Đây là công trình nhà khung bê tông cốt thép toàn khối Công trình gốm có7tầng, chiều cao các tầng nh sau: Công trình yêu cầu thi công liên tục với các giả thiết: Vật liệu đợc cung
Trang 1 Đây là công trình nhà khung bê tông cốt thép toàn khối
Công trình gốm có7tầng, chiều cao các tầng nh sau:
Công trình yêu cầu thi công liên tục với các giả thiết:
Vật liệu đợc cung cấp đầy đủ cho công trình theo tiến độ thi công
Mặt bằng thi công rộng rãi Nguồn nớc đợc cung cấp từ nguồn nớc sinh hoạt.Nguồn điện đợc cung cấp từ nguồn điện quốc gia
Nền đất tốt: Không cần gia cố, có thể dùng móng nông dới chân cột
Các kích thớc, số liệu, cấu tạo ván khuôn cột chống, các biện pháp thi công
đã đợc thiết kế trong đồ án KTTC1 Với đồ án này ta sử dụng số liệu đã cótrong đồ án KTTC1 để thực hiện nhiệm vụ của bài toán đặt ra
Trang 2I.2 Thống kê khối lợng công việc.
I.2.1 Khối lợng đất đào móng.
- Ta có tổng chiều sâu cần phải đào móng là:
m H
Trang 3- Ta thấy với kích thớc hố đào theo các phơng nh dới đây thì ta chọn kiểu
đào móng là kiểu “đào thành từng dãy dọc”
Trang 464 1296
13 12 03 81 ) 13 12 2 10 )(
03 81 1 79 ( 2 10 1 79 6
45 1 )
)(
( 6
m
b a b b a a ab h
2
42 530
53 5 03 81 ) 53 5 6 3 )(
03 81 1 79 ( 6 3 1 79 6
45 1 )
)(
( 6
m
b a b b a a ab h
1 2 1296 64 530 42 3123 71
Thể tích đát đào giằng móng giữa trục B – C và C – D là rất bé so với thể tích
hố móng nên ta có thể bỏ qua khi tính toán
- Với khối lợng đất đào tơng đối lớn ta tiến hành đào bằng máy và sửa
móng bằng biện pháp thủ công, máy đào hố móng xem phần chọn máy thi
công
I.2.2 Khối lợng đất lấp móng
- Coi khối lợng đất lấp móng bằng 2/3 khối lợng đất đào móng:
- Khối lợng đất lấp lớn nếu thi công thủ công thì năng suất không cao, do
đó ta thi công bằng cơ giới: Ta chọn biện pháp lấp đất hố móng bằng máy
ủi, sau đó tiến hành lấp bằng thủ công
I.2.3 Khối lợng công tác xây móng
- Móng đợc xây tiếp từ mặt giằng móng lên đến mặt đất tự nhiên
- Chọn kích thớc giằng móng bxh 0 3x0 4 m
49 3 5 17 3 18 159 3 3
0 95
I.3 Tính toán lao động phần móng.
Trang 5Số cấu kiện
Thể tích một loại cấu kiện (m3)
Tổng thể tích
1 loại (m3)
Tổng thể tích (m3) a(m) b(m) H(m)
Lót móng 1.8 1.8 0.10 0.324 54 17.496
Bảng 2: Thống kê khối lợng cốt thép móngLoại Tên cấu kiện
Thể tích bêtông (m3)
Hàm lợng CT (%)
KL
CT của 1 ck (kg)
Số cấu kiện
KLCT một loại cấu kiện (kg)
Tổng KLCT
1 loại (kg)
Tổng khối lợng (kg) Móng
Số cấu kiện
Diện tích một loại cấu kiện (m2)
Tổng diện tích
1 loại (m2)
Tổng diện tích (m2) a(m) b(m) H(m)
Móng
nhỏ
Bậc trên 1.8 0.7 0.45 2.3 54 121.5
330.5 Bậc dới 2.7 1.6 0.45 3.9 54 208.98
I.4 Chọn biện pháp thi công phần ngầm.
Đào móng bằng máy, sửa móng bằng thủ công trong 3 ngày đầu tiên
Đổ bêtông lót sau khi bắt đầu đào móng 2 ngày
Lấp đất móng bằng máy và bằng thủ công
Trang 6I.5 Tính toán lập tiến độ thi công.
Để đảm bảo khối lợng công việc thích ứng trong một ca của một tổ đội theo
ph-ơng pháp dây chuyền ta chia phần móng ra làm 8 phân đoạn thi công
Bảng 5: thống kê khối lợng và nhân công một phân đoạn
Thứ
tự Tên công việc Đơn vị Khối lợng Ca máy Số công Số ca làm1 ngày
Số máy trong 1 ngày
Số công nhân làm
1 : là độ chênh lệch giữa thời điểm bắt đầu công việc đào móng và sửa móng
a : số dây chuyền nhịp bội, a=2
m = 8 : số phân đoạn , n = 8 : số dây chuyền trừ công việc đào móng , c = 2
T gd :là thời gian gián đoạn KT = 6 ngày (gián đoạn tháo ván khuôn 2 ngày;chờ tờng khô 4 ngày)
7 Tháo ván khuôn không chịu lực
8 Tháo ván khuôn chịu lực
9 Xây tờng và lắp khuôn cửa
10.Lắp đặt hệ thống điện nớc
11.Trát trong
12.Lát nền
Trang 713.L¾p dùng cöa
14.QuÐt v«i trong
15.Tr¸t ngoµi
16.QuÐt v«i ngoµi
II.2 Thèng kª khèi lîng c«ng viÖc.
B¶ng 6: Thèng kª khèi lîng bª t«ngTÇng Tªn cÊu kiÖn Kthíc vµ Klîng 1 cÊu kiÖn cÊu kiÖnSè
Khèi lîng toµn bé (m3)
Tæng khèi lîng tÇng(m3) Dµi(m) Réng(m) Cao(m) ThÓ tÝch(m3)
2
1 V V 531 37 526 25 7 501 60 4 716 72 m V
V i mai
B¶ng 7: thèng kª khèi lîng cèt thÐp( 2 %) TÇng Tªn cÊu kiÖn ThÓ tÝch
BT(m3)
ThÓ tÝch thÐp trong 1 CK(m3)
Sè cÊu kiÖn
Khèi lîng toµn bé (kg)
Tæng khèi lîng tÇng(m3)
Trang 84.65 0.35 2 3.2550 292.95 DÇm D1(biªn) 6.25 0.25 1 1.0938 36 39.38
ChiÒu dµi(m) îng(cét)Sè l- diÖn(mm)TiÕt dµi(m)ChiÒu Sè lîng
Trang 9II.2.1 Khối lợng công tác xây tờng
- Tờng xây gồm hai loại dầy 220 (mm) và 110 (mm) và đợc tính toán mộtcâch tơng đối theo tỉ lệ sau:
+ Tờng theo các trục của công trình
+ Cửa chiếm 60% diện tích tờng ngoài
10% diện tích tờng trong
- Diện tích tờng của công trình:
II.2.2 Khối lợng công tác trát tờng
- Trát 40% diện tích tờng ngoài
50% diện tích tờng trong
27247 88
.
II.2.3 Khối lợng công tác sơn tờng:
- Sơn 6% diện tích tờng ngoài
1% diện tích tờng trong
220 0 1 0 6 7482 2 0 1 24254 5 6914 77 6
Trang 10Tầng Tên cấu kiện 1 loại ck (m3)Thể tích ĐM lao độnggiờ công/m3 Nhu cầu ngày côngTổng
431 58 455 7 13
ngày công Giờ công Ngày công
Trang 11g Tên cấu kiện
Khối lợng ván khuôn(m2)
ĐM lao động giờ công/m2
ngày công Giờ công Ngày công
Trang 12568 91 607 7 83
m2
Nhu cÇu
Tæng ngµy c«ng (VK kh«ng chÞu lùc;VK chÞu lùc) Giê c«ng Ngµy c«ng
Trang 138 Quét vôi ngoài m2 448.9 0.36 161.60 20.20
II.5 Phân chia phân đoạn thi công
Để dảm bảo khối lợng thi công công việc thích ứng trong một ca của một tổ đội,
đảm bảo điều kiện mạch ngừng thi công Ta phân chia toàn bộ công trình thành
13 phân đoạn thi công
Khối lợng bê tông của một phân đoạn bé nhất (tầng 1) là: 37.75 (m3)
Khối lợng bê tông trong một phân đoạn lớn nhất (tầng 1) là: 45.61(m3)
Độ chênh lệch khối lợng bê tông giữa hai phân đoạn
% 20
% 24 17
% 100 61
45
75 37 61
Các phân đoạn đợc chia nh sau:
phân chia các phân đoạn thi công của 1 tầng (8 phân đoạn)
Trang 16
Trang 146 5
4 3 2
1
76500
4500 4500 4500 4500 4500 4500 4500 4500 4500 4500 4500 4500 4500 4500 4500 4500
4500
12 11 10 9 8 7
9 10
11
12 13
Đảm bảo mạnh dừng ở những chỗ mà kết cấu tại đó chịu lực cắt nhỏ
Đối với dầm chính là đoạn từ
3 4
l l
;Đối với dầm phụ là đoạn từ
2 3
l l
Bảng 15: thống kê khối lợng nhân công các công việc của
một phân đoạn
TT Tên công việc Đơn vị Khối lợng Số công Số ca /1
ngày
Số CN / 1 ngày
Tính toán thời gian thi công phần thân
Thòi gian thi công phần thân tính theo phơng pháp dây chuyền đợc tính theocông thức sau:
Công thức: T mn 1 a(c 1 )K T gd
Trong đó:
Trang 15- K : là mô đun chu kỳ; K=1
- a : là số dây chuyền nhịp bội; a=3
- m : số phân đoạn thi công của một tầng m=13 m 13x9 117
- n : số tổ đội thi công; ta biên chế 13 tổ đội thi công do phần thân gồm 14công việc, thoả mãn điều kiện đảm bảo dây chuyền thi công liên tục (
mn 1)
- T gd : là thời gian gián đoạn thi công.Gián đoạn bao gồm :
Gián đoạn 2 ngày chờ tháo ván khuôn cột
Gián đoạn 16 ngày chờ tháo ván khuôn dầm sàn
Gián đoạn 5 ngày chờ tờng khô để dục đờng điện nớc
2 ngày để trát trong(để đảm bảo trát sau xây 6 ngày)
3 ngày giữa công việc lát sàn và lắp cửa(để đảm bảo sơn sau trát
5 ngày)
T=2+16+5+2+3=28(ngày) Tổngthời gian thi công phần thân là :
T=(117+13-1+3(2-1)+28=163
Phần thân đợc bắt đầu sau khi ván khuôn phần móng đợc tháo xong
Phần hoàn thiện gồm hai công việc là trát và sơn tờng ngoài do hai tổ độithực hiện, đợc làm sau phần thân và thời gian cho mỗi công việc là 9ngày
5 Xây tờng bờ nóc
Xây tờng 110 cao 50 cm xung quanh mái công trình
V x 76 5 28x2x0 5x0 11 11 495 m3
III.3 Tính toán khối lợng lao động các công việc
Bảng 16 : thống kê khối lợng lao động trong các công việc
Thứ
tự Tên công việc Đơn vị Khối lợng
Định mức (giờ/đvị)
Nhu cầu Tổng
ngày công Giờ công Ngày công
Trang 18
Trang 16 Tính toán thời gian thi công phần mái:
Tổng thời gian thi công phần mái của công trình đợc tính theo công thức sau:Công thức: T mn 1 c 1T gd
Trong đó:
- K : là mô đun chu kỳ; K=1
- m : là số phân đoạn thi công phần mái; m = 5 (phân đoạn)
- n : là số tổ đội công nhân; phần mái gồm có 5 công việc chính vậy tathành lập 5 tổ đội công nhân n = 5
- T gd : là thời gian gián đoạn thi công = 4 (ngày)
T 5 5 1 2 1 4 14 (ngày)
Phần mái đợc bắt đầu thi công sau khi đổ bêtông dầm sàn phân đoạn 1 củatầng cuối cùng xong đợc 3 ngày
Phần II thiết kế tổng mặt bằng thi công
I Xác định hệ số luân chuyển ván khuôn
Chu kỳ sử dụng ván khuôn đợc xác định theo công thức:
5 4 3 2
1 T T T T T
T cl
Trang 17Trong đó: T1 2 ( ngày): thời gian đặt ván khuôn cho một phân đoạn
T2 2 ( ngày): thời gian đặt cốt thép cho một phân đoạn
T3 1( ngày):thời gian đổ bê tông cho một phân đoạn
: 4
T thời gian đợc phép tháo dỡ ván khuôn cho một phân đoạn
: 4
T =2 ngày đối với ván khuôn không chịu lực
: 4
T =10 ngày đối với ván khuôn chịu lực
1
5
T ( ngày):thời gian tháo ván khuôn cho một phân đoạn
Thay vào công thức trên ta có:
Ván khuôn không chịu lực: T KhongChiuL uc 2 2 1 2 1 8(ngày)
Ván khuôn chịu lực: T Chiuluc 2 2 1 10 1 16(ngày)
Số phân đoạn cần chế tạo ván khuôn
Ván khuôn không chịu lực:
) ( 8 1
8 1
Khu T
T
N w KhongChiuL uc
Ván khuôn chịu lực:
) ( 16 1
16 1
Khu T
Ta có hệ số luân chuyển ván khuôn (n)
- Với ván khuôn không chịu lực : 19
II Chọn máy thi công
II.1.Chọn máy thi công phần ngầm
1.Máy đào đất
- Khối lợng đất đào móng:
+ Chiều sâu đào: H 6 m
+ Chu kỳ quay( với góc quay 90 0): t ck 14 5s
- Năng suất máy đào trong một giờ:
N Trong đó:
q: là dung tích gầu = 1 m3
Kd: hệ số đầy gầu = 0.95
Kt: hệ số tơi của đất=1.15
Ktg: hệ số sử dụng thời gian =0.8
Trang 20
Trang 18nck: số chu kỳ làm việc trong một giờ:
quay vt ck ck
K K t
n
.
1 1 5
15 1
95 0
- Năng suất máy đào trong một ca: N 149 2x8 1193 3 m3
- Số ca máy để thực hiện xong công việc là: ca
N
V
3 1193
- Chiều cao ben: h=0.5m
- Khoảng cách vơn ben sang 1 bên sờn: 0.3m
- Độ cao nâng ben: 0.35m
- Góc cắt đất: 0
) 70 30
+ B=3.616m-chiều dài lỡi ben
+ b-khoảng trùng nhau giữa 2 lối san lân cận, chọn b=0.2m
+ v-vận tốc trung bình của máy khi san đất, chọn v=3km/h
+ K tg -hệ số sử dụng thời gian, K tg 0 8
II.2.Chọn máy thi công phần thấn
1 Chọn máy vận chuyển lên cao
Khối lợng cần vận chuyển trong một phân đoạn:
ct h h h h h
H
Trang 193 0
r e S d S
Trong đó:
S 28 2 76 5 / 2 2 47 4 (m):Khoảng cách từ mép công trình đến điểm đặtcấu kiện xa nhất
e 3 m 5 :khoảng cách an toàn lấy đến mép dáo
r 3 m 5 :bán kính quay máy
B Dangiao 1 2m:bề rộng dáo chống
) ( 9 55 5 8 4 47 ) 3 0
r e S d
S
Vậy, căn cứ vào các thông số trên ta chọn loại cần trục có số hiệu MD
345BL12-LYU3 có các đặc tính kỹ thuật sau :
+ Tốc độ quay: 0.6 (V/ph) + Tỉ số r/b: 6 (m)b) Xác định năng suất của cần trục tháp
Dùng cần trục tháp để vận chuyển : ván khuôn, cốt thép, cột chống, xà gồ, bêtông, vữa xây – trát
Năng suất của cần trục tháp
t E T
V
S
t giây: Thời gian thực hiện thao tác i, với vận tốc
Vi
t1 : thời gian móc thùng vào móc cẩu (chuyển thùng), t 1 10 (s)
t2 :thời gian nâng vật tới vị trí quay ngang 60 3 44 8 ( )
60
8 41
t3 :thời gian quay cần tới vị trí cần đổ bê tông 60 3 53 ( )
6 0
5 0
Trang 20t5 :thời gian hạ thùng từ độ cao 41.8 m xuống vị trí thi công
) ( 75 21 3 60 8
5 2
5 2
8 41
: 11
t thời gian hạ thùng để lấy thùng mới: t 11 10 (s)Vậy tổng thời gian cân trục tháp thực hiện một chu kỳ là:
) ( 55 808 10 5 316 53 87 5 5 120 75 21 87 53 8 44 10
11
1
s t
n k k Q T
3600 3600
t n
Vậy năng suất cần trục tháp là:
) / ( 198 116 45 4 85 0 8 0 8 4
Khối lợng Bêtông vận chuyển lớn nhất trong 1 phân khu là : 22 803m3
Vậy cần trục tháp chọn đã thoả mãn
Khối lợng cần vận chuyển lên cao trong 1 phân khu là:
Vua Thep VanKhuon
CK
* 60
t : thời gian một chu kỳ vận chuyển ,gồm :
- thời gian trút vữa vào thùng = 3 phút
- thời gian đổ vữa ra khỏi thùng = 2 phút
- thời gian nâng thùng lên cao ,với độ cao nhỏ hơn 30 m lấy =1 phút t ck 6(phút)
Trang 218 0
k : hệ số không đều hoà khi chứa vữa vào thùng , và khi nâng thùng lên cao
h m
6
60
* 16
Khối lợng bê tông cho một phân khu lớn nhất trung bình là 40.314(m3) Tức là
100.784 (tấn) Vậy ta chọn máy trộn kiểu tự do di động có mã hiệu SB – 16V,
3600 3600
t t t
Từ trên ta có năng suất sử dụng của máy trộn bê tông:
) / ( 8 5 75 0 36 65 0 10 330
4 46 8 5
- 1 máy đầm dùi loại TT - 60 có năng suất 14 m3/ca
- 1 máy đầm bàn loại U - có năng suất m3/ca
4 Chọn máy trộn vữa
Ta chọn máy trộn vữa loại SO - 26 A có năng suất 2 m3/giờ
Năng suất trong một ca làm việc : N 8x2x0 9 14 4m3
III Cung ứng công trờng
1 Xác định lợng vật liệu dự trữ
a Lợng vật liệu dự trữ đợc xác định theo công thức
dt
T Q
P
Trong đó:
Trang 24
Trang 22+ Thời gian bốc, xếp hàng là t2=1 ngày
+ Thời gian thử & phân loại vật liệu là t3=1 ngày
+ Khoảng thời gian giữa các lần nhận là t4=1 ngày
+ Thời gian dự trữ là t5=2 ngày
2 Tính toán diện tích kho bãi chứa vật liệu
Căn cứ vào lợng vật liệu dự trữ để tính toán diện tích kho bãi
i
DuTru
P P
F p i: là lợng vật liệu cho phép chứa trên 1 m2
Trang 23 Diện tích kho bãi : S = .F (m2) : là hệ số kể đến đờng đi, lối lại
TT Tên loại vật liệu Đơn vị Khối l-ợng Loại khobãi VL/mLợng
2
Diện tích chứa (m 2 )
Diện tích kho bãi (m 2 )
1 Đá (m 3 ) 205.62 Bãi lộ thiên 4 51.405 1.2 61.68
2 Cát vàng (m 3 ) 101.58 Bãi lộ thiên 4 25.395 1.2 30.474
3 Cát đen (m 3 ) 22.25 Bãi lộ thiên 4 5.5625 1.2 6.675
4 Ximăng Tấn 94.56 Kho kín 1.3 72.74 1.4 101.836
5 Gạch Viên 142260 Bãi lộ thiên 700 203 1.2 243.6
% 25
Nhà tạm cho công nhân: Số công nhân ở trong lán trại là N G 225
Tiêu chuẩn nhà ở: 4m2/1 ngời Diện tích nhà tạm là: S 225x4 900 m2
Nhà làm việc cho nhân viên kỹ thuật và hành chính quản trị: lấy nhóm C và Dlàm căn cứ
Tiêu chuẩn 4m2/ngời Diện tích nhà làm việc: ( 9 9 )x 4 72 m2
Phòng làm việc chỉ huy trởng: 1 ngời với tiêu chuẩn là 16 m2
Nhà tắm: tiêu chuẩn 25 ngời/1phòng tắm 2,5 m2 số phòng tắm là: 9
Trang 24
l s
n
K A S
3600
2
1
K g 2 là hệ số sử dụng nớc không điều hoà trong giờ
1.2 : hệ số kể đến lợng nớc cần dùng cha tính hết, hoặc sẽ phát sinh ở công ờng
2 8 38450 2
1
3600
max
3600 8
8 1 15 237
c Q3 là lợng nớc phục vụ sinh hoạt khu nhà ở
3600 24
3
g ng
N
Q
N c là số ngời ở trong khu nhà ở: N c 225ng ời
C : là lợng nớc tiêu chuẩn dùng cho 1 ngời ở khu lán trại B 1 40l/ ng ời/ngày
K ng là hệ số sử dụng nớc không điều hoà trong ngày, K ng 1 4
K g là hệ số sử dụng nớc không điều hoà trong giờ, K g 1 5
x
x x x
3600 24
5 1 4 1 40 225
d Q4 là lợng nớc dùng cho cứu hoả
Căn cứ theo độ dễ cháy và khó cháy của nhà
Các kho, cánh cửa, cốp pha, ximăng và lán trại công nhân là những loại nhà
dễ cháy
Các kho thép là loại nhà khó cháy
Từ bảng ta ớc lợng đợc lợng nớc dùng cho cứu hoả là : Q4 10l/s
Vì Q1Q2Q3 3 2 0 22 0 22 3 64 Q4 10 (l/s)
Lợng nớc tổng cộng cho công trờng là:
l s
Q Q Q Q
Q 70 %( 1 2 3) 4 70 %( 3 2 0 22 0 22 ) 10 12 548 /
Tính toán đờng kính ống dẫn nớc tạm
m x
x
x V
Q
1000 1 14 3
548 12 4 1000
.
4