1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương I. §8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

14 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 566,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính và so sánh các tỉ số với các tỉ số trong dãy tỉ số đã cho... Tìm số học sinh mỗi lớp biết tổng số học sinh ba lớp đó là 108... Tính số bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 4

Trang 2

Kiểm tra

*BT1 Cho tỉ lệ thức:

Hãy so sánh các tỉ số và với các tỉ số trong tỉ

lệ thức đã cho.

4  6

2 3

4 6

2 3

4 6

*BT2 Cho Tính và so sánh các tỉ số

với các tỉ số trong dãy tỉ số đã cho.

;

4   6 8

Trang 3

BT2:

VËy :

Gi¶i

4 6 8  4 6 8  4 6 8 2

VËy :

BT1.Ta cã:

Trang 4

Tõ cã thÓ suy ra

d

c b

a

d b

c

a d

b

c

a d

c b

a

Ta đã có

Trang 5

XÐt tØ lÖ thøc a c

bd

a c

k

bd

Suy ra: a =

c =

a c

b d

Ta cã: = ……… = …………k b d ( )

b d

 = ………

a c

b d

 = ……… =………k b d ( )

b d

 = ………

k.b k.d

k b k d

b d

k b k d

b d

k

(1)

(2)

(3)

Tõ (1), (2), (3) suy ra: a c a c a c

(b d)

(b -d) Đặt

Trang 6

Cách áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Đúng Sai

1)

2)

3)

4)

a b c a b c  

  

2 3 5 5 3 2

a b c a b c 

  

 

2 3 5 2 3 5

a b c a b c  

  

 

X

2 3 5 2 3 5

a b c a b c  

  

 

X

X

X

Bài tập 1: Cho dãy tỉ số bằng nhau:

Điền dấu “X’’ vào ô thích hợp?

Trang 7

Tìm hai số x và y biết: và 16

3 5

x y

x y

Giải

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

16

2

3 5 3 5 8

x y x y

3

x

x

5

y

y

Bài tập 2: THẢO LUẬN THEO NHÓM (5 phút)

5.x = 3.y và x + y = 16

Trang 8

Chú ý

Khi cã d·y tØ sè

5 3

2

c b

a

, ta nãi c¸c sè a, b, c tØ lÖ víi c¸c sè 2 ; 3 ; 5 .

Ta còng viÕt : a : b : c = 2 : 3 : 5.

Trang 9

Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói sau:

- Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 8 ; 9 ; 10

Gọi số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c

ĐK: a, b, c N* N*

Vỡ số học sinh của ba lớp tỉ lệ với cỏc số 8; 9; 10 nờn ta cú: GIẢI:

Trang 10

12 8

4 b 4.12 4

b

24

12

a b c a b c  

 

Bài tập: Cho ba số a, b, c lần lượt tỉ lệ với ba số 3; 4; 5

và a - b + c = 24 Tìm ba số a, b, c?

Giải : Vì theo đề bài ba số a, b, c lần lượt tỉ lệ với ba

số 3; 4; 5 nên ta có:

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

c

Bạn An giải sai.

và 24

3 4 5

a b c

a b c

a

Từ:

Trang 11

Vì ba số a, b, c lần lượt tỉ lệ với ba số 3; 4; 5 nên ta có:

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

a b c

24

6

3 4 5 3 4 5 4

a b c a b c

3

3 6 a .6 1 8

a

4

4 6 b .6 2 4

b

  

5

5 6 c .6 3 0

c

  

Từ:

Lời giải đúng:

Trang 12

Bài tập 4: Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 8; 9; 10 Tìm số học sinh mỗi lớp biết tổng số học sinh ba lớp đó là 108

Gọi số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c

ĐK: a, b, c  N* , ta có:

Giải

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

a b c

a b c

108

4

8 9 10 8 9 10 27

a b c a b c

4 4.8 32 8

a

a

9

b

b

4 4.10 40 10

c

c

   

Từ:

Vậy số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là: 32; 36; 40 học sinh

Trang 13

VÒ nhµ :

Bµi sè : 58;59;60 /30-31 ( SGK )

¤n tËp tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc vµ tÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng nhau

Trang 14

VËy Minh cã 8 viªn bi

Hïng cã 16 viªn bi

Dòng cã 20 viªn bi

Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2 ; 4; 5.

Tính số bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi.

Bài tập 3:

Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c (a,b,c N*, a,b,c <44)

Theo đề bài ta có:

 

Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau :

2

a

a

4

b

b

5

c

c

Ngày đăng: 18/11/2017, 02:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w