1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tìm hiểu về các loại phản ứng, trong hysys và cách thiết lập

43 403 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 918,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ chuyển hóa phản ứng phụ thuộc vào hệ số cân bằng hóa học cho mỗi thành phần và quy định độ chuyển hóa của căn cứ chất phản ứng Xem xét phản ứng : Trong đó: a, b, c và d =hệ số cân bằn

Trang 2

 Giới thiệu về vị trí của Reaction trên Simulation Basis Manager.

Trang 3

chất lưu

Trang 4

Khi lựa chọn, sao chép xem phản ứng xuất hiện nơi bạn có thể chọn dạng phản ứng xen

kẽ cho phản ứng hoặc bản sao phản ứng đặc trưng

Trang 6

Độ chuyển hóa phản ứng phụ thuộc vào hệ số cân bằng hóa học cho mỗi thành phần và quy định độ chuyển hóa của căn cứ chất phản ứng Xem xét phản ứng :

Trong đó: a, b, c và d =hệ số cân bằng hóa học tương ứng của chất

phản ứng(A và B) hoặc sản phẩm(C hoặc D)

Các thành phần phản

ứng tuân theo cân bằng

phản ứng dưới sau

A= chất phản ứng cơ sở.

B= chất phản ứng cơ sở không trong một giới hạn chất lượng.

Trong đó: N*= thành phần mol cuối cùng*.(*=A, B, C và D)

N*o= thành phần mol lúc ban đầu.

XA= Độ chuyển hóa của thành phần cơ bản A

Trang 7

Tên phản ứng

Trang 8

ển hoá

Trang 9

Cân bằng phản ứng

Phản ứng cân bằng để tính toán độ chuyển hoá cho nhiều

phản ứng cùng 1 lúc hoặc một chuỗi các phản ứng với các thông

số cân bằng và hằng số nhiệt động học chúng ta cung cấp

Hằng số cân bằng Ln(k) đã được thay đổi, được tính toán

theo hàm của nhiệt độ của cấu tử :

Chúng ta cung cấp dữ liệu data và hysys sẽ tự động tính toán

hệ số cân bằng Ln(k ) có thể được xác định từ bảng năng lượng

tự do Gibbs

Trang 10

Tên phản ứng

Trang 12

Thẻ Keq

Trường hợp

Chọn

Keq vs T Table

Trang 14

Thẻ Approach

sử dụng để mô phỏng với độ chênh từ trạng thái cân bằng

mức độ phản ứng

“thực tế” của trạng thái cân bằng

Trang 15

Thẻ Library

Thẻ Library cho bạn biết thêm được những phản ứng được

xác định trước từ Hysys Library

Trang 17

Tên phản ứng

Trang 18

Thẻ Basis

nguồ

n

cơ sở

Trang 19

Thẻ Parametes

A, E, β là các thông số Arrhenius cho phản ứng thuận

A’, E’, β’ là các thông số Arrhenius đối với phản ứng nghịch

Trang 20

Phản ứng xúc tác dị thể

HYSYS cung cấp mô mình các động học phản ứng xúc tác dị thể để mô tả tốc độ của các phản ứng xác tác bao gồm xúc tác rắn

Xem xét phản ứng đơn sau đây:

aA + bB  cP

Sự tùy thuộc vào cơ chế phản ứng , sự biểu thị tốc độ phản ứng ( bỏ qua tốc độ phản ứng nghịch) có thể

Trang 21

Tên phản ứng

Trang 22

Thẻ basis

nguồ

n

Trang 25

PHẢN ỨNG TỐC ĐỘ ĐƠN GIẢN

Phản ứng tốc độ đơn giản cũng giống như phản ứng động

học, ngoại trừ sử biểu thị tốc độ phản ứng thuận nghịch được dẫn

từ dữ liệu cân bằng

Trang 26

Tên phản ứng

Trang 27

Thẻ basis

nguồ

n

Trang 28

Thẻ Parametes

A, E, β là các thông số

Arrhenius cho phản ứng

thuận

A’, E’, β’ là các thông số

Arrhenius đối với phản ứng

Trang 29

Các chiều hướng phản ứng (Reaction Set)

Tất cả các chiều hướng phản ứng được tạo ra bên trong

‘‘ Reaction Manager’’ sẵn có trong flowsheet Các chiều hướng phản ứng có thể chứa nhiều hơn một phản ứng, có sự linh hoạt và giới hạn đối với việc trộn lẫn các loại phản ứng bên trong

Reaction Set.

Ví dụ: ta có thể cho các phản ứng cân bằng và động học bên trong Reaction Set đơn, nhưng phải có Reaction Set phân biệt đối với các phản ứng chuyển hóa.

Trang 30

Thêm một

cài đặt

Hiển thị tính chất

Truy cập xem bảng ‘ Reaction Set Name ‘

Loại bỏ các phản ứng

Lưu phản ứng vào đĩa

Trang 31

Thiết lập cài đặt thông số phản

Tất cả các thông số phản ứng được gắn

Trang 32

Tùy chọn nâng cao phản

ứng.

Trang 33

Tùy chọn nâng cao phản ứng.

Volume Continuation Khối lượng kích hoạt

Initial Volume Volume Fraction lúc bắt đầu

Numberof Steps Số bước

Current Parm Value Hiển thị các số liệu hiện tại

Current Step Number Hiện thị số bước hiện tại

Trace Level Cung cấp lượng tính toán trong Trace

WindownPrevSoluiton as Estimates Tìm kiếm giải pháp thích hợp

Use Iso and Adia Temp as

AdiaEst

ước tính cho việc tính toán Adiabatic

Damping Factor yếu tố giảm xóc

Tolerance dung sai đặt ra cho các Estimate

GenerationMaximum Iterations Số lượng tối đa lần lặp lại khi sử dụng Max Numb of Iteration Kiểm soát số lượng tối đa

Tolerace Mức độ dung sai quy định

Trang 34

Xuất nhập thiết lập phản ứng

Chọn đường file (sự sai sót là thường xuyên) và vào tên file cùng

với *rst

Trang 35

Ví dụ

Cấu tử H2O, CO, CO2, H2, O2,

CH4Gói chất lưu Peng-Robinson

Mức độ tiêu thụ CH4 3 mol

Đọ chuyển hóa 60%

Trang 41

Đặt tên là set-1

Trang 42

Kết luận

Dựa vào các thông tin trong phần này chúng ta có thể hiểu được các thao tác để điều khiển các phản ứng, độ chuyển hóa phản ứng, căn bằng của một phản ứng, động học của phản ứng cũng như xúc tác phản ứng và tốc độ của mỗi phản ứng đơn giản

Cung cấp thông tin cho người dùng hiểu được cách điều

khiển các thiết lập phản ứng, việc xuất và nhập một thiết bị phản ứng

Trang 43

CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG

NGHE

Ngày đăng: 18/11/2017, 19:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w