1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 39. Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng

39 311 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 12,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI... Các giống lợnO Giống lợn Ỉ Mỡ: Nguồn gốc Nam Định; O Lúc 4-5 tháng tuổi có thể phối giống... O Giống lợn Móng Cái: Nguồn gốc ở Quảng Ninh.O K

Trang 2

I/ TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI

Trang 4

OBò Sind: Có trọng lượng lớn, con đực trưởng thành

n ặn g 450-500 kg/con; con cái nặng 400 kg

OTuổi đẻ đầu tiên là 48 tháng.

ONăng suất sữa: 1600kg/275 ngày

Trang 5

 Bò lai Sind: Con đực có trọng lượng 320-440 kg, con cái: 275 kg.

 Là giống bò chuyên dụng cày, kéo và lấy thịt

Trang 6

Bò lai Sind

Trang 7

 2 Các giống lợn

O Giống lợn Ỉ Mỡ: Nguồn gốc Nam Định;

O Lúc 4-5 tháng tuổi có thể phối giống

O Mỗi năm đẻ 2 lứa, số con thường 8-11 con/lứa

O Tỷ lệ mỡ nhiều (48%)

Trang 8

O Giống lợn Móng Cái: Nguồn gốc ở Quảng Ninh.

O Khoang đen hình yên ngựa.

O Lúc 7-8 tháng có thể phối giống.

O Đẻ từ 10-14 con/lứa.

O Tỷ lệ mỡ/thịt xẻ: 35-38%.

Trang 9

Lợn Lan Đrat: Tai to mềm, cụp.

Trọng lượng lớn: con đực: 270-300 kg; con cái 200-230 kg

Phối giống từ khi 7-8 tháng tuổi

Lớn nhanh, 6 tháng tuổi đạt 100kg

Tỷ lệ thịt nạc cao 54-56%

Trang 10

Lợn Y Oóc Sai: Trọng lượng lớn, con đực nặng 250-320 kg; con cái 200-250 kg.

Mông vai nở, bụng thon gọn, tai to, đứng.

Trang 11

 3 Các giống gà

Giống gà Đông Cảo: Nguồn gốc Hưng Yên

Thân hình to nặng nề, xương to, lườn rộng

Con trống trưởng thành nặng 4,5kg; con mái nặng 3,5 kg;

đẻ ít trứng

Trang 12

Giống Gà Hồ: Nguồn gốc: Bắc Ninh.

Con trống trưởng thành nặng 4,5-5,5 kg; con mái 3,5-4 kg.

Gà Hồ có thịt thơm ngon, là biểu tượng văn hóa vùng Kinh Bắc.

Trang 13

Giống Gà Chọi (Gà Nòi).

Thường dùng làm gà chiến.

Con trống 4-5 kg; con mái: 3,5-4 kg.

Trang 14

O Giống gà Tam hoàng.

O Gà trưởng thành chủ yếu là màu vàng

O Con trống nặng 2-2,2 kg; con mái 1,6-1,8 kg

O Đẻ sớm, từ 126-130 ngày tuổi

Trang 15

O Giống Gà Ri:

O Con trống nặng 2,7 kg; con mái: 1,2 kg

O Mắn đẻ, đẻ 4-5 lứa/năm, mỗi lứa đẻ 10-15 trứng

O Thịt thơm ngon

Trang 16

O Giống Gà Ross 208: Nguồn gốc Hungary.

O Là giống gà chuyên thịt

O Dòng trống: 4,5 kg; dòng mái: 4 kg

O Thời gian đẻ 1 lần kéo dài 6-7 tháng

Trang 17

O Giống gà Rốt- Ri: Giống lai.

O Gà chuyên trứng: 180-200 trứng/năm

O Tuổi đẻ trứng đầu tiên là 135 ngày

Trang 18

OMột số giống gà khác

Gà Tè

Gà Tre

Trang 19

Gà Lương Phượng

Gà H’mông

Trang 20

 4 Các giống vịt

O Giống Vịt Cỏ:

O Vịt đực trưởng thành nặng 1,6kg; vịt cái 1,5 kg.

O Đẻ từ 150-250 quả/năm.

Trang 22

O Giống Vịt Kaki cambell.

O Nguồn gốc: Anh quốc.

O Trưởng thành 1,8-2kg/con.

O Đẻ 260-300 quả/năm.

Trang 23

O Giống Vịt Super meat.

O Nguồn gốc: Anh quốc.

O Con trống: 3,2-3,8 kg; con mái: 3,2-3,5 kg.

O Đẻ 200 trứng/năm.

O Là giống vịt chuyên thịt.

Trang 24

 5 Các giống cá trong nước và ngoài nước

OCá Rô phi.

ONhanh lớn; nuôi thịt.

Trang 25

Cá chép

Trang 26

OGiống cá Chim trắng

OLoài cá có răng sắc nhọn,

OCó thịt ngon

Trang 27

Một số loài cá khác

Cá giếc

Cá quả

Trang 28

O Giống cá Basa và cá Tra

Trang 29

II/ TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG CÂY TRỒNG

Trang 30

Lúa lai DT33

Trang 31

 Nhìn chung các giống ngô lai có các đặc điểm

Năng suất cao: 8-13 tạ/haMột số giống có khả năng thích ứng rộng, chịu hạn, chống chịu sâu bệnh (LVN4, 10, 20)

Trang 32

Lạc lai V79

Trang 33

Dưa hấu tam bội

Trang 34

Đậu tương DT55

Trang 35

Giống cà chua P735 được tạo

ra bằng phương pháp chọn lọc

cá thể từ giống

cà chua Đài Loan

Trang 36

Giống dâu tằm số 12

Trang 37

STT Tên giống Hướng sử dụng Tính trạng nổi bật

1.

Giống

- Bò sữa Hà Lan - Lấy sữa - Cho nhiều sữa tỉ lệ bơ cao

- Bò Sind - Lấy thịt - Có khả năng chịu nóng

2.

Giống

lợn

- Lợn Ỉ Móng Cái - Lấy con giống - Phát dục sớm, đẻ nhiều con

- Lợn Bơc Sai - Lấy thịt - Nhiều nạc, tăng trọng nhanh

- Rô phi đơn tính

- Lấy thịt - Dễ thích nghi, tăng trọng nhanh

- Cá chép lai

- Cá chim trắng

Trang 38

STT Tên giống Tính trạng nổi bật

1 Giống lúa

- CR 203 - Ngắn ngày, năng suất cao

- CM 2 - Chống chịu được rầy nâu

- BIR 352 - Không cảm quang

Ngày đăng: 18/11/2017, 10:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w