GIẢI BÀI TẬP PHÂN TÍCH DU LỊCHBài 1... Tóm lại, trong 6 chỉ tiêu trên thì doanh nghiệp đã thực hiện vượt mức được 3 chỉtiêu: tổng số khách mua tour, tỷ lệ % chi phí bất biến, tổng số vốn
Trang 1GIẢI BÀI TẬP PHÂN TÍCH DU LỊCH
Bài 1.
Tại hãng lữ hành D có các số liệu năm 2XX7 sau đây (tính bằng USD):
- Tổng doanh thu chung của Hãng
Các s li u c a hãng l hành D vào n m 2007 nh sau: (tính b ng USD)ố liệu của hãng lữ hành D vào năm 2007 như sau: (tính bằng USD) ệu của hãng lữ hành D vào năm 2007 như sau: (tính bằng USD) ủa hãng lữ hành D vào năm 2007 như sau: (tính bằng USD) ữ hành D vào năm 2007 như sau: (tính bằng USD) ăm 2007 như sau: (tính bằng USD) ư sau: (tính bằng USD) ằng USD)
400.000110.000
-200.000-50.000
66.768.7
Trang 1
Trang 2b Tổng doanh thu thuần: kế hoạch 600.000 USD, thưc hiện 400.000, giảm so với
kế hoạch với mức giảm tuyệt đối là 200.000 USD, đạt 66,7%
c Thuế VAT: kế hoạch 160.000 USD, thực hiện 110.000, giảm so kế hoạch vớimức giảm là 50.000 USD, đạt 68,7%
d Tổng số khách mua tour: kế hoạch 7.000 khách, thực hiện 7.100 khách, thực hiệntăng so với kế hoạch với mức tăng là 100 khách, đạt 101,4%
e Tỷ lệ % chi phí bất biến: kế hoạch 13%, thực hiện 14%, tăng so với kế hoạch vớimức tăng tuyệt đối là 1%, vượt mức 7,7%
f Tổng số vốn kinh doanh: kế hoạch 200.000 USD, thực hiện 210.000 USD, tăng
so kế hoạch với mức tăng tuyệt đối là 10.000 USD, vượt mức 5%
Tóm lại, trong 6 chỉ tiêu trên thì doanh nghiệp đã thực hiện vượt mức được 3 chỉtiêu: tổng số khách mua tour, tỷ lệ % chi phí bất biến, tổng số vốn kinh doanh
Trang 3Thuế VATTổng số khách mua tourr
160.0007.000
110.0007.100
Tổng doanh thu Tổng số khách mua tour
2.800.0007.000
Tổng doanh thu thuầnTổng số khách mua tour600.000
7.000400.0007.100
Trang 4Tổng vốn kinh doanhTổng doanh thu
200.0002.800.000
210.0002.700.000
Tổng doanh thuTổng số vốn kinh doanh
2.800.000200.000
2.700.000210.000
Trang 51
2
3
………
TÓM LẠI: Nhìn vào bảng trên ta thấy các chỉ tiêu tính được gồm có 8 chỉ tiêu trong
đó có ba chỉ tiêu vượt mức so với kế hoạch: doanh thu chi hộ cho khách, tỷ lệ % chi
hộ cho khách, tỷ lệ /5 so với vốn kinh doanh
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu, doanh thu chi hộ cho khách và doanh thu thuần trên 1 khách
1 Tổng doanh thu theo giá ban = Tổng số khách mua tour x Đơn giá bán tour
Đối tượng phân tích: 2.800.000 – 2.700.000 = -100.000 USD
Áp dụng phương pháp số chênh lệch:
Mức độ ảnh hưởng của tổng số khách mua tour:
(7.100 – 7.000) x 400 = +40.000 USDMức độ ảnh hưởng của đơn giá bán tour:
7.100 x (380,3 – 400) = -139.870 USDVậy tổng mức ảnh hưởng của hai nhân tố:
(+400.00) + (-139.870) = -99.870 USD ~ -100.000 USD
2 Doanh thu chi hộ cho khách = Tổng doanh thu theo giá bán – Tổng Doanh thu thuần – Thuế VAT
Đối tượng phân tích: 2.190.000 – 2.040.000 = +150.000 USD
Áp dụng phương pháp thay thế liên hoàn:
Thay thế lần thứ nhất: 2.700.000 – 600.000 – 160.000 = 1.940.000 USD
Mức độ ảnh hưởng của Tổng doanh thu heo giá bán:
1.940.000 – 2.040.000 = -100.000 USD
Trang 5
Trang 6Thay thế lần thứ hai: 2.700.000 – 400.000 – 160.000 = 2.140.000 USD
Mức độ ảnh hưởng của Tổng doanh thu thuần:
2.140.000 – 1.940.000 = +200.000 USDThay thế lần thứ ba: 2.700.000 – 400.000 – 110.000 = 2.190.000 USD
Mức độ ảnh hưởng của Thuế VAT:
2.190.000 – 2.140.000 = +50.000 USDTổng mức độ ảnh hưởng của cả ba nhận tố:
(-100.000) + (+200.000) + (+50.000) = +150.000 USD
3 Doanh thu thuần trên 1 khách =
Đối tượng phân tích: 56,3 – 85,7 = -29,4 USD
Áp dụng phương pháp thay thế liên hoàn:
Mức độ ảnh hưởng của Tổng doanh thu thuần: 57,1 – 85,7 = -28,6 USD
Mức độ ảnh hưởng của Tổng số khách: 56,3 – 57,1 = -0,8 USD
Tổng mức độ ảnh hưởng của các nhân tố: (-28,6) + (-0,8) = -29,4 USD
Tổng doanh thu thuần Tổng số khách
400.000 7.000
400.000 7.100
Trang 7+ Thuế VAT 160.000 110.000
* Trong đó:
+ Doanh thu thuần bán Tour trọn gói 450.000 300.000
+ Doanh thu thuần dịch vụ khác 150.000 100.000
Tình hình các ch tiêu c a hãng: (tính b ng USD)ỉ tiêu của hãng: (tính bằng USD) ủa hãng lữ hành D vào năm 2007 như sau: (tính bằng USD) ằng USD)
- Doanh thu thuần bán
Trang 8Tổng số vốn kinh doanh 200.000 210.000 +10.000 105Trong đó:
- Tổng số vốn cố định bình
quân
Các chỉ tiêu trong bản trên, có 5 chỉ tiêu vượt so với kế hoạch: tổng số khách phục
vụ, tổng số khách mua tour, tỷ lệ % chi phí khả biến, tổng số vốn kinh doanh kéo theotổng số vốn cố định bình quân cũng tăng
Doanh thu trên 1 khách phục vụ =
Doanh thu chi hộ cho kháchTổng doanh thu
3.040.0003.800.000
3.190.0003.700.000
Tổng doanh thuTổng số khách phục
vụ3.800.000
10.000
Trang 9Tổng doanh thu thuần bán tour trọn góiTổng số khách mua tour trọn gói
450.0007.000
300.0007.100
Tổng doanh thu thuần bán dịch vụ khácTổng số khách mua dịch vụ khác150.000
3.000
100.0004.900
Tổng số vốn kinh doanhTổng doanh thu200.00
3.800.000
210.0003.700.000
Thuế VATTổng số khách được phục vụ
Trang 10Thuế VAT trên 1 khách được phục vụ =
Tỷ lệ % chi hộ cho khách so tổng doanh
thu
Doanh thu thuần trên 1 khách mua dịch
vụ khác
160.00010.000
110.00012.000
2.800.000200.000
2.700.000210.000
Tổng doanh thu Vốn cố đinh bình quân2.800.000
170.0002.700.000190.000
Trang 11Tổng số vốn lưu động bình quân 30.000 20.000 -10.000 66,7
Tỷ suất vốn kinh doanh trên tổng doanh
thu
Trong các chỉ tiêu tính được gồm 10 chỉ tiêu trong đó có 4 chỉ tiêu vượt mức kế hoạch: doanh thu chi hộ cho khách, tỷ lệ % chi hộ cho khách so tổng doanh thu, tổng số khách mua dịch vụ khác, tỷ suất vốn kinh doanh so tổng doanh thu
Phân tích tình hình các nhân tố ảnh hưởng đến Tổng doanh thu, doanh thu chi
hộ cho khách và, doanh thu thuần trên 1 khách mua tour và doanh thu thuần trên 1 khách được phục vụ:
1 Tổng doanh thu = Tổng số khách phục vụ x Giá bán dịch vụ trung bình
Đối tượng phân tích: 3.700.000 – 3.800.000 = -100.000 USD
Áp dụng phương pháp số chênh lệch:
Mức độ ảnh hưởng của tổng số khách phục vụ:
(12.000 – 10.000) x 380 = +760.000 USDMức độ ảnh hưởng của giá bán dịch vụ trung bình:
12.000 x (308,3 – 380) = -860.400 USD
Tổng mức độ ảnh hưởng: (+760.000) + (-860.400) = -100.400 USD ~ -100.000 USD
2 Doanh thu chi hộ cho khách = Tổng doanh thu – Tổng doanh thu thuần – Thuế VAT
Đối tượng phân tích: 3.190.000 – 3.040.000 = +150.000 USD
Áp dụng phương pháp thay thế liên hoàn:
Trang 12Thay thế lần thứ ba: 3.700.000 – 400.000 – 110.000 = 3.190.000 USD
Mức độ ảnh hưởng của Thuế VAT: 3.190.000 – 3.140.000 = +50.000 USD
Tổng mức độ ảnh hưởng của các nhân tố:
(-100.000) + (+650.000) + (+50.000) = +150.000 USD
3 Doanh thu thuần trên 1 khách mua tour =
Đối tượng phân tích: 42,3 – 64,3 = -22 USD
Tổng mức độ ảnh hưởng của hai nhân tố: (-21,4) + (-0,6) = -22 USD
4 Doanh thu thuần trên 1 khách mua dịch vụ khách =
Đối tượng phân tích: 20,4 – 50 = -29,6 USD
17.000
Tổng doanh thu thuần bán dịch vụ khác Tổng số khách mua dịch vụ khác
100.000 – 150.003.000
14.900
13.000
Trang 13Tổng mức độ ảnh hưởng của hai nhân tố: (-16,7) + (-12,9) = -29,6 USD
780.000110.000
-20.000-50.000
97,568,8
Trang 13
Trang 14Tổng doanh thu bán tour = tổng số khách mua tour x giá bán tour bình quân
Doanh thu chi hộ cho kháchTổng doanh thu 2.040.000
3.000.000
2.000.0002.890.000
Tổng doanh thu Tổng số khách được phục vụ
3.000.0008.000
2.890.0007.700
Trang 15- KH = 7.000 x 450 = 3.150.000 USD
- TH = 6.300 x 430 = 2.709.000 USD
Doanh thu bán dịch vụ khác = Tổng doanh thu – Tổng doanh thu bán tour
- KH = 3.000 – 3.150.00 = -150.000 USD = 150.000 USD (lỗ kế hoạch)
50
2.890.000
47
Doanh thu bán dịch vụ khác Tổng số khách mua dịch vụ khác150.000
1.000
181.0001.400
Tổng lợi nhuậnTổng doanh thu300.000
3.000.000
320.0002.890.000
Trang 16Một nhân viên tạo ra đồng lợi nhuận =
50
320.00027
Tổng lợi nhuậnTổng số vốn kinh doanh
300.000500.000
320.000610.000
Tổng số vốn kinh doanhTổng doanh thu
500.0003.000.000
610.0002.890.000
Thuế VATTổng số khách được phục vụ
160.0008.000
Trang 17Tỷ lệ % doanh thu chi hộ cho khách
Tổng doanh thuTổng vốn kinh doanh3.000.000
500.000
2.890.000610.000
Trang 18Tỷ suất lợi nhuận so với tổng doanh
thu
Một nhân viên tạo ra đồng lợi nhuận 6.000 6.808,5 +808,5 113,5
Tỷ suất lợi nhuận so tổng vốn kinh
Phân tích tình hình các nhân tố ảnh hưởng đến tổng doanh thu, doanh thu chi
hộ cho khách, tổng doanh thu bán tour, doanh thu bán dịch vụ khác và năng suất lao động của nhân viên :
1 Tổng doanh thu = Tổng số khách được phục vụ x giá bán bình quân dịch vụ cho 1 khách
Đối tượng phân tích: 2.890.000 – 3.000.000 = -110.000 USD
Áp dụng phương pháp số chênh lệch :
Mức độ ảnh hưởng của tổng số khách được phục vụ:
(7.700 – 8.000) x 375 = -112.500 USDMức độ ảnh hưởng của giá bình quân phục vụ cho khách :
7.700 x (375,3 – 375) = +2.310 USDTổng mức độ ảnh hưởng của hai nhân tố:
(-112.500) + (+2.310) = -110.190 USD ~ -110.000 USD
2 Doanh thu chi hộ cho khách = tổng doanh thu – doanh thu thuần – thuế VAT
Trang 19Đối tượng phân tích : 2.000.000 – 2040.000 = -40.000 USD
Áp dụng phương pháp thay thế liên hoàn:
Mức độ ảnh hưởng của thuế VAT: 2.000.000 – 1.950.000 = +50.000 USD
Tổng mức độ ảnh hưởng của ba nhân tố:
6.300 x (430 – 450) = -126.000 USD
Tổng mức độ ảnh hưởng của hai nhân tố: (-315.000) + (-126.000) = - 441.000 USD
4 Doanh thu bán dịch vụ khác = tổng doanh thu – tổng doanh thu bán tour
Đối tượng phân tích: 181.000 – 150.000 = +31.000 USD
Áp dụng phương pháp thay thế liên hoàn:
Thay thế lần một: 2.890.000 – 3.150.000 = -260.000 USD
Mức độ ảnh hưởng của tổng doanh thu: -260.000 – 150.000 = -410.000 USD
Thay thế lần hai: 2.890.000 – 2.709.000 = 181.000 USD
Mức độ ảnh hưởng của tổng doanh thu bán tour:
181.000 – (-260.000) = +441.000 USD
Tổng mức độ ảnh hưởng của hai nhân tố: (-410.000) + (+441.000) = +31.000 USD
Trang 19
Tổng doanh thu Tổng số nhân viên bình quân
Trang 204 Năng suất lao động của nhân viên =
Đối tượng phân tích: 61.489,4 – 60.000 = 1.489,4 USD
- Giá bán Tour bình quân 450 430
- Tổng chi phí kinh doanh 1.820.000 1.700.000
1 50
Trang 21+ Tuyển thêm đầu tháng 6 8 10
1.780.000210.000
-20.000-50.000
98,980,8
Tổng số nhân viên :
- Có lúc đầu năm
- Tuyển thêm đầu tháng 6
- Cho về hưu cuối tháng 10
5085
47104
-3+2-1
9412580
Trong tổng số các chỉ tiêu trên,có 4 chỉ tiêu vượt mức so với kế hoạch: khách mua dịch vụ khác, nhân viên tuyển thêm đầu tháng 6, tổng số lợi nhuận, tổng số vốn kinh doanh
Trang 21
Trang 221.900.000 3.890.000
Tổng doanh thu Tổng số khách phục vụ
4.000.000 8.000
3.890.000 7.700
Thuế VAT Tổng số khách phục vụ
260.000 8.000
Trang 23Doanh thu bán dịch vụ khác Tổng số khách mua dịch vụ khác
850.000 1.000
1.181.0001.400
Tỷ lệ % chi phí bất biến x tổng chi phí kinh doanh
Trang 24Chi phí khả biến = tổng chi phí kinh doanh – chi phí bất biến
1.700.000 3.890.000
Tổng doanh thu Tổng số nhân viên có lúc cuối năm 4.000.000
53
3.890.000
53
Tổng số lợi nhuận Tổng số nhân viên có lúc cuối năm 300.000
53
320.000
53
Trang 25Tỷ suất tổng lợi nhuận so tổng doanh thu = x 100
300.000 4.000.000
320.000 3.890.000
Tổng lợi nhuận Tổng chi phí 300.000
1.820.000
320.000 1.700.000
Tổng lợi nhuận Tổng vốn kinh doanh 300.000
500.000
320.000 610.000
Tổng vốn kinh doanh Tổng doanh thu 500.000
4.000.000 610.000 3.890.000
Trang 26Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp = tổng lợi nhuận x 28%
Năng suất lao động của nhân viên 75.471,7 73.396,2 -2.075,5 97,3Một nhân viên tạo ra đồng lợi nhuận 5.660,4 6.037,7 +377,3 106,7
Tỷ suất tổng lợi nhuận so tổng doanh
thu
3.890.000610.000
4.000.000500.000
Tổng doanh thu Tổng vốn kinh doanh
Trang 27Tỷ suất lợi nhuận so với tổng vốn kinh
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến tổng doanh thu, doanh thu chi hộ cho khách, doanh thu bán dịch vụ khác cho 1 khách, năng suất lao động của nhân viên và
tỷ suất tổng chi phí so tổng doanh thu:
1 Tổng doanh thu = Tổng số khách phục vụ x giá bán bình quân dịch vụ cho 1 khách
Đối tượng phân tích : 3.890.000 – 4.000.000 = -110.000 USD
Áp dụng phương pháp thay thế liên hoàn:
Thay thế lần một: 7.700 x 500 = 3.850.000 USD
Mức độ ảnh hưởng của tổng số khách phục vụ:
3.850.000 – 4.000.0000 = -150.000 USD Thay thế lần hai: 7.700 x 505,2 = 3.890.040 USD
Mức độ ảnh hưởng của giá bán bình quân dịch vụ cho 1 khách :
3.890.040 – 3.850.000 = +40.040 USD
Tổng mức độ ảnh hưởng: (-150.000( + (+40.040) = -109.960 USD ~ -110.000 USD
2 Doanh thu chi hộ cho khách = tổng doanh thu – doanh thu thuần - thuế VAT
Đối tượng phân tích: 1.900.000 – 1.940.000 = -40.000 USD
Áp dụng phương pháp thay thế liên hoàn:
Thay thế lần một: 3.890.000 – 1.800.000 – 260.000 = 1.830.000 USD
Trang 27
Trang 28Mức độ ảnh hưởng của tổng doanh thu: 1.830.000 – 1.940.000 = -110.000 USDThay thế lần hai: 3.890.000 – 1.780.000 – 260.000 = 1.850.000 USD
Mức độ ảnh hưởng của doanh thu thuần: 1.850.000 – 1.830.000 = +20.000 USDThay thế lần ba: 3.890.000 – 1.780.000 -210.000 = 1.900.000 USD
Mức độ ảnh hưởng của thuế VAT: 1.900.000 – 1.850.000 = +50.000 USD
Tổng mức độ ảnh hưởng:
(-110.000) + (+20.000) + (+50.000) = -40.000 USD
3 Doanh thu bán dịch vụ khác cho 1 khách =
Đối tượng phân tích: 843,6 – 850 = -6,4 USD
4 Năng suất lao động của nhân viên =
Đối tượng phân tích: 73.396,2 – 75.471,7 = -2.075,5 USD
Áp dụng phương pháp số chênh lệch:
Mức độ ảnh hưởng của tổng doanh thu:
= -2.075,5 USD
Doanh thu bán dịch vụ khác Tổng số khách mua dịch vụ khác
1.181.000 – 850.000
1.000
1 1.400
1 1.000
Tổng doanh thu Tổng số nhân viên lúc cuối năm
3.890.000 – 4.000.000
53
Trang 29Mức độ ảnh hưởng của tổng số nhân viên lúc cuối năm:
3.890.000 x ( – ) = 0
Tổng mức độ ảnh hưởng: (-2.075,5) + 0 = -2.075,5 USD
5 Tỷ suất tổng chi phí so tổng doanh thu = x 100
Đối tượng phân tích: 43,7 – 45,5 = -1,8 %
Áp dụng phương pháp thay thế liên hoàn:
Tại khách sạn TN có 200 phòng theo thiết kế và tình hình cả năm 2XX7 như sau:
- Khoản giữ chổ trước bị hũy bỏ 1.100 1.600
- Số khách đã giữ chổ nhưng không đến 60 50
1.700.000 4.000.000
1.700.000 3.890.000
Trang 30- Tổng số khách đến nhưng không thuê phòng 400
Tổng số khách đến nhưng không thuê phòng 400
Đa số các chỉ tiêu trong bản trên đều vượt mức so với kế hoạch ngoại trừ: số khách
đã giữ chỗ nhưng không đến và tổng số khách trọ
1.600 62.000
Số phòng giữ chỗ trước nhưng khách không đến
Tổng số phòng giữ chỗ trước
Trang 3150 62.000
Số phòng giữ chỗ trước bị hũy bỏ Tổng số phòng giữ chỗ trước
1.600 – 1.100 60.000
162.000
160.000
Trang 32= x 100
Đối tượng phân tích: 0,081 – 0,1 = -0,019%
Áp dụng phương pháp thay thế liên hoàn:
Tại khách sạn TN có 200 phòng theo thiết kế và tình hình cả năm 2XX7 như sau:
- Khoản giữ chổ trước bị hũy bỏ 1.100 1.600
- Số khách đã giữ chổ nhưng không đến 60 50
5062.000
Trang 331.600 62.000
Số phòng giữ chỗ trước nhưng khách không đến
Tổng số phòng giữ chỗ trước
Trang 34Giả sử năm 2XX7 khách sạn mở cửa 366 ngày
50 62.000
Tỷ lệ phòng sẳn sàng cho thuê x tổng số phòng theo thiết kế
100
79 x 200100
81 x 200100
Tổng số khách trọTổng số phòng sẳn sàng cho thuê x 366
87.000
158 x 36688.000
162 x 366
Tổng số khách trọTổng số phòng cho thuê
87.00058.900
Trang 351 Số phòng giữ chỗ trước bị hũy bỏ so với tổng số phòng giữ chỗ trước
Số phòng giữ chỗ trước bị hũy bỏ Tổng số phòng giữ chỗ trước
1.600 – 1.100 60.000
162.000
160.000
Trang 361.600 x ( – ) x 100 = -0,086%
Tổng mức độ ảnh hưởng: (+0,83) + (-0,086) = +0,744% ~ +0,75%
2 Số khách đã giữ chỗ nhưng không đến so với tổng số phòng giữ chỗ trước
Đối tượng phân tích: 0,081 – 0,1 = -0,019%
Áp dụng phương pháp thay thế liên hoàn:
mức độ ảnh hưởng của tổng số phòng cho thuê:
Số phòng giữ chỗ trước nhưng khách không đến
Tổng số phòng giữ chỗ trước
5060.000
5062.000
Tổng số khách trọ Tổng số phòng cho thuê
88.000 – 87.00058.900