1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi một tiết chương I Toán Đại lớp 10

4 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 408,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Họ Và Tên : ……… Lớp :………

I Trắc Nghiệm ( 7 đ )

Câu 1: Cho mệnh đề A : “ x R x, 2  x 7 0” Mệnh đề phủ định của A là:

A) x R x, 2  x 7 0; B) x R x, 2  x 7 0;

C) xR, x2 – x +7<0; D) xR, x2– x +7  0

Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A)     2 2< 4 B)    4 2 16

C) 23   5 2 23  2.5 D) 23    5 2 23   2.5

Câu 3: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển đựơc”?

A) Mọi động vật đều không di chuyển B) Mọi động vật đều đứng yên

C) Có ít nhất một động vật không di chuyển D) Có ít nhất một động vật di chuyển

Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A) n  N, n2 + 2 không chia hết cho 3 B) x  R, x < 3  x < 3

C) x  R, x2  x 1 0 D) n  N, n2 + 1 chia hết cho 5

Câu 5: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau

B) Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông

C) Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại

D) Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 600

Câu 6: Số phần tử của tập hợp A =  2 

1/ , 2

k k Z k là :

Câu 7: Cho hai tập hợp  2 

BxN xx  Chọn khẳng định đúng:

A. B\ A 1;3 B A  B  4;3;1 C A B\   4;1 D A  B  4;3;1

Câu 8: Cho 2 tập hợp A = 2 2 

nNn  , chọn mệnh đề đúng?

A A B  2, 4 B A B  2 C A B  5, 4 D A B  3

Câu 9: Cho tập A = ; xR ; x   1 4  Các phần tử của tập A thỏa

A -5  x  3 B x   5 hoặc x  3 C x   5 hoặc x  3 D - 4 x  3

Câu 10: Cho nữa khoảng A = [ 0 ; 3 ) và B = ( b ; b + 4 ] A B nếu :

A    1 b 0 B    1 b 0 C    1 b 0 D Đáp án khác

Câu 11: Cho ba tập hợp A = (-; 3), B = 1;8, C = (1 ; +) Tập (AB )\ ( AC) là tập

A 1 ; 1 B (1 ; 3) C  1 ;3 D  1 ; 1

Câu 12: Cho A=[–4;7] và B=(–;–2) (3;+) Khi đó A B là:

A) [–4;–2) (3;7] B) [–4;–2) (3;7) C) (–;2] (3;+) D)(–;–2) [3;+)

Câu 13: Cho A=(–;–2]; B=[3;+) và C=(0;4) Khi đó tập (A B) C là:

Trang 2

A) [3;4] B) (–;–2] (3;+) C) [3;4) D)(–;–2) [3;+)

Câu 14: Cho A0; 2; 4;6 Tập A cĩ bao nhiêu tập con cĩ 2 phần tử?

II Tự luận ( 3 đ )

Câu 1: Cho X   3;1 , Y  0; 4 Xác định và biểu diễn kết quả trên trục số : XY X, Y X Y, \

Câu 2: Cho hai tập hợp A= 2;3;5;7 và B=  n |n là ước số của9 

a)Liệt kê các phần tử của B và AB ,AB

b)Tìm tất cả các tập con của B A\

Câu 3: Cho tập hợp : B    x 4 x 9 ; CxR x| m Xác định tập BC tùy theo giá trị của m

Câu 4 Phát biểu các định lí sau, sử dụng khái niệm “điều kiện cần”:

a) “Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng cĩ ít nhất một cạnh bằng nhau”

b) Nếu a và b trái dấu thì ab < 0

Câu 5: Cho các tập hợp B = {x  R| 1< x <3}; C = {x  Z| x ≤ a}, a  Z Tìm a để B ∩ C = 

Câu 6: Cho Ax | 3 x5 và Bx | 1 x5

Xác định các tập hợp: AB A, B A B B A , \ , \

Bài 7: Cho Ax |x 3 hoặc x6,Bx |x2250

Cho Cx |xa;Dx |xb Xác định ,a b biết rằng CBDB là các đoạn cĩ chiều

dài lần lượt là 7 và 9 Tìm C D

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 16/11/2017, 21:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w