1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyển gen kháng sâu cry1ab và cry1b 1ab vào giống mía vn84 4137 (saccharum officinarum l ) bằng phương pháp sử dụng vi khuẩn agrobacterium tumefacien

43 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 7,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phi n lá, b lá dài ra theo sau là lóng mía ế ẹcũng dài ra... Trong thân cây mía ch a trên 70%ứ kh i lố ượng là nước.

Trang 1

Đ I H C QU C GIA THÀNH PH H CHÍ MINH Ạ Ọ Ố Ố Ồ

Đ I H C KHOA H C T NHIÊN Ạ Ọ Ọ Ự KHOA SINH H C – CÔNG NGH SINH H C Ọ Ệ Ọ

Đ TÀI : Ề CHUY N GEN KHÁNG SÂU cry1Ab VÀ cry1B-1Ab VÀO GI NG Ể Ố

MÍA VN84 4137 (Saccharum officinarum L.) B NG PH Ằ ƯƠ NG PHÁP S D NG VI KHU N Ử Ụ Ẩ Agrobacterium tumefacien

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

o……… .46

Trang 3

I M đ u ở ầ

- Vi t Nam, mía là m t lo i cây tr ng mang l i giá tr kinh t , nỞ ệ ộ ạ ồ ạ ị ế ước ta có đ c đi m khíặ ể

h u, cùng v i kh năng thích ng trên nhi u lo i đ t khác nhau nh đ t than bùn, đ tậ ớ ả ứ ề ạ ấ ư ấ ấhoàn toàn cát, đ t chua m n, đ t đ i, khô h n ít màu m … nên cây mía đấ ặ ấ ồ ạ ỡ ược tr ngồ

kh p các vùng mi n trên c nắ ề ả ước Do đó phát tri n ngành mía để ường được xem là

chương trình kh i đ u đ ti n hành công nghi p hóa, hi n đ i hóa nông thôn, xóa đóiở ầ ể ế ệ ệ ạ

M t trong nh ng nguyên nhân quan tr ng nh t d n đ n gi m năng su t, s n lộ ữ ọ ấ ẫ ế ả ấ ả ượngmía nở ước ta là do phá ho i c a sâu b nh, trong đó ph bi n là loài sâu đ c thân thu cạ ủ ệ ổ ế ụ ộ

b cánh ph n Lepidoptera, hàng năm nhi u n i có th gây thi t h i đ n 30% s nộ ấ ở ề ơ ể ệ ạ ế ả

lượng M c dù nhi u bi n pháp khác nhau đã đặ ề ệ ược áp d ng đ phòng tr các lo i sâuụ ể ừ ạnày nh dùng lư ướ ắi b t sâu, bướm, dùng thu c tr sâu, thiên đ ch…nh ng nh ng lo iố ừ ị ư ữ ạcôn trùng này thường khó ki m soát do chúng di chuy n và l y th c ăn bên trong thânể ể ấ ứmía Do đó vi c t o ra các gi ng mía có kh năng kháng các lo i sâu b nh là m t nhuệ ạ ố ả ạ ệ ộ

Áp d ng công ngh sinh h c có th kh c ph c đụ ệ ọ ể ắ ụ ược nh ng khó khăn trên b ng cáchữ ằ

đ a các gen kháng sâu ư Bt vào b gen mía, t o ra gi ng mía kháng sâu trong th i gianộ ạ ố ờ

ng n.ắ

M c đích nghiên c uụ ứ

Trang 4

Lý lu n ậ : kh o sát quy trình chuy n gen cry1Ab và cry1B-1Ab vào mô s o mía thôngả ể ẹqua vi khu n A ẩ tumefaciens, làm c s cho vi c ng d ng chuy n gen nói chung vào câyơ ở ệ ứ ụ ể

mía (Saccharum officinarum L.) thông qua vi khu n A tumefaciens.

Th c ti n ự ễ : T o đạ ược các dòng mía mang gen kháng sâu cry1Ab và cry1B-cry1Ab b ngằ

phương pháp chuy n gen thông qua vi khu n ể ẩ Agrobacterium tumefaciens

Trang 5

II T ng quan tài li u ổ ệ

đ n Trung Qu c, n Đ và các đ o Thái Bình D ng.ế ố Ấ ộ ả ở ươ

T Trung Qu c cây mía đừ ố ược tr ng các nồ ở ước phía Đông Nam nh : Philippin,ư

Nh t B n, Indonesia; t n Đ mía đ c phát tri n ra các n c phía Tây nh :ậ ả ừ Ấ ộ ượ ể ướ ở ưIran, Ai C p, Tây Ban Nha, Ý.ậ

Cây mía được tr ng các nồ ở ước Đ a Trung H i t th k th XIII, Châu Mỹ tr ngị ả ừ ế ỉ ứ ồmía mu n h n vào th k XV Trong l n th hai vộ ơ ế ỉ ầ ứ ượt bi n sang Tân Th gi i,ể ế ớChristophe Colombus đã đ a gi ng mía đ n tr ng Châu Mỹ vào năm 1490 ư ố ế ồ ở ởSanto Domingo, sau đó đ n Mexico (1502), Brazin (1533), Cuba (1650).ế

Đ n th k th XVI đế ế ỉ ứ ường mía là m t hàng trao đ i gi a các nặ ổ ữ ước Nam Mỹ và thị

trường Châu Âu

2.2 Phân bố

Mía là cây nhi t đ i, phát tri n t t trong ph m vi t 35ệ ớ ể ố ạ ừ o vĩ tuy n B c đ n 35ế ắ ế o vĩtuy n Nam, trên các lo i đ t t cát đ n sét n ng.ế ạ ấ ừ ế ặ

Vi t Nam là nệ ước n m t 8ằ ở ừ o đ n 23ế o vĩ tuy n B c và có khí h u nhi t đ i nóngế ắ ậ ệ ớ

m, l ng m a cao, r t thích h p v i cây mía

2 B c Trung b (Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Qu ng Bình)ắ ộ ả 59.168

3 Trung Trung B (Qu ng Ngãi, Bình Đ nh, Phú Yên)ộ ả ị 47.995

4 Tây Nguyên (Kon Tum, Gia Lai, Đ c Lăk, Đ c Nông)ắ ắ 34.747

5 Đông Nam B (Đ ng nai, Bình Dộ ồ ương, Bình Phước, Long An,

Tây Ninh)

29.092

Trang 6

6 Đ ng b ng sông C u Long (B n Tre, Trà Vinh, Sóc Trăng,ồ ằ ử ế

Ti n Giang, H u Giang, Đ ng Tháp, Kiên Giang, Cà Mau)ề ậ ồ

56.838

3 Đ c tính th c v t h c ặ ự ậ ọ

a) Thân mía

- Thân cây mía cao trung bình 2-3 m, m t s gi ng có th cao 4-5m Thân míaộ ố ố ể

được hình thành b i nhi u đ t h p l i Chi u dài m i đ t t 15-20 cm, trên m iở ề ố ợ ạ ề ỗ ố ừ ỗ

đ t g m có m t mía (m t m m), đai sinh trố ồ ắ ắ ầ ưởng, đai r , s o lá…ễ ẹ

o Thân mía có màu vàng, đ h ngỏ ồ

ho c đ tím.ặ ỏ

o Tuỳ theo t ng gi ng mà lóngừ ố

mía có nhi u hình d ng khácề ạnhau nh : Hình tr , hình tr ng,ư ụ ốhình ng ch … Thân đ n đ c,ố ỉ ơ ộkhông có cành nhánh, tr m từ ộ

s trố ường h p b sâu b nh.ợ ị ệ

Hình 1: các d ng lóng mía ạ b) Rễ

- R mía: Cây mía có 2 lo i r là r s sinh và r th sinh.ễ ạ ễ ễ ơ ễ ứ

+ R s sinh (r hom): Mía đễ ơ ễ ược tr ngồ b ng thân (sinhằ

s n vô tính) Khi tr ng, thân mía đả ồ ược ch t thành t ngặ ừ

đo n, m i đo n có t 2 đ n 4 m tạ ỗ ạ ừ ế ắ m m (thầ ường

g i là hom gi ng) Đai r các hom míaọ ố ễ ở đâm ra nh ngữ

r đ u tiên nh , m nh, có màu tr ngễ ầ ỏ ả ắ ho c màu tr ngặ ắ

Cây mía con th i kỳ đ u s d ng các ch t dinh dờ ầ ử ụ ấ ưỡng ch a trong hom gi ng, doứ ố

đó nhi m v chính c a l p r này là bám đ t và hút nệ ụ ủ ớ ễ ấ ước cung c p cho homấmía

+ R th sinh (r vĩnh c u): Ti p sau r s sinh, lúc m m mía đâm lên kh i m tễ ứ ễ ử ế ễ ơ ầ ỏ ặ

đ t, g c c a m m mía (cây mía non) b t đ u xu t hi n nh ng chi c r vĩnhấ ở ố ủ ầ ắ ầ ấ ệ ữ ế ễ

Lo i r này to và tr ng Ch c năng ch yêu là hút nạ ễ ắ ứ ủ ước, dinh dưỡng, cung c pấ

Trang 7

cho cây Cây mía con d n d n thoát ly kh i s ph thu c vào ch t dinh dầ ầ ỏ ự ụ ộ ấ ưỡng

d tr trong hom mía Hom mía khô qu t l i, r s sinh cũng đ ng th i h t vaiự ữ ắ ạ ễ ơ ồ ờ ếtrò c a nó, teo d n r i ch t ủ ầ ồ ế

Các r th sinh dính tr c ti p v i tr c cây, phát tri n cùng v i s phát tri n c aễ ứ ự ế ớ ụ ể ớ ự ể ủcây đ hoàn thành ch c năng sinh lý c a nó Nh ng r này c u t o ch yêu làể ứ ủ ữ ễ ấ ạ ủ

ch t x và đấ ơ ược chia thành 3 l p theo ch c năng riêng c a m i l p.ớ ứ ủ ỗ ớ

L p r th sinh sau cùng là nh ng r ăn sâu, ch c năng chính là hút nớ ễ ứ ữ ễ ứ ước nên

g i là l p hút nọ ớ ước Tùy thu c vào t ng lo i đ t khác nhau, các r này có khi ănộ ừ ạ ấ ễ

r t sâu t i 5-6 m.ấ ớ

- R ph sinh: Lo i r này thễ ụ ạ ễ ường đâm ra t đai r các lóng mía dừ ễ ở ưới cùng c aủthân mía M t s trộ ố ường h p khác do đ c tính c a gi ng ho c do đi u ki n c aợ ặ ủ ố ặ ề ệ ủmôi trường (ch y u là m d ) các r ph sinh phát tri n nhi u t các đai rủ ế ẩ ộ ễ ụ ể ề ừ ễtrên thân mía làm nh hả ưởng x u đ n ch t lấ ế ấ ượng mía nguyên li u Do v y,ệ ậ

nh ng gi ng mía hay ra r trên thân thữ ố ễ ường không đượ ảc s n xu t ti p nh n.ấ ế ậ

c) Lá

- Lá mía thu c lo i lá đ n g m phi n lá và b lá Phi n lá dài trung bình t 1,0-ộ ạ ơ ồ ế ẹ ế ừ1,5m có m t gân chính tộ ương đ i l n Phi n lá có màu xanh th m, m t trên cóố ớ ế ẩ ặnhi u lông nh và c ng, hai bên mép có gai nh B lá r ng, ôm kín thân mía,cóề ỏ ứ ỏ ẹ ộnhi u lông N i gi a b và phi n lá là đai dày c lá Ngoài ra còn có lá thìa , taiề ố ữ ẹ ế ổlá… Các đ c đi m c a lá cũng khác nhau tuỳ vào gi ng mía.ặ ể ủ ố

d) Hoa và h t mía ạ

- Hoa mía (còn g i là bông c ): ọ ờ

+ Hoa mía có hình chi c qu t m Khi mía k t thúc th i kỳ sinh trế ạ ở ế ờ ưởng

m m hoa đầ ược hình thành đi m trên cùng c a thân cây (đi m sinhở ể ủ ể

trưởng) và phát tri n thành hoa (cây mía chuy n sang giai đo n sinhể ể ạ

th c) Hoa mía đự ược bao b c b i chi c lá cu i cùng c a b lá (lá c t), khiọ ở ế ố ủ ộ ụ

đã được thoát ra ngoài, hoa xòe ra nh m t bông c (nên g i là bông c ).ư ộ ờ ọ ờ

C u t o c a hoa mía g m tr c chính và các nhánh c p 1, c p 2, (còn g iấ ạ ủ ồ ụ ấ ấ ọ

là gié và gié con) và trên nh ng gié con là nh ng hoa mía nh M i hoaữ ữ ỏ ỗmía được bao b i 2 m nh v , đở ả ỏ ượ ạc t o thành b i hai l p màng trong vàở ớmàng ngoài. 

Trang 8

+ T ch c sinh s n c a hoa: Hoa mía là lo i hoa có t ch c sinh s n ng mổ ứ ả ủ ạ ổ ứ ả ầ(Hipogina) và c u trúc đ n gi n M i hoa bao g m c tính đ c và tính cái,ấ ơ ả ỗ ồ ả ự

v i ba nh đ c, m t t cung và hai nh cái Khi hoa mía n , các bao ph nớ ị ự ộ ử ị ở ấ

nh đ c tung ph n, nh gió mà các nh cái d dàng ti p nh n nh ng h tị ự ấ ờ ị ễ ế ậ ữ ạ

n ng t 0,15 đ n 0,25 mg Trongặ ừ ế công tác lai

t o gi ng m i, lai h u tính là m t phạ ố ớ ữ ộ ương pháp đượ ức ng d ng r ng rãi và thuụ ộ

được nhi u k t qu , do đó, s ra hoa k t h t c a mía có ý nghĩa r t tíchề ế ả ự ế ạ ủ ấ

c c đ i v i m c đích này Hình 3: hoa míaự ố ớ ụ

Theo Jeswiet, các loài mía tr ng là :ồ

- Loài Saccharum officinarum L, còn g i là mía quí (noble cane): Loài mía nàyọ

tr ng thích h p các vùng khí h u nhi t đ i nồ ợ ở ậ ệ ớ Ở ước ta hi n nay còn g p r tệ ặ ấnhi u d ng c a loài mía quí nh mía voi, mía đ , mía tím (còn g i là mía tiên,ề ạ ủ ư ỏ ọmía thu c), Thanh Di u, mía m ng, mà bà con nông dân thố ệ ư ường tr ng đ ănồ ể

Trang 9

tươi, gi i khát Nh ng đ c đi m chính là: cây to th t m m, ít x , nhi u nả ữ ặ ể ị ề ơ ề ước, t lỉ ệ

đường cao Cây có màu xanh, vàng, đ x m ho c tím, không ho c r t ít ra hoa ỏ ẫ ặ ặ ấ Ở

nh ng n i đ t t t, đi u ki n khí h u thu n l i năng su t mía có th đ t r t caoữ ơ ấ ố ề ệ ậ ậ ợ ấ ể ạ ấ

mà ít có loài mía khác có th đ t t i Kh năng đ g c kém Loài mía này khôngể ạ ớ ả ể ố

m n c m v i b nh than và m t s b nh khác Tuy nhiên, nhìn chung kh năngẫ ả ớ ệ ộ ố ệ ảkháng sâu b nh kém, nh t là các b nh b r Chính vì v y, ngệ ấ ệ ở ộ ễ ậ ười ta đã áp d ngụ

phương pháp lai v i nh ng gi ng mía có s c ch ng ch u cao đ i v i sâu b nh đớ ữ ố ứ ố ị ố ớ ệ ểtìm các gi ng mía m i v a có năng su t mía cao, giàu đố ớ ừ ấ ường l i kháng sâu b nh.ạ ệ

Hình 5: Loài Saccharum officinarum L

- Saccharum barberi Jeswiet: Là loài mía có ngu n g c t vùng B c n Đ , thíchồ ố ừ ắ Ấ ộ

h p v i nh ng đi u ki n á nhi t đ i Loài mía này nghèo đợ ớ ữ ề ệ ệ ớ ường h n loàiơSaccharum officinarum, cây mía nh , dóng hình tr có màu xanh ho c tr ng, xỏ ụ ặ ắ ơ

bã nhi u, b n lá h p, s c s ng cao, kháng đề ả ẹ ứ ố ược nhi u lo i sâu b nh.ề ạ ệ

Trang 10

- Saccharum sinense Roxb.: Loài mía này còn được g i là mía Trung Qu c cácọ ố Ở

t nh phía B c nỉ ắ ước ta có nhi uề

d ng c a loài mía Saccharumạ ủ

sinense, đó là các d ng mía Gie,ạ

nh Gie Tuyên Quang, Gie L ngư ạ

S n,… Loài mía này thích h p v iơ ợ ớ

Hình 6: Loài Saccharum sinense Roxb

Các loài mía hoang d i thu c lo i Saccharum khác là:ạ ộ ạ

- Saccharum spontaneum L.: Loài này còn g i là mía d i c a vùng Tây Nam châuọ ạ ủ

Á Đó là các loài lau, s y v n thậ ẫ ường g p nhi u vùng trên kh p đ t nặ ở ề ắ ấ ước ta

Đ c đi m c a loài S spontaneum là cây thân nh , v c ng, s c s ng kh e, hàmặ ể ủ ỏ ỏ ứ ứ ố ỏ

lượng đường ít, t l x cao, ra hoa m nh, th i gian ra hoa s m, kh năng thíchỉ ệ ơ ạ ờ ớ ả

ng r ng, ít b sâu phá h i và có kh năng kháng nhi u lo i b nh nh mosaic,

gôm, b nh th i r và m t s b nh khác nh ng l i m n c m v i b nh than.ệ ố ễ ộ ố ệ ư ạ ẫ ả ớ ệ

Hình 7: Loài Saccharum spontaneum L

Trang 11

- Saccharum robustum Brandes & Jeswiet: Đ c đi m c a loài mía này là thân to,ặ ể ủlóng dài, đường ít do Jeswiet phát hi n Tân Guine vào năm 1929 Loài mía S.ệ ởrobustum có s c s ng m nh, đ nhi u và ra hoa Thân c ng nên ch ng đứ ố ạ ẻ ề ứ ố ược gióbão và sâu đ c thân, nh ng kháng b nh kém nh các b nh b lá và b r ụ ư ệ ư ệ ở ộ ộ ễTheo Carassi thì loài mía này cùng v i loài Erianthus maxinus đã tham gia vào sớ ựphát tri n c a loài mía quí Đi u đó có th ch ng minh qua vi c nghiên c u hìnhể ủ ề ể ứ ệ ứthái h c và t bào h c các loài mía.ọ ế ọ

Hình 8: Loài Saccharum barberi Jeswiet

4.2 Gi ng mía VN84 4137 ố

a VN84 4137 (VN) là gi ng mía do vi n nghiên c u Mía Đố ệ ứ ường B n Cát lai t oế ạnăm 1984, Ja60-5 lai v i đa giao, có năng su t khá, ch t lớ ấ ấ ượng cao, chín trungbình, thích ng r ng VN tr ng nhi u các vùng Nam Trung b , Trung Trung b ,ứ ộ ồ ề ở ộ ộTây Nguyên, Đông Nam b , Tây Nam b , tuy nhiên tình tr ng sâu b nh h i pháộ ộ ạ ệ ạ

ho i l n, do đó di n tích tr ng VN ngày càng s t gi m.ạ ớ ệ ồ ụ ả

b Đ c đi m hình thái: thân to trung bình, phát tri n th ng, lóng hình chùy ngặ ể ể ẳ ược,

v màu xanh n tím M t m m hình tròn ho c hình h n tròn, không có rãnhỏ ẩ ắ ầ ặ ế

m m Phi n lá r ng trung bình, màu xanh đ m B lá có nhi u lông, màu ph tầ ế ộ ậ ẹ ề ớtím, c lá hình s ng bò, lá thìa cong đ u Có m t tai lá nh Lá đ ng, dáng ng nổ ừ ề ộ ỏ ứ ọ

th ngẳ

c Đ c đi m nông nghi p: m c m m và đ nhánh m nh, s m, t p trung Tặ ể ệ ọ ầ ẻ ạ ớ ậ ỷ

l m c m m khá, s c đ nhánh cao, m t đ cây h u hi u cao T c đ vệ ọ ầ ứ ẻ ậ ộ ữ ệ ố ộ ươnlóng khá Kh năng tái sinh t t, l u g c đả ố ư ố ược nhi u năm Ch u h n t t aề ị ạ ố Ưthâm canh và kh năng thích ng r ng Gi ng m n c m đ i v i sâu đ cả ứ ộ ố ẫ ả ố ớ ụthân 4 v ch, sâu đ c thân mình tím và sâu đ c thân mình h ng l n.ạ ụ ụ ồ ớ

Trang 12

d Đ c đi m công nghi p: Năng su t mía đ t trên 80 t n/ha, vùng đ t đ m cóặ ể ệ ấ ạ ấ ở ấ ủ ẩ

th đ t trên 100 t n/ha Tr để ạ ấ ữ ường cao trên 11% Hàm lượng đường cao đ uở ầ

v , có th đụ ể ưa vào ép đ u v ầ ụ

Hình 9: gi ng mía VN84 4137ố

5 Giai đo n sinh tr ạ ưở ng

5.1 Giai đo n n y m m c a cây mía ạ ẩ ầ ủ

Được tính t khi tr ng đ n khi m m m c kh i m t đ t, chia 3 giai đo n: B từ ồ ế ầ ọ ỏ ặ ấ ạ ắ

đ u m c (10% m c), m c r (>50% m c), th i kỳ cu i (>80% m c) Quá trìnhầ ọ ọ ọ ộ ọ ờ ố ọ

n y m m là quá trình chuy n bi n t tr ng thái ng c a n t r , m m sangẩ ầ ể ế ừ ạ ủ ủ ố ễ ầ

tr ng thái ho t đ ng c a cây con và r non, sinh sôi thêm nhi u thân mía m i.ạ ạ ộ ủ ễ ề ớ

5.2 Giai đo n cây mía con ạ

B t đ u t khi cây có lá th t th nh t cho t i khi ph n l n s cây trong ru ng cóắ ầ ừ ậ ứ ấ ớ ầ ớ ố ộ

5 lá th t R cây b t đ u phát tri n khi cây con có 2 lá th t.ậ ễ ắ ầ ể ậ

Th i kì cây mía con ngoài ph thu c vào ch t dinh dờ ụ ộ ấ ưỡng thì cũng ph thu cụ ộvào đ c tính gi ng và các y u t ngo i c nh nh đ m, nhi t đ , đ t, kĩ thu tặ ố ế ố ạ ả ư ộ ẩ ệ ộ ấ ậcanh tác…Gi ng chín mu n, gi ng phát tri n giai đo n đ u ch m thố ộ ố ể ạ ầ ậ ường kéo dài

th i kỳ cây con so v i gi ng chín s m ho c có đ c tính phát tri n nhanh giaiờ ớ ố ớ ặ ặ ể ở

đo n đ u ạ ầ

5.3 Giai đo n mía nh y b i ạ ả ụ

Khi cây mía có 6 - 7 lá th t thì b t đ u đ nhánh, kho ng 10 lá th t mía đ r , ậ ắ ầ ẻ ả ậ ẻ ộsau đó gi m d n Nhánh do nh ng m m ph n g c c a cây mía n m dả ầ ữ ầ ở ầ ố ủ ằ ở ưới

Trang 13

Ph m ch t hom: Cây m to m p có kh năng đ nhánh s m và t p trung, cây ẩ ấ ẹ ậ ả ẻ ớ ậcon kh e h n.ỏ ơ

Y u t ngo i c nh: nhi t đ (26ế ố ạ ả ệ ộ oC-30oC là nhi t đ thích h p), đ m (75%-ệ ộ ợ ộ ẩ85% mía đ kh e, s m, g n), ánh sáng, kĩ thu t chăm sóc…ẻ ỏ ớ ọ ậ

5.4 Giai đo n mía v ạ ươ n lóng

Trong đi u ki n bình thề ệ ường, 4 tháng sau khi tr ng th i kỳ đ nhánh hoàn ồ ờ ẻthành R phát tri n, m m vễ ể ầ ươn cao Phi n lá, b lá dài ra theo sau là lóng mía ế ẹcũng dài ra Th i kỳ vờ ươn cao b t đ u t khi mía có lóng t i khi ng ng sinh ắ ầ ừ ớ ừ

trưởng

5.5 Giai đo n mía chín ạ

Bước vào th i kỳ làm lóng là đã b t đ u tích lũy đờ ắ ầ ường nh ng v i hàm lư ớ ượng không đáng k và ch y u là để ủ ế ường không k t tinh (đế ường kh ) Lử ượng đường saccaro tích lũy trong thân tăng d n theo tu i cây.ầ ổ

Khi mía có nhi u tháng và th i ti t thích h p cho s tích lũy đề ờ ế ợ ự ường thì hàm

lượng đường trong thân đ t t i m c t i đa và ch y u là đạ ớ ứ ố ủ ế ường k t tinh ế

(C12H22O11) lúc này g i là th i kỳ chín công nghi p.ọ ờ ệ

Khi đ t m c t i đa, tùy gi ng và đi u ki n th i ti t, lạ ứ ố ố ề ệ ờ ế ượng đường này có th ể

gi l i kho ng 15 ngày đ n 2 tháng Sau đó b t đ u gi m d n do b hô h p ữ ạ ả ế ắ ầ ả ầ ị ấ

ho c tái sinh tr l i, thặ ở ạ ường g i là mía quá l a ho c quá chín.ọ ứ ặ

6 Đi u ki n sinh thái ề ệ

6.1 Nhi t đ : ệ ộ

M i gi ng mía thỗ ố ường c n m t lầ ộ ượng nhi t nh t đ nh trong su t c cu c đ i c aệ ấ ị ố ả ộ ờ ủ

nó (t khi tr ng đ n khi mía chín và thu ho ch) m i th i kỳ sinh trừ ồ ế ạ Ở ỗ ờ ưởng mía

c n nh ng kho ng nhi t đ thích h p riêng Nhi t đ nh hầ ữ ả ệ ộ ợ ệ ộ ả ưởng đ n quangế

h p, v n chuy n và quá trình tích lũy đợ ậ ể ường Nhi t đ bi n đ i trong kho ng 30ệ ộ ế ổ ả

- 40°C, t c đ quang h p c a cây mía v c b n không thay đ i Tuy nhiên, v iố ộ ợ ủ ề ơ ả ổ ớnhi t đ quá cao ho c quá th p đ u làm gi m t c đ quang h p V i n ng đệ ộ ặ ấ ề ả ố ộ ợ ớ ồ ộCO2 thích h p, nhi t đ 34°C quang h p đ t m c cao nh t.ợ ở ệ ộ ợ ạ ứ ấ

Đ i v i cây mía, t lúc tr ng hom gi ng xu ng đ t cho đ n khi thu ho ch, ngố ớ ừ ồ ố ố ấ ế ạ ười

ta có th chia ra làm b n th i kỳ nh sau:ể ố ờ ư

- Th i kỳ tr ng, mía có th n y m m nhi t đ 15°C, nh ng t c đ n y m m sẽờ ồ ể ả ầ ở ệ ộ ư ố ộ ả ầtăng lên và t p trung h n theo đ tăng c a nhi t đ T t nh t là trong kho ngậ ơ ộ ủ ệ ộ ố ấ ả

t 20 - 25°C.ừ

- Th i kỳ mía đ nhánh, nhi t đ c n t 20 - 25°C.ờ ẻ ệ ộ ầ ừ

- Th i kỳ mía làm lóng vờ ươn dài c n nhi t đ trung bình trên 23°C và thích h pầ ệ ộ ợ

nh t là t 30 - 32°C.ấ ừ

- Th i kỳ mía chín, nhi t đ c n th p dờ ệ ộ ầ ấ ưới 20°C và biên đ nhi t l n gi a ngàyộ ệ ớ ữ

và đêm đ giúp cho quá trình chuy n hóa và tích lũy để ể ường đượ ốc t t

Trang 14

6.2 Ánh sáng:

Cùng v i nhi t đ , ánh sáng có vai trò quan tr ng trong ho t đ ng sinh lý c aớ ệ ộ ọ ạ ộ ủcây tr ng Cây mía là cây tr ng có b lá xanh l n, kh năng tích lũy ch t khô cao.ồ ồ ộ ớ ả ấTrong quá trình sinh trưởng và phát tri n, cây mía c n cể ầ ường đ , ánh sángộ

m nh Khi cạ ường đ và ánh sáng tăng, ho t đ ng quang h p b lá cũng tăngộ ạ ộ ợ ở ộlên, thi u ánh sáng, mía phát tri n y u, lóng cây, hàm lế ể ế ượng đường trên mía

th p, cây d b sâu, b nh t n công Trong su t cu c đ i, cây mía c n kho ngấ ễ ị ệ ấ ố ộ ờ ầ ả2.000 – 3.000 gi chi u sáng, t i thi u cũng ph i t 1.200 gi tr lên.ờ ế ố ể ả ừ ờ ở

6.3 Đ m trong đ t: ộ ẩ ấ

M c dù là cây tr ng c n, mía r t c n nặ ồ ạ ấ ầ ước Trong thân cây mía ch a trên 70%ứ

kh i lố ượng là nước Do đó, nước đ i v i đ i s ng cây mía là không th thi uố ớ ờ ố ể ế

được Nước tham gia quá trình quang h p t ng h p ch t khô, nợ ổ ợ ấ ước là môi trườnghòa tan các ch t dinh dấ ưỡng, nh đó mà cây có th h p th đờ ể ấ ụ ược Nước giúp chohom mía n y m m, cho cây đ nhánh, phát tri n vả ầ ẻ ể ươn dài và tích lũy đường Ở

nh ng vùng đ t cao, đ i gò, khô h n thì vai trò c a nữ ấ ồ ạ ủ ước càng tr nên quanở

tr ng h n Ngoài lọ ơ ượng m a t nhiên, đ cho cây mía có th phát tri n t t,ư ự ể ể ể ố

người ta c n tầ ưới vào các tháng mùa khô h n Ngạ ượ ạc l i, mía cũng là cây r t sấ ợ

nướ ởc, nh ng đ t b úng ng p và kh năng thoát nữ ấ ị ậ ả ước kém, cây mía sinh

trưởng và phát tri n khó khăn.ể

- Th i kỳ n y m m và đ nhánh, mía c n đ m trong đ t kho ng 65%.ờ ả ầ ẻ ầ ộ ẩ ấ ả

- Th i kỳ làm dóng vờ ươm dài mía c n nhi u nầ ề ước nh t, chi m t 50 - 60% nhuầ ế ừ

c u nầ ướ ủc c a quá trình sinh trưởng, đ m trong đ t c n t 75 - 80%.ộ ẩ ấ ầ ừ

- Th i kỳ mía chín, tích lũy đờ ường, mía c n đ m trong đ t dầ ộ ẩ ấ ưới 70% đ choểquá trình sinh hóa ti n tri n đế ể ược thu n l i.ậ ợ

nh ng lo i đ t x p, sâu, đ phì nhiêu cao, gi m t t và d thoát nữ ạ ấ ố ộ ữ ẩ ố ễ ước (đ t phùấ

sa b i ven các sông r ch, đ t v ng, đ t c n) Đ pH thích h p cho mía phát tri nồ ạ ấ ồ ấ ồ ộ ợ ể

t t t 5,5 - 7,5 Th c t đã ch ng minh, n u tr ng mía trên nh ng lo i đ t kémố ừ ự ế ứ ế ồ ữ ạ ấ

k c v hóa tính và lý tính thì không th có năng su t cao, ph m ch t t t, dùể ả ề ể ấ ẩ ấ ố

r ng đó là nh ng gi ng mía th t t t Cây mía s ng đằ ữ ố ậ ố ố ược và phát tri n ph thu cể ụ ộ

r t nhi u vào các đ c tính hóa, lý, c a đ t Nh ng lo i đ t sét n ng, nén ch t,ấ ề ặ ủ ấ ữ ạ ấ ặ ặchua, m n, ho c b úng ng p, thoát nặ ặ ị ậ ước kém Không ch nh hỉ ả ưởng đ n sế ự

Trang 15

phát tri n c a b r , đ n s h p th dinh dể ủ ộ ễ ế ự ấ ụ ưỡng, không khí và các quá trìnhsinh trưởng và phát tri n c a cây tr ng mà còn gây tr ng i cho công vi c tr ngể ủ ồ ở ạ ệ ồ

tr t, chăm sóc, thu ho ch, Đ i v i nh ng lo i đ t có đ phì nhiêu kém, đ câyọ ạ ố ớ ữ ạ ấ ộ ểmía phát tri n t t, c n ph i để ố ầ ả ược bón phân đ y đ , cân đ i và ph i tầ ủ ố ả ưới cho míavào các tháng c a mùa khô h n.ủ ạ

7 Nghiên c u nuôi c y mô mía ứ ấ

7.1 Nghiên c u t o mô s o ứ ạ ẹ

V t li u: các lo i mô phân sinh nh lá non.ậ ệ ạ ư

Nhi u lo i Auxin khác nhau nh : 2,4-D, IBA, NAA đã đề ạ ư ược th nghi m trênử ệnhi u gi ng mía thì 2,4-D khi s d ng riêng l thì cho k t qu t t nh t đ kíchề ố ử ụ ẻ ế ả ố ấ ểthích hình thành mô s o có kh năng sinh phôi, t l m u t o mô s o cao nh tẹ ả ỷ ệ ẫ ạ ẹ ấ

đ t đạ ược 100%

• Trên 2 gi ng mía: HSF-243 và HSF-245 Pakistan, nghiên c u s nh ố ở ứ ự ả

hưởng c a 2,4-D và s k t h p gi a 2,4-D v i BAP cho s t o mô s o ủ ự ế ợ ữ ớ ự ạ ẹ

K t qu : 3mg/l 2,4-D cho s t o mô s o t t nh t; còn s k t h p gi a ế ả ự ạ ẹ ố ấ ự ế ợ ữ2,4-D và BAP cho t l mô s o th p h n 80%(HSF-243) và 85% (HSF-ỷ ệ ẹ ấ ơ245)

• Ở ố gi ng mía Nayana: nh hả ưởng s t o mô s o c a 2,4-D, IBA, NAA ự ạ ẹ ủ(Behera và Sahoo năm 2009)

K t qu : 2,5mg/l 2,4-D cho t l t o mô s o là 100%; 2,5mg/l NAA ch là ế ả ỷ ệ ạ ẹ ỉ30% và sau khi c y truy n mô s o không còn kh năng tái sinh; IBA ấ ề ẹ ẳkhông có kh năng kích thích s phát sinh mô s o.ả ự ẹ

• Ở ố gi ng mía 1sd-16 Bangladesh: nh hở ả ưởng t o mô s o 2,4-D, NAAạ ẹ

K t qu : 3mg/l 2,4-D là 91%; NAA v i các n ng đ khác nhau đ u cho môế ả ớ ồ ộ ề

có kh năng kích thích ch i cao nh t.ả ồ ấ

7.3 Nghiên c u t o r cho ch i mía in vitro ứ ạ ễ ồ

Trang 16

K t qu c a nhi u nghiên c u cho th y NAA khi đế ả ủ ề ứ ấ ượ ử ục s d ng riêng rẽ có tác

d ng kích thích s t o r là t t nh t.ụ ự ạ ễ ố ấ

Trên gi ng mía Nayana n Đ : 2,5mg/l NAA cho k t qu t t nh t v i s r / ố ở Ấ ộ ế ả ố ấ ớ ố ễ

m u là 13,4±1,5; chi u dài trung bình c a r 4,0±0,94cm ẫ ề ủ ễ

- M i loài sâu có m c đ gây h i và triêu ch ng b nh khác nhau trên cây mía, tuyỗ ứ ộ ạ ứ ệnhiên cây mía nhi m sâu thễ ường có các đ c đi m đi n hình: khi mía th i kìặ ể ể ở ờcây non, sâu đ c vào gây hi n tụ ệ ượng héo nõn; đ i v i mía th i kí có lóng, sâuố ớ ở ờxâm nh p vào thân cây, đ t mía b sâu đ c d b gãy đ khi có gió to, đ ng th iậ ố ị ụ ễ ị ổ ồ ờ

b nh th i đ d phát tri n thong qua v t đ c này.ệ ố ỏ ễ ể ế ụ

Hình 10: Tr ng và sâu non sâu đ c thân b n v chứ ụ ố ạ Chilo sacchariphagus Bojer

Hình 11: Nh ng và trộ ưởng thành sâu đ c thân b n v ch Chilo sacchariphagus Bojerụ ố ạ

Hình 12: Tr ng và sâu non đ c thân mình tímứ ụ Phragmataecia castaneae Hŭbner

Trang 17

Hình 13:Nh ng và trộ ưởng thanh sâu đ c thân mình tímụ Phragmataecia

castaneae Hŭbner

Hình 14: Tr ng và sâu non sâuứ sâu đ c thân mình h ng l n (cú mèo) Sesamiaụ ồ ớ sp

Hình 15: Nh ng và trộ ưởng thành sâu đ c thân mình h ng l n (cú mèo) Sesamia sp.ụ ồ ớ

9 Ph ươ ng pháp t o dòng ạ

M c đích: Nh m thu đụ ằ ược m t lộ ượng l n b n sao c a m t trình t DNA xác đ nh.ớ ả ủ ộ ự ị

Ti n trình th c hi n bao gòm các bế ự ệ ước:

- Ch n và x lí vector: vector là m t DNA, thọ ử ộ ường có d ng vòng, mang nhi uạ ề

đ c tính có kh năng xâm nh p vào t bào vi khu n và mặ ả ậ ế ẩ ượn b máy t bàoộ ế

vi khu n đ t o ra nhi u b n sao khác gi ng h t vector ban đ u sau khi l aẩ ể ạ ề ả ố ệ ầ ự

ch n phù h p, th c hi n x lí b ng c t vector m t v trí xác đ nh v i m tọ ợ ự ệ ử ằ ắ ở ộ ị ị ớ ộenzym gi i h n, sau đó hai đ u ch n i đớ ạ ầ ỗ ố ược x lí đ chúng không t n iử ể ự ố

v i nhau tr l i.ớ ở ạ

- X lí DNA c n t o dòng: hai đ u c a đo n DNA đử ầ ạ ầ ủ ạ ược x lí phù h p v i 2ử ợ ớ

đ u ch n i c t c a vector.ầ ỗ ố ắ ủ

- T o vector tái t h p: vector và DNA c n t o dòng sẽ đạ ổ ợ ầ ạ ược tr n chung theoộ

m t t l nh t đ nh v i s hi n di n c a ligase, sẽ n i vector và DNA t oộ ỉ ệ ấ ị ớ ự ệ ệ ủ ố ạthành vector tái t h p.ổ ợ

- Chuy n vector tái t h p vào t bào ch : nh m s d ng t bào ch sao chépể ổ ợ ế ủ ằ ử ụ ế ủ

lượng l n b n sao vector tái t h p.ớ ả ổ ợ

- Có 2 lo i t bào ch thông d ng là: t bào vi khu n (thạ ế ủ ụ ế ẩ ường là E.coli), t bàoếeucaryote

Trang 18

- Ch n l c dòng vi khu n có ch a vector tái t h p c n tìm.ọ ọ ẩ ứ ổ ợ ầ

10 Ph ươ ng pháp chuy n AND plasmid vào t bào vi khu n ể ế ẩ

Plasmid được chuy n vào vi khu n E coli đ thu nh n nhi u b n sao sau đó chuy nể ẩ ể ậ ề ả ểplasmid này vào vi khu n A tumefacient t o ch ng vi khu n mang c u trúc gen bi nẩ ạ ủ ẩ ấ ế

n p Có 2 phạ ương pháp ph bi n đ chuy n gen plasmid vào vi khu n: ổ ế ể ể ẩ

+ Phương pháp xung đi n ệ+ Phương pháp s c nhi tố ệ

• Phương pháp xung đi n : là phệ ương pháp hi u qu nh t đ chuy nệ ả ấ ể ểgen ngo i lai vào t bào vi khu nạ ế ẩ

- S d ng s c đi n đ t o nh ng l trên màng t bào vi khu n Nh ng lử ụ ố ệ ể ạ ữ ỗ ế ẩ ữ ỗnày ph i đ l n đ phân t DNA có th vào trong t bào.ả ủ ớ ể ử ể ế

- S h i ph c c a vi khu n ph thu c vào s tái s p x p màng cho phép tự ồ ụ ủ ẩ ụ ộ ự ắ ế ếbào t n t i sau khi b s c nhi t ồ ạ ị ố ệ

- S thành công c a phự ủ ương pháp ph thu c vào vi c đi u ch nh đ m nhụ ộ ệ ề ỉ ộ ạ

c a đi n trủ ệ ường và đ dài xung.ộ

Nh ng thông s đữ ố ược đi u ch nh d a trên thông s c a đi n trề ỉ ự ố ủ ệ ường và

đi n tr trên máy t o xungệ ở ạ

Đ t o xung b nh hộ ạ ị ả ưởng l n b i đ ion c a dung d ch ch a DNA vào viớ ở ộ ủ ị ứkhu n.ẩ

• Phương pháp s c nhi t : Là phố ệ ương pháp nhanh và đ n gi n đơ ả ểchuy n gen plasmid vào t bào vi khu n ể ế ẩ

- Ph thu c vào s t n thụ ộ ự ổ ương c a màng khi b s c nhi t k t h p v i sủ ị ố ệ ế ợ ớ ựtác đ ng c a ion hóa tr 2 d n đ n s thay đ i tính l u đ ng c a màng tộ ủ ị ẫ ế ự ổ ư ộ ủ ếbào

- Phương pháp này cho phép t o 102- 103 t bào bi n n p trên m i ugạ ế ế ạ ỗDNA

- Phương pháp này th p h n phấ ơ ương pháp xung đi n nh ng nó đ n gi nệ ư ơ ả

h n không đòi h i thi t b đ c bi t.ơ ỏ ế ị ặ ệ

11 Ti-plasmid

Ti-plasmid được tìm th y trong t t c các dòng A.tumefaciens gây đ c Kích thấ ấ ả ộ ướckho ng 200-800kb, d ng vòng xo n kép, đóng vai trò quy t đ nh trong s chuy nả ạ ắ ế ị ự ểgene c a vi khu n A.tumefaciens vào t bào th c v t Trong Ti-plasmid có 2 vùngủ ẩ ế ự ậquan tr ng là: vùng T-DNA, và vùng gây đ c (vir gene).ọ ộ

T-DNA là vùng được chuy n vào t bào th c v t, kích thể ế ự ậ ướ ừc t 10-30kb Được gi i ớ

Trang 19

h p opine đợ ượ ạc t o thành t s k t h p gi a amino acid và đừ ự ế ợ ữ ường th c v t, chúng ự ậ

là ngu n cung c p nitrogen và carbon chuyên bi t cho vi khu n.ồ ấ ệ ẩ

Vùng gen vir là vùng g m nh ng trình t mã hóa cho các protein c n thi t cho s ồ ữ ự ầ ế ự

t ng h p, v n chuy n và h p nh t các vùng T-DNA vào t bào ch Kích thổ ợ ậ ể ợ ấ ế ủ ước kho ng 20-40kb g m 6 operon quan tr ng là VirA, VirB,VirC, VirD, VirE,VirG, và 2 ả ồ ọoperon khác ít quan tr ng h n là VirF, VirH.ọ ơ

VirA và VirG là 2 vùng quan tr ng nh t, có vai trò kích ho t ho t đ ng c a các vùngọ ấ ạ ạ ộ ủVir khác, các protein VirA và VirG luôn hiện di n trong t bào vi khu nệ ế ẩ

• VirA mã hóa cho protein VirA n m trên màng t bào vi khu n, protein nàyằ ế ẩ

nh n bi t s hi n di n c a các h p ch t phenol và nh ng phân t đậ ế ự ệ ệ ủ ợ ấ ữ ử ường

do t bào t n thế ổ ương c a th c v t ti t ra.ủ ự ậ ế

• VirG mã hóa cho protein G có vai trò nh m t y u t phiên mã, giúp ho t ư ộ ế ố ạhóa hay gia tăng cho s phiên mã c a gen Vir trên Ti-plasmid giúp cho ự ủquá trình bi n n p gen di n raế ạ ễ

• VirD1 và VirD2 mã hóa cho protein có ch c năng nh n bi t cho đo n DNAứ ậ ế ạ

n m gi a b ph i và b trái c a T-DNA sau đó c t và t o đo n DNA ằ ữ ờ ả ờ ủ ắ ạ ạchu i đ n Protein VirD1 có vai trò hỗ ơ ướng đo n T-DNA m ch đ n vào ạ ạ ơnhân, VirD2 g n vào đ u 5’ b o v nó kh i b c t b i exonuclease Khi ắ ầ ả ệ ỏ ị ắ ởvào nhân t bào th c v t, protein VirD2 giúp T-DNA hòa nh p vào b gen ế ự ậ ậ ộ

t bào th c v tế ự ậ

• VirE2 mã hóa cho protein E2, các protein này liên k t v i ph c h p ssT-ế ớ ứ ợDNA-VirD2 đ b o v ph c h p kh i các nucleasa, đ ng th i giúp đ nh ể ả ệ ứ ợ ỏ ồ ờ ị

hướng và v n chuy n ph c h p vào nhân th c v tậ ể ứ ợ ự ậ

• VirB mã hóa cho protein giúp v n chuy n m ch đ n T-DNA ra kh i màng ậ ể ạ ơ ỏ

t bào vi khu nế ẩ

12 C ch chuy n T-DNA t vi khu n A.tumafaciens sang t bào th c v t ơ ế ể ừ ẩ ế ự ậ

Trong t nhiên A.tumafaciens ch có th gây b nh trên các vùng b t n thự ỉ ể ệ ị ổ ương ở

th c v t, vì khi đó t bào sẽ ti t ra các h p ch t phenol, m t s lo i đự ậ ế ế ợ ấ ộ ố ạ ường đ n ơ

đ ng th i làm cho môi trồ ờ ường có tính acid, đây là nh ng tín hi u giúp ho t hóa ữ ệ ạprotein VirA trên màng t bào vi khu n, kh i đ u cho quá trình bi n n p T-DNA ế ẩ ở ầ ế ạvào t bào th c v tế ự ậ

Các h p ch t phenol có vai trò quan tr ng nh t khi hi n di n nòng đ th p (10ợ ấ ọ ấ ệ ệ ở ộ ấ

-7M) sẽ giúp thu hút ch ng A.tumefaciens gây đ c, còn n ng đ cao (10ủ ộ ở ồ ộ -5-10-4M) giúp ho t hóa các gen vir thông qua h th ng VirA/VirG.ạ ệ ố

T-DNA được lo i b các gen gây đ c t ng h p auxin, cytokinin, opine và thay th ạ ỏ ộ ổ ợ ế

b i các gen mong mu n bi u hi n trong th c v t nh gen kháng sâu b nh, ch m ở ố ể ệ ự ậ ư ệ ậ

Trang 20

chín trái… Đ ng th i khi bi n n p v i vi khu n A.tumefaciens ch m t s ít t bào ồ ờ ế ạ ớ ẩ ỉ ộ ố ế

nh n đậ ượ ực s hòa nh p b n v ng gen mong mu n vào b gen nhân Do đó c n ậ ề ữ ố ộ ầthi t ph i c u trúc thêm các gen ch n l c và gen ch th trong c u trúc đ ng ế ả ấ ọ ọ ỉ ị ấ ồ

chuy n v i gen mong mu n trên T-DNA.ể ớ ố

Gen ch n l c s dung đ ch n l c th chuy n gen, mã hóa m t protein cho phép ọ ọ ử ể ọ ọ ể ể ộ

nh ng t bào chuy n gen có kh năng phát tri n trên môi trữ ế ể ả ể ường có nh ng h p ữ ợ

ch t đ c v i t bào không chuy n gen Gen ch n l c có th mã hóa 1 enzym gi i ấ ộ ớ ế ể ọ ọ ể ả

đ c giúp phân h y tác nhân ch n l c, ho c mã hóa cho 1 enzym không h y c m vộ ủ ọ ọ ặ ạ ả ớ

s c ch c a tác nhân ch n l c, enzym này sẽ thay th cho enzym đã b bi n đ i ự ứ ế ủ ọ ọ ế ị ế ổtrong th chuy n genể ể

Nh ng gen ch n l c thữ ọ ọ ường s d ng: nptII, hpt, bar…ử ụ

 Gen bar

Nó được phân l p t vi khu n steptomyces hygroscopicus mã hóa cho ậ ừ ẩ

enzym phosphinothricin acetyl transferase có kh năng phosphoryl hóa và ảlàm m t ho t tính c a phosphinothricin, đây là m t lo i thu c di t c đấ ạ ủ ộ ạ ố ệ ỏ ược

b sung vào môi trổ ường đ sàng l c thê chuy n gen.ể ọ ể

phosphinothricin c ch enzym glutamine synthetase trong t bào th c v t ứ ế ế ự ậlàm gián đo n quá trình chuy n hóa amonia d n đ n tích lũy ch t này và ạ ể ẫ ế ấgây đ c cho t bào.ộ ế

Trang 21

15 Đ c t c a Bt ộ ố ủ

Bt là 1 lo i thu c tr sâu đạ ố ừ ượ ạc t o b i vi khu Bacillus thuringiensis, là 1 lo i vở ẩ ạkhu n Gram dẩ ương có kh năng t o bào t t n t i trên nhi u n i: đ t, cây, xácả ạ ử ồ ạ ề ơ ấ

ch t sâu b … Trong quá trình hình thành bào t , Bt t o 1 hay nhi u th vùi, b nế ọ ử ạ ề ể ả

ch t là các tinh th protein có đ c đ i v i nhi u sâu b khác nhau.ấ ể ộ ố ớ ề ọ

Cu i nh ng năm 1970, đ u nh ng năm 1980 d a trên nh ng ng d ng c a kỹố ữ ầ ữ ự ữ ứ ụ ủthu t sinh h c phân t m i đ nghiên c u Bt ngậ ọ ử ớ ể ứ ười ta ch ng minh đứ ược thu cố

tr sâu có đ c tính tr sâu c a Bacillus ừ ộ ừ ủ thuringiensis subsp kurstaki (HD1) là do

2 lo i tinh th g m 4 lo i protein : Cry1Aa, Cry1Ab, Cry1Ac, Cry2Aa.ạ ể ồ ạ

Nh ng gen t o các tinh th đ c đữ ạ ể ộ ược phân l p và chuy n vào th c v t, t đó raậ ể ự ậ ừ

đ i nh ng cây tr ng Bt có kh năng kháng nhi u lo i sâu khác nhau.ờ ữ ồ ả ề ạ

16 Các ph ươ ng pháp sinh h c phân t dùng trong phân tích th chuy n gen ọ ử ể ể

PCR là phương pháp đ n gi n, ít t n th i gian, tuy nhiên do hi n tơ ả ố ờ ệ ượng

dương tính gi do nhi m DNA ngo i lai r t d x y ra.ả ễ ạ ấ ễ ả

Bước 1: giai đo n bi n tính, giai đo n này c n nhi t đ cao h nạ ế ạ ầ ệ ộ ơ

Tm c a phân t , thủ ử ường là 94oc-96oc trong vòng 30s-1 phút

Bước 2: giai đo n lai Nhi t đ trong khoang 40ạ ệ ộ oC-70oC, cho phépcác m i b t c p v i nhau.ồ ắ ặ ớ

Bước 3:giai đoang kéo dài m ch DNA Nhi t đ là 72ạ ệ ộ oC th i gianờtùy thu c vào đ dài trình t c n khu ch đ i, thộ ộ ự ầ ế ạ ường t 30s-ừnhi u phút.ề

Đây là s khu ch đ i theo c p s nhân, sau 30 chu kì sẽ có ự ế ạ ấ ố

106 so v i s lớ ố ượng b n m u ban đ u.ả ẫ ầ

b Ki m tra s bi u hi n c a protein tái t h p b ng que th nhanh ể ự ể ệ ủ ổ ợ ằ ử

Phương pháp que th nhanh, là m t th nghi m mi n d ch d a trên sử ộ ử ệ ễ ị ự ự

g n k t đ c hi u gi a kháng nguyên và kháng th , ph n ng gi a khángắ ế ặ ệ ữ ể ả ứ ữnguyên và kháng th x y ra trên màng nitrocellulose k nể ả ỵ ước ho c màngặcellulose acetate

Ngày đăng: 17/11/2017, 20:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w