1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

PHƯƠNG PHÁP ĐỊA VẬT LÍ MINH GIẢI ĐVLGK XÁC ĐỊNH THẤM lê hải an

18 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lê Hải An Bộ môn ðịa vật lý, Khoa Dầu khí, TRƯỜNG ðẠI HỌC MỎ - ðỊA CHẤT Minh giải tài liệu ðVLGK Log Interpretation... Xác ñịnh ñộ thấm từ tài liệu ðVLGKðộ thấm... Xác ñịnh ñộ thấmTrực t

Trang 1

ðỊA VẬT LÝ GIẾNG KHOAN

TS Lê Hải An

Bộ môn ðịa vật lý, Khoa Dầu khí, TRƯỜNG ðẠI HỌC MỎ - ðỊA CHẤT

Minh giải tài liệu ðVLGK (Log Interpretation)

Trang 2

Xác ñịnh ñộ thấm từ tài liệu ðVLGK

ðộ thấm

Trang 3

ðộ thấm

p h

S K

µ

K - ñộ thấm

Q - lưu lượng

µ - ñộ nhớt

S- tiết diện

h - chiều dài

p – áp suất

ðộ thấm

Trang 4

3 2

2

) 1

(

1

e

e gr

F

K

Φ

Φ

=

τ

K - ñộ thấm (mm2)

Fs - yếu tố hình dạng

t - ñộ uốn khúc

Sgr- diện tích bề mặt trên một ñơn vị thể tích hạt

Fe- ñộ rỗng

ðộ thấm

Phương trình Kozeny – Carman

ðộ thấm tương ñối

Trang 5

Quan hệ ñộ thấm – ñộ rỗng

Quan h ệ ðộ rỗng -ðộ thấm

3 gi ếng khoan 1X, 2X, 3X

0.001 0.01 0.1 1 10 100 1000 10000 100000

0 0.05 0.1 0.15 0.2 0.25 0.3 0.35

ðộ rỗng (tỷ phần)

ð ộ

hấ

3X 2X 1X

Φ

0252

k

Quan hệ ñộ thấm – ñộ rỗng

Φ

0431

k

y = 0.0431e 0.4915x

0.001 0.010 0.100 1.000 10.000 100.000 1000.000 10000.000

0.00 5.00 10.00 15.00 20.00 25.00 30.00

ðộ rng (%)

ð ộ

Trang 6

Quan hệ ñộ thấm – ñộ rỗng (Chilingar, 1969)

Quan hệ ñộ thấm – ñộ rỗng (Corbett, 2003)

Global Hydraulic Elements

0.001 0.01 0.1 1 10 100 1000 10000 100000

§é rçng (tû phÇn)

§é th Êm (m D)

GHE1 GHE2 GHE3 GHE4 GHE5 GHE6 GHE7 GHE8 GHE9 GHE10

Trang 7

Quan hệ ñộ thấm – ñộ rỗng (Corbett, 2003)

Global Hydraulic Elements

0.001 0.01 0.1 1 10 100 1000 10000 100000

0 0.05 0.1 0.15 0.2 0.25 0.3 0.35

ðộ rỗng (tỷ phần)

ð

ấm

GHE1 GHE2 GHE3 GHE4 GHE5 GHE6 GHE7 GHE8 GHE9 GHE7 GHE6 GHE5 GHE4 GHE3

Xác ñịnh ñộ thấm

Trực tiếp

• ðo trực tiếp trên mẫu lõi trụ (core plug)

Trang 8

Xác ñịnh ñộ thấm

Trực tiếp

• ðo trực tiếp trên mẫu lõi trụ (core plug)

Xác ñịnh ñộ thấm

Trực tiếp

• ðo ñộ thấm ñiểm (probe permeability) trên mẫu lõi (core slab)

Trang 9

Xác ñịnh ñộ thấm

Trực tiếp

• ðo ñộ thấm ñiểm (probe permeability) trên mẫu lõi (core slab)

Xác ñịnh ñộ thấm

Trực tiếp

• ðo ñộ thấm ñiểm (probe permeability) trên mẫu lõi (core slab)

Trang 10

Xác ñịnh ñộ thấm

Gián tiếp

• Xác ñịnh từ ñộ rỗng và ñộ bão hòa nước dư

Xác ñịnh ñộ thấm

Gián tiếp

• Xác ñịnh từ ñộ rỗng và ñộ bão hòa nước dư

Trang 11

Xác ñịnh ñộ thấm

Xác ñịnh ñộ thấm

Trang 12

Xác ñịnh ñộ thấm

Xác ñịnh ñộ thấm

Trang 13

Xác ñịnh ñộ thấm

Tích hợp tài liệu ño ñộ thấm trên mẫu lõi và tài liệu ðVLGK

Các phương pháp thống kê

• Hồi quy

• Hồi quy bội (tuyến tính, phi tuyến)

• Phân tích biệt thức (DA)

• Thành phần chính (PCA)

Trí tuệ nhân tạo

• Mạng nơ-ron (Neural Networks)

• Logic mờ (Fuzzy Logic)

• Genetic Algorithm

• Machine Learning

Xác ñịnh ñộ thấm

Trang 14

ðVLGK nghiên cứu ñá móng nứt nẻ

Trang 15

ðVLGK nghiên cứu tầng sinh

ðVLGK nghiên cứu tầng sinh

Phương pháp ∆∆∆∆ logR (Passey, 1995)

Trang 16

ðVLGK nghiên cứu tầng sinh Phương pháp ∆∆∆∆ logR (Passey, 1995)

Trang 17

ðVLGK nghiên cứu dị thường áp suất

Trang 18

Schlumberger Baker Atlas Halliburton

Ngày đăng: 18/11/2017, 16:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ðộ thấm tương ñối - PHƯƠNG PHÁP ĐỊA VẬT LÍ  MINH GIẢI ĐVLGK  XÁC ĐỊNH THẤM lê hải an
th ấm tương ñối (Trang 4)
Fs - yếu tố hình dạng - PHƯƠNG PHÁP ĐỊA VẬT LÍ  MINH GIẢI ĐVLGK  XÁC ĐỊNH THẤM lê hải an
s yếu tố hình dạng (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w