Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Chuyên đề 5 Phương trình mũ và lôgarit Lê Hoành PhòTài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Chuyên đề 5 Phương trình mũ và lôgarit Lê Hoành PhòTài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Chuyên đề 5 Phương trình mũ và lôgarit Lê Hoành PhòTài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Chuyên đề 5 Phương trình mũ và lôgarit Lê Hoành PhòTài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Chuyên đề 5 Phương trình mũ và lôgarit Lê Hoành PhòTài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Chuyên đề 5 Phương trình mũ và lôgarit Lê Hoành PhòTài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Chuyên đề 5 Phương trình mũ và lôgarit Lê Hoành PhòTài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Chuyên đề 5 Phương trình mũ và lôgarit Lê Hoành PhòTài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Chuyên đề 5 Phương trình mũ và lôgarit Lê Hoành PhòTài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Chuyên đề 5 Phương trình mũ và lôgarit Lê Hoành PhòTài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Chuyên đề 5 Phương trình mũ và lôgarit Lê Hoành Phò
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 5 - PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT
1 KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Phương pháp chung:
- Đưa về cùng một cơ số, đặt ẩn phụ, biến đổi tích,…
- Lôgarit hóa, mũ hóa
- Sử dụng bất đẳng thức, tính đơn điệu của hàm số, định lý Lagrange,…
Phương trình mũ và lôgarit
- Dạng: a x b a 0,a1
Nếu b0, phương trình vô nghiệm
Nếu b0, phương trình có nghiệm duy nhất xloga b
Nếu a1: loga f x loga g x 0 f x g x
Nếu 0 a 1: loga f x loga g x f x g x 0
Hệ phương trình mũ và lôgarit
Trang 2Việc giải hệ phương trình mũ và lôgarit về cơ bản cũng giống như giải các hệ phương trình đại số như rút thế, cộng đại số, đặt ẩn phụ, biến đổi tích, đánh giá, tính chất đơn điệu của hàm số, … phối hợp với các biến đổi về biểu thức mũ và lôgarit, mũ hóa, lôgarit hóa
Trang 3a) cos 72 x cos36 x 3.2x b)
sin 4tan
a) Phương trình: 2cos 72 x 2cos36 x 3
t e
suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng 1;0 và 0;1
Vì u v, cùng dấu nên u v, cùng thuộc một khoảng 1;0 hoặc 0;1 do đó PT:
Trang 4Vậy f x 0 có tối đa 2 nghiệm mà f 0 f 1 0 nên tập nghiệm là S 0;1
Bài toán 5.5: Giải các phương trình sau:
Soạn tin nhắn “ Tôi muốn mua tài liệu HSG môn Toán ”
Gửi đến số điện thoại
Hướng dẫn giải
a) Điều kiện x0 Phương trình tương đương với
log 2 log 2 log 2 log 2
Trang 5
2 2
2 log 2
Trang 6- Nếu cos 2x0, lập luận tương tự trường hợp trên: loại
- Nếu cos 2x0 thì PT được thỏa mãn và phương trình đã cho có nghiệm ,
Trang 7Gọi a là nghiệm của phương trình trên thì có 3a2a 6a 5a
Xét hàm số f t t 1a t a, khi đó f t liên tục trên 2;5 và
Soạn tin nhắn “ Tôi muốn mua tài liệu HSG môn Toán ”
Gửi đến số điện thoại
Suy ra f x f x 0 0 nên PT 4x1 2x1x vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x0
Trang 8Vậy PT có nghiệm duy nhất x2
Bài toán 5.16: Giải các phương trình sau:
Trang 9- Nếu x1 thì bất đẳng thức ở trên đổi chiều: không thỏa mãn
Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm x1
Trang 10g nên g x 0 x 0, do đó g x cùng dấu với x
Suy ra bất phương trình đã cho tương đương với
1
x
x x
Vậy tập nghiệm của BPT là 0;1
Bài toán 5.18: Giải các bất phương trình
2 ) b) Đặt t2x2 2x 1,t0 Bất phương trình 2 4
2 0
t t
Trang 1131
31
2 hay
x x
b) Điều kiện tanx0 Đặt ttan ,x t0 thì
Mặt khác VP 21 tanx 2 nên dấu = đồng thời xảy ra t tanx 0 x k,k
Bài toán 5.21: Giải các bất phương trình:
Trang 12x x
;12
S
Trang 13Khi x1 thì f ' x 0 nên f x đồng biến: x1 suy ra f x f 1 0
Do đó x1 f x 0 Tương tự khi 0 x 1 thì f' x 0 nên f x nghịch biến:
Trang 1412
Trang 15 hay log5xlog 155 x 1 hay x15
Vậy hệ PT đã cho có nghiệm là x y; 1;1 , 15;15
Bài toán 5.26: Giải các hệ phương trình:
log 1 3sin log 3cos
log 1 3cos log 3sin
Trang 16 nên f đồng biến trên 0;1, do đó PT u v t
Ta có PT: log 1 32 t2log 33 t , giải ra nghiệm duy nhất:
Soạn tin nhắn “ Tôi muốn mua tài liệu HSG môn Toán ”
Gửi đến số điện thoại
Trang 17Bài toán 5.31: Giải các hệ phương trình sau:
b) Điều kiện 0 x y, 3,y1,logy3x0,log3y x0
2 :sin log log
Trang 18Vì 3 y x 3 và a 3;3 ; nên: sina 0 a 0,sina 0 a 0 Do đó phương trình này tương đương với x y
Thay vào nên 1 : log3xlog3x xlogxlog 3x x
3
log log 3log log
1
1
y x
y
x z
z
z x
Trang 19Vậy hệ phương trình cho có nghiệm là 0;0;0 , 1;1;1
Bài toán 5.33: Tìm các nghiệm dương của hệ phương trình:
Trang 2022
Trang 21Đây chính là nghiệm của hệ phương trình đã cho
Bài toán 5.35: Cho x là nghiệm của PT: 3 2 2 x 2 1 x 3
Chứng minh x cũng là nghiệm của PT: 2 1 2cos
Trang 22Xét hàm số tương ứng với PT (1) là f x x cos ,x D
Ta có f ' x 1 sinx 0, x nên f là hàm đồng biến
Trang 23Mà f 0 0,f 1 0 và f là hàm liên tục nên phương trình f x 0 có nghiệm duy nhất 0;1 Chứng minh tương tự ta có 3 nghiệm , , 0;1
y x e
Trang 24Xét hàm số
2 , 11
e x
, t 1, ta chứng minh g t 0 có hai nghiệm trong khoảng 1;
Bài toán 5.39: Tìm điều kiện để phương trình:
a) log32x log23x 1 2m 1 0 có nghiệm thuộc đoạn 1;3 3
f t t t t f t t nên f đồng biến trên 1; 2
Điều kiện có nghiệm: f 1 2m 2 f 2
Trang 25f 0
Điều kiện có nghiệm duy nhất: a0 hay a12
Bài toán 5.40: Tìm điều kiện để bất phương trình:
nên đồng biến trên 0; và f 2 0
Do đó, bất phương trình tương đương:
2 2
Trang 26Do đó y1 và x0: nghiệm duy nhất Vậy m0
Bài toán 5.42: Tìm m để hệ sau có nghiệm:
Trang 27a) Lôgarit hóa Kết quả x1 hoặc x 1 log 32
b) Lôgarit hóa Kết quả 5
5
2 log 3 44log 3 7
Trang 28a) Kết quả x3
b) Chia 2 vế cho 4x Kết quả x1
Bài tập 5.4: Giải các phương trình:
a) 3 cosx 2 cosx cosx b) cot 2x tan 2x 2 tan 2x1
Bài tập 5.5: Giải các phương trình:
a) Đưa về cơ số 2 Kết quả x4
b) Đưa về cơ số 2 Kết quả x3
Bài tập 5.6: Giải các phương trình:
a) log log4 2xlog log2 4x2 b) log 16 log 64x2 2x 3
Trang 29
Bài tập 5.8: Giải các bất phương trình:
Bài tập 5.11: Tìm điều kiện m để phương trình:
a) 9sin2x 9cos2x m có nghiệm
Trang 30a) Kết quả 25
4
b) Đưa về đánh giá tham số m một bên Kết quả 2 m 3
Đăng ký mua bộ tài liệu file word bồi dưỡng HSG môn Toán trọn bộ:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “ Tôi muốn mua tài liệu HSG môn Toán ”
Gửi đến số điện thoại