- Trẻ có ý thức tham gia các hoạt động ở trường: Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết chú ý khi tham gia các hoạt động học tập, vui chơi trong trường… CS57... - Trẻ biết thương yêu ông bà
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ CẦN THƠ
TRƯỜNG MẪU GIÁO TT SAO MAI
Trang 2KẾ HOẠCH THÁNG CHỦ ĐỀ: BÉ VÀ GIA ĐÌNH
I MỤC TIÊU:
Trang 3- Tự rửa mặt và chải răng hằng ngày( CS16) Thực hiện được 1 số thao tác vệ sinh cơ
bản: Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh hay chơi với cát, vật dụng…
- Không ăn các đồ ăn có hại cho sức khỏe( CS20)
2 Phát triển nhận thức:
- Trẻ biết các thành viên trong gia đình mình: Cha, mẹ, ông, bà, anh, chị…
- Trẻ biết tên một vài thành viên trong gia đình( CS27)
- Đếm và nhận biết số lượng trong phạm vi 6
- Tách nhóm trong phạm vi 6
- Trẻ có ý thức tham gia các hoạt động ở trường: Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết
chú ý khi tham gia các hoạt động học tập, vui chơi trong trường…( CS57)
3 Phát triển ngôn ngữ:
- Trẻ biết các thành viên trong gia đình mình, tên các thành viên trong gia đình
- Rèn luyện kỹ năng giao tiếp cho trẻ: Trò chuyện, thảo luận, kể chuyện, đọc thơ… Đọc diễn cảm các bài thơ, bài đồng dao về chủ đề gia đình Kể chuyện theo tranh( CS
85)
- Trẻ nói tên các đồ dùng trong gia đình Phân loại các đồ dung theo công dụng
( CS96)
- Cháu mạnh dạng trong giao tiếp, biết chào hỏi khi khách đến, biết nói cảm ơn, biết
mời cô mời bạn trước khi ăn…( CS 77)
- Biết làm quen trong việc đọc sách, kỹ năng cầm sách, nhận ra 1 số băng từ, các kí hiệu quen thuộc trong lớp…
4 Phát triển tình cảm – Xã hội:
- Trẻ biểu lộ tình cảm, cảm xúc, tình cảm qua cử chỉ, lời nói, trò chơi, bài hát theo chủ đề
- Trẻ thích đi học và biết chào cô khi đến lớp và ra về
- Cháu lễ phép với ông bà cha mẹ
- Biết nhặt rác bỏ đúng nơi quy định, biết tiết kiệm điện nước
- Biết giúp đỡ các người thân trong gia đình làm một số công việc đơn giản
- Trẻ biết thương yêu ông bà cha mẹ, lễ phép với thầy cô, nhường nhịn bạn bè và em nhỏ…
5 Phát triển thẩm mỹ:
- Thể hiện các bài hát về chủ đề gia đình một cách tự nhiên, đúng nhịp( CS101) Nói lên cảm xúc của mình qua các sản phẩm tạo hình: Nặn, vẽ, xé dán, cắt dán…( CS28)
Phân biệt được màu sắc, hình dạng của các đối tượng
- Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ ( CS 6)
- Trẻ biết vẽ nặn các đồ dùng, đồ chơi tự phục vụ trong gia đình
- Trẻ yêu thích tham gia vào các hoạt động để tự phục vụ bản thân
II NỘI DUNG
1 Phát triển thể chất:
- Trẻ biết tung, đập bóng tại chỗ, chạy 18m trong khoảng 10 giây, bật xa 40 cm…
- Tập trẻ cử động và điều khiển sự khéo léo của đôi bàn tay qua vo đất nặn, cầm bút vẽ
tô màu, cầm kéo cắt giấy, xé dán…
Trang 4- Biết rửa tay bằng xà phòng, biết tự lau mặt, chải răng, biết giữ gìn quần áo sạch sẽ gọn gàng, biết nhận ra các đồ dùng qua kí hiệu riêng của mỗi trẻ.
2 Phát triển nhận thức:
- Quan sát được mọi vật xung quanh, quan sát các đồ dùng đồ chơi trong gia đình, biếtđược chức năng và tác dụng của các đồ dùng trong gia đình Đặc câu hỏi thắc mắc: Tạisao như thế? Làm như thế để làm gì? Sao lại làm như vậy?
- Dạy trẻ nhìn, sờ, ngửi, quan sát…trong khi quan sát các đồ dùng trong gia đình Phânloại đồ dùng đồ chơi theo 1 dấu hiệu đặc trưng về đặc điểm màu sắc, hình dáng, công dụng và cách sử dụng của đồ dùng đồ chơi đó
- Thích đếm các vật xung quanh, so sánh sự bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn về số lượng của 2 nhóm đồ vật, đếm theo khả năng các đối tượng, dạy trẻ so sánh ba đối tượng, tách nhóm các đồ vật trong phạm vi 6
- Cô và cháu cùng trò chuyện với nhau giữa sở thích của cô và sở thích của cháu
- Dạy trẻ biết vui, buồn tức giận bộc lộ qua nét mặt, cử chỉ, đệu bộ của cháu
- Nhận biết tâm trạng của bạn vào giờ điểm danh
- Biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi, biết chơi xong phải biết dẹp dọn gọn gàng đúng nơi quy định, cháu biết tiết kiệm khi sử dụng nước trong sinh hoạt hằng ngày
- Dạy trẻ biết chào hỏi lễ phép, biết nhận lỗi khi làm sai, biết giúp đỡ người khác: Chảimặt bàn, chải nệm, dọn bàn ăn tiếp cô…
- Dạy trẻ biết phối hợp với nhau trong các góc chơi: Xây dựng, học tập, nghệ thuật, bán hàng…
5 Phát triển thẩm mĩ:
- Trẻ biết hát và vận động các bài hát: Cả nhà thương nhau, mẹ yêu không nào…
- Biết sử dụng vật liệu giấy vẽ, chì màu, đất nặn, giấy màu hồ… để tạo nên sản phẩm của chủ đề gia đình
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
I MỞ CHỦ ĐỀ:
- Sưu tầm tranh ảnh để trang trí theo chủ đề bé và gia đình
- Trò chuyện, đàm thoại với trẻ về chủ đề gia đình, dụng cụ để phục vụ cho gia đình vàbản thân của trẻ
Trang 5- Tạo chủ đề nhánh và làm các bài tập góc, các bài tập mở, đồ dùng đồ chơi để phục
vụ cho các tiết dạy
- Mở chủ đề nhánh: Các thành viên trong gia đình, đặt các câu hỏi với trẻ về công việccủa các thành viên trong gia đình của cháu Các đồ dùng gì được dùng cho bản thân
và gia đình… Giao nhiệm vụ cho trẻ về sưu tầm ảnh có liên quan đến chủ đề gia đình
II CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
- Tìm hiểu khám phá các hoạt động:
+ Tham quan dạo chơi, xem phim, trò chuyện về các thành viên và các đồ dùng trong gia đình
+ Trò chuyện về công việc của các thành viên trong gia đình bé
+ Tổ chức cho trẻ nghe các câu truyện, các bài thơ, bài hát: nói về chủ đề
+ Tổ chức cho trẻ chơi với các bài tập mở ở các góc chơi nhằm giúp trẻ khám phá ra cái mới.Các trò chơi vận động, học tập, trò chơi âm nhạc, khám phá khoa học ở góc thiên nhiên
+ Tổ chức các hoạt động tự phục vụ: Hướng cháu giúp cô chuẩn bị giờ học, giúp cô chuẩn bị bàn ăn…
III ĐÓNG CHỦ ĐỀ:
+ Đóng chủ đề nhánh hàng tuần
+ Tham gia sinh hoạt tập thể, trình bày các sản phẩm tạo hình, biểu diễn văn nghệ, đọcthơ, kể chuyện, đọc đồng dao có liên quan đến chủ đề đã học
+ Trò chuyện với trẻ về chủ đề mới sắp học
+ Phối hợp với phụ huynh xin các nguyên vật liệu củ đề trang trí chủ đề mới
CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG HỌC LIỆU
CHUẨN BỊ:
Cô kết hợp với phụ huynh để chuẩn bị một số đồ dùng gia đình ở các góc chơi trong lớp cho các cháu
1 Góc xây dựng: Các lon sữa, khối gỗ hình trụ, hình vuông, các cây hoa làm bằng xốp
bitít, các xích đu làm bằng que …
2 Góc nghệ thuật: Giấy khổ lớn, tận dụng tờ lịch củ, giấy báo, giấy màu… để trẻ cắt,
xé, dán tạo thành các sản phẩm nói về chủ đề gia đình
- Đất nặn, chì màu, giấy A4 để trẻ nặn, vẽ tô màu tạo nên sản phẩm phù hợp - Thanh
gõ, trống lắc, phách tre, phách bằng gỗ … để phục vụ cho tiết âm nhạc
3 Góc học tập: Các bài thơ, câu truyện, các bài đồng dao nói về chủ đề gia đình; các
bài tập mở ở góc cho trẻ khám phá
- Các bài tập rời nhằm giúp trẻ phát triển tư duy, óc sáng tạo…
4 Góc phân vai: Mũ mão của bác sĩ, các chai thuốc, hộp thuốc… phục vụ cho công
việc của bác sĩ; các đồ chơi trong góc bán hàng, góc nấu ăn, đồ chơi ở siêu thị mua sắm…
5 Góc thiên nhiên: Các dụng cụ như bình, xô xách nước để trẻ tưới cây; các dụng cụ
để trẻ khám phá khoa học
MẠNG NỘI DUNG
Trang 6- Đọc thơ, đồng dao, kể chuyện… có liên quan đến chủ đề bản thân và gia đình của bé
- Biểu diễn văn nghệ, hát, múa nói về chủ đề bản thân và gia đình của bé
- Cho trẻ tham gia các trò chơi dân gian, trò chơi vận động, đóng kịch…
- Các trò chơi học tập, phân vai, khám phá khoa học.Các trò chơi để luyện tập cơ thể
- Cho trẻ tham gia các hoạt động tạo hình như xé dán, nặn, vẽ tô màu… tạo nên các sản phẩm tạo hình đẹp nói về chủ đề gia đình
Trang 7Các thànhviên trong giađình
PTNT
Đếm vànhận biết sốlượng trongphạm vi 6
Nhận biết số6
PTNN
Thơ: Giữadòng gióthơm
PTTM
Vẽ chândung ngườithân tronggia đình
PTNT
Thêm bớtcác đốitượng trongphạm vi 6
PTNN
Truyện : Haianh em
PTTM
DH: Múa cho mẹ xem
KPCĐN
Cơ thể bé có những giác quan nào?
PTNT
Tách nhóm trong phạm
vi 6
PTNN
Truyện: Câutruyện củatay trái vàtay phải
PTTM
Nặn một sốthực phẩm
KPCĐN
Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh
PTNT
Xác định vị trí trái phải
so với bản thân
PTNN
Làm quenvới chữ cái
e, ê
PTTM
DH: Mờibạn ăn
KẾ HOẠCH HƯỚNG DẪN TRÒ CHƠI MỚI
Trang 8I/ TCĐV
a/ Mẹ con:
- Yêu cầu: Bước đầu trẻ biết về nhóm để chơi theo nhóm, biết nhận vai, nắm được một
số việc của vai của vai chơi
- Chuẩn bị: Một số đồ dùng, đồ chơi cho trò chơi “ Mẹ con” như: sách vỡ, bút, bàn ghế, các đồ dùng trong gia đình, đồ dùng để nấu ăn
- Tiến hành: Đóng vai mẹ con
b/ Cô cấp dưỡng:
- Yêu cầu: Bước đầu trẻ biết về nhóm để chơi theo nhóm, biết nhận vai, nắm được một
số việc của vai của vai chơi
- Chuẩn bị: Một số đồ dùng, đồ choi cho vai bác cấp dưỡng như: chảo, nồi…
- Tiến hành : Bác cấp dưỡng chế biến món ăn cho trẻ ăn
- Yêu cầu: Biết tô màu các hình ảnh, trẻ xem tranh ảnh về chủ đề
- Chuẩn bị: Bút sáp, giấy cho trẻ tô, góc để trẻ nằm xem sách, tranh lô tô về các thành viên trong gia đình và các đồ dùng trong gia đình
- Tiến hành: Chơi lô tô, đồ chơi, cây xanh, phân loại theo đặc điểm khác nhau
+ Tô, vẽ xé dán ngôi nhà của bé
+ Cháu xem tranh và kẻ theo hình ảnh trong truyện
4/ TCVĐ: Cắm cờ
- Cách chơi: 3 cháu ngan sức với nhau đứng sau vạch Cô hô “ xanh” thì các cháu chạylấy cờ màu xanh cắm cờ và tương tự như vậy ở các lần tiếp theo Ai về trước là người chiến thắng
5/ Thiên nhiên:
- Yêu cầu: Hứng thú tham gia hoạt động lau lá cây và chăm sóc cây
- Chuẩn bị: Góc thiên nhiên có nhiều cây xanh, khăn lau ẩm để trẻ lau lá cây, bình nước để trẻ tự chăm sóc cây
- Tiến hành: Hằng ngày cho trẻ tưới, xới cây, lau lá cho sạch bụi Hướng dẩn trẻ nhặt
Trang 9
BÉ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU TRONG GIA ĐÌNH
- Trò chuyện về các thành viên trong
gia đình của bé
- Đếm và nhận biết số lượng trong
phạm vi 6 Nhận biết số 6
- Cháu biết yêu thương các người
thân trong gia đình
- Vẽ chân dung người thân trong gia đình
- Cháu thực hiện hoàn thành bức tranh , thể hiện ý thích qua bức tranh
- VĐCB: Chạy 18m trong khoảng
10 giây
- Cháu thích tập thể dục, rèn luyện
sức khỏe tốt
- Thơ “ Giữa dòng gió thơm”
- Trẻ biết quan tam những người thân trong gia đình
PTNN PTTC
Trang 10KẾ HOẠCH TUẦN 1
BÉ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU TRONG GIA ĐÌNH
HOẠT
ĐỘNG THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU
Đón trẻ - Trò chuyện với phụ huynh về tình hình của trẻ ở nhả, ở lớp.
- Trò chuyện trao đổi với trẻ khi ra khỏi phòng phải nhớ tắt quạt, ti vi, máy tính để tiết kiệm điện
kiểm tra quần
áo đồng phục.
Thời tiết :
+ Cho trẻ quan sát bầu trời
+ QS hiện tượng nắng.
Điểm danh :
+ Trẻ đếm số thứ tự từng tổ
+ Tính nhẩm
số lượng bạn vắng trong tổ + Nêu tên bạn vắng, lý do
Thời gian :
+ Nhận biết hôm nay là thứ mấy, chọn băng từ + Nêu được ngày, tháng, năm,
Điểm danh :
+ Các tổ tự kiểm tra lẩn nhau, nhận ra bạn vắng + Nêu tên bạn vắng, lý do
- Trò chuyện
Điểm danh :
+ Các tổ trưởng kiểm tra tổ mình + Báo cáo với
cô sỉ số củatổ mình
+ Đếm số bạn
có mặt, biết được số bạn trai bạn gái trong tổ.
Thời gian :
+ Nhận biết thời gian hiện tại
+ Ghi chữ số vào băng giấy + So sánh ngày hôm qua và ngày hôm nay
Họat
động
ngoài
trời
- Quan sát vườn rau.
- Trò chơi vận động: bịt mắt bắt dê, mèo đuổi chuột
- Trò chơi dân gian: kéo co, nu na nu nống
10 giây
KPCĐN
Các thànhviên trong giađình
PTNT
Đếm và nhận biết sốlượng trong phạm vi 6
Nhận biết
số 6
PTNN
Thơ: Giữadòng gióthơm
PTTM
Vẽ chân dung người thân trong gia đình
- Xây dựng:
Ngôi nhà củabé
HỌC TẬP:
-Toán:
thêm bớttrong phạm
Trang 11KHÁM PHÁ KHOA HỌC THIÊN
NHIÊN:
- Khám phákhoa học:
Khám phávật chìmnổi…
- Âm nhạc:
Hát múa vềchủ đề giađình
PHÁ KHOA HỌC THIÊN NHIÊN:
- Khám pháthiên nhiên:
Chơi vớinước đong,đếm, chămsóc câycảnh, in cátlàm bánh, …
- Lắp ghép:hàng rào, bồnhoa
HỌC TẬP:
- Văn học: kể chuyện sáng tạo
Hoạt
động
chiều
- Ôn luyện: cất cặp, cất dép đúng nơi quy định
- Cho trẻ chơi tự do với đồ chơi các góc
HH:3 Thổi nơ bay
Tay: Tay ra trước sang ngang
Bụng 2: Đứng quay người sang bên 900
Chân 2: Khuỵu gối
Bật 1: Bật tiến về phía trước
* Hồi tỉnh: cho trẻ đi vun tay, hít thở nhe nhàn
HOẠT ĐỘNG ĐIỂM DANH
I/ Yêu cầu
- Cháu biết được số bạn vắng, biết về thời gian, thông tin thời tiết.
+ Trẻ biết nêu tên các hoạt động trong ngày và cùng cô trò chuyện chủ đề về “ Bé và gia đình”.
- Cháu tích cực phát biểu Gắn đúng tên bạn vắng, đúng số, đúng băng từ và biểu tượng thời tiết.
- Giờ học cháu chăm ngoan hòa đồng với bạn, không nói chuyện riêng.
II Chuẩn bị:
- Cô: Các biểu bảng: Thời gian, thời tiết, lịch sinh hoạt, lịch ngày, bé đến lớp.
Tờ bướm tuyên truyền về bệnh “sốt xuất huyết”
Sách chữ to thơ “ Mẹ của em”.
- Trẻ: Biết các biểu bảng, biết tên của các bạn trong lớp.
III Tổ chức hoạt động:
Trang 12* Hoạt động 1: Ổn định
- Cho từng tổ đứng lên và hát bài “ Bé và gia đình” kết hợp vận động minh họa bài hát.
- Nội dung bài hát như thế nào?
- Các con thấy lớp mình hôm nay như thế nào?
- Các con cùng điểm danh xem các bạn đi học đầy đủ không nha!
* Hoạt động 2: Trò chuyện - quan sát
+ Điểm danh:
- Cho các tổ đếm số lượng bạn hiện diện, bạn vắng (Tổ trưởng lên báo cáo cho cô)
- Có bao nhiêu bạn Nam? Bao nhiêu bạn Nữ?
- Số bạn Nam như thế nào so với số bạn Nữ?
- Cho trẻ gắn hình bạn vắng vào bảng “Bé đến lớp”
+ Quan sát thời gian, thời tiết:
Trời tối, trời sáng.
+ Hôm nay thứ mấy? Ngày? Tháng? Năm?
+ Ngày mai thứ mấy? Ngày mấy?
+ Cho trẻ gở lịch, gắn số gắn băng từ vào bảng “Thời gian”.
Hát bài “trời mưa, trời nắng”.
- Thời tiết hôm nay như thế nào?
- Cho trẻ gắn biểu tượng thời tiết.
- Cho trẻ dự đoán thời tiết trưa và chiều gắn biểu tượng vào bảng “Thời tiết”.
- Cuối ngày các bạn sẽ nói cho cô nghe về sự thay đổi thời tiết của ngày hôm nay nhé.
+ Thông tin :
- Thông báo về chủ đề tuần và lịch học ngày hôm nay Phân công tổ trực.
- Giới thiệu sách: Sách thơ khổ to “ Mẹ của em”.
- Trẻ biết lấy dép, lấy cặp và cất cặp , cất dép đúng nơi quy định.
- Biết giữ gìn và bảo quản đồ dùng cá nhân của mình.
2 Chuẩn bị:
- Kệ để cặp, kệ để dép
3 Tiến hành
- Cho trẻ đọc thơ “ Nhà mình rất vui”.
- Khi ra sân tập thể dục xong thì các con phải dể dép như thế nào?
- Sau khi thay đồ, cặp da để ở đâu và để như thế nào?
- Khi thấy cặp da của bạn bị rơi xuống đất thì con phải làm gì?
- Để cho lớp mình luôn đẹp và ngăn nắp sạch sẽ thì các con không được quăng dép và cặp da bừa bãi mà phải để đùng nơi quy định nhé
HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI Tên hoạt động: Quan sát công việc vườn rau
Trang 13I Mục đích – yêu cầu:
- Trẻ biết được tên các loại rau có trong vườn trường.
- Phát triển khả năng quan sát tư duy.Luyện cho cháu kỹ năng chơi các trò chơi theo
- Cô cho cháu hát bài “ Vườn cây của ba”
- Các con vừa hát bài gì?
* Hoạt động 2: Quan sát vườn rau.
- Các con thấy trong vườn rau có những gì?
- Có những loại rau, củ nào?
- Cải xanh có những đặc điểm gì?
- Rau được trồng ở đâu?
- Rau phát triển tốt nhờ bộ phận nào?
- Ăn nhiều rau có những lợi ích gì cho sức khỏe?
- Cô vừa cho các con quan sát gì?
Hoạt động 3: Chơi trò chơi.
- Các con quan sát cái chảo rất ngoan, bây giờ cô sẽ cho
các con chơi trò chơi: “ Ai nhanh hơn ”
- Cách chơi: Cô chia lớp thành 2 đội, xếp thành hàng dọc
đứng 2 bên vạch xuất phát, khi nghe lệnh “ Bắt đầu” thì
bạn đầu hàng chạy lên lấy 1 loại rau củ trong rổ, rồi chạy
về về bỏ vào sọt, rồi đi về đứng cúi hàng, kế tiếp bạn thứ
hai chạy lên lần lượt cho đến hết bạn trong hàng mỗi lần
chi lấy được 1 món đồ
- Cô chia 1 đội chơi thử 1 lần
- Cô cho cả lớp chơi 2 lần
- Các con vừa chơi trò chơi gì? ( Ai nhanh hơn)
- Trò chơi dân gian: Dung dăng dung dẻ
- Cô nói cách chơi và cô cho cháu chơi 2 lần
- Các con vừa chơi trò chơi gì? (Dung dăng dung dẻ)
- TCVĐ: Trời nắng trời mưa.
- Cách chơi: Cô cho cả lớp làm những chú thỏ đi tắm
nắng vừa đi vừa hát bài trời nắng trời mưa, khi hát hết bài
thì phải chạy về chuồng của mình
- Luật chơi: Khi hát đến hết bài bạn nào không về chuồng
của mình thì sẽ phải nhay lò cò
- Cho cháu chơi vài lần
- Các con vừa chơi trò chơi gì?( Trời nắng trời mưa)
Hoạt động 3: Chơi tự do.
* Củng cố: Các con vừa chơi trò chơi gì?( Ai nhanh hơn,