Chương II. §5. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: góc-cạnh-góc (g.c.g) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, l...
Trang 2Câu 1: Em hãy phát biểu các trường hợp bằng
nhau của tam giác mà em đã học?
* TH 2: Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
* TH 1: Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh
của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
Câu 2:Cần bổ sung thêm yếu tố nào để hai tam
giác sau đây bằng nhau:
B
A
A’
Có thể bổ sung thêm yếu tố góc được không?
AB = A’B’
Trang 3Tam giác ABC có bằng tam giác A’B’C’ không?
Trang 4Giáo viên:
Giáo viên:
DẠY
TỐT
HỌC
TỐT
Trang 51.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề Bài toán 1:
Vẽ tam giác ABC biết BC = 4cm,
0 ˆ 0
ˆB = 60 ,C = 40
Giải
- Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm
.
90
605 0
80
40
70
3 0 2 0
1 0
1201 30
100110
15 0
16 0
17 0
14 0
12 0
13 0
100
14 0
110
15 0
60
50
80
70
30
0
10
40
.
605 0
80
40
70
3 0 2 0
1 0
1201 30
100110
15 0
16 0
17 0
14 0
12 0
13 0
100
14 0
110
15 0
1 6 0
17 0
60
50
80
70
30
20
10
40
60 0
.
40 0
-Trên cùng một nửa mặt phẳng
bờ BC, vẽ các tia Bx và Cy sao cho CBx = 60 , BCy = 40ˆ 0 ˆ 0
- Hai tia cắt nhau tại A, ta được tam giác ABC
x
Lưu ý: ta gọi góc B và góc C là hai góc kề
cạnh BC, Khi nói một cạnh và hai góc kề, ta
hiểu hai góc này là hai góc ở vị trí kề cạnh đó
2
Trang 6(SGK trang 121) ˆB = 60 ,C = 40′ 0 ˆ′ 0
X
y A’
60 0
40 0
90
60 50
80
40
70
3 0 2 0
1 0
1201 30
100110
1 5 01 6 01
7 0
14 0
12 0
100
14 0
110
1 5 0
1 6 0
1 7 0
60
50
80
70
3 0
2 0
1 0
40
90
60 50
80
40
70
3 0
1201 30
100110
1 5 01 6 01
7 0
14 0
12 0
100
14 0
110
1 5 0
1 6 0
1 7 0
60
50
80
70
3 0
2 0
1 0
40
2,6 cm
2,6
cm
X
y A
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có B’C’ = 4cm ,
Hãy đo để kiểm nghiệm
rằng AB = A’B’
Bài toán 2:
Trang 72,6
cm
X
y A
2,6 cm
X
y A’
thêm một cách nữa
để nhận biết hai tam giác bằng nhau
Trang 8A
C
Tam giác ABC và tam giác A’B’C’
Do đó : Δ ABC = Δ A'B'C'
Tính chất cơ bản (SGKtrang 121)
Nếu ∆ABC và ∆A’B’C’ có:
ˆ ˆ
ˆ ˆ
B=B', C=C', BC=B'C'
Δ ABC = Δ A'B'C'
thì
B’
A’
C’
Bài toán(sgk trang 121)
-1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2.Trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc
Trả lời
? Tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có những yếu tố nào bằng nhau? Hai tam giác này có bằng nhau không?
? Tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có những yếu tố nào bằng nhau? Hai tam giác này có bằng nhau không?
Ta thừa nhận tính chất sau:
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
Trang 9B C
A
//
C’
A’
A
//
A’
//
Hình nào có hai tam giác bằng nhau theo trường hợp
Hình nào có hai tam giác bằng nhau theo trường hợp
Trang 10Hỡnh 95 Hỡnh 96
F E
D C
E
o
1 2
F
X
ộ
t
∆
D
A
B
v
à
∆
B
C
D
c
ú
:
D
B
c
ạ
n
h
c
h
u
n
g
D
o
đ
ú
∆
D
A
B
=
∆
B
C
D
(
g
.
c
.
g
)
X é t
∆
O E F
v à
∆
O G H
c ó :
E F
=
G H
( g t )
D o
đ ú
∆
O E F
=
∆
O G H
( g c g )
?2 Tỡm cỏc tam giỏc bằng nhau ở mỗi hỡnh 94, 95,96
2
1
2 1
C D
B A
Hỡnh 94
ADB CBD gtˆ = ˆ ( )
DB cạnh chung
(g.c.g)
Xét ∆ ABC và ∆ EDF có: A Eˆ = = ˆ 90 ( ) 0 gt
AC = EF
C F gt=
Do đó ∆ ABC = ∆ EDF (g.c.g)
ˆ ˆ ( )
OFE OHG gt=
ˆ ˆ
OEF =OGH
có:
EF = GH (gt)
ãOFE
Mà và ở vị trí SLT
ˆ
OHG
ˆ
OFE
Từ trường hợp bằng nhau của tam giỏc nhọn, ta cú thể ỏp dụng cho tam giỏc vuụng
khụng ?
Trang 110 0
ˆ
Δ ABC (A = 90 )
ˆ
gt
0
0
ˆ
Δ ABC (A = 90 )
ˆ
Δ A B C (A = 90 ) ′ ′ ′ ′
BC = B’C’, B = B'ˆ ˆ
Δ ABC = Δ A B C ′ ′ ′
gt
kl
(sgk trang 122)
(sgk trang 122)
B’
C
C
B A
C’
B’ A’
BC =B’C’
B = B'
gt kl
B
A
C B’
A’
C
’
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
Bài toán: (sgk trang 121)
2.Trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc
* Tính chất cơ bản (sgk trang 121)
3 Hệ quả.
a) Hệ quả 1:
b) Hệ quả 2
vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
Nếu cạnh huyền và một góc nhọn
của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
Trang 12A
.
C
B
E
x
y
m
.
.
Ta có thể đo được khoảng cách giữa hai điểm A và B
bị ngăn cách bởi con sông
Trang 13A’
B’
C
0 0
ˆ
Δ ABC (A = 90 )
ˆ
A B C (A = 90 ) ′ ′ ′ ′
gt
C
A
0
ˆ
Δ ABC (A = 90 )
ˆ
gt
X
y A
60
0 40 0
B
A
C B’
A’
C’
BC =B’C’,
B = B'
gt kl
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC G - C -G
Trang 14C - c - c C - g - c G - c - g
HÌNH 1 ? HÌNH 3?
Gắn hai tam giác bằng nhau ở các hình sau vào
Hoạt động nhóm:
Hình 1 và hình
3 không phải là các cặp tam
giác bằng nhau
Các nhóm ghi đáp án vào bảng
ĐỐI CHIẾU VỚI ĐÁP ÁN
Trang 15ABC ABD
0
A = A = n
(g.c.g)
0
1 2
Xét hai tam giác ABC và ABD
Ta có:
Do đó
Bài tập 34 trang 123 Trên hình 98 có những các tam giác nào bằng nhau?
Bài giải
Cạnh AB chung
C
A
B
D
Hình 98
n o
n o
m o
m o
1 2
2 1
Trang 160 0
ˆ
Δ ABC (A = 90 )
ˆ
AC = A’C’,C Cˆ = ˆ '
kl
gt
0
0
ˆ
Δ ABC (A = 90 )
ˆ
Δ A B C (A = 90 ) ′ ′ ′ ′
BC = B’C’, B = B'ˆ ˆ
Δ ABC = Δ A B C ′ ′ ′
gt
kl
(sgk trang 122)
(sgk trang 122)
A’
B’
C
C
B A
C’
B’ A’
-BC =B’C’,
B = B'
gt kl
B
A
C B’
A’
C
’
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
Bài toán: (sgk trang 121)
2.Trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc
* Tính chất cơ bản (sgk trang 121)
3 Hệ quả.
a) Hệ quả 1:
b) Hệ quả 2
- Học thuộc tính chất cơ bản trường hợp bằng nhau góc - cạnh - góc và hai hệ quả
- Làm bài tập 33; 35; 36;37 sgk -123
- Tiết học sau Luyện tập
Trang 17Hướng dẫn bài 34 hình 99
Để chứng minh tam giác ADB bằng tam giác AEC
ˆ ˆ
- Vận dụng tính chất hai góc kề bù đối với góc B và đối với góc C suy ra
-Vận dung tính chất điểm B nằm giữa hai điểm D và C có hệ
thức DC = DB +BC
và điểm C nằm giữa hai điểm B và E có hệ thức BE = BC + CE
rồi suy ra DC = BE
Trang 18TỐT
HỌC
TỐT
BÀI GIẢNG ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC