Giáo án đại số lớp 9 mới nhất soạn theo chuẩn kiến thức kĩ năng, Định hướng phát triển năng lực học sinh. GIáo án sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học hiện đại. Đầy đủ quy trình soạn giảng có thể áp dụng linh hoạt trong các tiết dạy
Trang 1Ngày soạn: 1/10/2017
Tiết 13 Luyện tập
Ngày giảng:03/10/2017
A Mục tiêu
HS được củng cố các kiến thức về biến đởi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa số
ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đởi trên để giải các bài tập về phân tích thành nhân tử , so sánh , giải phương trình
B Chuẩn bị GV: - Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ
C Ph ương pháp: Gợi mở - vấn đáp;Phát hiện và giải quyết vấn đề;Hợp tác nhóm nhỏ;Luyện tập
và thực hành;
D/ Năng lực : Năng lực sử dụng ngơn ngữ ,Năng lực tính toán,Năng lực hợp tác ,Năng lực giao
tiếp,Năng lực giải quyết vấn đề, Năng lực tự học
E.Tiến trình dạy – học:
I Tở chức:
II Kiểm tra bài cũ
Phương
pháp, kĩ
thuật
Hoạt động của GV và HS Yêu cầu cần
đạt
Năng lực cần phát triển
Luyện
tập và
thực
hành
- HS: - Chữa bài tập 58(c, d) tr32 SGK
c) 20− 45+3 18+ 72
4.5 9.5 3 9.2 36.2 2 5 3 5 9 2 6 2
5 2
15 −
=
d) 0,1 200+2 0,08+0,4 50
2 25 4 , 0 2 04 , 0 2 2 100 1 ,
=
2 0, 4 2 2 2 3, 4 2
HS nhận xét bài làm của bạn
GV nhận xét cho điểm
- HS thành thạo kĩ
năng đưa thừa
số ra ngoài dấu căn để rút gọn biểu thức
Năng lực tính toán
Năng lực tự học
III Luyện tập
1 Hoạt động 1:Khởi động
2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
Trang 2phỏp, kĩ
thuọ̃t
Hoạt động của GV và HS Yờu cầu cần
đạt
Năng lực cần phỏt triển
Luyợ̀n tọ̃p
và thực
hành
Gợi mở
-vṍn đáp
Cho HS lên bảng chữa bài sau đó GV và HS dới lớp cùng chữa bài
G: Nêu phơng pháp làm bài 61 a) Biến đổi vế trái có:
VP
VT
=
=
− +
=
+ −
=
− +
=
− +
=
6
6 6 6
12 4 9 6 2 3
2 2 3
6 2
4 6 3
2 6 2
3 2
3 4 3
2 2 6 2 3
Vậy vế trái bằng vế phải đẳng thức trên là
đúng
H: Biến đổi vế trái ta có :
x
3
2 6
+
3;
- HS có kĩ
năng khử
mõ̃u của biờ̉u thức lṍy căn đờ̉ rút gọn biờ̉u thức
Năng lực tớnh toán
Năng lực giải quyờ́t vṍn đờ̀,
Năng lực tự học
3 Hoạt động 3: Luyợ̀n tọ̃p
Trang 3phỏp, kĩ
thuọ̃t
Hoạt động của GV và HS Yờu cầu cần đạt Năng lực
cần phỏt triển
Hợp tác
nhóm nhỏ Cho HS hoạt động nhóm bài 63a cử
nhóm nào làm xong nhanh nhất lên
trình bày
Bài 63/a(SGK)
ab ; ( a 0; b 0)
ab ( 1) ab
- HS có kĩ năng khử
mõ̃u của biờ̉u thức lṍy căn đờ̉ rút gọn biờ̉u thức
Năng lực hợp tác ,Năng lực giao tiờ́p
4 Hoạt động 4: Vọ̃n dụng
Gợi mở
-vṍn đáp Nêu cách làm bài 64a
Chú ý 1 - a a có dạng HĐT nào đã
học ?
a) Biến đổi vế trái có:
2
;( 0 ; 1) 1
(1 )
a a
Năng lực tớnh toán
2
2
2
2
.
a
Vậy vế trái bằng vế phải đẳng thức trên
là đúng
- HS vọ̃n dụng hằng đẳng thức , phõn tớch đa thức thành nhõn tử đờ̉ rút gọn và chứng minh đẳng thức
Năng lực giải quyờ́t vṍn đờ̀,
Năng lực tự học
5 Hoạt động 5 Tỡm tũi ,mở rộng
Trang 4mở
-vấn
đáp
GV Cho hs lµm bµi tËp sè 65(SGK) :
?Khi so s¸nh ta lµm NTN ?
Híng dÉn häc sinh c¸ch lµm bµi so s¸nh
víi M vµ 1 xÐt hiÖu M – 1
?Cßn c¸ch nµo n÷a kh«ng ?
Ta xÐt hiÖu sau:
M 1 0 M 1
⇒ − < ⇒ <
Víi a > 0 vµ a ≠ 1 th× M < 1
- HS vận dụng hằng đẳng thức , phân tích đa thức thành nhân tử để rút gọn và chứng minh bất đẳng thức
Năng lực tính toán Năng lực giải quyết vấn đề, Năng lực tự học
Năng lực sáng tạo
IV Hướng dẫn vể nhà :
-Bài 84: Giải phương trình
4 4x 20 3 x 5 9x 45 6 (x 4) x 5 2 x 1
3
- Về nhà :66,67,68 SBT biên soạn mới tr35
Ngày giảng:06/10/2017
A Mục tiêu
HS tiếp tục được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa
số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên để giải các bài tập về phân tích thành nhân tử , so sánh , rút gọn
Trang 5I Tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ
Phương
pháp, kĩ
thuật
Hoạt động của GV và HS
cần phát triển
Luyện
tập và
thực
hành
HS: Chữa bài
62(c,d) SGK
HS nhận xét
bài làm của
bạn
GV nhận xét
cho điểm
Bài 62(c, d) c) ( 28−2 3+ 7) 7+ 84
(2 7 2 3 7 7) 4.21 (3 7 2 3 7 2 21)
3.7 2 21 2 21 21
d/ ( )2
6 5 120 6 5 2 30 4.30
11 2 30 2 30 11
Năng lực tính toán
Năng lực
tự học
III Luyện tập
1 Hoạt động 1:Khởi động
2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
Phương
pháp, kĩ
thuật
Hoạt động của GV và HS
cần phát triển
Phát hiện
và giải
quyết vấn
đề
GV cho HS lµm bµi 62ab trong SGK
Bµi 62 (SGK): Rót gän c¸c biÓu thøc:
.4 3 2.5 3 3 3
3
11 3 3
10 3 3 10 3
Năng lực tính toán Năng lực giải quyết vấn đề,
Trang 6phỏp, kĩ
thuọ̃t
Hoạt động của GV và HS
Yờu cầu cần đạt Năng lực
cần phỏt triển
2 ) 150 1,6 60 45 2 6
3
b
2
5 6 96 45 6 6
3
5 6 4 6 30 6 6 38 6
Năng lực tự học
3 Hoạt động 3: Luyợ̀n tọ̃p
Hợp tác
nhóm nhỏ Cho HS hoạt
động nhóm bài 63b cử nhóm nào làm xong nhanh nhất lên trình bày
Bài 63/b(SGK)
2 81 ) 1 (
) 1 ( 4 81
) 2 1 ( 4 1
) 1
; 0 (
; 81
4 8 4 2 1
2
2 2
2 2
2 2
m x
x m x
x m x
m
x m
mx mx m x x m
=
−
−
= +
−
−
=
≠
>
+
− +
−
Năng lực hợp tác ,Năng lực giao tiờ́p
4 Hoạt động 4: Vọ̃n dụng
Gợi mở
-vṍn đáp Nêu cách
làm bài 64b Chú ý a2
+2ab +b2
có dạng HĐT nào đã
học ?
Bài 64b: C/M các đẳng thức sau:
b) Biến đổi vế trái có:
2 4
2 4
a 2ab b
(a b)
a b a b
a b b b
a
Vậy vế trái bằng vế phải đẳng thức trên là đúng
Năng lực tớnh toán Năng lực giải quyờ́t vṍn đờ̀, Năng lực tự học
5 Hoạt động 5 Tỡm tũi ,mở rộng
Gợi mở
-vṍn đáp GV Cho hs
làm bài tập
số 66(SGK) :
Bài 66(SGK) :
2 3 2 3 4
2 3 2+ 3 = + + − =
Năng lực tớnh toán Năng lực giải quyờ́t
Trang 7Xét biểu thức tổng quát
n(n 1)( n 1 n )
n(n 1) n (n 1) n(n 1)