CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤTTiết 11: CÔNG THỨC HOÁ HỌC Quan sát sơ sồ chất Sắt Đồng 1/ Hạt hợp thành đơn chất Cu, Fe là: a... CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT Tên chất Số nguyên tử tr
Trang 1Tiết 11 : CÔNG THỨC HÓA HỌC
Trang 2I CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Tiết 11: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Quan sát sơ sồ chất
Sắt
Đồng 1/ Hạt hợp thành đơn chất Cu, Fe là:
a Nguyên tử
b Phân tử
2 Hạt hợp thành đơn chất khí hiđro và khí oxi là:
a Nguyên tử
b Phân tử
Chất đồng có 1 Cu, sắt có 1 Fe
Khí hiđro có 2 H Khí oxi có 2 O
Tên chất Số nguyên tử trong
1 Phân tử Công thức hóa học
Khí hiđro 2 nguyên tử H H2
Trang 3Tiết 11: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
I CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Tên chất Số nguyên tử trong
1 Phân tử Công thức hóa học
Khí hiđro 2 nguyên tử H H2
Khí oxi 2 nguyên tử O O2
? Công thức hóa học của các đơn chất
trên được biểu diễn bằng gì
? Vì sao biểu diễn được như thế
Thảo luận nhóm,
3’
CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT gồm:
- Một KÍ HIỆU HÓA HỌC của nguyên tố tạo nên chất
- Kèm theo CHỈ SỐ NGUYÊN TỬ ( số nguyên tử )của nguyên tố
Trang 41 Viết CTHH của:
a- Khí clo biết phân tử có 2 nguyên tử clo
b- Bạc biết phân tử có 1 nguyên tử bạc
c- Nhôm biết phân tử có 1 nguyên tử nhôm
d- Phân tử Brom có 2 nguyên tử brom
e- Phân tử cacbon có 1 nguyên tử cacbon
Tiết 11: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
I CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
→ CTHH: Cl 2
→ CTHH: Ag
→ CTHH: Al
→ CTHH: Br 2
→ CTHH: C 2/ CTHH của đơn chất dạng chung được ghi như sau:
a.Ax
b.A x
c xA
CTHH của đơn chất gồm
1 kí hiệu hóa học của NTHH
chỉ số nguyên tử kèm ở chân KHHH
CTdạng chung: Ax
Trang 5- Gọi A là KHHH của nguyên tố tạo nên đơn chất
- x là chỉ số nguyên tử có trong 1 phân tử chất ( x là số nguyên)
CTdạng chung: A x
I CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Kết luận:
*Lưu ý:
• Kim loại, một số phi kim ở thể rắn : x=1
•Phi kim ở thể khí, thể lỏng: x=2 ( trừ ozon)
Tiết 11: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
3-10
Trang 6NaCl
CaCO3
CO2
II CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT
Tiết 11: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
THẢO LUẬN 3 ’,
Cl
N a
Muối ăn
Nước
Canxicacbonat:
O
C
O
Cacbonic:
Viết CTHH và CT
dạng chung của hợp
chất
Trang 7Tên chất Số nguyên tử
của 1 phân tử Công thức hóa học CT dạng chung
Khí cacbonic 1C và 2O
Canxi cacbonat 1Ca, 1C, 3O
Muối ăn 1Na, 1Cl
NaCl
CO 2
? Công thức hóa học của hợp chất được biểu diễn bằng gì
Tiết 11: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
AxBy…
II CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT
Công thức hóa học của hợp chất được biểu diễn bằng:
Các KÍ HiỆU HÓA HỌC của những nguyên tố tạo ra chất
và CHỈ SỐ NGUYÊN TỬ kèm ở chân mỗi kí hiếu hóa học
Trang 8Tiết 11: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
- Gọi A , B, … lần lượt là KHHH của các
nguyên tố tạo nên hợp chất
- x, y, … là chỉ số nguyên tử của mỗi nguyên tố
có trong 1 phân tử chất ( x, y nguyên )
CTdạng chung: A x B y …
Kết luận:
II CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT
Trang 9? Hãy trình bày những gì em biếtvề CTHH của nước H 2 O
- Nước do nguyên tố H và nguyên tố
O tạo nên
- Trong phân tử có 2H và 1O
- PTK là 18 đvC
Tiết 11: CÔNG THỨC HOÁ HỌC III Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC:
CTHH của nước: H 2 O
Trang 10
III Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC:
Tên nguyên tố tạo nên chất
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
có trong 1 phân tử chất Phân tử khối của chất
CTHH
cho biết
Nêu ý nghĩa của công thức hóa học?
Tiết 11: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Kết luận
3-18
Trang 11CTHH Thành phần của
2 Na,1 S,4 O
Na2SO4 2.23 + 32 + 4.16 = 142 đvC
32 + 3.16 = 80 đvC
Tiết 11: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Bài 1: Viết CTHH và tính phân tử khối:
IV BÀI TẬP
Bài 2: Cách viết 2O và O 2 có gì khác nhau?
2 O => chỉ 2 nguyên tử oxi
O 2 => chỉ 1 phân tử oxi
Trang 12Bài 3: Ý nào sau đây diễn tả đúng.
Trong 1 phân tử nước (H 2 O ) có:
A 1 phân tử hiđro và 1 nguyên tử oxi
B 2 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi
Bài 4 Dùng chữ số và KHHH để diễn đạt:
- 2 phân tử khí nitơ
- 5 phân tử đồng sunfat, mỗi phân tử có 1Cu, 1S, 4O.
2 N 2
Tiết 11: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
5 CuSO 4
Trang 13Tên chất CTHH
sai Sửa lại cho đúng Phân loại
Natricacbonat Na2co3
N 2 Ca
Na 2 CO 3 Hợp chất
Đơn chất
Bài 5: Tìm chỗ sai trong các CTHH sau và sửa lại cho đúng?
Đơn chất
Tiết 11: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Hướng dẫn về nhà
- Học bài
-Làm bài tập : 1, 2, 3, 4 SGK/33,34
-Luyện viết công thức một số chất quen thuộc
- Xem bài 10: HÓA TRỊ
+ phần I, cách xác định hóa trị
+ Xem bảng một số nguyên tố hóa học, làm quen với hóa trị
Trang 14Ý nghĩa:
CTHH cho biết
Tên nguyên tố tạo nên chất
Số nguyên tử mỗi nguyên tố
có trong 1 phân tử chất Phân tử khối của chất
kí hiệu hóa học của NTHH
chỉ số nguyên tử kèm ở chân KHHH
Gồm:
CÔNG THỨC
HOÁ HỌC