Viếttắt NguyênbảntiếngAnh.Tạmdịch B3LYP Becke3-parameter,Lee,YangandParr.PhiếmhàmtươngquantraođổiB3LYP BHandHLYP Half-and-halfFunctionals.PhiếmhàmtươngquantraođổiBHandHLYPCBS CompleteB
Trang 3Tôixincamđoanlàcôngtrìnhn g h i ê n c ứuk h o ah ọ cn à ylàk ế tq u ản g
h i ê nc ứ uc ủacánhântôi.Cácsốliệuvàtàiliệuđượctríchdẫntrongcôngtrìnhnàylàtr ungthực.Kếtquảnghiêncứunàykhôngtrùngvớibấtcứcôngtrìnhnàođãđượccôngbốt rướcđó.Tôixinchịutráchnhiệmvớilờicamđoancủamình.
Tácgiả
PhanThị Thùy
Trang 4Vớitìnhcảmchânthànhcủamình,trướchếttôixinbàytỏlòngkínhtrọng,sựbiếtơnsâusắcnhấttớicôgiáoPGS.TSNguyễnThịMinhHuệ.Ngườiđãtậntìnhhướngdẫn,chỉbảo,yêuthương,
sốngtinhthầntrongsuốtquátrìnhhọctập,nghiêncứuvàhoànthiệnluậnán
TôicũngxingửilờicảmơnsâusắctớicácThầygiáo,CôgiáothuộcBộmônHóal ý thuyếtvàHóalý,KhoaHóaHọc,TrungtâmKhoahọcTínhtoán,TrườngĐạihọcSưphạmHàNộiđãluôntạođiềukiệntốtnhất,luônanủiđộngviênkhitôigặpkhókhăn trongsuốtthờigianhọctậpvànghiêncứutạiTrường
VàtôicũngxingửilờicảmơnchânthànhtớicácThầygiáo,CôgiáocũngnhưcácđồngnghiệptạiKhoaHóahọc,TrườngĐạihọcVinh–
nơitôiđangcôngtácđãtạothuậnlợirấtnhiềuchotôitrongquátrìnhlàmnghiêncứusinh
Cuốicùng,tôixingửilờicảmơnđếnBố,Mẹđãnuôidưỡngvàđộngviêntôiluônphảicốgắngtrongconđườnghọcvấncũngnhưtrongcôngviệc.TôicảmơnChồngtôi
Trang 5Viếttắt NguyênbảntiếngAnh.Tạmdịch
B3LYP
Becke3-parameter,Lee,YangandParr.PhiếmhàmtươngquantraođổiB3LYP
BHandHLYP
Half-and-halfFunctionals.PhiếmhàmtươngquantraođổiBHandHLYPCBS CompleteBasicSet.Bộhàmcơsởđầyđủ
Trang 6TS TransitionState.Trạngtháichuyểntiếp
UB3LYP PhiếmhàmtươngquantraođổiB3LYPcấuhìnhkhônghạnchế
UBHandHLYP PhiếmhàmtươngquantraođổiBHandHLYPcấuhìnhkhôn
ghạnchếUHF PhươngphápHartree-Fockcấuhìnhkhônghạnchế
Trang 7MỞĐẦU 1
1 Lído chọn đềtài 1
2 Mụcđích 2
3 Đối tượngvàphạm vinghiêncứu 2
4 Ýnghĩakhoahọcvàthựctiễncủađềtài 2
5 Nhữngđiểm mớicủaluậnán 3
CHƯƠNG1 CƠ SỞLÝTHUYẾT 5
1.1 Phươngphápphiếmhàmmậtđộ(DFT:DensityFunctionalTheory) 6
1.1.1 Mậtđộ trạngthái củaelectron 6
1.1.2 as–Fermi 6
1.1.3 CácđịnhlýHohenberg–Kohn 7
1.1.4 PhươngtrìnhKohn-Sham 8
1.1.5 Phiếmhàmmậtđộ phụ thuộcvàothờigian(TD-DFT) 12
1.2 Bộhàmcơsở 13
1.3 Bềmặt thế năng(PotentialEnergySurface:PES) 15
1.4 Xúctác 17
1.4.1.Hấpphụ 17
1.4.2.tác 18
1.5 ậtliệunano 21
1.5.1 ậtliệunano 21
1.5.2 chấtcủavật liệunano 22
CHƯƠNG2 HỆCHẤTNGHIÊNCỨUVÀPHƯƠNG PHÁPNGHIÊNCỨU 25
2.1 Hệchấtnghiêncứu 25
2.1.1.Clusterkimloại 25
2.1.2.Clusterlưỡngkim loại 27
2.1.3.oxit 28
2.1.4.Tình hìnhnghiêncứutrongnướcvàthếgiới 29
2.2 Phươngphápnghiêncứu 31
2.2.1.Phầnmềm tính toán 31
2.2.2 Phươngpháptính toán 32
CHƯƠNG3.KẾTQUẢVÀTHẢOLUẬN 34
3.1 CấutrúcvàtínhchấtelectroncủaclusterkimloạiAgn(n=2–20)vàlưỡngkimloạiAgn M(n=1-9,M=Fe,Co, Ni,Cu, Au, Pd, Cd) 34
3.1.1 Cấutrúcvàtính chấtelectroncủacluster Agn(n=2–20) 34
3.1.1.1 CấutrúcbềncủaclusterAgn(n=2–20) 34
3.1.1.2 Tínhchấtelectroncủa clusterAgn( n = 2–20) 43
Trang 83.1.2.ấutrúcvàtính chấtelectroncủacluster AgnM(n=1–9,M=Fe,Co, Ni) 51
3.1.2.1CấutrúcbềncủaclusterAgnM(n=1–9,M=Fe,Co, Ni) 51
3.1.2.2TínhchấtelectroncủaclusterAgnM (n=1–9,M=Co,Fe,Ni) 54
3.1.3.ấutrúcvàtính chấtelectroncủacluster AgnM(n=1–9,M=Cu,Au, Pd, Cd) 59
3.1.3.1.CấutrúcbềncủaclusterAgnM(n=1–9,M=Cu,Au, Pd, Cd) 59
3.1.3.2 2.TínhchấtelectroncủaclusterAgnM ( n=1–9,M=Cu,Au, Pd,Cd) 62
3.2.Vaitrò xúctáccủacluster kimloại 70
3.2.1 PhânhủyN2O trongphakhí 71
3.2.2 Vaitrò xúctáccủaclusterAg7 75
3.2.2.1.PhânhủyN2O trênclusterAg7 75
3.2.2.2 PhânhủygiántiếpN2ObằngCO trên clusterAg7 81
3.2.3 Vaitrò xúctáccủaclusterAg7+ 85
3.2.3.1.PhânhủyN2O trênclusterAg7+ 85
3.2.3.2.PhânhủygiántiếpN2ObằngCO trên clusterAg7+ 88
3.2.4 Vaitrò xúctáccủaclusterCu7 91
3.2.4.1.PhânhủyN2O trênclusterCu7 91
3.2.4.2.PhânhủygiántiếpN2ObằngH2trênclusterCu7 105
3.2.4.3.PhânhủygiántiếpN2ObằngCH4trênclusterCu7 109
KẾTLUẬN 127
KIẾNNGHỊNHỮNGNGHIÊNCỨUTIẾPTHEO 129
DANHMỤCCÔNGTRÌNHCÔNGBỐCỦATÁCGIẢ 130
TÀILIỆUTHAM KHẢO 131
DANHMỤCHÌNH Trang Hình 1.1.Bềmặt thế năngbachiềucủamộtphảnứngtạo thànhhaisản phẩm 16
Hình1.2:Sựhấpphụ 17
Hình 1.3:Chu trình xúctác 19
Hình1.4:Ảnhhưởngcủaxúctáctới nănglượnghoạthóaphảnứng 20
Hình1.5:Cơchếxúctác dị thể 21
Hình1.6:Môphỏngvậtliệukhối(3D),màngnano(2D),dâynano(1D)vàhạt(0D)nano .21
Hình1.7:Mô hình vùngnănglượngtrongchấtbándẫn 22
Hình3.1:CấutrúccủaclusterAgn(n=2–20) 40
Hình3.2:CấutrúcbềncủaclusterAgn(n=2–20) 43
Hình 3.3:N ă n g lượngEAg–Ag(eV)củaclusterAgn(n=2–20) 45
Hình 3.4:N ă n g lượngEb(eV)củaclusterAgn(n=2–20) 45
Trang 9Hình3.5:N ă n g lượngI1(eV)củaclusterAgn(n=2–20) 46
Hình3.6:NănglượngEHOMO(eV),ELUMO(eV)vàEgap(eV)củaclusterAgn(n=2–20) 47
Hình 3.7:H ì n h ảnhHOMO vàLUMOcủacluster Agn.(n=1,7) 48
Hình 3.8:P h ổ UV–VIScủa Ag4tính theophươngphápTD–DFT 49
Hình3.9:PhổUV–VISthựcnghiệmcủaAg4t r o n g môitrườngkhíArgonở28K; (a)phổhấpphụ; (b)phổphátxạ
49 Hình 3.10:PhổUV–VIScủa clusterAg6vàAg8donhómM.Harbxácđịnh 49
Hình 3.11:PhổcủaclusterAg6vàAg8xácđịnh theo phươngphápTD–DFT 49
Hình 3.12:CấutrúcbềncủaclusterAgnM (n=1–9,M=Fe,Co, Ni) 52
Hình 3.13:NănglượngEb(eV)củaclusterAgnM(n=1–9,M=Fe,Co, Ni) 54
Hình 3.14:NănglượngEgap(eV)củaclusterAgnM(n=1–9,M=Fe,Co, Ni) 55
Hình 3.15:Thànhphầncácobitans, p, dthamgiavàoHOMOvàLUMOcủaclusterAg5M( M=Fe,Co, Ni)
55 Hình 3.16:Đồ thịbiếnthiênmomen từ spin củaclusterAgnM(n=1–9,M=Fe,C o , N i ) .58
Hình3.17:Giátrịmomentừspintrênobitans,p,dcủanguyêntửMtrongclusterAgn M(n=1-9,M=Fe,Co, Ni)
58 Hình 3.18:Cấutrúcbềncủa clusterAgnM (n=1–9,M=Cu,Au, Pd, Cd) 61
Hình 3.19:NănglượngEb(eV)củaclusterAgnM(n=1–9,M=Ag,Cu,Au) 64
Hình 3.20:NănglượngEb(eV)củaclusterAgnM(n=1–9,M=Ag,Pd, Cd) 64
Hình 3.21:NănglượngEAg–M(eV)củaclusterAgnM(n=1–9,M=Ag,Cu,Au) 64
Hình 3.22:NănglượngEAg–M(eV)củaclusterAgnM(n=1–9,M=Ag,Pd,Cd) 64
Trang 10Hình 3.23:NănglượngI1(eV)củaclusterAgnM(n=1–9,M=Ag,Cu, Au) 65
Hình 3.24:NănglượngI1(eV)củaclusterAgnM(n=1–9,M=Ag,Pd, Cd) 65
Hình 3.25:NănglượngEgap(eV)củaclusterAgnM(n=1–9,M=Ag,Cu, Au) 67
Hình 3.26:NănglượngEgap(eV)củaclusterAgnM(n=1–9,M=Ag,Pd, Cd) 67
Hình 3.27:PhổUV–VIScủamộtsốclusterAg3MvàAg8M(M=Cu, Au, Pd và Cd) 69
Hình3.29:Cấutrúctrạngtháichuyểntiếp,hợpchấttrunggianvàchấtbanđầucủaphảnứ n g N2 O + N2OtrongphakhítheophươngphápBP86 72
Hình3.30:BềmặtthếnăngcủaphảnứngN2O+N2OtrongphakhítheophươngphápBP86 74
Hình3.31:CấutrúchợpchấttrunggianvàtrạngtháichuyểntiếpcủaquátrìnhphânhủyN2Otrê nclusterAg7theo phươngphápBP86 76
Hình 3.32:Bềmặt thếnăngcủaquátrìnhphân hủyN2O trênclusterAg7theo phươngphápBP86 79
Hình3.33:Cấutrúctrạngtháichuyểntiếpgiaiđoạnphảnứngthứhaicủaquátrìnhphânh ủ y gi ántiếp N2O bằngCOtrênclusterAg7theophươngphápBP86 83
Hình3.34:BềmặtthếnănggiaiđoạnphảnứngthứhaicủaquátrìnhphânhủygiántiếpN2ObằngCO trênclusterAg7theophươngphápBP86 83
Hình3.35:BềmặtthếnăngquátrìnhphânhủyN2OtrênclustercationAg7+t h e o phươngphápB P86 86
Hình3.36:Cấutrúchợpchấttrunggianvàtrạngtháichuyểntiếpgiaiđoạnphảnứngthứhaicủaquá + trìnhphânhủygiántiếpN2ObằngCOtrênclustercationAg7 theophươngphápBP86 89
Hình3.37:BềmặtthếnăngquátrìnhphânhủygiántiếpN2ObằngCOtrênclusterAg7+t h e o p hươngphápBP86 92
Hình3.38:CấutrúchợpchấttrunggianvàtrạngtháichuyểntiếpcủaquátrìnhphânhủyN2Otrê nclusterCu7theophươngphápBP86 97
Hình3.39: Bềmặt thếnăngquátrình phânhủyN2OtrênclusterCu7theophương phápBP86 .104
Hình3.40:Cấutrúchợpchấttrunggiangiaiđoạnphảnứngthứhaicủaquátrìnhphânhủygiántiếp N2O bằngH2trênclusterCu7theophươngphápBP86 107
Hình3.41:BềmặtthếnănggiaiđoạnphảnứngthứhaicủaquátrìnhphânhủygiántiếpN2ObằngH2trênc lusterCu7theophươngphápBP86 108
Hình3.42:Cấutrúchợpchấttrunggianvàtrạngtháichuyểntiếpgiaiđoạnphảnứngthứhaicủaq uátrìnhphânhủygiántiếpN2ObằngCH4trênclusterCu7theophươngphápBP86 110
Hình3.43:BềmặtthếnănggiaiđoạnphảnứngthứhaiquátrìnhphânhủygiántiếpN2ObằngCH4 trênclusterCu7theophươngphápBP86 112
Trang 11N2O bằngCH4trênclusterCu7theo phươngphápBP86 114
Hình3.45:BềmặtthếnănggiaiđoạnphảnứngthứbacủaquátrìnhphânhủygiántiếpN2ObằngCH4trên
Trang 12E(eV)củaclusterAgn(n=2-20) 40
Bảng3.2:Giátrịn ănglượng ionhó a th ứ nhấtI 1(eV),nănglượngliênkếtEAg–
Ag( e V )vànănglượngliênkếttrungbìnhEb( e V )củaclusterAgn( n = 2 - 2 0 )
44
Bảng3.3:GiátrịnănglượngEHOMO( e V ) , ELUMO(eV)vàEgap( e V ) củaclusterAgn( n = 2 - 2 0 ) 47Bảng3.4:GiátrịcácpiccủaclusterAg6v àAg8t h e okếtquảtínhtoánvàdonhómM.Harbx
ácđịnh 50Bảng3.5:Thôngsốvề(PG)nhómđiểmđốixứng,độbội,nănglượngEgap(eV),nănglượngliênk
ếttrungbìnhEb(eV)vàđiệntíchqtrênnguyêntửMcủa clusterAgnM(n
=1-9,M=Fe,Co,Ni) 53Bảng3.6:Momen từspin tổng,momentừspinvàđiệntíchtrênnguyên tửMvàtrênAO nd,
( e V )v à Egap(eV)c ủ a c l u s t e r A gnM( n = 1
-9 , M = C u , A u , Pd,Cd) 66Bảng3.9:GiátrịchênhlệchmứcnănglượngLUMO–
HOMOcủamộtsốvậtliệubánd ẫn phổbiếnhiệnnay 67
Trang 1369Bảng3.11:NănglượngtươngquanE(kcal/
mol)củahợpchấttrunggian,trạngtháichuyểntiếp,chấtthamgiavàsảnphẩmcủaphảnứngN2O+N2Otrongp h a khít h e o phương phápBP86 73Bảng3.12:NănglượngtươngquanE(kcal/mol)củahợpchấttrunggian,trạngtháichuyểntiếp,
chấttham gia vàsảnphẩmcủa phản ứngphânhủyN2Otrênc l u s t e r Cu7t h e o
p h ư ơ n gphápBP86 100Bảng3 13:Giá trị năn glượng hấpph ụvànăngl ượ ng tương quanc ủ a trạngthá
ichuyểntiếptrongcácquátrìnhphânhủyN2Otrênclustertheophươngp
h á p BP86 124Bảng3 14:Giá trị năn glượnghấp p hụ và nănglư ợn g tươngquanc ủ a trạngthá
ichuyểntiếptrongcácquátrìnhphânhủygiántiếpN2ObằngCO,H2hoặcCH4trênclustertheophươngpháp BP86 125
Trang 14nghệnanolàmthayđổicuộcsốngcủachúngtanhờvàokhảnăngcanthiệpcủaconngườiđốivớivậtliệuởkíchthướcnanomet(nm).Tạiquymôđó,vậtliệunanothểhiệnnhữngtínhchấtđặcbiệtvàlýt h ú kháchẳnvớitínhchấtcủachúngởkíchthướcnguyêntửhaydạngkhối.Trongsốcácvậtliệucókíchthướcnano,clusterchiếmmộtvịtrírấtquantrọng.Cáccluster
ngànnguyêntửởkíchcỡ nmhoặcnhỏhơnvớitínhchấtvậtlývàhóahọckhácbiệt.Minhchứngrõràngnhấtlàviệckhámpháracácclusterkimloạivàng.Vàngđượcbiếtđếnvớisựthụđộnghóahọckhiởdạngkhối,nhưngclustervànglạihoạtđộnghóahọcmạnhvàtrởt h à n hvậtliệuxúctáctuyệtvờichonhiềuphảnứngnhưoxihóaCO,khửNO[36,83,9 5 ] Điềunàyđãmởrakỉnguyênmớitrongviệcnghiêncứuvàứngdụngclusterv ào nhiềulĩnhvựckhácnhau.Clusterlàchấtxúctáchữuíchchonhiềuquytrìnhc ô n g nghiệp,đángchú
ýlànóđượcsửdụngtrongbộchuyểnđổixúctáccủaôtôvàxú ctácchoquátrìnhcacbonylhóametanolnhằmsảnxuấtaxitaxetic[8,42,43].C l u s t e r cũngđượcsửdụngtrongkhoahọcvàkĩthuậthóasinhđểđiềutrịbệnhnhưđánhdấuvậnchuyểnthuốctrongviệcđiềutrịungthư,chẩnđoánhìnhảnh[10,42,8 5 , 93] Mộtnhượcđiểmđặtrađốivớiloạivậtliệuđầytiềmnăngnàylàsựkémb ề n vềmặtnhiệtđộnghọc.Dovậyđểtìmkiếmđượcnhữngvậtliệumớivớinhiềutí nhnăngkhácbiệt,chúngtaphảixácđịnhđượccấutrúcbềncũngnhưtínhchấthó
al ý củacluster.Hóahọclượngtửlàmộtcôngcụhữuhiệutrongtrườnghợpnày,đitrư ớcvàdẫnđườngchothựcnghiệm,giúpxácđịnhđượccấutrúcclustercótínhchấtphùhợpchoviệcứngdụngtrongcáclĩnhvựckhácnhau.Đặcbiệt,cluster thuộcnh ómkimloạiquý:Cu,Ag,Au…
vàkimloạichuyểntiếpcóphânlớpdchưabãohòat h u hútđượcnhiềusựquantâm,nghiêncứucủacácnhàkhoahọctrongnướcvàtrênt h ế giới.Nhữngelectronởobitandchưabãohòađóngvaitròquantrọngtrongquá
Trang 15trìnhhìnhthànhliênkếthóahọcvàquyếtđịnhnhữngđặctínhriêngbiệtcủacluster.X u ấ t pháttừthựctếvềtầmquantrọngcủaclusterkimloạichuyểntiếp,cùngvớimongmuốnhiểurõtínhchấtvàkhảnăngứngdụngcủacácclustertrongkhoahọccũngnhưtrongđờisốn
g,chúngtôichọnđềtài:“Nghiêncứucấutrúc,mộtsốtínhchấ t củacácclusterAg n vàAg n M bằngphươngphápphiếmhàmmậtđộ”.
2 Mụcđích
Ápdụngphươngphápphiếmhàmmậtđộ(DFT)cùngbộhàmphùhợpđểnghiêncứucấutrúcvàmộtsốtínhchấtelectronnhư:nănglượngionhóa,nănglượngl i ê n kết,chênhlệchmứcnănglượngLUMO-
HOMO(Egap),momentừspin,tínhbándẫn,tínhchấtquangvàtínhxúctáccủacácclusterkimloại,từđóđịnhhướngchonhữngnghiêncứuthựcnghiệm.Cụthể:
+NghiêncứucấutrúcclusterAgn(n=2-20)vàclusterlưỡngkimloạiAgn9;M=Fe,Co,Ni,Cu,Au,Pd,Cd)đểxácđịnhdạngbền.Từcấutrúccácdạngbềnđưarathamsốvềcấutrúccũngnhưxácđịnhtínhchấtelectron
M(n=1-+NghiêncứucơchếphảnứngcủaquátrìnhphânhủytrựctiếpvàgiántiếpN2ObằngCO,H2hoặcCH4trênxúctácclusterkimloạiAg7,Ag7+vàCu7
9,M=Cu,Au,Pd,Cd).Ng h i ên cứucơchếphảnứngcủacácquátrình:
PhânhủyN2OtrongphakhívàtrêncácclusterCu7,Ag7v àAg7+
PhânhủygiántiếpN2OvớiCOtrêncácclusterkimloạiAg7,Ag7+;N2OvớiH
2h o ặcCH4t rênclusterkimloạiCu7
4 ÝnghĩakhoahọcvàthựctiễncủađềtàiÝnghĩ
akhoahọc
Đềtàigópphầnlàmsángtỏthêmvềcấutrúc cũngnhưtínhchấtelectroncủa
Trang 16Giảithíchvàdựđoánmộtsốvấnđềliênquanđếnthựcnghiệmnhưtínhchấtt ừ , tínhbándẫn,khảnăngxúctác,cácsảnphẩmưutiên…
Ýnghĩathựctiễn
Việcnghiêncứulýthuyếtvềcấutrúcvàtínhchấtcủacácclusterkimloạimangđếnchochúngtacái nhìntổngquát,đánh giáđược tiềmnăngcủaclusterkimloạichuyểntiếptrongviệcứngdụngđểtạonêncácvậtliệuthếhệmớivớicácđặctínhriêngbiệt.Chẳnghạn:clusterlưỡngkimloạiAgnFecógiátrịmomentừspinlớn
n h ấ t , cácclusterAg7,Ag7+v àCu7c ókhảnăngxúctácchoquátrìnhphânhủyN2Ov à xửlýđồngthờiCH4,CO,NxOyđưavềN2,CO2v àH2O
Cáckếtquảtínhtoánlýthuyếtphùhợptốtsẽđịnhhướngchonghiêncứuthựcnghiệm,từđógópphầngiảmthiểunhữngchiphítốnkém,làmtănghiệuquảkinhtế
5 Nhữngđiểmmớicủaluậnán
ĐãxácđịnhđượccấutrúcvàmộtsốtínhchấtelectroncủaclusterkimloạiAg 20)vàAgnM(n=1–9,M=Fe,Co,Ni,Cu,Au,Pd,Cd)
n(n=1- Đãxácđịnhđượcrằngsự pha tạpthêmnguyêntửFelàmtăngcườnggiátrịmomentừspincủaclusterAgnM.KhiphatạpthêmmộtnguyêntửCuhoặcAu,độbềncủaclustertănglên,giátrịEgapgiảmđốivớiclusterAg3MvàAg8M
Trang 17Chương3:Kếtquảvàthảoluận.Đâylàphầntrọngtâmcủaluậnán,xácđịnhcấutrúcvà
mộtsốtínhchấtelectroncủacácclusterkimloạivàtậptrunggiảithíchkhảnăngxảyracủacácquátrìnhphảnứng
Phầnkếtluận:Trìnhbàycáckếtquảnổibậtcủaluậnán.
Cáckếtquảcủaluậnánđượccôngbố(baogồmđãđăng,chờinvàđãgửiđăng)13bàibáotrêncáctạpchíchuyênngànhcóuytíntrongvàngoàinước
Luậnángồm137trangvới16bảngsốliệu,58hình,108tàiliệuthamkhảovà5trangphụlục.Phầnmởđầu:4trang;Cơsởlíthuyết:20trang;Tổngquanvềhệnghiêncứuvàphươngpháptính:8trang;Kếtquảvàthảoluận:94trang;Kếtluậnvàk i ế n nghị:3trang;Danhmụccôngtrìnhcôngbố:1trang;Tàiliệuthamkhảo:7trang
Trang 18CHƯƠNG1.CƠSỞLÝTHUYẾT
Phươngt r ì n h S c h r ö d i n g e r làmộtphươngt r ì n h cơb ả n c ủ a cơh ọ c l ư ợ n
g t ử ( C HL T ) môtảsựbiếnđổitrạngtháicủamộthệlượngtử.Phươngtrìnhnàyđượcn h à vật lýngườiÁoErwinSchrödingerthiếtlậpvàonăm1926vàphương trìnhcódạng[ 1 ,60]:
- Phươngphápbánkinhnghiệm:Cácphươngphápbánkinhnghiệmbaogồmp h
ương p h á p H u c k e l m ở r ộ n g ( H M O ) , C N D O , I N D O , M I N D O ,
M N D O , Z IN D O , AM1,PM3, Cácphươngphápnàycóưuđiểmlàtínhnhanh,dễsửd ụ n g Tuynhiênnhượcđiểmlàmứcđộchínhxáckháhạnchế.Hiệnnay,đốiv
ớ i cáchệnghiêncứunhỏvàvừangườitaítsửdụngcácphươngphápbánkinhnghiệm.Tuynhiênchúngvẫnđượcsửdụngkháphổbiếnkhinghiêncứucáchệphântửlớntrongysinhnhưcácprotein
-
Phươngpháptínhtừđầu(abinitio):PhươngpháptrườngtựhợpHartreeFock( H F ) và c ác p h ư ơ n g p h á p P o s t
-HFl à cá c p h ư ơ n g p há p t í n h t ừ đ ầ u Sov ớ i p h ư ơ n g phápbánkinhnghiệmthìphươngphápHFchokếtquảgầnđúngtốthơn.Tuyn h i ê n , p h ư ơ n g p h á p nàyc h ư a t í n h đ ế n n ă n g l ư ợ n g t ư ơ n g q u a n e l e c t r o n Đểloạibỏsausaisốnày,cácphươngpháppost-
HFnhưphươngphápn h i ễ u loạn(MP),phươngpháptươngtáccấuhình(CI)vàphươngphápchùmt ư ơ n g tác(CC)đãxửlýthêmphầnhiệuchỉnhtươngquanvàomôhìnhHF.Kết quả t í n h t h e o n h ữ n g phương p háp nàyrấttốt, đ ặ c b i ệ t l à ph
ươ ng phápCCSD(T),tuynhiênsựgiatăngnhanhchóngvềsốlượngphéptínhcầnthực
Trang 19HFchohệnghiêncứulớnnhưkimloạichuyểntiếp,haycáccụmkimloạigặpnhiềukhókhăn
-
Phươngphápphiếmhàmmậtđộ(DensityFunctionalTheory-DFT):TronglýthuyếtDFT,cáctínhchấtcủahệNelectronđượcbiểudiễnthôngquah
àmmậtđộelectroncủatoànbộhệ.Mậtđộelectronchỉphụthuộcvàobabiếntọađộkhônggianmàkhôngphụthuộcvàosốelectrontronghệ.Điềunàykhácvớithuyết
hệNelectronsẽphảichứa3NbiếntọađộkhônggianvàNtọađộspin.Vớicáchtiếpcậnđó,việcápdụngcácphươngphápDFTkhôngchỉgiảmthiểuthờigiantínhmàcònkhắcphụcđượcphầnnănglượngtươngquanelectron,dovậykếtquảthuđượccóđộchínhxáccao.Hiệnnay,cácphươngphápDFTđượcsửdụngrộngrãitrongcáctínhtoánhóahọclượngtử,đặcbiệtchohệnghiêncứulớnvàphứctạp
1.1 Phươngphápphiếmhàmmậtđộ(DFT:DensityFunctionalTheory)
1.1.1 Mậtđộtrạngtháicủaelectron
LýthuyếtDFTchophépmôtảtrạngtháih ệ Nelectron theohàmmậtđộ
(r) biểuthịsố electron trênmộtđơnvị thể tích ởtrạngthái cho trước,đâylà khái
niệmrấtquantrọngtrongDFT.Vềmặttoánhọcbiểuthứccủamậtđộelectronđượcđ ị n h nghĩanhưsau:
(r1)N (x1,x2,.
,x N
2
d1dx2 dx N
Trang 20Fermiđượcnhìnnhậnnhưmộtmẫuquáđơngiảnđốivới việctínhtoánđịnhlượngtrongnguyêntử,phântửhaychấtrắn.
1.1.3 CácđịnhlýHohenberg–Kohn
-ĐịnhlýHohenberg-Kohnthứnhất:Mậtđộelectron(r)tươngứngxácđịnhmộtthếngoàiV(r)vớimộthằn gsốthêmvàokhôngđángkể.Tươngquanánhx ạ giữamậtđộ(r)vàthếngoàiV(r)chophép xácđịnhhàmmậtđộkhicómộtgiát rị thế ngoàiV(r) Từđó,mậtđộelectron(r)xác
địnhđược sốelectron(N)củahệ,h à m sóngởtrạngtháicơbảnvàtấtcảcáctínhchấtcủahệ
Trang 23Sựg ầ n đ ú n g m ậ t đ ộ s p i n đ ị a p h ư ơ n g ( L S D A : L o a l S p i n D e n s
i t y App ro ximat io n)
TronglýthuyếtphâncựcspincủaKohn-Sham,cùngvớiphươngp h á p
gầnđúngmậtđộspinđịaphương,nănglượngtraođổi-tươngquancódạngnhưsau:
Trang 24ì n h kh íelectronkhông đồngnhấ t, kết q uả nhậnđượcđươngnhiênsẽsaikháckhánhiềusovớithựcnghiệm(khoảng20%
lớnhơnlựcliênkết,bởivậyđộdàiliênkếtthườngxuyênngắn
hơnsovớithựcnghiệm).Đểk h ắ c phụcsaisốnày,tathườngsửdụngsựgầnđúnggradientsuyrộng
𝜌(𝑟⃗
).Cònnếuxétthêmđếnsốhạngthứhai,tasẽthấynănglượngtraođổi-tươngquansẽphụthuộcvào2biếnlà𝜌(𝑟⃗)v à ∇𝜌(𝑟⃗).Khiđónócóthểđượcviếtdướidạng:
E xcf((r),(
ĐóchínhlàdạngđơngiảnnhấtcủaphươngphápGGA,cósựbaohàmgradientnhưlàmộtbiếnmới.Vềsaunày,ngườitađãcốgắngtìmđượcnhữngsơđồtốtnhất
Trang 25x c
x
cóthểđểmôtảnănglượngtươngquan-traođổitrongphươngphápGGA,chẳnghạnn h ưthêmvàocácthôngsốvềspin.Nhìnchung,dạngđầyđủ(tổngquát)củanăngl ư ợ n g traođổi-
- PhươngphápB3LYPchứaphiếmhàmhỗnhợpB3,trongđóphiếmhàmtươngquanGGAlàphiếmhàmLYP,tacóbiểuthức:
LDAX:phầntraođổitheoDiactrongsựgầnđúngmậtđộđịaphương
B88X:phầntraođổitheoBeckxâydựngnăm1988(dùngđểhiệuchỉnhsaisốtínhtheoLDA)
Trang 26P86:phầntươngquankhôngcụcbộ(non-localcorrelation)theoPerdewxâydựngnăm1986
1.1.5 Phiếmhàmmậtđộphụthuộcvàothờigian(TD-DFT)
Nhiềunhànghiêncứuđãpháttriểnlýthuyếtvềphiếmhàmmậtđộphụthuộcvàothờigian(TD-DFT)nhằmmởrộngcácphươngtrìnhKohn-
Shammôtảtrạngt h ái
kíchthíchcủahệ.TD-DFTđượcmởrộngtừDFTvớithếbênngoàiphụthuộcv à o thờigian,lúcnàymọitínhchấtđềuđượcmôtảthôngquaphiếmhàmmậtđộphụthuộcthờigianvàtrạngtháibanđầu[33]
Trongquang phổ,việcmôtảsựthayđổi hệtừtrạng tháinàysang trạngtháikháclàyếutốquantrọngđóngvaitròquyếtđịnh.Đểgiảiquyếtvấnđềnày,tasửd ụ
N
Vˆ t vr,t
i1
(1.21)PhầnlớncáctínhtoánTD-
DFThiệnnaytậptrungvàoquangphổ,choracáct ín hchấtđặctrưngvàkíchthíchcủanguyêntử,phântửvàchấtrắn.Nhìnchung,kếtq u ảTD-
DFTchonănglượngkíchthíchkhátốt.ĐịnhlýtrungtâmcủaTD-DFTlàđị Gross,chứngminhrằngcósựtươngtáctươngứngmộtthếngoàiphụ
nhlýRunge-thuộcvàothờigianνext(r,t)vàmậtđộelectronρ(r,t),trongnhiềuhệchúngđượcp h át triểntừtrạngtháibanđầuΨ0.Mậtđộρ(r,t)làxácxuấttìmthấymộtelectronvớimọispin𝜎tạivịtrír:
Trang 271.2 Bộhàmcơsở
ĐộchínhxáccủaviệcgiảiphươngtrìnhSchrödingerphụthuộcđồngthờivàoviệclựachọnphươngpháptínhtoánvàđộlớncủabộhàmcơsở.Bộhàmcơsởlàmộtsựbiểudiễntoánhọccủacácobitantronghệ.Cóhailoạihàmcơsởtrongcácb ộ cơsởđượcdùngtrongtínhtoáncấutrúcelectron:AOkiểuSlater(STO)vàAOk iểuGaussian(GTO)vớibiểuthứctươngứngtronghệtọađộcầulà:
(1.24)
Trongđó:Nlàthừasốchuẩnhoá
r=|robitan–RA|vớirobitanlàvectơtọađộobitanRAlàtọađộhạtnhânA
Yl,mlàhàmcầuξlàthừasốmũcủacáchàmSTOvàGTOtươngứng
Đểđạtđộchínhxácnhưnhau,cầnsốhàmGTOgấp3lầnsốhàmSTO.Tuyn h i ên , GTOthuậnlợichoviệctínhtoánhơnSTOvìdễhộitụhơnvàchokếtquảtươngđ ố i t ố t Vìvậy,t r o n g v i ệ c t í n h t o á n c ấ u t r ú c e l e c t r o n t h ì h à m c ơ s ở k i ể u Gaussian(GTO)đượcdùngnhiềuhơn.Nhiềuhàmcơsởchỉtậptrungvàoviệcmôtảvùngquan
trọngvềmặtnăng lượng(vùng electronvỏ bêntrong)màítquantâmtớithành phầncóýnghĩavềmặthóahọc(vùngelectronvỏhóatrị).Nếumuốnmôtảtốtphần bênngoàicủahàmsóngđòihỏibộcơsởphảirấtlớnvàthờigiantínhtoán
lâuhơn.Vìvậy,việckếthợpbộđầyđủcủanhữnghàmcơsởGTObanđầu(PGTO)t h
àn h mộtbộhàmnhỏhơnlàcầnthiết.Sựtổhợptuyếntínhnhưvậygọilàsựrútgọnb ộ cơsởvàhàmthuđượclàhàmGTOrútgọn(CGTO:ContractedGTO)
2
Trang 28TổhợptuyếntínhcáchàmGaussianGTOthuđượchàmGaussianrútgọn(CGTO)vànhữnghàmnàyđượcsửdụngđểxâydựnghàmcơsở.Cácbộhàmcơsởt h ư ờ n g gặplà:
– Bộ cơ sởtốithiểuchứa số hàmcơsởcần thiếttối thiểu cho mỗinguyêntử,baogồmnhữngobitanhoátrịvàcácobitanvỏtrong.BộcơsởtốithiểutiêubiểulàSTO–3Gtạoratừsựtổhợp1hàmSTOvới3hàmGTO
– Bộcơsởhoátrịtáchgồmcácobitanvỏhoátrịvàcácobitannàyđượcnhânlê n nhiềulầ
n,có thểnhânđôi,hai, ba, .nhưdạngk–nlmGcủa Pople có3–21G,6–3 1 G , và 6–
khônggianđòih ỏ i phảikểthêmnhữnghàmphâncực,đólàviệcthêmcáchàmcómomengóckhác,l ớ n hơnchonguyêntửnặngvànguyêntửhiđrovàobộcơsởhóatrịtách.Vídụ:6-
3 1G (d ) ,
6-31G(d,p),6-311G(2df,p), Đểmôtảhàmsóngcủacácionâmhoặccủac á c phântửlớncócácelectronnằmxabênngoàihạtnhân,ngườitađưathêmvàoc ác hàmkhuếchtán,thôngthườnglànhữnghàmGausscósốmũnhỏ.Bộcơsởcóhàmkhuếchtánquantrọngvớinhữnghệcóelectronliênkếtlỏnglẻovớihạtnhân.V í dụ:6-311+G,6-311++G
Khaitriểncáccáchtổhợpởtrênchúngtathuđượcrấtnhiềubộhàmcơsởrútg ọnkhácnhauđượcdùngđểxâydựnglýthuyếthoặcđưavàochươngtrìnhtính.Hiệnnaycónhiềubộcơsởkhácnhau,tuynhiênchúngtôixinnêumộtvàibộcơsởthư ờn g đượcsửdụngvàchokếtquảtốt
rịtáchba.Mỗibộhàmlạicóthểthêmhàmkhuếchtán,hàmphâncựch o ặ c cảhai.Hàmkhuếchtánthườnglàhàms-vàhàmp-đặttrướcchữG,kíhiệubằngdấu“+”hoặc“+
Trang 29
Q u a d r u p l e / Q u i n t u p l e /
S e x t u p l e Z e t a ) Nhìnchung,cácbộtrênđượchìnhthànhnhờvàoviệcthêmcáchàmphâncựcnhằmgiatăngkhônggianphâncựcđểmôtảtốthơnvịtríkhônggiancủaelectron.NhữngbộcơsởccsauđóđượcbổsungnhữnghàmkhuếchtánvàchúngđượckýhiệuAug-cc-pVDZ,Aug-cc-pVTZ,Aug-cc-pVQZ,Aug-cc-
pV5Z.Chúngcònđượcdùngđểngoạisuyđếnbộhàmcơsởvôhạn(đầyđủ)
1.3 Bềmặtthếnăng(PotentialEnergySurface:PES)
Bềmặtthếnănglàhàmtổngthểmôtảsựbiếnthiênnănglượngcủahệtheot ọ a độcủacáchạtnhân.Theođó,PESđượcđịnhnghĩalàbềmặtmôtảvềnănglượngcủamộthệchất,haytậphợpcácnguyêntử,phụthuộcvàocácthôngsốnhấtđịnh,thườngvềvịtrícủacácnguyêntử.Nhưvậy,nănglượnglàhàmcủamộthoặcnhiềutọa độphảnứng,nếunănglượngchỉphụthuộcvàomộttọađộphảnứngthìPESđ ư ợ c gọilàđườngcongthếnăng
NănglượngEcủahệthuđượcbằngcáchgiảiphươngtrìnhSchrödingertrên
TrongsựgầndúngB-OthìhàmsóngΨE ư ợ cđược viếtnhưsau:
KhiđóhàmsóngΨE(r,σ,R)thuđượctừlờigiảiphươngtrìnhSchrödingervớitoántửHamiltonelectron:
−
(∑N
1∇
2+V̂(r,R)).Ψ (r,σ,R)=E (R).Ψ (r,σ,R) (1.26)
Trang 30E0( i = 1 - ( 3 N - 6 ) )
q i
Trang 31Nếumộtvàchỉmộttrịriêngλi<0,cònlạiλj>0vớimọii≠j,thìđiểmdừngđólà điểmyênngựabậcmột,haytươngứngvớitrạngtháichuyểntiếp.Nólàđiểmcónănglượngcaonhấttrênđườngnănglượngthấpnhấtnối2cựctiểu(1bênlàchấtt h a m gia–
Hình1.2:Sựhấpphụ
SựhấpphụxảyradocáclựctươngtácyếuVanderWaalsgiữachấtđượchấpphụliênkếtvớinhữngtiểuphân(nguyêntử,phântử,cácion…)ởbềmặtphânchiađ ư ợc gọilàhấpphụvậtlý(HPVL).Hấpphụkhôngtạothànhhợpchấthóahọc(khôngh ì nh t h à n h các liên kết hóa học) mà
vàđượcgiữlạibằnglựcliênkếtphântửyếu.Sựhấpphụvậtlýluônthuậnnghịch,nóicáchkhácquátrìnhởtrạngtháicânbằngđộng,hấpphụvàgiảihấp,vớinhiệthấpphụkhônglớn
Sựhấpphụxảyradohìnhthànhliênkếthóahọcđượcgọilàhấpphụhóahọc
Trang 32(HPHH)liênkếtnhữngphântửhấpphụvànhữngphântửbịhấpphụtạothànhnhữngh ợp chấthóahọctrênbềmặtphânchiapha.Hấpphụhóahọckhôngphảibaogiờcũnglàquátrìnhthuậnnghịchtùytheođặctínhmốinốiliênkếthóahọcmàtínhchấtt h u ậ n nghịchởquátrìnhhấpphụkhácnhau.Cónhữngquátrìnhhóahọckhábềnvững,tạothànhcáchợpchấthóahọcvídụnhưhấpphụoxylênkimloạitạooxitkimloại,hoặckhihấpphụlênthanchoCO2,CO.Vớinhiệthấpphụcógiátrịlớn.
Trênbềmặtvậtrắn,mộtphầnnhữnglựcgâyraliênkếtgiữacáctiểuphânkhôngđượcbãohoà.Ðốivớiđasốcácchấtrắn–
kimloại,tinhthểcộnghoátrịvàion,cácpolimev.v…
nhữnglựcđóđềucóbảnchấthoáhọc,nghĩalà
đềubắtnguồntừ tươngtáccủacácđiệntửgiữacácnguyêntử.Nhữngtươngtácđódẫnđếnhiệntượng hấpphụhoáhọc.Tươngtáctronghấpphụhoáhọccóthểliênquantớisựhìnhthànhcặpđiệntửtừnhữngđiệntửkhôngghépđôicủachấthấpphụvàchấtbịhấpphụ,sựdịchchuyểnđiệntửgiữachấthấpphụvàchấtbịhấpphụ.Vìhấpphụhoáhọcđượcgâyrabởicáclựchoáhọc,chonêntácđộngcủacáclựcđógiảmnhanhvớikhoảngcách.Dođó,sựdichuyểncủacáctiểuphânbịhấpphụtrênbềmặtđòihỏiphảivượtquamộthàngràonănglượngnhấtđịnh
Khigiảmápsuấtchấtbịhấpphụhoặctăngnhiệtđộsẽxảyrahiệntượngngượclạ i vớiquátrìnhhấpphụ-
sựgiảihấp.Hấpphụđóngvaitròquantrọngtrongcôngnghệhóahọcvàxửlýmôitrườngtách(loại),phânriêng,làmsạch,…
cáchỗnhợpch ất khí(hoặclỏng).Đặcbiệt,HPHHlàmộtgiaiđoạntiênquyếttrongcácphảnứng
x úc tácdịthể
1.4 2.Xúctác
Từthờithượngcổ,kháiniệmvềxúctácchưađượcbiếtđếnnhưngnóđãđượcsửdụngtrongcuộcsốngnhưsựlênmenrượutừtinhbột,hònđátriếthọcbiếnkimlo ại thànhvàngthờigiảk
tíchhệthốngcáck ế t quảvàđưarathuậtngữ“xúctác”,đểđặttênchohiệntượnglàmtăngtốcđộphảnứnghóahọcdướitácđộngcủamộtchấtkhôngthamgiavàophảnứnggọilàchấtxúct á c Ôngghinhậnrằngxúctáccómộtáilựcnàođóđốivớichấtphảnứng,mởramộtkỷnguyênmớichokhoahọcxúctác.Năm1895,Oswaldđưarađịnhnghĩa,tớingàynayvẫncònnguyênýnghĩa“xúctácgiatốcphảnứngnhưngkhônglàmthayđổicânbằnghoáhọc”.Mộtmặt,xúctácđượccoilàkhôngthayđổisauphảnứng,mặtkhác
Trang 33kì:chấtphảnứngtươngt á c vớixúctáctạomộtdạngsảnphẩmtrunggian,hợpchấttrunggianchuyểnhoátạosảnphẩmphảnứng,sảnphẩmtáchkhỏixúctác,xúctáctrởvềtrạngtháiđầulạithựchiện
tửchấtphảnứngtiếptheovàcứthế.Bằnghìnhảnh,quátrìnhxúctáccóthểđượcmôtảnhưhình1.3
Hình1.3:Chutrìnhxúctác
CáchợpchấttrunggianCat…
Rthườngcóthờigiansốngrấtngắn,vìvậyk h ôn g phảilúcnàocũngcóthểghinhậnđược.Theođịnhnghĩa,xúctáchoàntoànkhôngđổisauphảnứng.Trongthựctếkhônghoàntoànnhưvậy,xúctáccóthayđổiv ề mặtvậtlí,thườnglànhữngthayđổinàylàmchúngmấtdầnhoạttính.Khiđó,chúngsẽđượctáisinhhoặcthaythếbằngxúctácmới.Mặtkhác,xúctáccòncóchức
Trang 34Phânloạixúctác:Vềmặtvậtlí,xétvềkhíacạnhphânbốtheopha,xúctác
đượcchialàmhainhómchínhlàxúctácdịthểvàxúctácđồngthể.Nhờkhảnăngp h â n bốđồngđềutrongmôitrườngphảnứngnênxúctácđồngthểcóhiệuquảtớit ừ n g phântửxúctác,trongnhiềutrườnghợpnócóđộchọnlọcrấtcao.Tuynhiên,cũn gdođặcđiểmnàyngườitanóixúctácđồngthểcótínhcôngnghệkém,nghĩalànókhótáchđượcrakhỏisảnphẩmsauphảnứng.Dovậy,mặcdùhoạttínhvàđộchọn lọcvượttrộisovớixúctácdịthể, sốquátrìnhsửdụng xúc tácđồngthểtrong
thựctếvẫncònrấtít.Đểpháthuythếmạnhvềhoạttínhvàđộchọnlọc,khắcphục
tínhcôngnghệkémcủaxúctácđồngthể,gầnđâyngườitađẩymạnhxuhướngdịthểhoáxúctácloạinày
Phảnứng xúc tácdị thểxảyratrên bềmặtphâncách pha, thôngthườngchất
xúctácnằmởpharắncònchấtphảnứngnằmởphalỏnghoặcphakhí.Phảnứngxúc
tácdịthểthườngxảyratrênbềmặttrảiquacácgiaiđoạnsauđây:khuếchtánchấtp h ả n ứngtừngoàithểtíchđếnbềmặtchấtxúctác,hấpphụchấtphảnứngtrênbềmặt,phảnứngtrên
khuếchtánsảnp h ẩ m từbềmặtrangoàithểtích.Tốcđộtoànquátrìnhbịkhốngchếbởigiaiđoạnc h ậm n h ất gọilàgiaiđoạnquyếtđịnhtốcđộphảnứng.Cơchếphảnứngxúctácdị
thểthườngđượcphânthành2loạibaogồmcơchếLangmuir–HinshelwoodvàcơchếEley–Rideal.ĐộnghọcLangmuir–Hinshelwooddựatrêngiảthiếtlàhaiphântử
AvàBmuốnphảnứngtrướchếtchúngphảihấpphụlênbềmặtrồimớitươngtácở
trạngtháibịhấpphụhoáhọctrênbềmặt.Đâylàtrườnghợphaygặpnhấttrongxúc
tácdịthể.ĐộnghọcEley–Ridealtheođóphảnứngxảyragiữamộtphântửbịhấp
Trang 35thànhcácloạisau:bachiềucókíchthướcnano(hạtnano,đámnano),haichiềucókíchthướcnano(màngmỏng),mộtch i ều (dâymỏng).Ngoàira,còncóvậtliệucócấutrúcnanohaynanocompozit,trongđóchỉcómộtphầncủavậtliệucókíchthướcnanohoặccấutrúccủanócónanokhôngchiều.
Nhưvậy,nếunhưởvậtliệuthôngthường,chỉmộtsốítnguyêntửnằmtrênb ề mặt,cònphầnlớncácnguyêntửcòn lại nằmsâu phíatrong, bịcáclớpngoàichec h ắ n thìtrongcấutrúccủavậtliệunano,hầuhếtcácnguyêntửđềuđược"phơi"rab ềmặthoặcbịchechắnkhôngđángkể.Dovậy,ởcácvậtliệucókíchthướcnanomét,mỗinguyêntửđượctựdothểhiệntoànbộtínhchấtcủamìnhtrongtươngtácvới môitrườngxungquanh.Điềunàyđãlàmxuấthiệnởvậtliệunanonhiềuđặctínhn ổ i trội,đặcbiệtlàcáctínhchấtđiện,quang,từ,…
Hình1.6:Môphỏngvậtliệukhối(3D),màngnano(2D),dâynano(1D)vàhạt(0D)nano
Sựđiềuchỉnhkíchthướccủahạtnanocóthểdẫntớinhữngthayđổivềtínhchấtcủacáchạt,đâylànguyênnhânvàchủđềcủanhiềunghiêncứu.Khônggiống
Trang 36vớivật liệu khối có những tínhchất vật lý khôngthayđổi theokhốilượng,hạtnanoch o thấykhảnăngthayđổinhữngtínhchấtnhưđiện,từvàquanghọctheokíchthướchạt.Ởvậtliệunano,đasốcácnguyêntửđềunằm
trênbềmặt,nguyêntửbềmặtcónhiềutínhchấtkhácbiệtsovớicácnguyêntửbêntrong.Vìthế,cáchiệuứngcóliênquanđếnbềmặtnhư:khảnănghấpphụ,độhoạtđộngbềmặt củavậtliệunanosẽlớnhơnnhiềusovớicácvậtliệudạngkhối.Điềunàyđãmởranhữngứngdụngkỳdiệucholĩnhvựcxúctáccũngnhưnhiềulĩnhvựckhácmàcácnhàkhoahọcđãvàđangquantâmnghiêncứu
1.5.2 Tínhchấtcủavậtliệunano
a Tínhbándẫn
Từđầunhữngnăm1990trởlạiđây,vậtliệubándẫnkíchthướcnanométđượctập trungnghiêncứuvìtínhchấtlýhóachothấykhảnăngứngdụngcủachúngtrongchếtạolinhkiệnquangđiệntử,trongkỹthuậtchiếusángvớihiệusuấtphátquangc a o , trongđánhdấuhuỳnhquangy–
sinh,…Trongkhoảnghơnhaithậpkỷqua,nhiềut h àn h tựunghiêncứuđãđạtđượcvềmặtnghiêncứutổng
hợpvậtliệuquangđiệntử
Tínhchấtdẫnđiệncủacácvậtliệurắnđượcgiảithíchnhờlýthuyếtvùngnăngl ư ợ n g Môhìnhvùngnănglượngtrongchấtbándẫnđưaramộtquanđiểmrõràngh ơn vềquátrìnhphátsinhcặpelectron–lỗtrốngvàsựđiềuchỉnhnồngđộcáchạtt ả i điện bằngcáctạpchất.Ngườitachia ralàm3vùnglà:vùnghóa trị,vùngdẫnvàv ù n gcấm
Hình1.7:Môhìnhvùngnănglượngtrongchấtbándẫn– Vùnghóatrịlàvùngcónănglượngthấpnhấttheothangnănglượng,làvùngmàelectronđiệntửbịliênkếtmạnhvớinguyêntửvàkhônglinhđộng
Trang 37– Vùngdẫnlàvùngcónănglượngcaonhất,làvùngmàcácelectronsẽlinhđộ ngnhưcácelectrontựdovàelectronởvùngnàysẽlàelectrondẫn,nghĩalàchấtcó khảnăngdẫnđiệnkhicócácelectrontồntạitrênvùngdẫn.Tínhdẫnđiệntăngk h i mậtđộelectrontrênvùngdẫntăng.
dẫn,khôngcómứcnănglượngnào,dođóelectronkhôngthểtồntạitrênvùngcấm.Nếubándẫnphatạpcóthểxuấthiệncácmứcnănglượngtrongvùngcấm(mứcphatạp).Khoảngcáchgiữađ áy vùngdẫnvàđỉnhvùnghóatrịgọilàđộrộngvùngcấmhaynănglượngvùngcấm.Tùytheođộrộngvùngcấmlớnhaynhỏmagchấtcóthểlàdẫnđiệnhoặckhôngd ẫn điện
Trongclusterkimloạichuyểntiếp,tồntạihaivùnglàvùngcácobitanphântửbịchiếmcaonhất(HOMO)vàobitanphântửkhôngbịchiếmthấpnhất(LUMO).H ai vùngHOM
vùngdẫnt r o ng chấtbándẫn.Ởtrạngtháicơbản, vùngHOMOcócácelectronđượcđiềnđầyt r o n g khivùngLUMOkhôngcóelectron
Khicótácnhânkíchthíchchẳnghạnnhưánhsáng,nhiệtđộ…
cácelectronởvùngHOMOnhậnnănglượngchuyểnsangtrạngt h á i kíchthích,nếunănglượngđủlớn,chúngcóthểnhảylênvùngLUMO,quátrìnhn à y cũnggiốngnhưquátrìnhelectrontừvùnghóatrịnhảylênvùngdẫnkhielectronđ ư ợ c kíchthíchtrongvậtliệubándẫnrắn.Ởnhiệtđộcao,cácelectrontừHOMOnhảylênLUMOnhờnăng
lượngchuyểnđộngnhiệtcủacácelectron.Trong
trườngh ợp kíchthíchbằngánhsáng,cácelectronhấpphụphotonđểthunhậnđủnănglượngvànhảylênvùngLUMO.Nhưvậy,sẽtồntạisựxenphủc á c đámmâyelectrongiữahaivùngHOMOvàLUMOtạonêntínhbándẫncủacácclusterkimloạichuyểntiếp
b Tínhchấtquang
Tươngtácgiữaánhsángvớivậtlàmộtlĩnhvựcnghiêncứukhoahọcquantrọng,cầnđượchiểurõđểcóthểchếtạođượccáclinhkiệnquangđiệntửcũngnhưnhữngứngdụngliênquantớiánhsáng.Vềbảnchất,cầnnghiêncứucácquátrìnhchuyểnhoánănglượngkhiphotontớiđượcvậtliệuhấpphụ,sinhracáchạttảinóng(với độngnăng)tươngtác vớicácphotonđểđạttrạngthái cânbằngnhiệtđộng rồisauđólàsựchuyểnhoátiếptụcthànhánhsánghuỳnhquangvà mộtphầnbiếnđổi
Trang 38điệntửcủavậtliệunanoliênquanmậtthiếtvớicáccơchếkíchthíchvàcơchếchuyểnhoánănglượngxảyrabêntrong.Cơchếkíchthíchcũngnhưcơchếchuyểnhoánănglượngkhôngchỉphụthuộcvàobảnthânvậtliệu(cấutrúctinhthể,kíchthướchạt,loạikhuyếttật…)màcònphụthuộcvàotrườngbênngoàinhưmậtđộkíchthíchquang,nhiệtđộmẫu…
Dođó,việcnghiêncứutínhchấtquangcủavậtliệutrongm ố i liênhệvớicơchếkíchthíchvàtruyềnnănglượngcủahạttảiđiệnkhôngchỉgópphần đemlại sự hiểu biết vềvật
sởđểpháttriểnnghiêncứucôngnghệ,hiệnthựchoákhảnăngứngdụngđadạngcủavậtliệu
c Tínhxúctác
Hiệnnaycáchạtnanođượcsửdụngnhưchấtxúctáckhôngđồngnhấtcóhiệuquảdocónhiềutrạngtháioxyhóanêncáckimloạichuyểntiếpđượcxemnhưlàvậtliệuhoànhảochoquátrìnhxúctácvìchúngcóthểdễdàngchovànhậnelectrontrongcácquátrìnhchuyểnhóahóahọc.Trongthờigiangầnđây,cácclustercókícht h ư ớ c bécủacáckimloạichuyểntiếpthuhútđángkểsựchúýtrongviệctìmkiếml ự a chọncácvậtliệucótriểnvọngthaythếchocácvậtliệuxúctáchiệnnay.Cácch ất xúctácnanonàysẽcảithiệnhoạttính,độchọnlọcvàkhảnăngthuhồisovớicácchấtxúctáctruyềnthống Sởdĩcác phân tửnanocó hoạttínhxúctáccaobởilẽch ún gsỡhữunhữngtínhchấtkhácbiệtxuấtpháttừcấutrúcnano,đólà(i)hệsốthểtíchvàbềmặtlớn,(ii)nhiềutâmphảnứngvàhấpthụhoạtđộng,
(iii)sốphốitríđad ạn gvà(iv)khảnăngchuyểnđổivàsắpxếplạicácnguyêntửdễdàngđểtạođiềuk iệnchoviệchìnhthànhvàphávỡliênkếthóahọc.Sovớivậtliệurời,clustercósốlư ợn
g nguyêntửtrênbềmặtnhiềuhơndođóchúngcónhiềuđặctínhkhác
biệthơndocóhiệntượngcộnghưởngbềmặt.Vídụ,tráivớiđặcthùtínhtrơcủakimloạiv à n g ởdạngkhối.CáchạtnanovànghayvàngởdạngbộtmịnđượcphântántrêncácbềmặtoxitkimloạilạicókhảnănghoạtđộngxúctácđộcđáochocácphảnứngởphakhínhưquátrìnhoxyhóaCO,epoxypropilen,khửNO,tổnghợpmethanol[ 8 2 , 88,91,94,97]…
Trang 39CHƯƠNG2.HỆCHẤTNGHIÊN CỨUVÀ
PHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU2.1 Hệchấtnghiêncứu
2.1.1 Clusterkimloại
Tronghóahọc,clusterđượcđịnhnghĩalàmộttậphợpcácnguyêntửliênkếtvớinhauvàcókíchcỡnmhoặcnhỏhơn.Nhữngnghiêncứuvềcácclusterkimloạiđãvàđangpháttriểnkhôngngừngtrongcảlĩnhvựchọcthuậtvàcôngnghiệptừc u ố i nhữngnăm1970chođếnnay.Tronglĩnhvựcnày,lýthuyếtvềcấutrúcnguyêntửvàcấutrúcelectroncủacácclusterđãcungcấpnhữngđịnhhướngcơbảnchoviệct ạo racácvậtliệunanomớiđượcứngdụngtrongcôngnghệhiênđạivàtươnglai.Cácphântửvàhợpchấtcókíchthướcnanocũngmởranhữngcơhộitiềmnăngchocácứngdụngtrongcáclĩnhvựchóahọcchấtkeo,yhọc,vàđặcbiệtlàtrongxúctác.Đặctínhvậtlývàhóa học củacácc l us t e r nhỏvà vừa(khôngchứa quávàitrămnguyêntử,cóđườngkínhtừ1–
3nm)phụthuộcmạnhmẽvàokíchthướcvàhìnhd ạ n g củachúng,vànhữngđặctínhnàysẽhoàntoànkhácbiệtsovớicácnguyêntửki mloạivàtinhthểkimloại[55,68,89,94]
cáckimloạichuyểntiếpđượcxemnhưlàvậtliệuhoànhảochoquátrìnhxúctácvìchúngcóthểdễdàngchovànhậnelectront r o n g cácquátrìnhchuyểnhóahóahọc.Cácchất
Trang 40loạikhitươngtácvớiánhsáng,chúngsẽtrảiquacácchuyểnmứcnănglượng,hệquảlàxảyracáchiệntượnghấpthụ,phátxạánhs án g vàhiệntượngcộnghưởngbềmặt.Tínhchấtquanghọccủacáchạtcókíchthướcn mcủacáckimloạiđãđượcnghiêncứutrongnhữngnămgầnđâyvàđượcđưavàoứngdụngcóhiệuquảcaotrongcôngnghiệphiệnđạiđượcứngdụngtrongnghiêncứuvềyhọc,vậtliệubándẫn….Dođó,việcnghiêncứucáctínhchấtđộcđáo,khácbi ệt vàkhảnăngứngdụngrộngrãicủacácclustercủanhiềukimloạichuyểntiếpđ a n g làmốiquantâmcủarấtnhiềunhàkhoahọctrênthếgiới.Cáchìnhdạngvàtínhchất củacụmtừlâuđãhấpdẫncácnhàkhoahọcnóichungvànhàhóahọcnóiriêng.Với kíchthướccluster,đãmởranhữngkhả
liệucótínhchấtđượcxácđịnhrõvàphùhợp[9,13,50,80].Biếnsốmớiđượcthêmvàokhicósựpha tạp vớicác kimloại khác, đặc biệtlàbằng kimloại chuyểntiếp, chophéptínhchấtcủacácclusterđượcđiềuchỉnhlinhhoạtlên
KimloạibạcthuộcnhómIBtrongbảnghệthốngtuầnhoàn,cócấuhìnhvỏelectronlà:Ag(z=47)[Kr]4d105s1.Bạckimloạithườngcócấutrúctinhthểkiểu
o
mạnglậpphươngtâmmặt,vớithôngsốcủaôcơsởlà:a=b=c=4,08 ,
90o.Tùyđiềukiệnchếtạomànguyêntửbạccóthểxắpxếptheocáckiểukhácnhauvàhìnhthànhnênnhiềuhìnhdạngcủabạcthỏamãnnguyênlýnănglượngcự ctiểunhư:hìnhcầu(sphere),que(rod),đĩaphẳng(plate),tamgiác(triangle),dây(write),lậpphương(cubic),dạnghoa(flower),hạtgạo(rice)…
Hìnhdạnghaygặpnhấtcủabạclàhìnhcầuvớiđườngkínhtừvàitớivàichụcnanomet
Bạclàmộtkimloạiquýconngườiđãsửdụngtừrấtlâu.Ngườixưadùngbạcki mloạiđểchếtạonhữngđồtrangsức,cácvậtdụngsinhhoạtnhưthìa,cốc,dụngcụđựngthứcăn,tiền,dùngđểthửđộc…
Ngàynaybạcđượcsửdụngvànghiêncứurộngr ã i trongnhiềulĩnhvựcđờisốngkhoahọc.Đặcbiệtbạcởkíchthướcnano,cácclusterb ạc nàycónhiềuđặctínhquantrọngcóứngdụngrộngrãitrongnhiềulĩnhvực.Khảnăngdiệtkhuẩncủaphântửbạcnanođượcứngdụngtrongsảnxuấtcácsảnphẩmnhư:khẩu trang,bìnhsữatrẻem,máylọcnước,tủ lạnh…Vớikhả năngdẫnđiệntốtv à hiệntượngcộnghưởngplasmonbềmặthạtbạctrởnênlítưởngđểứngdụngtrongcô n g
n g h ệ s i n h h ọ c , c h ẩ n đ o á n v à đ i ề u t r ị b ệ n h u n g t h ư , c ô n g n g h ệ ả n h
h ó a ,