Chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.. Hỗn hợp này phản ứng được với dãy các dung dịch nào sau đây: Câu 23.. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử
Trang 1TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP PHI KIM SƠ LƯỢC BTHHH
C SO2 , H2O, CO , P2O5
D SO3 , H2O, CO , P2O5
Câu 2
Cho sơ đồ biến đổi sau: Phi kim → Oxit axit (1) → Oxit axit (2) → Axit
Dãy chất phù hợp với sơ đồ trên là:
A S → SO2 →SO3 → H2SO4
B C → CO → CO2 → H2CO3
C P →P2O3 → P2O5 →H3PO3
D N2 → NO →N2O5 →HNO3
Câu 3
Người ta căn cứ vào đâu để đánh giá mức độ hoạt động hoá học của phi kim ?
A Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và oxi
B Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với phi kim và hiđro
C Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với hiđro và oxi
D Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và hiđro
Trang 2B Kim cương, than chì, cacbon vô định hình
C Kim cương, than gỗ, than cốc
D Kim cương, than xương, than cốc
Câu 7
Trong luyện kim, người ta sử dụng cacbon và hoá chất nào để điều chế kim loại ?
A Một số oxit kim loại như PbO, ZnO, CuO,
B Một số bazơ như NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2,
C Một số axit như HNO3; H2SO4; H3PO4,
D Một số muối như NaCl, CaCl2, CuCl2,
Câu 8
Để chứng minh sự có mặt của khí CO và CO2 trong hỗn hợp, người ta dẫn hỗn hợp khí qua (1), sau đó dẫn khí còn lại qua (2) thấy có kết tủa màu đỏ xuất hiện Hoá chất đem sử dụng ở (1), (2) lần lượt là:
A Nước vôi trong; đồng (II) oxit nung nóng
B Kali hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng
C Natri hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng
D Nước vôi trong, kali hiđroxit
Câu 9
Trong thành phần của thuỷ tinh chịu nhiệt có 13% Na2O; 15 %CaO; 72 %SiO2 (theo khối lượng) Công thức hoá học của loại thuỷ tinh này dưới dạng các oxit là:
A Na2O CaO 6SiO2
B Na2O 2CaO 6SiO2
Trang 3A Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7
B Na2O, MgO, K2O, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7
C Na2O, MgO, Al2O3, SO2, P2O5, SO3, Cl2O7
D K2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7
Câu 13
Khi mở các chai nước giải khát có ga thấy xuất hiện hiện tượng sủi bọt vì:
A Áp suất của khí CO2 trong chai lớn hơn áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra
B Áp suất của khí CO2 trong chai nhỏ hơn áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra
C Áp suất của khí CO2 trong chai bằng áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra
D Áp suất của khí CO2 trong chai bằng áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan tăng lên, khí CO2 trong dung dịch thoát ra
Trang 4Các ngành sản xuất đồ gốm, xi măng, thuỷ tinh được gọi là công nghiệp silicat, vì:
A Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của nhôm
B Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của sắt
C Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của silic
D Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của cacbon
ĐÁP ÁN
Trang 5TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT CHƯƠNG III
Câu 1: Tính chất vật lý của phi kim:
C Dẫn nhiệt, dẫn điện kém D Chỉ tồn tại ở trạng thái khí
Câu 2: Tính chất hóa học của phi kim:
A Tác dụng với nước, oxi B Tác dụng với hidro, kim loại, oxi
C Tác dụng với kim loại, bazơ D Tác dụng với bazơ, oxit bazơ
Câu 3: Chọn câu đúng
A Tất cả phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit axit
B Tất cả phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit bazơ
C Kim loại dẫn điện, phi kim không dẫn điện (trừ than chì và silic)
D Tất cả đều đúng
Câu 4: Tính chất của khí clo:
A Tác dụng với kim loại
B Có tính tẩy màu trong không khí ẩm
C Tác dụng với nước, dung dịch kiềm
D Tất cả đều đúng
Câu 5: Khi điều chế clo trong phòng thí nghiệm thường có lẫn tạp chất là hơi nước và
axit clohidric Có thể thu được clo tinh khiết bằng cách dẫn hỗn hợp qua:
A Nước, dung dịch xút B Dung dịch xút, H2SO4 đậm đặc
C Nước vôi, dung dịch axit D Bazơ, oxit bazơ
Câu 6: Khi kim loại có nhiều hóa trị tác dụng với khí clo sẽ tạo ra muối
clorua của kim loại có hóa trị:
Trang 6C Cao nhất D Tất cả đều sai
Câu 7: Để loại khí clo có lẫn trong không khí, có thể dùng chất sau:
Câu 8: Nước clo là:
A Hỗn hợp gồm các chất: Cl2 và HCl, HClO
B Hợp chất của: Cl2 và nước, HCl, HClO
C Hỗn hợp gồm các chất: Cl2 nước, HCl, HClO
D Hỗn hợp gồm các chất: nước, HCl, HClO
Câu 9: Dạng thù hình của nguyên tố là:
A Các hợp chất khác nhau của một nguyên tố hóa học
B Các đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố hóa học
C Các nguyên tố có hình dạng khác nhau
D Các đơn chất có hình dạng khác nhau
Câu 10: CO có tính chất:
A Oxit axit, chất khí độc, có tính khử mạnh
B Chất khí không màu, rất độc, oxit bazơ
C Chất khí không màu, rất độc, oxit trung tính, có tính khử mạnh
D Chất khí, không màu, không mùi, có tính oxi hóa mạnh
Câu 11: Trong các cặp chất sau, cặp nào có thể tác dụng với nhau:
Trang 7C NaCl D.KMnO4, MnO2
Câu 14: Tính chất của cacbonic:
A Phản ứng với nước vôi, phản ứng quang hợp
B Ở bất kì điều kiện nhiệt độ, áp suất cacbonic luôn tồn tại ở trạng thái khí
C Phản ứng với dung dịch CuSO4, phản ứng quang hợp
D Hòa tan tốt trong nước nóng
Câu 15: Tính chất hóa học đặc trưng muối cacbonat:
A Phản ứng thế với kim loại
B Phản ứng với axit, muối và phản ứng phân hủy
C Phản ứng với bazơ, oxit bazơ
D Thủy phân trong nước cho môi trường axit
Câu 16: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:
A Chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
B Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử
C Chiều tăng dần của nguyên tử khối
D Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử
Câu 17: Đại lượng nào của nguyên tố hóa học biến thiên tuần hoàn:
A Số lớp electron và số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử
B Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử
C Điện tích hạt nhân và số electron của nguyên tử
D Nguyên tử khối
Câu 18: Dung dịch nào không thể chứa trong bình thủy tinh:
Câu 19: Khi dẫn hỗn hợp khí gồm: Cl2,CO2 , HCl, C2H4 qua dung dịch nước vôi trong
dư Khí thoát ra khỏi bình là:
A Cl2 B C2H4 C CO2 , HCl D HCl, C2H4
Trang 8Câu 20: Hỗn hợp gồm các khí: CO, CO2, SO3 có thể nhận biết sự hiện diện các chất khí
bằng cách:
A Dẫn hỗn hợp qua dung dịch BaCl2
B Dẫn hỗn hợp qua dung dịch BaCl2, sau đó qua dung dịch nước vôi trong
C Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong
D Tất cả đều đúng
Câu 21: Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách :
A Đun SiO2 với NaOH nóng chảy
B Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng
C Cho dung dịch K2SiO3 tác dụng với dung dịch NaHCO3
D Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl
Câu 22: Có một hỗn hợp gồm silic và nhôm Hỗn hợp này phản ứng được với dãy các
dung dịch nào sau đây:
Câu 23 Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
C Ba(OH)2,Na2CO3,CaCO3 D NH4Cl, KOH, AgNO3
Câu 24 Silic chỉ phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
Câu 25: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm đều là chất khí ?
Trang 92)Sau khi đun nóng dung dịch một thời gian thì dung dịch có màu nào ?
Câu 27: Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ nào
sau đây ?
A CuO và MnO2 B CuO và MgO C CuO và Fe2O3 D Than hoạt tính
Câu 28: Để phân biệt khí CO2 và khí SO2, có thể dùng:
Câu 29: Có 4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 chỉ dùng thêm một cặp chất nào
dưới đây để nhận biết ?
Câu 30: Khí CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào sau đây ?
Câu 31: Nước đá khô là khí nào sau đây ở trạng thái rắn ?
Câu 32: Khí CO không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?
Câu 33: Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo tính kim loại giảm dần:
A C, Si, Ge , Sn, Pb B Pb, Ge, Sn, Si, C
C Pb, Sn, Ge, Si, C D Pb, Sn, Si, Ge, C
Câu 34: Trong các nguyên tố thuộc nhóm cacbon, các nguyên tố tạo được đơn chất kim
loại là :
A Si,Ge B Ge, Sn C Ge, Pb D.Sn, Pb
Câu 35: Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon vì:
A Đều có cấu tạo mạng tinh thể nguyên tử
B Đều do nguyên tử cacbon tạo nên
C Có tính chất vật lý tương tự nhau
Trang 10D Cả A và B
Câu 36: Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào sau đây :
A Fe2O3, Ca, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
B CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
C Fe2O3, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc
D CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO
Câu 37: Không thể dùng CO2 để dập tắt đám cháy của chất nào sau đây ?
A Xenlulozơ B Mg C Than gỗ D Xăng
Câu 38: Có thể dùng mặt nạ có chứa chất nào sau đây để đề phòng bị nhiễm độc khí
CO?
Câu 39 Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng) sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm :
A Al2O3, Cu, MgO, Fe B Al, Fe, Cu, Mg
C Al2O3, Cu, Mg, Fe D Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO
Câu 40 Tủ lạnh dùng lâu sẽ có mùi hôi, có thể cho vào tủ lạnh một ít cục than hoa để
khử mùi hôi này Đó là vì:
A Than hoa có thể hấp phụ mùi hôi
B Than hoa tác dụng với mùi hôi để biến thành chất khác
C Than hoa sinh ra chất hấp phụ mùi hôi
D Than hoa tạo ra mùi khác để át mùi hôi
Câu 41: Người ta có thể sử dụng nước đá khô ( CO2 rắn) để tạo môi trường lạnh và khô
trong việc bảo quản thực phẩm và hoa quả tươi Vì:
A Nước đá khô có khả năng hút ẩm
B Nước đá khô có khả năng thăng hoa
C Nước đá khô có khả năng khử trùng
Trang 11D Nước đá khô có khả năng dễ hoá lỏng
Câu 42: Những người đau dạ dày thường có pH < 2( thấp hơn so với mức bình thường
pH từ 2 – 3) Để chữa bệnh, người bệnh thường uống trước bữa ăn một ít :
B Nước đường D Dung dịch NaHCO3
Câu 43: Để loại bỏ SO2 trong CO2, có thể dùng hoá chất nào sau đây ?
Câu 44: Dung dịch muối X làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch muối Y không làm đổi
màu quỳ tím Trộn X và Y thấy có kết tủa X, Y là cặp chất nào sau đây ?
Câu 45 Quá trình thổi khí CO2 vào dung dịch NaOH, muối tạo ra theo thứ tự là :
Câu 46 Thổi khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2, muối thu được là :
Câu 48: Có các chất rắn màu trắng, đựng trong các lọ riêng biệt không nhãn : CaCO3,
Na2CO3, NaNO3 Nếu dù ng quỳ tím và nước thì có thể nhận ra :
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D không nhận được
Câu 49-50: Cho các chất sau : 1 Magiê oxit 2 Cacbon 3 Axit flohiđric 4
Natricacbonat
5 Magiêcacbonat 6 Natrihiđroxit 7 Magiê
Câu 49: Silic phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm : A 1, 2, 3, 4, 5 B 2, 6, 7
C 2, 3, 6, 7 D 1, 2, 4, 6
Câu 50: Silicdioxit phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm : A 1, 3, 4, 5, 7 B 1,
3, 4, 5, 7 C 2, 3, 4, 5, 6 C 2, 3, 4, 6, 7
Trang 12Câu 51: Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước, có thể cho các hỗn hợp
lần lượt qua các bình đựng : A NaOH và H2SO4 đặc B Na2CO3 và P2O5 C H2SO4 đặc và KOH D NaHCO3 và P2O5
Câu 52: Một dung dịch có chứa các ion sau:Ba2+, Ca2+, Mg2+, Na+, H+, Cl- Để tách
được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa thêm ion mới vào dung dịch thì ta có thể cho dung dịch tác dụng các dung dịch nào sau đây : A Dung dịch Na2SO4 vừa đủ
B Dung dịch Na2CO3 vừa đủ C Dung dịch K2CO3 vừa đủ D Dung dịch NaOH vừa
đủ
Câu 53-57: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn X và
Y Hoà tan chất rắn X trong nước thu được kết tủa E và dung dịch Z Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy kết tủa F, hoà tan E trong dung dịch NaOH dư thấy tan 1 phần được dung dịch G
Câu 53: Chất rắn X là hỗn hợp gồm :
Câu 54: Khí Y là :
Câu 55: Dung dịch Z chứa :
Câu 56: Kết tủa F là :
A BaCO3 B MgCO3 C Al(OH)3 D BaCO3 và MgCO3
Câu 57: Trong dung dịch G chứa:
Câu 58:Hoà tan Na2CO3 vào nước được dung dịch A pH của dung dịch A là :
A 7 B < 7 C > 7 D Không xác định được
Câu 59: Cho từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch HCl, dung dịch thu được
có pH là:
Trang 13A 7 B < 7 C > 7 D Không xác định được
Câu 60: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na2CO3(tỉ lệ mol 1;1), dung
dịch thu được có pH là:
A 7 B < 7 C > 7 D Không xác định được Câu 61: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaHCO3(tỉ lệ mol 1;1) và đun
nóng, dung dịch thu được có pH là: A 7 B < 7 C > 7 D Không xác định được
Câu 62: Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 Thực hiện các thí
nghiệm sau: TN1: Cho ( a + b ) mol CaCl2 TN2: Cho ( a + b) mol Ca(OH)2 vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được trong 2 thí nghiệm là :
C Ở TN1 > ở TN2 D Không so sánh được
Câu 63: Để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm người ta cho dung dịch HCl tác dụng
với CaCO3 trong bình kíp Do đó CO2 thu được thường có lẫn một ít hiđroclorua và hơi nước Có thể dùng hoá chất theo thứ tự nào sau đây để thu được CO2 tinh khiết ?
Câu 64: Để nhận biết 2 khí không màu đựng trong 2 bình riêng biệt bị mất nhãn chứa
CO2 và SO2, người ta có thể dùng hoá chất nào sau đây ?
A Dung dịch Ca(OH)2 B Dung dịch Br2
C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch Na2CO3
Câu 65-66: Sục từ từ CO2 vào nước vôi trong (dung dịch Ca(OH)2)
Câu 65: Hiện tượng xảy ra là :
A Nước vôi trong đục dần rồi trong trở lại
B Nước vôi trong không có hiện tượng gì
C Nước vôi trong hoá đục
D Nước vôi trong một lúc rồi mới hoá đục
Câu 66: Đó là do sản phẩm tạo thành các chất theo thứ tự sau :
Câu 67: Sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động của mỏ đá vôi là do có phản ứng :
Trang 14A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 +
2NaOH
C CaCO3 → CaO + H2O D Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 68: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng : NaCl, Na2CO3, Na2SO4,
BaCO3, BaSO4 Chỉ dùng nước và CO2 thì có thể nhận ra mấy chất ?
Câu 69: Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 chất bột sau : NH4Cl, NaCl, CaCO3, Na2SO4 Có thể
sử dụng nhóm chất nào sau đây để nhận biết được cả 4 chất trên ?
A Dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4
B Dung dịch Ba(OH)2, dung dịch HCl
C Dung dịch KOH, dung dịch HCl
D Dung dịch BaCl2, dung dịch HCl
Trang 15BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Câu 1: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc:
A Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng
C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
D Tất cả đều đúng
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm
B Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, sắp xếp theo Z tăng dần
C Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử
D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A, 8 nhóm B, 18 cột trong đó nhóm A có 8 cột và nhóm B có 10 cột
Câu 3: Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử:
Câu 6: Các nguyên tố Na, Mg,Al,Si,P,S,Cl,Ar thuộc chu kì 3 Lớp electron ngoài cùng có
số electron tối đa:
Câu 7: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc
A Chu kì 3, nhóm IVA B Chu kì 3, nhóm VIA
C Chu kì 4, nhóm IVA D Chu kì 4, nhóm IIIA
Câu 8: Số hiệu nguyên tử Z của nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét nào sau đây đúng?
Câu 9: Số hiệu nguyên tử Z của nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét nào sau đây đúng?
A Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu kì B A, M thuộc chu kì 3
Trang 16C M, Q thuộc chu kì 4 D Q thuộc chu kì 3
Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất l à 3p Nguyên
tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A khí hiếm và kim loại B kim loại và kim loại
C kim loại và khí hiếm D phi kim và kim loại
Câu 11: Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là
Câu 14: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
A Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng
C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột
D Cả 3 đáp án trên
Câu 15: Tìm câu sai trong các câu sau:
A Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm
B Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
C Bảng tuần hoàn có 7 chu kì Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử
D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B
Câu 16: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:
A Chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
B Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử
C Chiều tăng dần của nguyên tử khối
D Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử
Câu 17: Đại lượng nào của nguyên tố hóa học biến thiên tuần hoàn:
A Số lớp electron và số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử
B Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử
C Điện tích hạt nhân và số electron của nguyên tử
D Nguyên tử khối
Câu 18: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo