1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chế tạo các bộ phận lắp trên máy phay FU1A và 6p82, trục rút , trục ép,tay quay phân độ và bu lông đầu máy phay

32 274 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 7,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI NểI ĐẦU Mục tiêu của thực tập tốt nghiệp nằm trong chơng trình đào tạocủa các ngành cơ khí, nhằm đào tạo cho sinh viên hiểu mộtcách sâu sắc và vận dụng kiến thức đã học của các môn

Trang 1

LỜI NểI ĐẦU

Mục tiêu của thực tập tốt nghiệp nằm trong chơng trình đào tạocủa các ngành cơ khí, nhằm đào tạo cho sinh viên hiểu mộtcách sâu sắc và vận dụng kiến thức đã học của các môn cơ sởngành và việc xem xét các hiện tợng thực tế xảy ra, h hỏng chitiết nhằm lựa chọn đúng đắn phục hồi, sửa chữa nhằm nõngcao hiệu quả kinh tế trong sản xuất, từ đó vận dụng vào quátrình tổ chức sửa chữa máy nhằm đạt đợc chỉ tiêu kinh tế kỹthuật theo yêu cầu trong điều kiện quy mô sản xuất cụ thể củaphân xởng, xí nghiệp, nhà máy

Thực tập tốt nghiệp là điờ̀u rṍt cõ̀n thiờ́t và quan trọng đối với sinh viờn đại học,cao đẳng, trung học chuyờn nghiệp… Đõy là mụ̣t bước chuõ̉n bị kỹ càng và cũnglà cơ hụ̣i đờ̉ sinh viờn củng cố lại kiờ́n thức mụ̣t cách tụ̉ng quát, đụ̀ng thời qua đosinh viờn cũng co thờ̉ làm quen được với những mụi trường thực tờ́ sau khi rờikhỏi giảng đường đại học

Với chuyờn nghành đạo tạo là “Cụng nghệ chờ́ tạo máy” chúng em đượcnhận đờ̀ tài là chờ́ tạo các bụ̣ phận lắp trờn máy phay FU1A và 6P82 sau: “ trục rút,trục ộp,tay quay phõn đụ̣ và bu lụng đõ̀u máy phay ” trong đợt thực tập cuối khoánăm học 2012 tại xưởng thực hành Khoa Cơ Khí Chờ́ Tạo - Trường ĐHSPKTVinh

Đợc sự giúp đỡ tận tình của các thầy, cô giáo trong khoa cơ khíchờ́ tạo, đặc biệt thầy “NGUYỄN ĐỨC BÁU” và thõ̀y “NGUYỄN KHẮC TRINH”

của khoa cơ khí chờ́ tạo, trường ĐHSPKT vinh Sau thời gian thực tập là 8tuõ̀n cùng với sự làm việc chăm chỉ của chúng em đã hoàn thành cụng việc đượcgiao đúng thời gian quy định

Em xin chânthành cảm ơn!

Sinh viờn :

Trang 3

moc thiết bị hiện co tại xưởng thực tập

Chương 1: Tổng quan về máy tiện

Chương 2: Tổng quan về máy phay

Chương 3: Tổng quan máy mài

Chương 4: Tổng quan máy bào

Chương 5: Một số đồ gá

Chương 6: Dụng cụ cắt

Chương 7: Dụng cụ đo

Phần II: Tìm hiểu vai trò, nhiệm vụ, công tác của cán bộ kỹ thuật

Phần V: Đánh giá sau thời gian thực tập tốt nghiệp

Phần VI: Kết luận và kiến nghị

Tµi liÖu tham kh¶o:………

Trang 5

PHẦN I T×M HIÓU THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ KH¶ N¡NG C¤NG NGHÖ CñA M¸Y MãC, THIÕT BÞ HIÖN Cã T¹I X¦ëNG THùC TËP

Được sự hướng dẫn của giáo viên Nguyễn Khắc Chinh và sự cho phép

của Trưởng xưởng cũng như sụ cho phép của các giáo viên trong các xưởng thực hành cña trêng §HSPKT Vinh em đã tìm hiểu được 1 số thông tin về thông sốkỹ thuật và khả năng làm việc của 1 số m¸y mãc , dụng cụ và thiết bị co trong xưởng như : M¸y tiÖn, M¸y Phay, M¸y bµo, M¸y mµi,… sau ®©y

em xin nªu nh÷ng th«ng sè cũng nh kh¶ n¨ng c«ng nghÖ cña tõng lo¹i m¸y moc các loại đồ gá và thiết bị cô thÓ như sau :

I C¸c lo¹i m¸y gia c«ng c¾t gät:

Trang 6

+ Mặt trụ : trụ trong và trụ ngoài

+ Mặt cơn : cơn trong và cơn ngoai

+ Dùng để cắt đứt

+ Khoan lỗ ( lắp mũi khoan vào ụ đợng sau )

Khối lượng cơng việc của tiện chiếm khoảng 30 - 40% trong tởng số khối lượnggia cơng cơ khí

1.1.1 Th«ng sè m¸y tiƯn 1K62

- Khoảng cách 2 mũi tâm, có 3 cỡ : 710, 1000, 1400 mm

- Số cấp vòng quay thuận của trục chính : Z = 23

-Số cấp tốc đợ quay nghịch của trục chính : Z = 11

- Số vòng quay của trục chính : n = 12,5 ÷ 2000 v/ph

- Loại ren cắt được : Ren Quốc tế, Anh, Modul,Pitch

- Lượng chạy dao : Dọc 0,07 ÷ 4,16 mm/v

Trang 7

: Ngang 0,035 ÷ 2,08 mm/v

: Số vòng quay nđc = 1450 v/ph

- các loại ren cắt được : Quốc tê, Anh, modul pit

n: (vong) 12,5 ; 16; 20; 31.5; 40; 50;63 ; 80 ; 100; 125; 160; 200; 250; 315; 400;

500; 630; 730; 800; 1000; 1250; 1500; 2000

Sd: (mm/v) : 0.07; 0.074; 0.084; 0.097; 0.11; 0.12; 0.13; 0.14; 0.15; 0.19; 0.21;

0.23; 0.26; 0.30; 0.34; 0.39; 0.43; 0.47; 0.50; 0.61; 0.61; 0.7; 0.78; 0.87; 0.95; 1;1.04 …

1.1.2 Th«ng sè m¸y tiƯn T6M16

- Đường kính lớn nhất của chi tiết gia cơng được

+ Trên thân máy 360 (mm)

+ Trên bàn dao 180 (mm)

- Chiều dài lớn nhất tiện được của chi tiết 900 (mm)

- Số cấp tốc đợ trục chính 12 cấp

- Phạm vi điều chỉnh tốc đợ trục chính 44-1980 (vịng/ phút)

n = 44 ; 66 ; 91 ; 120 ; 173 ; 248 ; 350; 503 ; 723 ; 958 ; 1380 ; 1980

- Đợ cơn trục chính cơn mooc số 5

- Số dao lắp được trên bàn dao 4

- Kích thước bàn dao (rơng x cao) 20 x 20

- Khoảng cách từ mặt tựa của dao đến tâm máy 20 (mm)

- Phạm vi dịch chuyển lớn nhất của bàn dao

Dọc : 1600 (mm); Ngang : 210 (mm); Phụ : 120 (mm)

Trang 8

- Phạm vi goc quay của bàn dao phụ -400 đến + 400

- Phạm vi dịch chuyển bàn dao khi trục chính quay 1 vòng

+ Dịch chuyển dọc từ 0,06 đến 3,34 ( mm/1 vòng)

+ Dịch chuyển ngang từ 0,04 đến 2,47 ( mm/1 vòng)

- Phạm vi bước tiến ren cắt được:

+ Hệ mét 0,5 đến 9 (mm)

+ Hệ anh 38 đến 2 (vòng ren /1 inh)

+ Hệ môđun 0,5 đến 9 ( theo vòng môđun)

- Độ côn nòng ụ động côn mooc số 4

- Dịch chuyển dọc lớn nhất của nòng ụ động 110 mm

- Dịch chuyển dọc lớn nhất của ụ động ( Khi tiện côn) 30 vạch

- Động cơ đặt ngoài thân máy

- Công suất động cơ trục chính 4,5 KW

- Hiệu suất máy 0,75

- Kích thước lớn nhất của máy:

Dài: 2300 mm; rộng: 800 mm; Cao: 1200 mm

- Chiều cao tính từ mặt đất đến trục chính 1100 mm

- Chiều rộng băng máy 320 mm

- Chiều dài băng máy 1500 mm

* Thông số về du xích:

Du xích bàn máy dọc 1 vạch chia nhỏ nhất 0,1 mm

1.1.3 Máy tiện T630 ( băng dài)

- Đường kính lớn nhất của chi tiết gia công được

+ Trên thân máy 700 (mm)

+ Trên bàn dao 360 (mm)

- Chiều dài lớn nhất tiện được của chi tiết 3100 (mm)

- Sơ cấp tốc độ trục chính 18 cấp

- Phạm vi điều chỉnh tốc độ trục chính 14- 750 (vòng/ phút)

n= 14; 18; 24; 30; 30; 38; 48; 60; 75; 95; 118; 150; 190; 230; 290; 380; 475; 600; 750

- Độ côn trục chính mooc 80 (mét)

- Đường kính lỗ trục chính 75 (mm)

- Số dao lắp được trên bàn dao 4

- Kích thước bàn dao (rộng x cao) 30 x 40

Trang 9

- Khoảng cách từ 2 mặt tựa của dao đến tâm máy 45 mm

- Phạm vi dịch chuyển lớn nhất của bàn dao:

+ Dọc: 3100 mm; Ngang: 320 mm; Phụ: 150 mm

- Phạm vi goc quay của bàn dao phụ: -400 đến +400

- Phạm vi dịch chuyển bàn dao khi trục chính quay 1 vịng

+ Dịch chuyển dọc từ 0,15 đến 2,65 (mm/1 vịng)

+ Dịch chuyển ngang từ 0,05 đến 0,9 (mm/1 vịng)

- Phạm vi bước tiến ren cắt được:

+ Hệ mét 1 đến 224 (mm)

+ Hệ anh 28 đến 2 (vịng ren /1 inh)

+ Hệ mơđun 0,25 đến 56 ( theo vịng mơđun)

- Đợ cơn nịng ụ đợng cơn mooc số 5

- Dịch chuyển dọc lớn nhất của nịng ụ đợng 190 mm

- Dịch chuyển dọc lớn nhất của ụ đợng ( Khi tiện cơn) 30 vạch

- Đợng cơ đặt ngoài thân máy

- Cơng suất đợng cơ trục chính 10 KW

- Hiệu suất máy 0,75

- Kích thước lớn nhất của máy:

Dài: 4700 mm; rợng: 1100 mm; Cao: 1400 mm

- Chiều cao tính từ mặt đất đến trục chính 1100 mm

- Chiều rợng băng máy 320 mm

- Chiều dài băng máy 3800 mm

* Thơng số về du xích:

Du xích bàn máy dọc 1 vạch chia nhỏ nhất 0,1 mm

Khả năng công nghệ của phay:

Máy phay có phạm vi sử dụng rất lớn, dùng để giacông các bề mặt phẳng các mặt trụ tròn xoay, cácmặt định hình, các bề mặt đặc biệt…

Công nghệ gia công các chi tiết:

Trang 11

1.2.1 Th«ng Sè M¸y phay 6P82.

Giá đỡ Tay quay xà

Trục chính

Trang 12

+ Đặc tính kỹ thuật của máy:

- Khoảng cách a từ trục (mặt nút) trục chính tới bàn máy, (mm ): 30 – 350

- Khoảng cách b từ sống trượt thân máy tới tâm bàn máy, (mm ): 220 – 480

- Khoảng cách lớn nhất từ sống trượt thẳng đứng thân máy tới thanh giằng, g,

mm : 775

- Khoảng cách từ đường tâm trục chính tới mặt dưới của xà ngang, k, mm : 155

- Bước tiến bàn máy thẳng đứng, mm/ph: 8-390

- Đường kính trục gá dao, mm : 32;50

- Số cấp tốc độ trục chính : 18

- Phạm vi tốc độ trục chính vg/ph: 30-1500

- Công suất động cơ trục chính, kW: 1,7

- Công suất động cơ chạy dao, kW :1,7

- Khối lượng máy, kg: 2700

- Kích thước phủ bì của máy, mm:

Dài : 2440; Rộng : 2440; Cao : 2350

- Kích thước bề mặt làm việc bàn máy, mm:B1: 320; L : 250

Tay quay bàn đứng

Tay gạt bàn đứng

Hộp điều chỉnh tốc độ

Chạy dao Đế máy

Hộp chạy dao Khoa bàn đứng

Nắp tủ điện

Du xích bàn dọc

Tay quay hộp số

Trang 13

- Goc quay lớn nhṍt của bàn, đụ̣: 45.

- Dịch chuyờ̉n lớn nhṍt của bàn máy, mm:

Dọc : 700 ; Ngang: 260 ; Thẳng đứng: 320

- Dịch chuyờ̉n nhanh của bàn máy, mm/ph :

Dọc : 2300 ; Ngang : 2300 ; Thẳng đứng : 770

- Số cṍp bước tiờ́n bàn máy : 18

- Bước tiờ́n bàn máy, mm/ph: Dọc : 23,5-1180 ; Ngang: 23,5-1180

1.2.2 Thụng số mỏy phay FU1A.

- + Đặc tớnh kỹ thuật

Dịch chuyờ̉n lớn nhṍt của bàn máy, mm:

Dọc : 700 ; Ngang: 260 ; Thẳng đứng: 320

- Dịch chuyờ̉n nhanh của bàn máy, mm/ph :

Dọc : 2056 ; Ngang :1713 ; Thẳng đứng : 703

- Số cṍp bước tiờ́n bàn máy : 24

- Bước tiờ́n bàn máy, mm/ph: Dọc : 23,5-1180 ; Ngang: 23,5-1180

- Khoảng cách a từ trục (mặt nút) trục chính tới bàn máy, (mm ): 30 – 350

- Khoảng cách b từ sống trượt thõn máy tới tõm bàn máy, (mm ): 220 – 480

- Khoảng cách lớn nhṍt từ sống trượt thẳng đứng thõn máy tới thanh giằng, g,

mm : 775

- Khoảng cách từ đường tõm trục chính tới mặt dưới của xà ngang, k, mm : 155

- Bước tiờ́n bàn máy thẳng đứng, mm/ph: 8-390

- Đường kính trục gá dao, mm : 32;50

- Số cṍp tốc đụ̣ trục chính : 12

- Phạm vi tốc đụ̣ trục chính vg/ph: 60-2100

- Cụng suṍt đụ̣ng cơ trục chính, kW: 1,7

- Cụng suṍt đụ̣ng cơ chạy dao, kW :1,7

- Khối lượng máy, 1100 KG

- Kích thước phủ bỡ của máy, mm:

Dài : 2440; Rụ̣ng : 2440; Cao : 2350

- Kích thước bờ̀ mặt làm việc bàn máy, mm:B1: 320; L : 250

- Goc quay lớn nhṍt của bàn, đụ̣: 45

+ khả năng cụng nghệ của máy

Máy phay FU_1A dùng đờ̉ thực các nguyờn cụng phay khác nhau bằng các loại dao phay trụ ,mặt đõ̀u ,ngon định hỡnh và các loại khác Máy dùng đờ̉ gia cụng các mặt phẳng ngang và thẳng đứng ,phay rãnh , phay goc ,phay bánh răng ,gia cụng các loại khuụn dập khuụn đúc và các loại chi tiờ́t khác làm bằng thộp ,gang kim loại màu và hợp kim của chúng cũng như các vật liệu khác

Máy đợc trang bị trục ngang và máy phay đứng Đầu phay

đứng co hụ̣p tốc đụ̣ và hệ truyờ̀n đụ̣ng riờng ,co thờ̉ thờ̉ xoay 90 đụ̣ trờn hai mặt

Trang 14

phẳng thẳng đứng và nghiêng với thiết kế như vậy máy co khẳ năng gia công cácchi tiết dưới một goc nào đo và trên mặt phẳng bất kỳ trê n mặt máy

Máy phay l¨n r¨ng 5K32.

+ Các thông số cơ bản của máy :

- Đường kính lớn nhất của bánh răng gia công:

Máy phay lăn răng là loại máy phay chuyên dụng dùng để gia công các loạibánh răng thẳng, bánh răng nghiêng, bánh vít … trong điều kiện sản xuất hàngloạt vừa, Bằng các phương pháp gia công bánh răng khác nhau như : Phươngpháp bao hình, phương pháp tiếp tuyến, … Máy co độ chính xác thông thường,gia công bánh răng co độ chính xác cấp 7 ÷ 8 Độ vạn năng và cứng vững củamáy khá cao, đảm bảo chu kỳ làm việc tự động với phương pháp chạy dao hướngkính, phay thuận và phay nghịch

Trang 15

1.3 M¸y Mµi.

Nguyên lý chuyển động

Trên tất cả các loại máy mài, chuyển động chính v là chuyển động vòng của đá mài tính bằng [ m/s] Chuyển động chạy dao trên máy mài rất khác nhau phụ thuộc vào tính chất của từng loại máy

Sơ đồ kết cấu động học

Trang 16

1.3.1 Máy Mài tròn ngoài 3A150.

Máy mài tròn ngoài 3A150

Cơ cấu đảo chiều bằng thủy lực

- Khoảng cách 2 mũi tõm 500~700 mm

- Đường kính quay trờn bàn 320 mm

- Đường kính mài lớn nhṍt 300 mm

- Đõ̀u đá mài

•Bước tiờ́n đá mài tự đụ̣ng 0,002 mm

•Bước tiờ́n đá mài bằng tay 0,02 mm

•Đường kính x Chiờ̀u rụ̣ng x lỗ 400 x40x65 mm

Trang 17

•Tốc đợ đá mài 1650 rpm

•Hành trình ra vào của đá 30~300 mm

- Bàn làm việc

•Goc đợ quay bàn máy (tiến ra vào) đợ cơn ±45o

•Kích thước dài x rợng : 1850 x300 mm

Kh¶ n¨ng c«ng nghƯ cđa m¸y bµo:

Máy bào dùng để gia công chi tiết co dạng mặt phẳng, cođường chuẩn là đường thẳng đường sinh là đường thẳng, cong, gãy khúc Từ đo,hình thành các bề mặt gia cơng co hình dáng mặt phẳng ngang, đứngvà nghiêng, các rãnh chữ T, rãnh đuôi én, rãnhvuông…Ngoài ra đơi khi người ta cịn dùng máy bào để gia cơng những bềmặt định hình

Rãnh chữ T Rãnh vuông Rãnh đuơi én

Trang 18

1.3.1 M¸y Bµo Ngang 7E35.

+ Các thông số cơ bản của máy :

- Khoảng chạy lớn nhất : Lmax = 500

- Máy co 7 cấp tốc độ từ 13,5 ÷ 150 ( hành trình kép/ phút )

- Cơ cấu chạy dao tự động từ 0 ÷ 15 giá trị mỗi khoảng : 0,2 (mm/ hành

Trang 20

1.4 Một số đồ gá.

Đồ gá gia công cơ là một loại trang bị công nghệ nhằm xác

định vị trí chính xác của chi tiết so với dụng cụ cắt, đồng thờigiữ vững vị trí đó trong suốt quá trình gia công

Sống trượt

Trang 21

Đầu chia đợ co các loại sau dây:

1 Đầu phân độ có dĩa chia

2 Đầu phân độ không có dĩa chia

Đầu phân độ có dĩa chia và không có dĩa chia Thựchiện các phương pháp công nghệ sau:

a) Chia đợ trực tiếp

b) Chia đợ gián tiếp

Trang 23

1.5.1 Dao Phay.

1.5.1Mũi khoan

Trang 24

1.6 Dông cô §o.

Trang 25

CHƯƠNG II

TÌM HIỂU VAI TRÒ, NHIỆM VỤ, CÔNG TÁC CHỦ YẾU CỦA

CÁN BỘ KỸ THUẬT

I Vai trò trách nhiệm của người kỹ sư:

Xây dựng kế hoạch và triển khai công tác quản lý chất lượng kỹ thuật chô tất cáccông trình mà công ty đảm nhận,

- Lập bản vẽ,các yêu cầu kỹ thuật cho công trình, các hồ sơ thiết kế

- Xây dựng, tổng hợp và đề xuất các kế hoạch sản xuất cho từng dự án

- Trực tiếp tham gia chỉ đạo về khâu kỹ thuật của các dự án

- Soát xét toàn bộ hồ sơ của công trình

- Tham mưu cho Giám đốc về việc tổ chức quản lý, chỉ đạo công tác khoa họccông nghệ và ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, chuyển giao công nghệ và đầu tư phươngtiện, thiết bị

- Chủ trì trong việc lập kế hoạch vật tư , thiết bị phục vụ công tác vận hành và bảotrì đường cao tốc trong toàn công ty

- Chủ trì trong việc xây dựng Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị và côngtác bảo hiểm cho phương tiện, thiết bị

Trang 26

- Giám sát, theo dõi kiểm tra phát hiện kịp thời những sự cố kỹ thuật trong quátrình thi công và đề xuất các phương án xử lý trình Giám đốc phê duyệt cho cácđơn vị thực hiện.

- Tổ chức nghiệm thu và chịu trách nhiệm về các tài liệu, hồ sơ hoàn công cáccông trình khi nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và lưu trữ hồ sơhoàn công Phối hợp cùng các phòng ban thực hiện công tác nghiệm thu, thanhtoán, quyết toán hợp đồng kinh tế

- Tổng hợp báo cáo kịp thời về công tác chuyên môn theo quy định

- Thực hiện các nhiệm vụ khác khi Lãnh đạo yêu cầu

- Hiểu về thiết kế các máy trong nhà máy, phân xưởng

- Lắp đặt hoặc trợ giúp lắp đặt thiết bị, máy moc

Bảo dưỡng máy theo các hợp đồng đã ký với khách hàng

- Sửa chữa hoặc hướng dẫn khách hàng sửa chữa máy

- Trợ giúp nhân viên kinh doanh về kiến thức kỹ thuật liên quan đến máy

- Thu nhận thông tin phản hồi từ khách hàng

II Vai trò trách nhiệm của kỹ thuật viên ở phòng kỹ thuật:

Xây dựng kế hoạch và triển khai công tác quản lý chất lượng kỹ thuật cho tất cảcác công trình mà công ty đảm nhận thi công được:

- Đảm bảo an toàn cho con người và tài sản của công ty;

- Đạt yêu cầu chính xác về kỹ thuật, mỹ thuật và chất lượng sản phẩm;

- Hổ trợ Phòng Quản lý dự án thi công đúng tiến độ;

- Tham gia kiểm soát chi phí quản lý sản xuất và thi công công trình tiết kiệm,hiệu quả và giá thành sản phẩm hợp lý

- Trực tiếp quản lý và điều hành toàn bộ nhân sự, tài sản của Phòng Kỹ thuật

- Tham mưu cho Giám đốc Kỹ thuật về lĩnh vực quản lý kỹ thuật thiết kế, triểnkhai thực hiện và xử lý các vấn đề liên quan đến kỹ thuật; lập kế hoạch sảnxuất và thi công; thiết kế, giám sát và thẩm định kỹ thuật; đề xuất các biệnpháp xử lý kỹ thuật trong sản xuất tại nhà máy; đào tạo và huấn luyện nguồnnhân lực kỹ thuật của công ty

- Cố vấn cho Giám đốc Kỹ thuật về phân bổ kế hoạch sản xuất

- Tham gia xây dựng biện pháp thi công kỹ thuật, xử lý kỹ thuật và thực hiệnquản lý kỹ thuật chất lượng

Ngày đăng: 17/11/2017, 20:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w