1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II. §1. Tổng ba góc của một tam giác

19 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhắc lại một số kiến thức về tam giác đã học ở lớp 6.- Tam giác ABC là hình gồm 3 đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng... Tổng ba góc của một tam giác.. Các trường

Trang 2

Nhắc lại một số kiến thức về tam giác đã học ở lớp 6.

- Tam giác ABC là hình gồm 3 đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba

điểm A, B, C không thẳng hàng

- Tam giác ABC kí hiệu là: ABC

- Cách vẽ ABC với kích thước tùy ý

A

Trang 3

Các nội dung chính sẽ học trong chủ đề 2.

1 Tổng ba góc của một tam giác

2 Hai tam giác bằng nhau

3 Các trường hợp bằng nhau của tam giác

4 Tam giác cân

5 Định lí Pytago

6 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

Trang 4

D

Hai tam giác ABC và tam giác DEF có kích thước và hình

dạng khác nhau

Trang 5

?1 Vẽ hai tam giác bất kỳ, dùng thước đo ba góc của mỗi tam

giác rồi tính tổng số đo ba góc của mỗi tam giác.

Có nhận xét gì về các kết quả trên.

1 Tổng 3 góc của một tam giác

Trang 6

D

?1

?1

Nhận xét:

………

………

Trang 7

D

?1

?1

Nhận xét: Hai tam giác có thể khác nhau về kích thước và hình dạng, nhưng tổng 3 góc của tam giác này luôn bằng tổng ba góc của tam giác kia.

Trang 8

?2 Thực hành: Cắt một tấm bìa hình tam giác ABC.

- Cắt rời góc B ra rồi đặt nó kể với góc A

- Cắt rời góc C ra rồi đặt nó kề với góc A

Hãy nêu dự đoán về tổng các góc A, B, C của tam giác ABC

1 Tổng 3 góc của một tam giác

Trang 9

tổng 3 góc trong của tam

A + B + C

1800

Trang 10

? Vậy qua 2 bài tập ?1 và ?2 em có nhận xét gì về tổng 3 góc

của một tam giác.

A

? Để chứng minh định lý trên ta phải vẽ

thêm đường phụ nào.

? Chỉ ra các cặp góc bằng nhau trên hình.

Vẽ đường thẳng xy đi qua A và xy // BC

Do xy // BC nên:

1

2 3

(Vì 2 góc so le trong)

Trang 11

Bài tập: Tìm x, y trên hình vẽ sau:

30 0

40 0

x

M

50 0

y

A B

C

Trang 12

2 Áp dụng vào tam giác vuông.

B

Cạnh góc vuông

Cạnh huyền

Tam giác ABC vuông tại A

Trang 13

2 Áp dụng vào tam giác vuông.

B

Hình 45

?3 Tam giác ABC, có ,

µA = 90O B Cµ + =µ ?

a/

b/

c/

d/

Trang 14

Tìm x, y trên hình vẽ sau:

30 0

40 0

x

M

50 0

y

A

B

C

A

B

C

50 0

y

Trang 15

Bài tập: Tính nhanh các góc còn lại trong hình vẽ sau.

A

B 620 280 C

90 0

D

E 450 370 F

H

I 620 380 K

Tam giác

vuông

Tam giác

vuông

Tam giác

Tam giác

Tam giác nhọn

Tam giác nhọn

Trang 16

TRẮC NGHIỆM:

C

A

42 0

60 0

B

78 0

A 480; B 680; C 780; D 1020

Số đo của góc A là?

Trang 17

TRẮC NGHIỆM:

35 0

A

B

C

55 0

A 250; B 350; C 450; D 550

Số đo của góc C là?

Trang 18

TRẮC NGHIỆM:

x

M

A 400; B 500; C 550; D 650

Số đo x trên hình vẽ bên là?

Ngày đăng: 18/11/2017, 02:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm