1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kỹ thuật điều khiển động cơ, quạt gió

39 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 3,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nút nhấn sự cố TNILEPB-25 – CIKACHI... 6.35mm diameter shaft x 15mm long through 10mm mounting bush.Body is 22mm diameter and length overall is 38.8mm... Khay cáp - Khay điện - Cable tra

Trang 1

M C L C Ụ Ụ Mở

Ph n IV ầ : THI T K Ế Ế, THUY T MINH Ế M CH Đ NG L C Ạ Ộ Ự

Ph n V ầ : THI T K , THUY T MINH M CH ĐI U KHI N Ế Ế Ế Ạ Ề Ể

Ph n VI ầ : CÀI Đ T Ặ

Ph n VII ầ : B N VẼ Ả

Trang 2

T t c nh ng phòng này đòi h i ph i ki m soát n ng đ h t b i,ấ ả ữ ỏ ả ể ồ ộ ạ ụ các lo iạ

ch t ô nhi m m t m c cho phép V y h th ng đi u hòa không khí choấ ễ ở ộ ứ ậ ệ ố ềphòng s ch khác v i đi u hòa không bình thạ ớ ề ường (cao c văn phòng…)ố ở

nh ng đi m nào.ữ ể

Nh v y đ i v i phòng s ch thư ậ ố ớ ạ ường gi i quy t năm v n đ chính là nhi tả ế ấ ề ệ

độ (temperature), đ mộ ẩ (humidity), áp su t phòngấ (RoomPressurization), đ s chộ ạ (Cleanliness) và v n đ nhi m chéoấ ề ễ (cross-contamination)

N i dung c th :ộ ụ ể N37

Qu t gió: đi u khi n qu t gió làm mát c p khí l nh cho phòng t máy đi uạ ề ể ạ ấ ạ ừ ềhòa, đi u khi n theo nhi t đ phòng Qu t có công su t 10HP Ch n đ ngề ể ệ ộ ạ ấ ọ ộ

c , AC-Driver, thi t b đi n đ đi u khi n nhi t đ phòng.ơ ế ị ệ ể ề ể ệ ộ

Đi u khi n n d nh nhi t đ phòng b ng cách đi u khi n t c đ đ ng c ,ề ể ổ ị ệ ộ ằ ề ể ố ộ ộ ơ

ch n c m bi n nhi t đ ọ ả ế ệ ộ

Trang 3

Hãng s n xu t: ả ấ Control techniques (Emerson)

Trang 4

Giám sát d án c aự ủnhóm 36.

30/02 Phân công nhi mv c th choụ ụ ể ệ

thành viên nhóm Trung Vi tệ01/03 –

10/03 Liên h các công typhân ph i s nệ ố ả Trung Vi tệ

Duy Nhân Qua email, và đi n tho iệ ạ

Trang 5

ph m liên quanẩ

đ n đ án đ l yế ồ ể ấcatalog, sách HDSD,tài li u, công nghệ ệliên quan

11/03 Đ n công tyTEMECO nh n tàiế ậ

li u v qu t gióệ ề ạ

Trung Vi tệDuy Nhân

12/03 –

14/03

Nghiên c u qu tứ ạgió tìm đ ng cộ ơphù h pợ

Gia Tr ngọTân Nh tậ

15/03 Liên h công ty TĐ ng Hóa 24, ch nộ ệ ọự

đ ng c phù h pộ ơ ợ

Trung Vi tệDuy Nhân

T i TP.HCM ch có duyạ ỉ

nh t công ty Đ c Th nhấ ứ ịphân ph i bi n t n c aố ế ầ ủ

được, đ ch n cácể ọthi t b đi n khácế ị ệ

C nhómả

25/03

Liên h công ty Tệ ự

Đ ng Hóa 24, ch nộ ọthi t b và l yế ị ấcatalog

Trang 6

25/04 d án, ch nh s anh ng ch cònựữ ỉỗ ử

thi u xótế

26/04 Liên h c s đi nl nh Duy L c xemạ ệ ơ ởộ ệ

thi t k t đi nế ế ủ ệ Duy Nhân27/04 Thi t k , b trí tđi nệế ế ố ủ Trung Vi tệ

28/04 T ng h p, vi t báocáoổ ợ ế Tân Nh tậ

29/04 –

01/05 Xem và ch nh s ab n báo cáoả ỉ ử Trung Vi tệ

02/05 N p báo cáoộ Trung Vi tệ Trước 24h00’03/05-09/05 Ki m tra, hoànthi n và báo cáoểệ C nhómả

Trang 8

2

Mô hình t ng quát c a h th ng ổ ủ ệ ố :

Mô t ho t đ ng c a h th ng : ả ạ ộ ủ ệ ố

Đ n đ nh để ổ ị ược nhi t đ X c a môi trệ ộ ủ ường, ta s d ng ch c năng PIDử ụ ứ

c a bi n t n đ đi u khi n t c đ c a đ ng c , ki m soát nhi t đ Tủ ế ầ ể ề ể ố ộ ủ ộ ơ ể ệ ộtrong 3 trường h p :ợ

 N u nhi t đ môi trế ệ ộ ường T l n h n nhi t đ mong mu n X, bi n t nớ ơ ệ ộ ố ế ầ

đi u khi n đ ng c ch y nhanh h n, đ ề ể ộ ơ ạ ơ ể l yấ nhi u không khí quaềmáy l nh h nạ ơ , đ gi m nhi t đ môi trể ả ệ ộ ường T v nhi t đ mongề ệ ộ

mu n X.ố

 N u nhi t đ môi trế ệ ộ ường T b ng ằ nhi t đ mong mu n X, bi n t nệ ộ ố ế ầ

đi u khi n đ ng c gi t c đ , ch y n đ nh.ề ể ộ ơ ữ ố ộ ạ ổ ị

 N u nhi t đ môi trế ệ ộ ường T nh h n nhi t đ mong mu n X, bi nỏ ơ ệ ộ ố ế

t n đi u khi n đ ng c ch y ch m l i, gi m không khí qua máyầ ề ể ộ ơ ạ ậ ạ ả

l nhạ , và đ a nhi t đ môi trư ệ ộ ường T v nhi t đ mong mu n X.ề ệ ộ ố

Trang 10

ty TOMECO thi t k và ch t oế ế ế ạ , chuyên dùng cho thông gió.

Nhóm không dùng thêm đi n tr hãm vì các lí do kỹ thu t sau:ệ ở ậ

+ Chúng ta thường g n đi n tr hãm đ i v i đ ng c có công su tắ ệ ở ố ớ ộ ơ ấ

l n nh ng v i đ tài c a nhóm thì công su t c a đ ng c không l nớ ư ớ ề ủ ấ ủ ộ ơ ớ

l mắ 10HP;

+ H th ng t i b m qu t không yêu c u th ng đ ng;ệ ố ả ơ ạ ầ ắ ộ

+ Bi n t n PV0075 đã tích h p s n b đi n tr hãmế ầ ợ ẵ ộ ệ ở

f) Ch n c m bi n ọ ả ế :

Vì yêu c u c a đ án là n đ nh ầ ủ ồ ổ ị nhi t đ nên ta chon c m bi n nhi tệ ộ ả ế ệ

đ và b ộ ộ transmitter chuy n đ i tín hi u sang dòng 4-20mAể ổ ệ đ ph nể ả

h i v bi n t nồ ề ế ầ

Trang 12

Ch ươ ng 2:

CH N THI T B MÁY S N XU T, Ọ Ế Ị Ả ẤTHI T B TRUY N Đ NG, Đ NG CẾ Ị Ề Ộ Ộ Ơ

- Nhi t đ dòng khí cho phép (ệ ộ 0C): Ch u đị ược nhi t đ cao khi có ệ ộ

g i tr c và k t c u đ c bi t theo thi t k c a TOMECOố ụ ế ấ ặ ệ ế ế ủ đ m b o ả ả

ho t đ ng t t nhi t đ thạ ộ ố ở ệ ộ ườ ng

Chi ti t:ế

Kí hi uệ Đường kính

gu ng cáồ nh(mm)

T c đố ộ(vòng/phút)max

L u lư ượng(m3/h)

Áp su tấtoàn ph nầ(Pa)

Công su tấ

đ ng cộ ơ(KW)4-72.405 450 2900 10.50057.00- 2500-1600 7.5

Ghi chú: Có catalog kèm theo

Trang 13

Đ ng c ộ ơ: D ng l ng sóc h th 3 pha, ạ ồ ạ ế

Mã s n ph m: 132S, thu c Series – V, c a công ty TECO.ả ẩ ộ ủ

Chi ti t v s n ph m:ế ề ả ẩ

- SERIES – V:

- Tích h p qu t làm mát bợ ạ ên trong, kín hoàn toàn v i b ph n IP55ớ ộ ậ

- Khung làm b ng nhôm ho c gang đúcằ ặ

T iả75

%

T iả50

%

T iảtoànphần

T iả75

%

T iả50

Trang 14

Đ chính xác c a t c độ ủ ố ộ ≤ ± 0.5% t c đ đ ng b đ nh m c.ố ộ ồ ộ ị ứ

Đ chính xác t n sộ ầ ố D ng s : t n s cao nh t × ± 0.01%.ạ ố ầ ố ấ

D ng tạ ương t : t n s cao nh t × ± ự ầ ố ấ0.2%

Đ phân gi n t n sộ ả ầ ố D ng s : 0.01Hz ạ ố

D ng tạ ương t : t n s cao nh t ×ự ầ ố ấ 0.1%

Tăng cường mômen Tăng cường mômen t đ ng, ho c ự ộ ặ

b ng tayằ0.1%~30.0%

D ng đạ ường cong V/F G m 4 lo i: đồ ạ ường cong tuy n tính ế

V/F và 3 lo iạ đường cong V/F (B c ậ2.0, b c 1.7, và b c 1.2)ậ ậ

B đi u khi n tích phânộ ề ể t l - ỉ ệ

PI tích h p s nợ ẳ Dùng cho các h th ng đi u khi n ệ ố ề ể

Trang 15

h n đ tránhạ ể báo l i thỗ ường xuyên cho BT

Ch c năng ứ

ho t đ ngạ ộ

Các phương pháp nh p l nh ậ ệngõ vào Thông qua bàn phím, tr m đ u n i, vàc ng truy n thông n i ti pổ ề ố ếạ ấ ố

Tr m ngõ ra d ng tạ ạ ươ tựng

2 ngõ ra tín hi u tệ ương t t ự ừ0/4~20mA và 0/2~10V (Có th ch nể ọ

d ng Có th c m nóng - không c n ừ ể ắ ầ

t t ngu n.ắ ồBàn phím có ch th LCDỉ ị

(Tùy ch n)ọ

Hi n th ti ng Anh ho c ti ng Hoa, ể ị ế ặ ế

v i kh năng saoớ ả chép thông s và ốkhóa phím C m nóng.ắ

Ch c năng b o vứ ả ệ B o v sai pha, b o v quá dòng, ả ệ ả ệ

thi u dòng, quáế áp/thi u áp, quá ếnhi t, và b o v quá t i.ệ ả ệ ả

Các ph ki n tùy ch nụ ệ ọ Bàn phím hi n thi LCD, đi n tr ể ệ ở

th ng, cáp cho bànắ phím, c ng ổProfibus - DP

Môi trường ho t đ ngạ ộ Trong mát, không m ẩ ướt, và ch t ấ

gây ô nhi m nhể ư ch t d n đi n.ấ ẫ ệ

-10C t i + 40C (Gi m dòng khi nhi t ớ ả ệ

Trang 16

Công t c ngõ vào: CB-QF (A) 32Aắ

Ghi chú: có catalog và h ướ ng d n s d ng đi kèm ẫ ử ụ

Hình nh th c t c a bi n t n:ả ự ế ủ ế ầ

Kích thướ ủc c a bi n t n PV0075:ế ầ

Trang 17

A = 186 mm, B = 285 mm, H = 300mm, W = 200mm, D = 202mm, tr ng ọ

lượng: 7,5kg

Đường kính l b t vít: 6.8mmỗ ắ

BASIC WIRING

Trang 20

Chương II:

THI T B ĐI N KHÁC Ế Ị Ệ

Cáp dùng cho m ch chính: ạ

Chi u dài cáp (Đ ng c và Bi n t n): dài nh t là 50m, tùy ch n đ thu nề ộ ơ ế ầ ấ ọ ể ậ

ti n l p đ t, vi thi t k không có Choke (cái đ gi m dòng t n d do t i cóệ ắ ặ ế ế ể ả ồ ư ảtính dung, thường thì dây dài, cáp đ g n nhau thể ầ ường có tính dung, hay 1vài lý do khác….)

CÁP ĐI N L C H TH 1 Ệ Ự Ạ Ế ÷ 4 LÕI,

RU T Đ NG, CÁCH ĐI N XLPE, V PVC Ộ Ồ Ệ Ỏ

CXV – 0,6/1 KV

T NG QUAN Ổ ( General scope ) :

Công d ngụ : cáp đi n l c 1 đ n 4 lõi , ru t đ ng, cách đi n XLPE, v PVC,ệ ự ế ộ ồ ệ ỏdùng đ truy n t i, phân ph i đi n trong công nghi p, c p đi n ápể ề ả ố ệ ệ ấ ệ600/1000V, t n s 50Hz, l p đ t c đ nhầ ố ắ ặ ố ị

- Nhi t đ làm vi c dài h n cho phép đ i v i cáp là 90ệ ộ ệ ạ ố ớ OC

- Nhi t đ c c đ i cho phép khi ng n m ch v i th i gian không quá 5 ệ ộ ự ạ ắ ạ ớ ờgiây là 2500C

TIÊU CHU N ÁP D NG Ẩ Ụ ( Applied Standards) :

Tùy theo yêu c u c a khách hàng , CADIVI có kh năng s n xu t Cáp đi n ầ ủ ả ả ấ ệ

l c l cự ự :

* C p đi n áp 0,6/1kV theo tiêu chu n TCVN 5935-1995 / ấ ệ ẩ

IEC60502

* Có 2 ki u ru t d n : ể ộ ẫ Ru t d n tròn ép ch t ho c không ép ch tộ ẫ ặ ặ ặtheo tiêu chu n Vi t nam TCVN 6612-2000 / IEC228 ẩ ệ

* Có 1,2,3,4 lõi và lo i 3 pha 1 trung tính ạ

Trang 21

đi n ệ

Insul.

thickn ess

B dày ề vỏ

Sheath thickne ss

Đ ườ ng kính

t ng ổ

Overal dia.

Kh i ố

l ượ n

g cáp

Appr ox.

weig ht

M t ặ

c t ắ danh

đ nh ị

Nomin

al area

K t ế

c u ấ

Structu re

Đ/kính

ru t ộ

d n ẫ

Conduc tor dia.

Cáp dùng cho m ch đi u khi n: ạ ề ể

CÁP ĐI U KHI N 1 Ề Ể ÷ 30 LÕI,

RU T Đ NG, CÁCH ĐI N PVC, V PVC, MÀN CH N Ộ Ồ Ệ Ỏ Ắ

Đ NG HO C NHÔM, GIÁP S I THÉP Ồ Ặ Ợ

DVV/Sc/SWA - 0,6/1Kv

T NG QUAN: Ổ

- Công d ng : ụ cáp đi u khi n 1 đ n 30 lõi, ru t đ ng, cách đi n và v ề ể ế ộ ồ ệ ỏ

b ng nh a PVC, mànằ ự ch n đ ng ho c nhôm, giáp s i thép, dùng đ truy n ắ ồ ặ ợ ể ềtín hi u đi u khi n, c p đi n áp 0,6/1 kV, t n s 50Hz , l p đ t c đ nh ệ ề ể ấ ệ ầ ố ắ ặ ố ị

Trang 23

* Không ho c có giápặ băng ho c s iặ ợ b o vả ệ

* Phù h p các Tiêu chu n JIS C3401-92, TCVN5935-95 , IEC 502ợ ẩ

Ru t d n-ộ ẫ Conductor

B dày ề cách đi n ệ

Insul.

thickness

B dày ề màng ch n ắ

Screen thickness

Đ Tr DC ở ở

20 O C

DC res at 20 0 C (Max)

Đ/kính

ru t d n ộ ẫ

Conductor dia.

Trang 25

Ch n CB b o v cho Đ ng h đo: BKN 3P B32Aọ ả ệ ồ ồ

Ghi chú: có catalog đi kèm trang 37

Ch n CB b o v bi n t n: SIRIUS-SIEMENS 3RV2321-4EC-32A ọ ả ệ ế ầ

Trang 26

B ngu n 24V dùng cho m ch đi u khi n:S8JX-G15024 - 150W-24Vộ ồ ạ ề ể

Ghi chú: có catalog đi kèm trang 2

Bi n áp ngu n cách ly: mã hàng ST-1000VS-BACL c a hãng STANDAế ồ ủ

Ghi chú: có catalog đi kèm trang 11

Trang 27

Đ ng h t đi n đa năng SELEC – VAF32ồ ồ ủ ệ

Ghi chú: có catalog c th đi kèm trang 5 ụ ể

TERMINAL: TB-1503 CIKACHI

Trang 28

Nút nh n: có đèn NLPB25 – CIKACHI, Red, Green,ấ

Trang 29

Nút nhấn sự cố TNILEPB-25 – CIKACHI

Trang 30

Tủ điện vỏ kim loại 12835 Do Cty thiết bị điện và đèn Hữu Nghị thiết kế và chế tạo

- Kích thước 1200x800x350mm

- Vỏ tủ bằng tole tấm ( dày 1.2mm ) nguyên chất phủ sơn tĩnh điện màu kem chống oxy hóa, cánh tủ 01 có bản lề chắc chắn

Bi n tr đ t nhi t đ :ế ở ặ ệ ộ

Trang 31

6.35mm diameter shaft x 15mm long through 10mm mounting bush.

Body is 22mm diameter and length overall is 38.8mm

Linearity is 0.25%

2W Rating at 40C x 10k Ohms +-5%

450V to MIL-STD-202 Method 301

Trang 32

Khay cáp - Khay điện - Cable tray (KC): Công ty TNHH Yến Lê

- Khay cáp ( hay còn gọi là khay điện hoặc cable tray ) là khay dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc

Kích thước chiều cao: 30 ÷ 200

Màu thông dụng: trắng, xám, kem nhăn hoặc cam

- Quy cách:

KÝ HIỆU

THAMKHẢO(mm)

Ghi chú: chi ti t vui lòng xem catalog đi kèm ế

Trang 33

Tên s n ph m ả ẩ : Thanh ray nhôm

Trang 34

Bi n dòng MFO-30ế

Trang 35

RELAY: 230VAC, 4CO, DRM570730LT

Trang 36

Ph n IV: ầ

THI T KẾ Ế, THUY T MINH Ế M CH Đ NG L CẠ Ộ Ự

S lơ ược h th ng m ch đ ng l c:ệ ố ạ ộ ự

Trang 37

B n vẽ c th m ch đi u khi n trong file cadả ụ ể ạ ề ể

Thuy t minh:ế

 Đ n đ nh để ổ ị ược nhi t đ phòng ta c n đi u khi n t c đ qu t theoệ ộ ầ ề ể ố ộ ạgiá tr sai l ch gi a nhi t đ đ t và đo.ị ệ ữ ệ ộ ặ

- N u nhi t đ đ t l n h n nhi t đ đo: tăng t c đ qu tế ệ ộ ặ ớ ơ ệ ộ ố ộ ạ

- N u nhi t đ đ t bé h n nhi t đ đo: gi m t c đ qu tế ệ ộ ặ ơ ệ ộ ả ố ộ ạ

- N u nhi t đ đ t b ng nhi t đ đo: gi nguyên t c đ qu tế ệ ộ ặ ằ ệ ộ ữ ố ộ ạ

 Đ đi u khi n để ề ể ượ ốc t c đ qu t ta dùng ch c năng PID trong bi n t n.ộ ạ ứ ế ầ

Trang 38

 Nhi m v c a bi n t n là đi u khi n và b o v cho đ ng c ệ ụ ủ ế ầ ề ể ả ệ ộ ơ

Trang 39

Ph n V: ầ

THI T K , THUY T MINH M CH ĐI U KHI NẾ Ế Ế Ạ Ề Ể

Ngu n c p cho m ch đi u khi n là 220 VAC đ ồ ấ ạ ề ể ượ ấ máy bi n c l y ế

- Lamp Stop: báo hi u bi n t n ch a làm vi c nghĩa là đ ng cệ ế ầ ư ệ ộ ơ

ch a ho t đ ng, đèn đư ạ ộ ược c p ngu n 220V thông qua ti p đi mấ ồ ế ể

thường đóng c a Relay.ủ

- Lamp Run: báo hi u bi n t n đang trong tr ng thái ho t đ ngệ ế ầ ạ ạ ộnghĩa là đ ng c đang ho t đ ng Đ làm độ ơ ạ ộ ể ược đi u này ta n i đènề ốbáo hi u vào ti p đi m thệ ế ể ường m c a Relay Ta ph i thi t l pở ủ ả ế ậ

ch c năng đ o tr ng thái c a Relay khi bi n t n đang ho t đ ng ứ ả ạ ủ ế ầ ạ ộ

- Ngoài ra : bi n t n còn có ch c năng Flying restart Ch c năngế ầ ứ ứnày có tác d ng b t l i t c đ t c th i c a đ ng c ngay t i th iụ ắ ạ ố ộ ứ ờ ủ ộ ơ ạ ờ

đi m đ ng c b m t đi u khi n, đi n hình là trể ộ ơ ị ấ ề ể ể ường h p b m tợ ị ấ

đi n và có đi n l i ngay t c thì… phù h p v i đ i tệ ệ ạ ứ ợ ớ ố ượng đi uềkhi n là qu t gió.ể ạ

• N u không có ch c năng này thì đ ng c khi b m t đi uế ứ ộ ơ ị ấ ềkhi n thì khi có tín hi u đi u khi n l i thì đ ng c sẽ để ệ ề ể ạ ộ ơ ược

Ngày đăng: 18/11/2017, 18:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w