1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

18 186 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 391,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Em hãy viết các công thức tính về lũy thừa của một số hữu tỷ

đã học mà em biết

Trang 2

Tính và so sánh

a) và

b) và

c) và

d) và

( ) 2

2.5 2 52 × 2

3

2

3

( )3

3

2 3

3

1 3

2 4

 × 

    ×

 ÷  ÷

   

5

5

10

2

5

10 2

 

 ÷

 

Trang 3

Lũy thừa của một tích

Nhân hai lũy thừa cùng số mũ

Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.

(x.y)n = xn.yn

Trang 4

b) Áp dụng: Tính:

b) (1.5) 3 8

 

 ÷

 

5 5

1 a) 3

3

Trang 6

Lũy thừa của một thương

Chia hai lũy thừa cùng số mũ

  =

 ÷

 

n

y y (y 0)

Trang 8

b) Áp dụng :Tính:

2 2

72

; 24

3 3

(-7,5)

; (2,5)

3

15

27

Trang 10

a) (0,125) 3 8 3 b) (-39) 4 : 13 4

Trang 12

Bài 37: (SGK/22)

Tính giá trị của các biểu thức sau:

2 3

10

4 4

2

7 3

5 2

2 9

6 8

Trang 14

-Ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa.

- Bài tập:34,35,36,37 (SGK/23)

- Tiết sau luyện tập.

Trang 16

Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n , biết:

a 0,a ±1, ≠ ≠ a = a m n

m

n

343 7

125 5

 

 ÷

 

5

a) 1 = = = 1 => m

3

b) = = = = > n

Bài 35: (SGK/22)

Hướng dẫn:

Ngày đăng: 18/11/2017, 02:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w