BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINHBỘ MÔN CÔNG NGHỆ HÓA HỌC BÁO CÁO TIỂU LUẬN MÔN THU HỒI VÀ TÁI SINH TÀI NGUYÊN TÁI CHẾ VÀ THU HỒI GỖ... o Trong các văn
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
BÁO CÁO TIỂU LUẬN MÔN THU HỒI VÀ TÁI SINH TÀI NGUYÊN
TÁI CHẾ VÀ THU HỒI GỖ
Trang 2
M C L C Ụ Ụ
Trang 3CH ƯƠ NG I M Đ U Ở Ầ
Nh chúng ta đã bi t, g là m t ngu n nguyên li u thông d ng và phư ế ỗ ộ ồ ệ ụ ổ
bi n, đế ược s d ng r ng rãi trong nhi u lĩnh v c Khi nói đ n g là ngử ụ ộ ề ự ế ỗ ười tanghĩ ngay đ n r ng và ngế ừ ượ ạc l i T đinh, lim, s n, táu c ng b n nh s t (nênừ ế ứ ề ư ắ
được g i là t thi t) là nguyên li u xây d ng đình chùa, lăng t m, có đ b nọ ứ ế ệ ự ẩ ộ ềhàng ngàn năm đ n lát chun, c m lai, vàng tâm, giáng hế ẩ ương r t đấ ượ ưc a chu ngộ
đ làm đ gia d ng, đ th công mĩ ngh và các lo i g thông thể ồ ụ ồ ủ ệ ạ ỗ ường đ làmểnhà c a t cây g ch ng lò trong h m m đ n cành c i, m u than … t t c đ uử ừ ỗ ố ầ ỏ ế ủ ẩ ấ ả ề
đ tài nghiên c u b t t n cho các nhà sinh v t h c R ng ng p m n là b c tề ứ ấ ậ ậ ọ ừ ậ ặ ứ ườngthành ngăn ch n bão gió, sóng th n, lũ l t,…ặ ầ ụ Đ i v i dân t c Vi t Nam, r ng cònố ớ ộ ệ ừ
g n ch t v i t ng ch ng đắ ặ ớ ừ ặ ường l ch s Trong nh ng cu c kháng chi n ch ngị ử ữ ộ ế ốngo i xâm, r ng tr thành căn c cách m ng: “r ng che b đ i, r ng vây quânạ ừ ở ứ ạ ừ ộ ộ ừthù” Th i nay, r ng là n i ngh ng i, an dờ ừ ơ ỉ ơ ưỡng, là đi m tham quan du l ch c aể ị ủ
m i ngọ ười
G gi vai trò cũng không kém quan tr ng trong đ i s ng t x a đ n nayỗ ữ ọ ờ ố ừ ư ế
c a con ngủ ười Cùng v i s phát tri n c a Khoa h c kĩ thu t g càng có nhi uớ ự ể ủ ọ ậ ỗ ề
ng d ng h n trong đ i s ng nh s n xu t gi y, công trình ngh thu t, v t
trang trí, làm đ trang trí n i th t,…Công d ng c th c a g :ồ ộ ấ ụ ụ ể ủ ỗ
o Gỗ là nguyên liệu, vật liệu được con người sử dụng lâu đời và rộng rãi,
là một trong những vật tư chủ yếu của nền kinh tế quốc dân
o Trong các văn kiện chính thức từ trước tới nay, chính phủ Việt Nam vẫnxếp gỗ đứng hàng thứ ba sau điện và than
Trang 4o Gỗ được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp, nông nghiệp, giaothông vận tải, khai khoáng, kiến trúc, xây dựng, khai khoáng, …
o Ngoài ra, gỗ còn được dùng làm văn phòng phẩm, nhạc cụ, dụng cụ thểthao, đóng toa tàu, thùng xe, thuyền, phà, cầu cống, bàn ghế, dụng cụhọc sinh, đồ dùng trong gia đình, công sở và chuyên dùng như bệnhviện, thư viện,…
Tuy nhiên, trong quá trình s d ng g v n sẽ b h h i ho c trong quáử ụ ỗ ẫ ị ư ạ ặtrình s n xu t sẽ có nh ng ph ph m th a c a g th i ra ngoài môi trả ấ ữ ế ẩ ừ ủ ỗ ả ường gây
ô nhi m môi trễ ường Khi g h không s d ng đỗ ư ử ụ ược ho c vì th hi u mongặ ị ế
mu n cái m i cái đ p, có c u m i có cung, nh m đáp ng nhu c u c a con ngố ớ ẹ ầ ớ ẳ ứ ầ ủ ườigiá g sẽ tăng cao ho c n n khai thác r ng b a bãi sẽ x y ra làm nh hỗ ặ ạ ừ ừ ả ả ưởngkhông nh đ n h sinh thái và cân b ng c a trái đ t Nguy h i nh t là vi c làmỏ ế ệ ằ ủ ấ ạ ấ ệ
đó đã phá h y vành đai r ng phòng h , d n đ n hi m h a s t l đ t và nh ngủ ừ ộ ẫ ế ể ọ ạ ở ấ ữ
c n lũ l n không th nào ngăn ch n đơ ớ ể ặ ược sẽ gây ra h u qu ghê g m.ậ ả ớ
Cũng chính vì lý do đó, nhóm đ tài “ề công ngh tái sinh và thu h i g ệ ồ ỗ”
mong mu n v i ki n th c ít i c a kỹ s công ngh hóa h c tố ớ ế ứ ỏ ủ ư ệ ọ ương lai đ đ a raể ưcác nghiên c u công ngh và ng d ng trong vi c tái ch l i các lo i g , b t g , ứ ệ ứ ụ ệ ế ạ ạ ỗ ộ ỗ
T n d ng t i đa tài nguyên thiên nhiên quý giá, góp m t ph n s c nh vào b oậ ụ ố ộ ầ ứ ỏ ả
v r ng và khí h u c a trái đ t.ệ ừ ậ ủ ấ
Trang 5CH ƯƠ NG II T NG QUAN Ổ VỀ GỖ
2.1 Khái ni m g ệ ỗ
Hình 2.1 a) Gỗ b) Hình chụp cắt lớp của gỗ
Gỗ là m t d ng t n t iộ ạ ồ ạ vật chất có c u t o ch y u t các thành ph n cấ ạ ủ ế ừ ầ ơ
b n nhả ư: xenluloza (40-50%), hemixenluloza (15-25%), lignin (15-30%) và m tộ
số chất khác Nó được khai thác ch y u t các loàiủ ế ừ cây thân gỗ
Hình 2.2 Phân tử xenluloza (C 6 H 10 O 5 ) n
Trang 6Hình 2.3 Phân tử lignin
Trái Đ t có kho ng m t ngàn t t n g , v i t c đ m c kho ng 10 t t nấ ả ộ ỷ ấ ỗ ớ ố ộ ọ ả ỷ ấ
m i năm G là m t ngu n tài nguyên tái t o trung hòa cacbon và d i dào, v tỗ ỗ ộ ồ ạ ồ ậ
li u g đệ ỗ ược quan tâm đ c bi t là m t ngu n năng lặ ệ ộ ồ ượng tái t o Năm 1991, cóạkho ng 3,5 t mét kh i g đả ỷ ố ỗ ược thu ho ch.ạ
2.2 G t nhiên ỗ ự
Ch y u đủ ế ược khai thác t các lo i thân cây g đừ ạ ỗ ược tr ng lâu năm Gồ ỗ
được phân lo i thành hai nhóm chính, g m m và g c ng.ạ ỗ ề ỗ ứ Cây xanh là m tộtrong hai cây lá kim (g u nón và có kim hình lá màu xanh lá cây quanh năm)ấ ở
ho c r ng lá (có lá ph ng mà r i vào mùa thu).ặ ụ ẳ ơ G xu t phát t cây lá kim đỗ ấ ừ ược
g i là g m m và g đ n t cây r ng lá đọ ỗ ề ỗ ế ừ ụ ược g i là g c ng.ọ ỗ ứ M c dù các đi uặ ềkho n cho th y g m m đả ấ ỗ ề ược m m m i và d dàng đ c t và đ nh hình và gề ạ ễ ể ắ ị ỗ
c ng c ng và khó khăn h n đ hình này không ph i là trứ ứ ơ ể ả ường h p.ợ Ví d , gụ ỗbalsa được ghi nh n cho nh nhàng và m m m i c a nó, th c s là phân lo i làậ ẹ ề ạ ủ ự ự ạ
g c ng.ỗ ứ
Trang 7Trong th cây, tom g bao gi cũng k t h p nớ ỗ ờ ế ợ ước v i x thân Vi c x lýớ ơ ệ ử
g bao g m 2 công đo n ch y u là ph i thoát h i nỗ ồ ạ ủ ế ơ ơ ước trong than cây và t mẩ
s y, trong 2 công đo n này thì công đo n t m s y là quan tr ng và c n thi tấ ạ ạ ẩ ấ ọ ầ ế
nh t, nó làm cho các th g n đ nh, liên k t v i nhau t o nên th gi ng Khiấ ớ ỗ ổ ị ế ớ ạ ế ằ
t m s y tính ch t sinh h c c a g thay đ i, g sẽ tr lên d o dai, ch c, có thẩ ấ ấ ọ ủ ỗ ổ ỗ ở ẻ ắ ể
ch u đị ượ ực s va đ p, u n n n trong vi c t o hình.ậ ố ắ ệ ạ
V t li u g luôn g n k t v i ki n trúc và n i th t ngay t ban đ u Đi uậ ệ ỗ ắ ế ớ ế ộ ấ ừ ầ ề
d nh n th y nh t v u đi m c a g là tính th m mỹ mà c th là v đ p M tễ ậ ấ ấ ề ư ể ủ ỗ ẩ ụ ể ẻ ẹ ộ
Trang 8s n ph m g t nhiên đả ẩ ỗ ự ược c u t o b i nh ng s i g Tom g hình thành doấ ạ ở ữ ợ ỗ ỗ
gi a s i g có l r ng và chính tom g này sẽ nh hữ ợ ỗ ỗ ỗ ỗ ả ưởng tr c ti p t i y u tự ế ớ ế ốquan tr ng nh t là đ n đ nh c a gọ ấ ộ ổ ị ủ ỗ
Dù bi n th nh ng g l i mang nh ng đ c tính m i, th hi n th m nhế ể ư ỗ ạ ữ ặ ớ ể ệ ế ạ
và đi m y u c a ch t li u Đôi khi nó mang u đi m a khí h u nhi t đ i m, cóể ế ủ ấ ệ ư ể ư ậ ệ ớ ẩ
l i th b m t t nhiên, có kh năng ng d ng hoàn h o trong các ch c năng sợ ế ề ặ ự ả ứ ụ ả ứ ử
d ng Và đ c bi t g t nhiên l i mang giá tr th m mỹ, h p v i văn hóa và quanụ ặ ệ ỗ ự ạ ị ẩ ợ ớ
ni m c a ngệ ủ ười Vi t Nam x a nay Nh ng không ph i u đi m nào cũng choệ ư ư ả ư ể
hi u qu s d ng t t D a vào đ c tính c a g , ngệ ả ử ụ ố ự ặ ủ ỗ ười ta có th l a ch n dùngể ự ọcho t ng b i c nh phù h p.ừ ố ả ợ
Vi t Nam, đi u ki n khí h u nóng m, hanh khô nên kh năng co giãnỞ ệ ề ệ ậ ẩ ả
c a g thủ ỗ ường x y ra Nó có th b n t, m i m t, cong vênh ho c m c nát theoả ể ị ứ ố ọ ặ ụ
th i gian B i v y, vi c b o v và gìn gi đờ ở ậ ệ ả ệ ữ ược nh ng s n ph m g là công vi cữ ả ẩ ỗ ệkhông đ n gi n Vi c gia công không t t sẽ làm ph n tác d ng c a g Khi gơ ả ệ ố ả ụ ủ ỗ ỗ
b c l nh ng nhộ ộ ữ ược đi m nh nh y c m v i th i ti t, bi n d ng, cong vênh, coể ư ạ ả ớ ờ ế ế ạngót hay n t n thì cách kh c ph c là gia công t t, l a ch n không gian sứ ẻ ắ ụ ố ự ọ ử
d ng phù h p v i tính ch t c a g ụ ợ ớ ấ ủ ỗ
Th c t cho th y, g không kén màu s c c a không gian G có th k tự ế ấ ỗ ắ ủ ỗ ể ế
h p v i m i ch t li u t thô s n, gai góc, đ n bóng nh n Đ c bi t, khi ng d ngợ ớ ọ ấ ệ ừ ầ ế ẵ ặ ệ ứ ụtrong đi u ki n đòi h i s linh ho t, g s n sàng t n t i trong nh ng không gianề ệ ỏ ự ạ ỗ ẵ ồ ạ ữ
có nhi u ki u hình kh i và phong cách khác nhau, c hi n đ i và truy n th ngề ể ố ả ệ ạ ề ố
Đi u c n thi t khi quy t đ nh s d ng g là ph i xác đ nh rõ m c đích.ề ầ ế ế ị ử ụ ỗ ả ị ụ
M i lo i g có u, nhỗ ạ ỗ ư ược đi m khác nhau, và n u để ế ượ ử ục s d ng h p lý sẽ giúpợtăng tu i th Đ i v i nh ng lo i g có th ch u đổ ọ ố ớ ữ ạ ỗ ể ị ược nước, nên u tiên s d ngư ử ụtrong môi trường nước Ngượ ạc l i, nh ng lo i g c ng nên dùng n i c n vaữ ạ ỗ ứ ở ơ ầ
đ p ví d nh c u thang thậ ụ ư ầ ường được làm b ng g lim, sàn nhà g t nhiênằ ỗ ỗ ự
thường được dùng g căm xe…ỗ
Trang 9Thông thường, g m m có th s d ng làm đ gia d ng Nh ng g c ngỗ ề ể ử ụ ồ ụ ư ỗ ứ
ph i đả ượ ử ục s d ng làm c u thang, sàn nhà, n i thầ ơ ường ch u l c G mu n dùngị ự ỗ ố
h p lý, không ch ng bi n tùy theo ch t li u đi kèm, màu s c ch đ o, hay t lợ ỉ ứ ế ấ ệ ắ ủ ạ ỷ ệ
tương quan, mà nó ph i đả ược tôn tr ng theo phong cách ki n trúc và thi t kọ ế ế ế
c a s n ph m.ủ ả ẩ
Đ k t h p v i nhi u lo i v t li u khác, ngể ế ợ ớ ề ạ ậ ệ ười ta ph i n m đả ắ ược tính nổ
đ nh và bi n d ng c a g , vì bên c nh yêu c u v màu s c, g còn ph i có tínhị ế ạ ủ ỗ ạ ầ ề ắ ỗ ả
ch t lý, hóa phù h p v i k t c u, bi n d ng, ch u l c c a nó, đ l a ch n, thiấ ợ ớ ế ấ ế ạ ị ự ủ ể ự ọcông m t cách h p lý, hi u qu trong công năng s d ng.ộ ợ ệ ả ử ụ
2.2.1. Ư u đi m ể
B n theo th i gian: V t li u g t nhiên thề ờ ậ ệ ỗ ự ường có đ b n cao, m t sộ ề ộ ố
lo i g thu c d ng quý hi m nh P mu, Giáng Hạ ỗ ộ ạ ế ư ơ ương, Đinh Hương, G , Tr c …ụ ắcòn gia tăng giá tr g theo th i gian s d ng.ị ỗ ờ ử ụ
Đ p: G t nhiên mang v đ p c a t nhiên, nh ng hình vân g là nétẹ ỗ ự ẻ ẹ ủ ự ữ ỗ
đ c tr ng c a m i lo i g , không có hai lo i g có vân gi ng nhau, cho nên tặ ư ủ ỗ ạ ỗ ạ ỗ ố ừ
x a nh ng ngư ữ ười am hi u v g có th nhìn vân g đ nh n di n lo i g , gi ngể ề ỗ ể ỗ ể ậ ệ ạ ỗ ố
nh vân tay c a con ngư ủ ườ ậi v y Tuỳ vào s thích c a m i ngở ủ ỗ ười mà ch n lo iọ ạvân g , màu s c s n phù h p Thông thỗ ắ ơ ợ ường người ta thường s n màu cánhơgián, màu nâu vàng nh t đ m tùy s thích m i ngạ ậ ở ỗ ười, ho c cũng có th gi màuặ ể ữ
Th m mỹ, h a ti t : G t nhiên có nhi u kích thẩ ọ ế ỗ ự ề ước khác nhau t o nênạ
s phong phú, v i g t nhiên thì ự ớ ỗ ự người th có th ch t o ra nh ng h a ti t,ợ ể ế ạ ữ ọ ế
k t c u mang tính ế ấ mỹ thu t , đi u này thậ ề ường không làm đượ ở ỗc g công
Trang 10nghi p vì g công nghi p đệ ỗ ệ ượ ảc s n xuât theo t m có đ dày c đ nh và gi i h n,ấ ộ ố ị ớ ạ
mà không th ghép nh ng t m g vào v i nhau để ữ ấ ỗ ớ ược nh g t nhiên.ư ỗ ự
Phong cách: C đi n, m cúng, sang tr ng.ổ ể ấ ọ
Trang 11
2.2.2. Nh ượ c đi m ể
G t nhiên ngày càng khan hi m, hi n nay h u h t g t nhiên đỗ ự ế ệ ầ ế ỗ ự ược
nh p kh u, vì v y giá g khá cao, chi phí gia công ch tác g t nhiên cao vì ph iậ ẩ ậ ỗ ế ỗ ự ảlàm th công nhi u, không th s n xu t hàng lo t nh g công nghi p nên giáủ ề ể ả ấ ạ ư ỗ ệthành c a s n ph m g t nhiên luôn cao h n khá nhi u so v i g công nghi p.ủ ả ẩ ỗ ự ơ ề ớ ỗ ệ
Cong vênh, co ngót : Khi người th thi công n i th t n u không có tayợ ộ ấ ếngh cao, và không làm trong môi trề ường s n xu t n i th t chuyên nghi p thìả ấ ộ ấ ệ
r t d làm ra m t s n ph m không đ t tiêu chu n và hi n tấ ễ ộ ả ẩ ạ ẩ ệ ượng cong vênh, congót sẽ x y ra nh t là v i ph n cánh c a, cánh t …h u h t các l i đ đ n iả ấ ớ ầ ử ủ ầ ế ỗ ể ồ ộ
th t có tình tr ng cong vênh là do ngấ ạ ười th b trí kích thợ ố ước không h p lý, gépợ
m ng không đúng kỹ thu t, tuy ban đ u có th không xu t hi n, hi n tộ ậ ầ ể ấ ệ ệ ượngcong vênh nh ng sau m t th i gian s d ng sẽ d n đ n tình tr ng các cánh bư ộ ờ ử ụ ẫ ế ạ ịvênh ho c cong và không đóng đặ ược cánh t ủ
2.3 G nhân t o ỗ ạ
V i ớ ngu n g t nhiên ngày càng c n ki t, và đ đáp ng nhu c u sồ ỗ ự ạ ệ ể ứ ầ ử
d ng g trong thi t k n i th t, s n xu t n i th t gia d ng trong gia đình, vánụ ỗ ế ế ộ ấ ả ấ ộ ấ ụ
g nhân t o ra đ i, v i nhi u ch ng lo i phong phú, màu s c đa d ng, phù h pỗ ạ ờ ớ ề ủ ạ ắ ạ ợcho nhi u m c đích s d ng khác nhau trong n i th t, đ c bi t ván g nhân t oề ụ ử ụ ộ ấ ặ ệ ỗ ạ
có đ c tính c lý u vi t là:ặ ơ ư ệ
• Màu s c phong phú, đ ng đ u, b m t đa d ng.ắ ồ ề ề ặ ạ
• Có th u n cong theo yêu c u t o dáng c a n i th t, t b p.ể ố ầ ạ ủ ộ ấ ủ ế
• Ch u l c cao, ch u chày xị ự ị ước, ch u l a, ch u nị ử ị ước, ch ng m i m t vàố ố ọhóa ch t.ấ
Trang 12nh g t nhiên, giá phôi g r h n, vì v y g công nghi p thư ỗ ự ỗ ẻ ơ ậ ỗ ệ ường r h n nhi uẻ ơ ề
so v i g t nhiên M c chênh l ch giá tùy thu c t ng lo i g khác nhauớ ỗ ự ứ ệ ộ ừ ạ ỗ
Cong vênh: G công nghi p có đ c đi m u vi t là không cong vênh,ỗ ệ ặ ể ư ệkhông co ngót Có th làm cánh ph ng và s n các màu khác nhau, v i phong cáchể ẳ ơ ớ
n i th t hi n đ i, tr trung g công nghi p là s l a ch n hàng đ u hi n nay.ộ ấ ệ ạ ẻ ỗ ệ ự ự ọ ầ ệ
Th i gian thi công, s n xu t: Nh trên đã đ c p đ n thì g công nghi pờ ả ấ ư ề ậ ế ỗ ệ
th i gian thi công nhanh h n g t nhiên, có th s n xu t hàng lo t vì phôi gờ ơ ỗ ự ể ả ấ ạ ỗ
thường đã có s n, theo d ng t m nên th ch vi c c t, ghép, dán, không m tẵ ạ ấ ợ ỉ ệ ắ ấcông trong vi c x g , bào và gia công b m t đánh gi y ráp…ệ ẻ ỗ ề ặ ấ
Phong cách: Phong cách hi n đ i, tr trung, công năng s d ng cao.ệ ạ ẻ ử ụ
Trang 132.3.2. Nh ượ c đi m ể
Đ b n : N u so sánh v đ b n gi a đ n i th t làm b ng g côngộ ề ế ề ộ ề ữ ồ ộ ấ ằ ỗnghi p thì không đệ ược b n b ng g t nhiên nh ng ngày nay khác v i th i x aề ằ ỗ ự ư ớ ờ ư
đ n i th t có th thay đ i hàng năm ho c m t vài năm theo model tùy theoồ ộ ấ ể ổ ặ ộ
đi u ki n kinh t c a t ng ngề ệ ế ủ ừ ười, đ b n c a g công nghi p thộ ề ủ ỗ ệ ường h n 10ơnăm, n u đế ược s n xu t t i các c s s n xu t uy tín, chuyên nghi p, đ i ngũả ấ ạ ơ ở ả ấ ệ ộ
th tay ngh cao.ợ ề
Ngoài ra m t đi m quan tr ng nh hộ ể ọ ả ưởng l n đ n đ b n c a g côngớ ế ộ ề ủ ỗnghi p là các ph ki n đi kèm nh b n l cánh t , ray trệ ụ ệ ư ả ề ủ ượt ngăn kéo, n u dùngếcác ph ki n ch t lụ ệ ấ ượng th p r t d làm h ng ho c nh hấ ấ ễ ỏ ặ ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng
g do g y b n l , ho c bung ray trỗ ẫ ả ề ặ ượt
Đ c tính c a g công nghi p là hút nặ ủ ỗ ệ ước nên s n b m t g ph i đơ ề ặ ỗ ả ược
đ m b o, s n t ả ả ơ ừ 4 l p đ n 7 l p đ tránh th m nớ ế ớ ể ấ ước vào c t g , ố ỗ n u s nế ơkhông đ m b o khi g p nả ả ặ ước g sẽ b bung liên k t keo trong g làm t m gỗ ị ế ỗ ấ ỗcông nghi p tr nên r i ra và không còn s d ng đệ ở ờ ử ụ ược , nên khi s d ng đ gử ụ ồ ỗcông nghi p quan tr ng nh t là s n ph i đ m b o nh ng tuy s n đ m b o r iệ ọ ấ ơ ả ả ả ư ơ ả ả ồthì v n ph i tránh nẫ ả ước n u không tu i th c a đ n i th t sẽ ng nế ổ ọ ủ ồ ộ ấ ắ
H a ti t, đọ ế ường soi: Do đ c đi m c lý c a g công nghi p và s liên k tặ ể ơ ủ ỗ ệ ự ế
c a g do đó mà ta không th s n xu t đủ ỗ ể ả ấ ược chi ti t mỹ thu t nh g t nhiênế ậ ư ỗ ự(đường soi, h a ti t, hoa văn…).ọ ế
Tu i th c a đ n i th t g công nghi p n u thi công t t sẽ đổ ọ ủ ồ ộ ấ ỗ ệ ế ố ược trên
dưới 10 năm
2.4 Phân lo i g nhân t o ạ ỗ ạ
2.4.1. Ván dăm MDF (medium density fiberboard)
Nh ng trong th c t , MDF là tên g i chung cho c ba lo i s n ph m vánư ự ế ọ ả ạ ả ẩ
ép b t s i có t tr ng trung bình (medium density) và đ nén ch t caoộ ợ ỷ ọ ộ ặ(hardboard) Đ phân bi t, ngể ệ ười ta d a vào thông s c lý, đ dày và cách x lýự ố ơ ộ ử
b m t.ề ặ
Trang 14MDF có các thành ph n c b n g m: b t s i g , ch t k t dính, parafinầ ơ ả ồ ộ ợ ỗ ấ ếwax, ch t b o v g (ch t ch ng m i m t, ch ng m c), b t đ n vô c ấ ả ệ ỗ ấ ố ố ọ ố ố ộ ộ ơ
S n ph m composite g nói chung và MDF nói riêng có nh ng tính ch t cả ẩ ỗ ữ ấ ơ
lý c b n nh sau:ơ ả ư
• T tr ng ( kg/m 3)ỷ ọ
• Đ b n u n gãy (MOR) (đ n v MPa)ộ ế ố ơ ị
• Modul u n (MOE) ( đ n v MPa)ố ơ ị
MDF đượ ức ng d ng nhi u trong nghành s n xu t n i th t nói chung vàụ ề ả ấ ộ ấ
n i th t văn phòng nói riêng Nó có kh năng thay th g t nhiên v i nh ng uộ ấ ả ế ỗ ự ớ ữ ư
và nhược đi m khác nhau Tùy vào m c đích s d ng đ ngể ụ ử ụ ể ười ta dùng MDF để
s n xu t s n ph m Do MDF có kh năng ch u nả ấ ả ẩ ả ị ước kém nh ng đ m b o khôngư ả ả
b đàn h i hay co ngót đ ng th i v i giá thành s n ph m th p và ván có kh l nị ồ ồ ờ ớ ả ẩ ấ ổ ớ
đ ng đ u Do v y, MDF đồ ề ậ ượ ử ục s d ng nhi u trong s n xu t bàn, t n i th t vănề ả ấ ủ ộ ấphòng
Trang 15Hình 2 Ván g MDF ỗ
2.4.2. Ván ép
Năm 1797 Samuel Bentham áp d ng cho các b ng sáng ch bao g m m tụ ằ ế ồ ộ
s máy s n xu t g dán Trong các ng d ng b ng sáng ch c a mình, ông mô tố ả ấ ỗ ứ ụ ằ ế ủ ảcác khái ni m v cán nhi u l p veneer b ng keo đ t o thành m t m nh dày.ệ ề ề ớ ằ ể ạ ộ ả
Mô t đ u tiên v nh ng gì chúng ta g i là ván ép Samuel Bentham là m t kỹ sả ầ ề ữ ọ ộ ư
h i quân c a Anh v i nhi u phát minh đóng tàu đ tín d ng c a mình Mi ngả ủ ớ ề ể ụ ủ ếdán t i th i đi m Bentham là ph ng x , r n n t x ho c quý x ; t c là c t d cạ ờ ể ẳ ẻ ạ ứ ẻ ặ ẻ ứ ắ ọ
ho c trên tác đ ng b ng tay trong góc đ khác nhau đ các h t và do đó h n chặ ộ ằ ộ ể ạ ạ ế
v chi u r ng và chi u dài.ề ề ộ ề
Kho ng năm mả ươi năm sau Immanuel Nobel , cha c a Alfred Nobel ,ủ
nh n ra r ng m t vài l p m ng b ng g liên k t v i nhau sẽ m nh h n m t l pậ ằ ộ ớ ỏ ằ ỗ ế ớ ạ ơ ộ ớdày duy nh t b ng g ; hi u rõ ti m năng công nghi p g ép, Anh phát minh raấ ằ ỗ ể ề ệ ỗmáy ti n quay.ệ
Có r t ít k l c c a vi c th c hi n đ u tiên c a máy ti n quay và thấ ỷ ụ ủ ệ ự ệ ầ ủ ệ ương
m i ti p theo c a ván ép nh chúng ta bi t ngày hôm nay, nh ng trong phiênạ ế ủ ư ế ư
b n 1870 c a mình, t đi n Pháp Robert mô t quá trình quay s n xu t veneerả ủ ừ ể ả ả ấ
ti n trong nh p c nh c a nó Déroulage M t do đó có th cho r ng s n xu tệ ậ ả ủ ộ ể ằ ả ấ
Trang 16máy ti n quay ván ép là m t quá trình thành l p t i Pháp vào nh ng năm 1860.ệ ộ ậ ạ ữVán ép đã được gi i thi u vào Hoa Kỳ vào năm 1865 và s n xu t công nghi p b tớ ệ ả ấ ệ ắ
đ u ngay sau đó.Năm 1928, các kích thầ ước tiêu chu n 4 ft đ u tiên c a 8 ft (1,2ẩ ầ ủ
m 2,4 m) t m g dán đã đấ ỗ ược gi i thi u t i Hoa Kỳ đ s d ng nh m t v t li uớ ệ ạ ể ử ụ ư ộ ậ ệxây d ng nói chung ự
Đ i v i các ngh sĩ s d ng 'ván ép nh h tr cho b c tranh giá vẽ, thayố ớ ệ ử ụ ư ỗ ợ ứ
th v i truy n th ng ho c các tông; m t bài báo g n đây JSTOR đã đ a ra ánhế ả ề ố ặ ộ ầ ưsáng mà làm s n b ng ngh sĩ cho b c tranh s n d u trong ba l p ván ép (3 l p)ẵ ả ệ ứ ơ ầ ớ ớ
đượ ảc s n xu t và bán t i New York vào đ u năm 1880.ấ ạ ầ
Trang 172.4.2.1. Đ c đi m và c u trúc ặ ể ấ
M t mi ng ván ép đi n hình có m t dán khuôn m t c a m t c p cao h nộ ế ể ặ ặ ủ ộ ấ ơveneers c t lõi Ch c năng chính c a các l p c t lõi là đ tăng kho ng cách gi aố ứ ủ ớ ố ể ả ữcác l p bên ngoài n i căng th ng u n cao nh t, do đó làm tăng s c đ kháng c aớ ơ ẳ ố ấ ứ ề ủ
b ng đi u khi n đ u n K t qu là các t m dày h n có th kéo dài kho ngả ề ể ể ố ế ả ấ ơ ể ảcách xa h n dơ ướ ải t i cùng Trong u n, s căng th ng t i đa x y ra l p ngoàiố ự ẳ ố ả ở ớcùng, m t trong căng th ng , m t nén U n căng th ng gi m t t i đa các l pộ ẳ ộ ở ố ẳ ả ừ ố ở ớ
m t g n nh b ng không l p trung ặ ầ ư ằ ở ớ ương kháng c t căng th ng , ngắ ẳ ượ ạc l i, làcao h n trung tâm c a b ng đi u khi n, và không ít các s i bên ngoài.ơ ở ủ ả ề ể ợ
S n xu t ván ép đòi h i m t b n ghi t t, đả ấ ỏ ộ ả ố ược g i là m t peeler, mà nóiọ ộchung là th ng và l n h n đẳ ớ ơ ường kính h n m t yêu c u đ ch bi n thành gơ ộ ầ ể ế ế ỗkích thướ ươc t ng b i m t xở ộ ưởng c a Các b n ghi đư ả ược đ t theo chi u ngang vàặ ềquay quanh tr c dài c a nó trong khi m t lụ ủ ộ ưỡi dao dài được nh n vào nó, gây raấ
m t l p g m ng đ bóc (gi ng nh m t t gi y liên t c t m t cu n) M tộ ớ ỗ ỏ ể ố ư ộ ờ ấ ụ ừ ộ ộ ộnosebar đi u ch nh, có th r n ho c m t con lăn, đề ỉ ể ắ ặ ộ ược ép vào nh t ký trong cácậvòng xoay, đ t o ra m t "kho ng cách" cho veneer đi qua gi a dao và nosebar.ể ạ ộ ả ữCác nosebar ph n nén g khi nó đầ ỗ ược bóc v ; nó đi u khi n rung đ ng c a conỏ ề ể ộ ủdao l t; và h tr trong vi c gi veneer độ ỗ ợ ệ ữ ược bóc v v i đ dày chính xác B ngỏ ớ ộ ằcách này, đăng nh p đậ ược bóc v vào t m g dán, sau đó đỏ ấ ỗ ượ ắc c t thành các kích
thước quá c mong mu n, đ cho phép nó co l i (tùy thu c vào loài g ) khi s yỡ ố ể ạ ộ ỗ ấkhô Các t này sau đó đờ ược vá, phân lo i, dán l i v i nhau và sau đó nạ ạ ớ ướngtrong báo chí nhi t đ ít nh t 140 ° C (284 ° F), và áp su t lên đ n 1,9 MPaở ệ ộ ấ ở ấ ế(280 psi) (nh ng ph bi n h n 200 psi ) đ t o thành các mi ng ván ép Cácư ổ ế ơ ể ạ ế
b ng đi u khi n sau đó có th đả ề ể ể ược vá, có khuy t t t b m t nh nh chia táchế ậ ề ặ ỏ ư
ho c l nút nh đ y, l i có kích thặ ỗ ỏ ầ ạ ước, đánh gi y ráp ho c đánh bóng, tùy thu cấ ặ ộvào th trị ường mà nó được d đ nh.ự ị
Ván ép s d ng trong nhà thử ụ ường s d ng ít t n kém urê formaldehydeử ụ ốkeo, trong đó có kh năng ch u nả ị ước h n ch , trong khi g dán ngoài tr i và c pạ ế ỗ ờ ấ
bi n để ược thi t k đ ch u đế ế ể ị ược th i, và s d ng m t kh năng ch u nố ử ụ ộ ả ị ước
Trang 18phenol - formaldehyde keo đ ngăn ng a s phân tách và gi l i s c m nh trongể ừ ự ữ ạ ứ ạcao đ m ộ ẩ
Các ch t k t dính s d ng trong g dán đã tr thành m t đi m quanấ ế ử ụ ỗ ở ộ ểtâm C hai urea formaldehyde và phenol formaldehyde là ch t gây ung th ả ấ ư ở
n ng đ r t cao.K t qu là, nhi u nhà s n xu t đang chuy n sang h th ng keoồ ộ ấ ế ả ề ả ấ ể ệ ốformaldehyde phát th p, bi u hi n b ng m t "E" Đánh giá ("E0" s h u lấ ể ệ ằ ộ ở ữ ượngkhí th i formaldehyde th p nh t) Ván ép s n xu t đ "E0" có hi u qu khôngả ấ ấ ả ấ ể ệ ảphát th i formaldehyde ả
Ngoài các lo i keo đạ ược đ a lên hàng đ u, các ngu n tài nguyên g tư ầ ồ ỗ ựđang tr thành tr ng tâm c a các nhà s n xu t, m t ph n do b o t n năngở ọ ủ ả ấ ộ ầ ả ồ
lượng, cũng nh quan tâm đ n tài nguyên thiên nhiên Có m t s ch ng ch cóư ế ộ ố ứ ỉ
s n cho các nhà s n xu t tham gia vào các chẵ ả ấ ương trình này H i đ ng qu n lýộ ồ ả
r ng (FSC), lãnh đ o trong Năng lừ ạ ượng và Thi t k môi trế ế ường (LEED), Sáng
ki n lâm nghi p b n v ng (SFI), và GREENGUARD là t t c các chế ệ ề ữ ấ ả ương trình
ch ng nh n đ đ m b o r ng ho t đ ng s n xu t và xây d ng là b n v ng.ứ ậ ể ả ả ằ ạ ộ ả ấ ự ề ữNhi u ngề ười trong s các chố ương trình này cung c p các l i ích v thu cho cấ ợ ề ế ảnhà s n xu t và ngả ấ ười dùng cu i.ố
2.4.3. Ván Okal
Okal hay còn g i là Ván dăm (PB) là g nhân t o đọ ỗ ạ ược s n xu t tả ấ ừnguyên li u g r ng tr ng (b ch đàn, keo, cao su ), có đ b n c lý cao, kíchệ ỗ ừ ồ ạ ộ ề ơ
thước b m t r ng, phong phú v ch ng lo i M t ván đề ặ ộ ề ủ ạ ặ ược dán ph b ngủ ằ
nh ng lo i v t li u trang trí khác nhau: melamine, veneer (g l ng) ữ ạ ậ ệ ỗ ạ
Ván dăm ch y u s d ng đ trang trí n i th t, s n xu t đ m c giaủ ế ử ụ ể ộ ấ ả ấ ồ ộđình, công s Ván đở ượ ảc s n xu t b ng quá trình ép dăm g đã tr n keo, tấ ằ ỗ ộ ương
t nh MDF nh ng g đự ư ư ỗ ược xay thành dăm, nên chúng có ch t lấ ượng kém h n soơ
v i MDF.ớ
Công ngh dán ph m t và c nh ván th a mãn nhi u yêu c u v hìnhệ ủ ặ ạ ỏ ề ầ ề
d ng và kích thạ ước, g m hai lo i s n ph m ván dăm tr n và MFC Ván dăm tr nồ ạ ả ẩ ơ ơ
Trang 19là lo i ph bi n trên th trạ ổ ế ị ường, khi s d ng thử ụ ường được ph veneer, s n, ho củ ơ ặ
ph PU V i s n ph m MFC, hai m t đủ ớ ả ẩ ặ ược ph m t l p melamine nh m t o vủ ộ ớ ằ ạ ẻ
đ p,ch ng m và tr y xẹ ố ẩ ầ ước
C t Ván dăm đố ược ch y u đủ ế ược ph nh a Melamine (MFC) t o thànhủ ự ạnguyên li u ph c v trong lĩnh v c n i th t văn phòng Nh ng nệ ụ ụ ự ộ ấ ữ ước s n xu tả ấván dăm nhi u trên th gi i là Malaysia, Vi t Nam, New Zealand, Thái Lan,ề ế ớ ệAustralia
N i s n xu t ván dăm l n nh t Vi t Nam hi n nay là Nhà máy Ván dămơ ả ấ ớ ấ ệ ệThái Nguyên, v i công su t thi t k 16.500 m3 s n ph m/năm, đớ ấ ế ế ả ẩ ược áp d ngụ
h th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng ISO 9001-2000, trang b công ngh hi n đ i, s nị ệ ệ ạ ả
ph m xu t xẩ ấ ưởng có đ dày t 8 đ n 32 mm.ộ ừ ế
2.5 Ch tiêu đánh giá ch t l ỉ ấ ượ ng g ỗ
Ch ng lo i g nguyên li u đ s n xu t ván dăm ủ ạ ỗ ệ ể ả ấ : Ch ng lo i g nh hủ ạ ỗ ả ưởng
r t l n đ n ch t lấ ớ ế ấ ượng ván dăm
Đ nh n b m t:ộ ẵ ề ặ Trong quá trình t o dăm, b m t dăm c n ph ng vàạ ề ặ ầ ẳ
nh n, đây là m t trong nh ng yêu c u c n đẵ ộ ữ ầ ầ ược chú ý M c đ ph ng và nh nứ ộ ẳ ẵ
c a dăm không ch ph thu c thi t b và công ngh t o dăm mà còn ph thu củ ỉ ụ ộ ế ị ệ ạ ụ ộvào ch ng lo i g , nh ng lo i g quá x p ho c quá dòn sẽ khó t o đủ ạ ỗ ữ ạ ỗ ố ặ ạ ược lo iạdăm ph ng và b m t nh n B m t dăm không nh n sẽ gây hi n tẳ ề ặ ẵ ề ặ ẵ ệ ượng th mấkeo, khi đó, keo không n m trên b m t dăm mà th m vào bên trong g Hi nằ ề ặ ấ ỗ ệ
tượng th m keo vào g sẽ làm gi m lấ ỗ ả ượng keo c n thi t đ bám dính các ph nầ ế ể ầ
t g d n đ n làm gi m đ b n c a ván dăm M t khác, keo s d ng làm vánử ỗ ẫ ế ả ộ ề ủ ặ ử ụdăm chi m t l l n trong giá thành s n ph m vì v y khi tăng lế ỷ ệ ớ ả ẩ ậ ượng keo cho quátrình bám dính sẽ làm tăng ch tiêu kinh t ỉ ế
Đ th m th u c a g :ộ ẩ ấ ủ ỗ M c đ th m keo vào g không ch ph thu c vàoứ ộ ấ ỗ ỉ ụ ộ
đ nh n b m t c a dăm mà còn ph thu c đ th m th u ch t l ng c a g , khộ ẵ ề ặ ủ ụ ộ ộ ẩ ấ ấ ỏ ủ ỗ ảnăng th m th u ch t l ng c a v t li u g ph thu c vào c u t o g Vì th , khiẩ ấ ấ ỏ ủ ậ ệ ỗ ụ ộ ấ ạ ỗ ế
l a ch n nguyên li u đ s n xu t vándăm c n tìm lo i g có đ th m th u ch tự ọ ệ ể ả ấ ầ ạ ỗ ộ ẩ ấ ấ
Trang 20l ng th p, lo i g này sẽ gi m đỏ ấ ạ ỗ ả ượ ược l ng keo th mvào bên trong g , t o đi uấ ỗ ạ ề
ki n bám dính t t gi a các ph n t g ệ ố ữ ầ ừ ỗ
Kh năng tr n l n c a g :ả ộ ẫ ủ ỗ Khi l a ch n nguyên li u g đ s n xu tự ọ ệ ỗ ể ả ấdămc n tìm hi u kh năng tr n l n c a các ch nglo i g khác nhau m t cáchầ ể ả ộ ẫ ủ ủ ạ ỗ ộ
h p lý nh m nângcao đợ ằ ược b b n c a ván dăm Trong thành ph nhóa h c c aộ ề ủ ầ ọ ủ
g nói chung, đ axit ch a trong g có ý nghĩa không nh ỗ ộ ứ ỗ ỏ
Ch s pH:ỉ ố Đ axit c a g th hi nb ng n ng đ c a ion hydrô (ký hi uộ ủ ỗ ể ệ ằ ồ ộ ủ ệpH) M t khác, khi liên k t các ph n t g c n s d ng keo làm ch t k t dính,ặ ế ầ ử ỗ ầ ử ụ ấ ếkhi đóng r n keo ph i s d ng ch t đóng r n đ thay đ i n ng đ ion hydrô (chắ ả ử ụ ấ ắ ể ổ ồ ộ ỉ
s pH) Vì v y, trong s n xu t ván dăm, n u không tính đ n ch s pH c a g sẽố ậ ả ấ ế ế ỉ ố ủ ỗ
d n đ n hi n tẫ ế ệ ượng đóng r n keo không theo d đ nh Đ c bi t, khi s d ngắ ự ị ặ ệ ử ụnguyên li u h n h p v i s khác bi t v ch s pH sẽ d n đ nquá trình đóngệ ỗ ợ ớ ự ệ ề ỉ ố ẫ ế
r n keo không đ ng th i V i lo i g có ch s pH cao sẽ dóng r n nhanh h n,ắ ồ ờ ớ ạ ỗ ỉ ố ắ ơ
n u kéo dài th i gian, màng keo sẽ bò dòn, d n đ n đ b n ván dăm gi m.ế ờ ẫ ế ộ ề ả
nh h ng c a v cây và g m c đ n ch t l ng ván dăm
s n xu t, khi s d ng nguyên li u g không tránh kh i có l n m t lả ấ ử ụ ệ ỗ ỏ ẫ ộ ượng nh tấ
đ nh v cây và g m c Lị ỏ ỗ ụ ượng v cây c a m i lo i g không gi ng nhau M tỏ ủ ỗ ạ ỗ ố ặkhác, lượng v cây có trong thành ph n nguyên li u còn ph thu c d ng nguyênỏ ầ ệ ụ ộ ạ
li u là g tròn hay bìa b p…Do tính ch t c lý và thành ph n hóa h c c a v câyệ ỗ ắ ấ ơ ầ ọ ủ ỏkhác bi t v i g , vì th c n xem xét nh hệ ớ ỗ ế ầ ả ưởng c a v cây đ n ch t lủ ỏ ế ấ ượng s nả
ph m ván dăm thông qua vi c so sánh tính ch t c a 2lo i ván, ván 1 l p và ván 3ẩ ệ ấ ủ ạ ớ
l p theo các t l khác nhau gi a v cây và g V i ván 1 l p, v cây phân b đ uớ ỉ ệ ữ ỏ ỗ ớ ớ ỏ ố ềtrong toàn b t m ván, v i ván3 l p, v cây ch b trí l p bên trong Do v câyộ ấ ớ ớ ỏ ỉ ố ở ớ ỏ
có m t trong thành ph n nguyên li u làm gi m m nh đ b n u n tĩnh c a vánặ ầ ệ ả ạ ộ ề ố ủdăm khi t l v l n h n 10% Có th nói kh năng bám dính c a v cây v i keoỉ ệ ỏ ớ ơ ể ả ủ ỏ ớ
thường r t kém Khi xu t hi n trên b m t ván, v cây làm m t ván b t i, có cácấ ấ ệ ề ặ ỏ ặ ị ố
v t đen S n ph m có ch t lế ả ẩ ấ ượng t t khi trong thành ph n c a dăm không số ầ ủ ử
d ng v cây Đ ti t ki m nguyên li u g , có th s d ng lụ ỏ ể ế ệ ệ ỗ ể ử ụ ượng v cây v i 1 tỏ ớ ỷ
l h p lý nh m tránh hi n tệ ợ ằ ệ ượng th m th u m nh ch tl ng c a v cây gây t nẩ ấ ạ ấ ỏ ủ ỏ ốkeo Khi s n xu t lo i ván dăm có ch t ph b m t là các lo i v t li utrang tríả ấ ạ ấ ủ ề ặ ạ ậ ệkhác nhau, v cây có th s d ng l p ngoài c a t m ván v i m c đích t o cácỏ ể ử ụ ở ớ ủ ấ ớ ụ ạ
Trang 21l p ngoài m m m i h n, d đánh nh n b m t h n trớ ề ạ ơ ễ ẵ ề ặ ơ ước khi dán ph v t li uủ ậ ệtrang trí.
G b m c:ỗ ị ụ Nguyên li u g đ s n xu t ván dăm c n tránh không b m c.ệ ỗ ể ả ấ ầ ị ụ
G b m c d b v v n khi băm cũng nh nghi n Khi s d ng lo i nguyên li uỗ ị ụ ễ ị ỡ ụ ư ề ử ụ ạ ệ
có l n g m c sẽ làm gi m đ b n c a ván và gây t n m t lẫ ỗ ụ ả ộ ề ủ ố ộ ượng ch t k t dínhấ ếnhi u h n so v i g thề ơ ớ ỗ ường, không nên s d ng lo i nguyên li u có l n g m cử ụ ạ ệ ẫ ỗ ụ
đ s n xu t ván dăm.ể ả ấ
Trang 22CH ƯƠ NG III CÁC NGHIÊN C U Ứ
3.1 Nghiên c u v H i đ ng h t trong s n xu t ván dăm ( ứ ề ộ ồ ạ ả ấ Particleboard).
Ván dăm là m t s n ph m g ch bi n.ộ ả ẩ ỗ ế ế Nó th c s là khá thân thi n môiự ự ệ
trường, vì nó được xây d ng t nén ph li u g v n vàự ừ ế ệ ỗ ụ tái chế g , đỗ ượ ảc s n xu tấcùng v i m t lo i nh a Nó r h n và b n h n g c ng, nh ng không ph i là r tớ ộ ạ ự ẻ ơ ề ơ ỗ ứ ư ả ấ
c ng ho c kh năng ch ng m.ứ ặ ả ố ẩ Nó cũng không có s nơ (ch ch a nói đ n v t)ứ ư ế ế
t t.ố Đ ch ng l i nh ng thi u sót này, h u h t các ván dăm để ố ạ ữ ế ầ ế ược che ph b ngủ ằ
g dánỗ keo vào b m t bên ngoài đ trông gi ng nh g c ng mongề ặ ể ố ư ỗ ứ
mu n.ố Tho t nhìn m t m nh đ n i th t đạ ộ ả ồ ộ ấ ược làm t ván dăm đừ ược b c trôngọ
gi ng nh m t m nh g c ng t t.ố ư ộ ả ỗ ứ ố
Hình 3.1: M t c t ngang c a ván dămặ ắ ủ
Ván ép hi n đ i là m t thay th cho g t nhiên, đệ ạ ộ ế ỗ ự ược phát minh vào thế
k 19, vào cu i nh ng năm 1940 tình tr ng thi u g gây khó khăn cho s n xu tỷ ố ữ ạ ế ỗ ả ấván ép chi phí th p.ấ Particleboard được d đ nh đ thay th ự ị ể ế Phát minh c a mìnhủ
là Max Himmelheber Đ c S n ph m thứ ả ẩ ương m i đ u tiên đạ ầ ượ ảc s n xu t trongấ
th i gianờ Th chi n IIế ế t i m t nhà máy Bremen, Đ c Nó đạ ộ ở ứ ượ ử ục s d ng v t li uậ ệ
ph th i nh dăm bào, c i v n ho c mùn c a,ế ả ư ủ ụ ặ ư búa nghi nề vào máy, và liên k tế
Trang 23v i nhau b ng m tớ ằ ộ lo i nh a phenolicạ ự Hammer-phay liên quan đ n vi c đ pế ệ ậ
v nguyên li u thành mi ng nh h n và nh h n cho đ n khi h đi ra ngoàiỡ ệ ế ỏ ơ ỏ ơ ế ọthông qua m t hình th ộ ể H u h t các nhà s n xu t dăm đ u khác đầ ế ả ấ ầ ượ ử ục s d ngquá trình tương t , m c dù thự ặ ường xuyên b ng nh a h i khác nhau.ằ ự ơ
Có th th y r ng s c m nh, s xu t hi n và nh a n n kinh t t t h n cóể ấ ằ ứ ạ ự ấ ệ ự ề ế ố ơ
th đ t để ạ ược b ng cách s d ng nhi u đ ng lo t, s n xu t v g bào.ằ ử ụ ề ồ ạ ả ấ ỏ ỗ Các nhà
s n xu t đã b t đ u ch bi n b ch dả ấ ắ ầ ế ế ạ ương, s i, alder, cây thông và cây vân samồvào v g bào phù h p và v y.ỏ ỗ ợ ả Nh ng l p này t t h n sau đó đữ ớ ố ơ ược đ t bênặ ởngoài làm b o v và th m mỹ cho ván, v i ph n trung tâm g m thô, v g bào rả ệ ẩ ớ ầ ồ ỏ ỗ ẻ
h n.ơ Đây là lo i đạ ượ ọc g i là ba l p dăm.ớ
Hình 3.2: Ván dăm 3 l pớ
3.2 Nghiên c u kh thi v s n xu t Particleboard t ngô b p, tr u, và ứ ả ề ả ấ ừ ắ ấ
l c V dùng keo Mimosa Tannin nén nh k t n i, keo dính ạ ỏ ư ế ố
Trong nh ng năm g n đây, ngu n tài nguyên c n ki t và v n đ môiữ ầ ồ ạ ệ ấ ề
trường đã kích thích nghiên c u v v t li u tái t o và tái ch đ s n xu tứ ề ậ ệ ạ ế ể ả ấdăm Công trình nghiên c u v s n xu t particleboards s d ng ngô (ứ ề ả ấ ử ụ Zea mays )
b p, lúa (ắ Oryza glaberrima ) tr u, và l c (ấ ạ Arachis hypogaea ) v , đó là d i dàoỏ ồ
có s n nh là ch t th i nông nghi p.ẵ ư ấ ả ệ M c tiêu c a d án này là nghiên c u tínhụ ủ ự ứ
Trang 24kh thi c a các t m dăm đ trung bình làm t ch t th i nông nghi p đ s d ngả ủ ấ ộ ừ ấ ả ệ ể ử ụ
nh t m p tư ấ ố ường phân vùng n i b trong các tòa nhà dân c ộ ộ ư Các t m m t đấ ậ ộ
gi a 600ữ và 900 kg / m3đ ược s n xu t b ng cách s d ng m t ch t k t dínhả ấ ằ ử ụ ộ ấ ế
t nhiên d a trên t keo mai dự ự ừ ương chi t xu t tanin và hexamine.ế ấ M t s thôngộ ố
s khác nh đ m (sau khi s d ng ch t k t dính) và nhi t đ báo chí đã thayố ư ộ ẩ ử ụ ấ ế ệ ộ
đ i trong quá trình s n xu t đ đi u tra tác đ ng c a chúng trên m t s tínhổ ả ấ ể ề ộ ủ ộ ố
ch t c h c và v t lý nh s c m nh trái phi u n i b , u n cong mô đun v ,ấ ơ ọ ậ ư ứ ạ ế ộ ộ ố ỡ
s ng, và đ c ng.ư ộ ứ Các tính ch t c h c c a husk- g o và l c dăm v có ngu nấ ơ ọ ủ ạ ạ ỏ ồ
g c t không đáp ng yêu c u tiêu chu n châu Âu v đ b n u n;ố ừ ứ ầ ẩ ề ộ ề ố nh ng ngữ ườilàm b ng b p ngô đ t đằ ắ ạ ược các thông s kỹ thu t nh ng v i m t đ cao h n soố ậ ư ớ ậ ộ ơ
v i dăm g d a trên ph bi n.ớ ỗ ự ổ ế Các thành ph n không đáp ng các tiêu chu n đầ ứ ẩ ể
s d ng trong môi trử ụ ường m ẩ ướ V phía tr u và v l c, các môi trt ề ấ ỏ ạ ường khác
c a ng d ng nh v t li u cách nhi t và t m p trang trí có th đủ ứ ụ ư ậ ệ ệ ấ ố ể ược tính đ n.ế
Nghiên c u đ c đăng lên website c a T P CHÍ XÂY D NG VÀ KI N TRÚCứ ượ ủ Ạ Ự Ế
t p 20, s 1 (tháng 3 năm 2014)ậ ố
Được nghiên c u b i:ứ ở
• Gi ng viên, Khoa C khí,ả ơ Đ i h c.ạ ọ Nigeria , Nsukka 410.001, Nigeria (tác
gi tả ương ng).ứ E-mail: chigbo.mgbemene@gmail.com
• Gi ng viên và Ch nhi m d án, Khoa Ki n trúc, g , và Kỹ thu t Xâyả ủ ệ ự ế ỗ ậ
d ng,ự Đ i h c Bern.ạ ọ Khoa h c ng d ngọ Ứ ụ , CH-2504 Biel, Th y Sĩ.ụ
• Giáo s , Ti n sĩ Khoa h c T nhiên, Trư ế ọ ự ưởng V t li u và Công ngh G Đ nậ ệ ệ ỗ ơ
v nghiên c u, Khoa Ki n trúc, g , và Kỹ thu t Xây d ng,ị ứ ế ỗ ậ ự Đ i h cạ ọBern Khoa h c ng d ngọ Ứ ụ , CH-2504 Biel, Th y Sĩ.ụ
• Gi ng viên, Khoa Ki n trúc, g , và Kỹ thu t Xây d ng,ả ế ỗ ậ ự Đ i h c Bern.ạ ọ Khoa
h c ng d ngọ Ứ ụ , CH-2504 Biel, Th y Sĩ.ụ
• Giáo s , Royal Institute of British Architects Ki n trúc t t nghi p, Khoaư ế ố ệ
Ki n trúc, g , và Kỹ thu t Xây d ng,ế ỗ ậ ự Đ i h c Bern.ạ ọ Khoa h c ng d ngọ Ứ ụ ,CH-2504 Biel, Th y Sĩ.ụ
• Gi ng viên, Khoa Ki n trúc,ả ế Đ i h c Ahmadu Bello.ạ ọ , Zaria 2222, Nigeria
• Gi ng viên, Khoa Ki n trúc,ả ế Đ i h c Ahmadu Bello.ạ ọ , Zaria 2222, Nigeria
• Gi ng viên, Khoa Ki n trúc,ả ế Đ i h c.ạ ọ Nigeria , Enugu 400.006, Nigeria
Trang 253.3 Nghiên c u công ngh s n xu t composite t ph li u g và ch t ứ ệ ả ấ ừ ế ệ ỗ ấ
d o ph th i ẻ ế ả
C quan ch trì: ơ ủ Trường Đ i h c Lâm nghi pạ ọ ệ
Ch nhi m đ tài: PGS.TS Vũ Huy Đ iủ ệ ề ạ
Th i gian th c hi n đ tài: 01/2010-12/2012ờ ự ệ ề
K t qu nghiên c u:ế ả ứ
Composite g nh a thu c nhóm v t li u m i, lĩnh v c ng d ng r ng rãi,ỗ ự ộ ậ ệ ớ ự ứ ụ ộthân thi n v i môi trệ ớ ường có ti m năng phát tri n trong tề ể ương lai nở ước ta Đềtài xác đ nh đị ược bước và thông s công ngh ch y u x lý nh a tái ch PP,ố ệ ủ ế ử ự ếHDPE, PVC đ s n xu t composite g -nh a Xây d ng để ả ấ ỗ ự ự ược các bước công nghệ
t o b t g Keo tai tạ ộ ỗ ượng s n xu t composite g -nh a t ph li u g là mùn c a,ả ấ ỗ ự ừ ế ệ ỗ ưphoi bào, bìa b p Xác đ nh nh hắ ị ả ưởng c a t l kh i lủ ỷ ệ ố ượng g vàỗ nh a tái chự ế
PP, PE, PVC 3 caapsp 50/50; 60/60; 70/30 đ n tính ch t h t g -nh a.ở ế ấ ạ ỗ ự
Thi t l p quy trình công ngh t o h t g -nh a PP v i t l b t g 50%,ế ậ ệ ạ ạ ỗ ự ớ ỷ ệ ộ ỗ
nh a PP 45%, có b sung ch t tr tự ổ ấ ợ ương h p 5% MAPP; h t g nh a HDPE v iợ ạ ỗ ự ớ
t l b t g 50%, nh a HDPE 45%, ch t tr tỷ ệ ộ ỗ ự ấ ợ ương h p MAPE 5%; h t g nh aợ ạ ỗ ựPVC có b sung 5% ch t hóa hóa d o DOP Xác đ nh các tính ch t c b n c a h tổ ấ ẻ ị ấ ơ ả ủ ạ
g nh a PP, HDPE, PVC: kh i lỗ ự ố ượng riêng, ch s ch y, đ b n kéo, đ b n u n,ỉ ố ả ộ ề ộ ề ố
đ b n va đ p, đ hút nộ ề ậ ộ ước, đ trộ ương n chi u dày.ở ề
Xác đ nh thông s công ngh c a máy ép đùn hai tr c vít Cinnaici TS80ị ố ệ ủ ụ
v n t c ép đùng 50 vòng/phút cho quá trình ép đùn t o s n ph m Đ xu tậ ố ạ ả ẩ ề ấ
được công ngh s n xu t composite g -nh a t ph li u g và nh a tái ch PP,ệ ả ấ ỗ ự ừ ế ệ ỗ ự ếHDPE, PVC trên máy ensp đùn hai vít Cinnaici TS80 bao g m các khâu t x lýồ ừ ử
nh a tái ch , t o b t g , t o h t g -nh a, t o composite g -nh a.ự ế ạ ộ ỗ ạ ạ ỗ ự ạ ỗ ự
Xác đ nh đị ượ ỷ ệc t l màu h p lý cho composite g -nh a: đ i v i compositeợ ỗ ự ố ớ
g -nh a PP và HDPE có th b sung lỗ ự ể ổ ượng ch t b t màu vàng v i hàm lấ ộ ớ ượng 2%trong t ng kh i lổ ố ượng h n h p; đ i v i composite g -nh a PVC b sung 2%ỗ ợ ố ớ ỗ ự ổ
Trang 26ch t b t màu đen Carbon Xây d ng mô ph ng công ngh s n xu t compositeấ ộ ự ỏ ệ ả ấ
g -nh a t ph li u g và ch t d o ph th i trên ph n m m Flassh 8.0 ph c vỗ ự ừ ế ệ ỗ ấ ẻ ế ả ầ ề ụ ụcho công tác đào t o và nghiên c u.ạ ứ
Tính toán và l a ch n đự ọ ược dây chuy n thi t b s n xu t composite g -ề ế ị ả ấ ỗ
nh a SHJ65/40 v i năng su t 100 kg/gi Thi t k đự ớ ấ ờ ế ế ược m t b ng phân xặ ằ ưởng
s n xu t composite g -nh a v i dây chuy n thi t b t o h t g -nh a và dâyả ấ ỗ ự ớ ề ế ị ạ ạ ỗ ựchuy n ép đùn t o s n ph m v i năng su t 100 kg/gi ề ạ ả ẩ ớ ấ ờ
V t li u composite g -nh a có kh năng ch ng ch u sinh v t h i g t t,ậ ệ ỗ ự ả ố ị ậ ạ ỗ ốsau khi thử nghi m v i các lo i n m m c, t l t n hao kh i lệ ớ ạ ấ ụ ỷ ệ ổ ố ượng đ u nhề ỏ
h n 3%, đ i v i m i Coptotermes formosamus và h u nh không b m i xâmơ ố ớ ố ầ ư ị ố
h i Đã t o ra s n ph m g composite g nh a là ván sàn th nghi m.ạ ạ ả ẩ ỗ ỗ ự ử ệ
3.4 Nghiên c u công ngh t n d ng v h t đi u s n xu t ván dăm quy ứ ệ ậ ụ ỏ ạ ề ả ấ
mô v a và nh ừ ỏ
Được nghiên c u b i vi n Khoa H c Lâm nghi p Vi t Nam và đứ ở ệ ọ ệ ệ ược đăng
t i trên website vào ngày: 26/05/2014.ả
Ch nhi m đ tài: Bùi Văn Ái đủ ệ ề ược nghiên c u vào năm 2010ứ
3.4.1. M đ u ở ầ
Trong các lo i hình ván nhân t o, ván dăm có th s d ng đa d ng ngu nạ ạ ể ử ụ ạ ồnguyên li u, t g t a th a đệ ừ ỗ ỉ ư ường kính nh cho đ n g ph li u nh cành ng n,ỏ ế ỗ ế ệ ư ọbìa b p, đ u m u… Do đó, các c s s n xu t ván dăm quy mô v a và nh ắ ầ ẩ ơ ở ả ấ ừ ỏ ở
nước ta đã tăng nhanh v s lề ố ượng đ s n xu t s n ph m đáp ng các nhu c uể ả ấ ả ẩ ứ ầ
s d ng ván dăm c a xã h i.ử ụ ủ ộ
M c dù, s n lặ ả ượng ván dăm s n xu t trong nả ấ ước ngày càng tăng song cũngkhông đáp ng đ nhu c u s d ng Hàng năm nứ ủ ầ ử ụ ước ta v n ph i nh p kh uẫ ả ậ ẩ
kh i lố ượng l n g và các s n ph m t g trong đó có ván dăm.ớ ỗ ả ẩ ừ ỗ
Ngu n nguyên li u th c v t d ng x s i r t đáng chú ý nồ ệ ự ậ ạ ơ ợ ấ ở ước ta hi nệnay là v h t Đi u (VHĐ).ỏ ạ ề
Trang 27Ngoài vi c t n thu VHĐ đang làm ô nhi m t i các nhà máy ch bi n h tệ ậ ễ ạ ế ế ạ
đi u, nó còn có kh năng t o ra m t lo i hình ván dăm m i, góp ph n làm đaề ả ạ ộ ạ ớ ầ
d ng hóa s n ph m ván nhân t o ph c v nhu c u s d ng c a xã h i Chính vìạ ả ẩ ạ ụ ụ ầ ử ụ ủ ộ
v y, Vi n Khoa h c Lâm nghi p Vi t Nam đậ ệ ọ ệ ệ ược giao th c hi n đ tài đ c l pự ệ ề ộ ậ
c p Nhà nấ ước: “Nghiên c u công ngh t n d ng v h t đi u s n xu t ván dămứ ệ ậ ụ ỏ ạ ề ả ấquy mô v a và nh ”.ừ ỏ
3.4.2. N i dung và ph ộ ươ ng pháp nghiên c u ứ
3.4.2.1. N i dung nghiên c u ộ ứ
N i dung 1:ộ Đi u tra, kh o sát hi n tr ng s n xu t và ch bi n h t đi u ề ả ệ ạ ả ấ ế ế ạ ề ở
nước ta:
N i dung 2:ộ Nghiên c u công ngh t o ván dăm t v h t đi uứ ệ ạ ừ ỏ ạ ề
N i dung 3:ộ Nghiên c u thông s công ngh t o ván dăm 3 l p t nguyênứ ố ệ ạ ớ ừ
li u dăm g và dăm v h t đi uệ ỗ ỏ ạ ề
N i dung 4: Nghiên c u th c nghi m xây d ng quy trình công ngh s nộ ứ ự ệ ự ệ ả
xu t ván dăm t v h t đi u và gấ ừ ỏ ạ ề ỗ
- Kh o nghi m các thông s công ngh t o ván dămả ệ ố ệ ạ
- Xây d ng quy trình công ngh s n xu t ván dăm.ự ệ ả ấ
Trang 28N i dung 5: Ki m tra, đánh giá ch t lộ ể ấ ượng ván
3.4.2.2. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Xu t phát t tình hình th c ti n s n xu t ván dăm quy mô nh và đ cấ ừ ự ễ ả ấ ỏ ặ
đi m nguyên li u dùng trong nghiên c u, đ th c hi n các n i dung nghiên c u,ể ệ ứ ể ự ệ ộ ứ
đ tàiề s d ng các phử ụ ương pháp c b n sau:ơ ả
- Phương pháp chuyên gia: đượ ử ục s d ng khi đi u tra, kh o sát nghiênề ả
c u v hi n tr ng ch bi n h t đi u, tình hình s n xu tứ ề ệ ạ ế ế ạ ề ả ấ ván dăm
- Phương pháp th c nghi m: Là phự ệ ương pháp chính đượ ử ục s d ng để
th c hi n các n i dung nghiên c u.ự ệ ộ ứ
3.4.3. K t qu nghiên c u và th o lu n ế ả ứ ả ậ
3.4.3.1. K t qu nghiên c u công ngh s n xu t ván dăm 3 l p t nguyên ế ả ứ ệ ả ấ ớ ừ
li u dăm g và dăm v h t đi u ệ ỗ ỏ ạ ề
B ng 3.1 K t qu xác đ nh kh i lả ế ả ị ố ư ng th tích ván dăm k t h p l p lõi vợ ể ế ợ ớ ỏ
h t đi u – g theo các t l khác nhau:ạ ề ỗ ỷ ệ
TT T l pha tr n ỷ ệ ộ Kh i l ố ượ ng th tích sau khi ép (g/cm3) ể
Trang 30B ng 3.2 K t qu xác đ nh dãn n theo chi u dày ván dăm v h t đi u –ả ế ả ị ở ề ỏ ạ ề