Khái niệm hai tam giác đồng dạng... Khái niệm hai tam giác đồng dạng 1.. Tam giác đồng dạng b... Định lý : SGK/ 71 Định lý : Nếu một đ ờng thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song v
Trang 11) Hãy điền vào chỗ có dấu để đ ợc khẳng định đúng : ưược khẳng định đúng :
∆ AMN và ABC có: ∆
= ACB
2) Chọn kết quả đúng :
AMN=
ABC ANM
BC
MN NC
AN MB
AM
BC
MN AC
AN AB
AM
BC
MN AC
NC AB
MB
MN
BC AC
AN AB
AM
Trang 3a Định nghĩa:
A’ = A; B’ = B; C’ = C
=>
Giải:
Ta có
A’ = A; B’ = B; C’ = C
A
A’
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Kí hiệu: ΔA’B’C’ ΔABCA’B’C’ ΔA’B’C’ ΔABCABCS
Ở ?1 có tỉ số đồng dạng k =?
k = 1/2
?1
A’
C’
B’
2
3 2,5 A
6
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’
-Hãy viết các cặp góc bằng nhau
Cần viết đúng các đỉnh tương ứng
ΔA’B’C’ ΔABC A’B’C’ đồng dạng với ΔA’B’C’ ΔABC ABC nếu
Ta nói ΔA’B’C’ ΔABCA’B’C’ đồng dạng với ΔA’B’C’ ΔABCABC
AB
B
A ''
2
1 6
3 '
'
BC
C B
2
1 5
5 , 2 '
'
CA
A C
AB
B
A ''
BC
C
2
1 ( '
'
CA
A C
BC
C
B AC
C
A AB
B
; '
'
AB
B A
; '
'
BC
C
B
CA
A
C ''
4
2
2 1
Trang 41 Tam giác đồng dạng
D
5
A
A’
B’ C’
4
6
5
2
3 2,5
Vì sao DEF ∆ không đồng dạng với ABC ? ∆
Tiết 42 Khái niệm hai tam giác đồng dạng
Trang 5a Định nghĩa:
A’ = A; B’ = B; C’ = C
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Kí hiệu: ΔA’B’C’ ΔABCA’B’C’ ΔA’B’C’ ΔABCABCS
ΔA’B’C’ ΔABC A’B’C’ đồng dạng với ΔA’B’C’ ΔABC ABC nếu
ΔA’B’C’ = ΔABCA’B’C’ = ΔA’B’C’ = ΔABCABC
A’ = A ; B’ = B ; C’ = C
và
ΔA’B’C’ = ΔABCA’B’C’ ΔA’B’C’ = ΔABCABC
A’B’=AB, A’C’=AC, B’C’=BC và
A’ = A ; B’ = B ; C’ = C
A A’
Ta có bảng so sánh:
b Tính chất:
?
?=1
BC
C
B AC
C
A AB
B
A' ' ' ' ' '
BC
C
B AC
C
A AB
B
A' ' ' ' ' '
Trang 6a Định nghĩa:
A’ = A; B’ = B; C’ = C
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Kớ hiệu: ΔA’B’C’ ΔABCA’B’C’ ΔA’B’C’ ΔABCABCS
ΔA’B’C’ ΔABC A’B’C’ đồng dạng với ΔA’B’C’ ΔABC ABC nếu
Tiết 42 Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1 Tam giác đồng dạng
b Tớnh chất:
1) Nếu A’B’C’ = ABC thì A’B’C’ có đồng dạng với ABC không ? Tỉ số đồng dạng là bao nhiêu ?
2) Nếu A’B’C’ ABC theo tỉ số k thì
ABC A’B’C’ theo tỉ số nào ?s
s
Lời giải.
( tỉ số đồng dạng k = 1)
s
2) A’B’C’ ABC theo tỉ số k
s
?2
= ?
s
Vậy AB C A’B’C’ theo tỉ số
BC
C
B AC
C
A AB
B
A' ' ' ' ' '
' ' ' ' ' '
k
AB AC BC
' ' ' ' ' '
A B A C B C
k
1
k
1
Trang 7a Định nghĩa:
A’ = A; B’ = B; C’ = C
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Kớ hiệu: ΔA’B’C’ ΔABCA’B’C’ ΔA’B’C’ ΔABCABCS
ΔA’B’C’ ΔABC A’B’C’ đồng dạng với ΔA’B’C’ ΔABC ABC nếu
b Tớnh chất: (sgk/70)
Tính chất :
- Tính chất 1 : Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó
- Tính chất 2: Nếu A’B’C’ ABC thì ABC A’B’C’
-Tính chất 3: Nếu A’B’C’ A”B”C”
và A”B”C” ABC thì
A’B’C’ ABC
s s
s s
s
BC
C
B AC
C
A AB
B
A' ' ' ' ' '
Trang 8Kiểm tra bài cũ :
Cho ABC có MN // BC (M ∆ ABC có MN // BC (M ∈ AB, N ∈ AC) như AB, N AC) nh ∈ AB, N ∈ AC) như hỡnh vẽ:
A
1) Hãy điền vào chỗ có dấu để đ ợc khẳng định đúng :
∆ AMN và ABC có: ∆
= ACB
2) Chọn kết quả đúng :
AMN=
ABC ANM
A là góc chung AMN ABC.s
(MN // BC)
BC
MN NC
AN MB
AM
BC
MN AC
AN AB
AM
BC
MN AC
NC AB
MB
MN
BC AC
AN AB
AM
Trang 9a Định nghĩa:
A’ = A; B’ = B; C’ = C
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Kớ hiệu: ΔA’B’C’ ΔABCA’B’C’ ΔA’B’C’ ΔABCABCS
ΔA’B’C’ ΔABC A’B’C’ đồng dạng với ΔA’B’C’ ΔABC ABC nếu
b Tớnh chất: (sgk/70)
2 Định lý : (SGK/ 71)
Định lý :
Nếu một đ ờng thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho
A
M N a
GT ABC , MN // BC
( M AB, N AC )
KL AMN ABC
s
s
Mặt khác : MN // BC theo hệ quả của
định lí Ta-lét ta có : Suy ra AMN ABC
AMN = ABC ; ANM = ACB (Các cặp góc
đồng vị )
BAC là góc chung
BC
C
B AC
C
A AB
B
A' ' ' ' ' '
BC
MN AC
AN AB
AM
Trang 10a Định nghĩa:
A’ = A; B’ = B; C’ = C
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Kớ hiệu: ΔA’B’C’ ΔABCA’B’C’ ΔA’B’C’ ΔABCABCS
ΔA’B’C’ ΔABC A’B’C’ đồng dạng với ΔA’B’C’ ΔABC ABC nếu
Tiết 42 Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1 Tam giác đồng dạng
b Tớnh chất: (sgk/70)
2 Định lý : (SGK/ 71) A
M N a
GT ABC , MN // BC
( M AB, N AC )
KL AMN ABC
s
A
A
M N a
M N
Chú ý:
Định lý cũng đúng cho tr ờng hợp đ ờng thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại
+ Chú ý: (sgk/71)
BC
C
B AC
C
A AB
B
A' ' ' ' ' '
Trang 115 4
3
6
2
Trang 12a Định nghĩa:
A’ = A; B’ = B; C’ = C
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Kớ hiệu: ΔA’B’C’ ΔABCA’B’C’ ΔA’B’C’ ΔABCABCS
ΔA’B’C’ ΔABC A’B’C’ đồng dạng với ΔA’B’C’ ΔABC ABC nếu
Tiết 42 Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1 Tam giác đồng dạng
b Tớnh chất: (sgk/70)
2 Định lý : (SGK/ 71) A
M N a
GT ABC , MN // BC
( M AB, N AC )
KL AMN ABC
s
+ Chú ý: (sgk/71)
H ƯỚNG DẪN VỀ NHAỉ NG D N V NHAỉ ẪN VỀ NHAỉ Ề NHAỉ
-Nắm vững định nghĩa,định lớ,tớnh chất hai tam giỏc đồng dạng
-BTVN:24,25,27 tr 72 SGK 25,26 tr 71 SBT -Tiết sau luyện tập.
Hướng dẫn BT 24 SGK
A’B’C’ A”B”C” S
A’’B’’C’’ ABC S
A’ B’C’ ABCS
k 1. k 2
BC
C
B AC
C
A AB
B
A' ' ' ' ' '
' '
' ' " "
" "
A B
k A B k A B
A B
2
2
'' '' " "
k AB
' '
A B AB