70 câu Tọa độ không gian OXYZ có giải chi tiết70 câu Tọa độ không gian OXYZ có giải chi tiết70 câu Tọa độ không gian OXYZ có giải chi tiết70 câu Tọa độ không gian OXYZ có giải chi tiết70 câu Tọa độ không gian OXYZ có giải chi tiết70 câu Tọa độ không gian OXYZ có giải chi tiết70 câu Tọa độ không gian OXYZ có giải chi tiết70 câu Tọa độ không gian OXYZ có giải chi tiết70 câu Tọa độ không gian OXYZ có giải chi tiết70 câu Tọa độ không gian OXYZ có giải chi tiết70 câu Tọa độ không gian OXYZ có giải chi tiết70 câu Tọa độ không gian OXYZ có giải chi tiết70 câu Tọa độ không gian OXYZ có giải chi tiết70 câu Tọa độ không gian OXYZ có giải chi tiết70 câu Tọa độ không gian OXYZ có giải chi tiết
Trang 1Câu 1 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P : x y z 3 0 và đường
m m
Trang 2; ;
A t
diện tích bằng 3 5 Khi đó tọa độ điểm M là
, 3 52
MAB
S AM AB 2 2 2
3 52
Gửi đến số điện thoại
Câu 5 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độOxyz cho đường thẳng: 1
x y z
Biết M thuộc tia Ox và khoảng cách từ M đến bằng OM Tọa độ điểm M là
qua A VTCP u
Trang 3Suy ra
2 2
và mặt phẳng Oxz cắt d1, d lần lượt tại các điểm 2 A B Diện tích S của ,
tam giác OAB bằng bao nhiêu
A S 5 B S 3 C S 6 D S 10
Lời giải
Chọn A
1 1
a b
A B
OA OB
bằng 3 2 Tọa độ điểm B là
A B0; 1; 3 B B3;3;5 C B0;1;3 D B 3; 3; 5
Lời giải Chọn C
Dd D t 2; 2t 3; 2t 1, khi đó S ABCD 3 2 3 2
12
ACD S
Câu 8 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm M2;1; 3 và
nhận n1; 2;1 làm vec tơ pháp tuyến có phươn g trình là
A x2y z 3 0 B 2x y 3z 3 0
Lời giải
Chọn C
Trang 4
2;1; 31; 2;1
Câu 9 [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm M1;0; 2 và song
song với mặt phẳng : 2x y 3z 1 0 có phương trình là
Câu 10 [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng P đi qua điểm M2;1; 3 và
vuông góc với đường thẳng : 1 1
Câu 12 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P : x y z 3 0,
Q : 2x z 2 0 Mặt phẳng đi qua O và đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng P ,
Trang 5Khi đó
0; 0; 01;3; 2
Trang 7 P có phương trình là
A :x2y5z0 B :x2y5z0
C :x2y3z0 D :x2y3z0
Lời giải Chọn C
1; 2; 11; 1;1
Gửi đến số điện thoại
Câu 21 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng P chứa đường thẳng
Ta có
2;1; 1 , 2; 8; 4 2; 1;3
P P P
Câu 22 [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P :x y z 3 0 và
mặt phẳng Q :x y z 1 0.Mặt phẳng R vuông góc với hai mặt phẳng P và Q và
cách gốc tọa độ O một khoảng bằng 2 có phương trình là
A R :x z 2 0 hoặc R :x z 2 0
B. R :x z 2 20 hoặc R :x z 2 20
C R :x z 2 20 hoặc R :x z 2 0
Trang 8D R :x z 2 0 hoặc R :x z 2 20
Lời giải Chọn B
Câu 23 [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng P vuông góc với mặt phẳng
: 2x y 2z+100, song song và cách đường thẳng : 1 2
x y z
một khoảng bằng 2 có phương trình là
P P P
m m
Câu 24 [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng P : 2x 2 y2z 10 0 và
Vì Q / / P Q : 2x y 2z m 0(m10)
Mặt cầu S có tâm I1; 1; 2 và bán kính R3 Mà Q là tiếp diện của S nên
10( )3
m m
Câu 25 [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng P song
song và cách đều hai đường thẳng : 2
Trang 9A P : 2x2z+1 0. B P : 2y2z+1 0.
C P : 2x 2 y 1 0 D P : 2y2z 1 0.
Lời giải Chọn B
Ta có
' ' / /
Viết phương trình mặt phẳng P song song với cả hai đường thẳng sao
cho khoảng cách từ đến P bằng hai lần khoảng cách từ ' đến P
A
: 2 2 3 0
.: 6x 6 3z 17 0
Ta có
' ' / /
: 2 2 3 0
.: 6x 6 3 17 0
S x y z x y Mặt phẳng Q song song với P và cắt mặt
cầu S theo giao tuyến là đường tròn có diện tích 16 Khi đó Q có phương trình là
A Q : 2x2y z 5 0 B Q : 4x4y2z 13 0
C Q : 2x2y z 5 0 D Q : 2x2y z 13 0
Lời giải Chọn A
Trang 10m m
Câu 28 [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A và mặt phẳng
P :x2y2z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng Q song song với mặt phẳng P sao
cho khoảng cách từ A đến P bằng khoảng cách từ A đến Q
A Q : 2x 4 y4z 9 0 B Q : 2x 4 y4z 9 0
C Q : x2y2z 9 0 D Q : x2y2z 9 0
Lời giải Chọn D
Câu 29 [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;0;0, B0; 2;0,
Trang 11Câu 30 [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;1;1, B2; 1; 2 và mặt
phẳng : 2x y 2z 1 0 Mặt phẳng P đi qua hai điểm A, B và vuôg góc với mặt phẳng có phương trình là
A P :x3y 5z 5 0 B P : 3x 4 y5z0
C P : 3x 4 y5z 2 0 D P : 3x4y5z0
Lời giải Chọn B
Ta có u' 2;1; 1 P ' n P u'2;1; 1
Dễ kiểm tra ' nên tồn tại mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài ra
Chọn M0; 2;0 P M P P : 2x y z 2 0
Vậy P : 2x y z 2 0
Nhận xét: Mặt phẳng P trong bài toán này chỉ tồn tại khi '
Câu 32 [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho M2; 4; 1 Mặt phẳng P đi qua
điểm M và cắt phần dương các trục Ox , Oy , Oz lần lượt tại A, B, C sao cho
4OA2OBOC Phương trình mặt phẳng P là
A P :x y z 5 0 B P : 2x4y z 21 0.
C P : 4x2y z 170 D P :x4y2z 21 0.
Lời giải Chọn C
Đặt A a ;0;0, B0; 2 ;0a , C0;0; 4a với a0 Vì P đi qua bai điểm A, B , C nên có
Trang 12Câu 33 [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho M1; 2;3 Mặt phẳng P đi qua
điểm M và cắt các trục Ox , Oy , Oz lần lượt tại A, B, C sao cho ABC nhận điểm M
làm trọng tâm Phương trình mặt phẳng P là
A P : 6x3y2z180 B P :x y z 6 0
C P : x2y3z140 D P : 3x2y z 140
Lời giải Chọn A
Đặt A a ;0;0, B0; ;0b , C0;0;c với a0 Vì M là trọng tâm ABC nên
3
a
a b
b c c
Câu 34 [2H3-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2;0, B1; 1;3
Viết phương trình đường thnẳng đi qua hai điểm A, B
Câu 35 [2H3-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M2; 1;0
và song song với đường thẳng : 2 1
Ta có / /du u d 1; 2;3 , mà đi qua điểm M2; 1;0 : 2 1 2
x y z
Câu 36 [2H3-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M3; 1; 2
và vuông góc với mặt phẳng P :x2y z 3 0 có phương trình là
Trang 13Lời giải Chọn A
Ta có P un P1; 2;1 , mà đi qua điểm
Câu 37 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0;3, B4; 3;3
Viết phương trình đường thẳng đi qua trọng tâm G của tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng OAB
Gửi đến số điện thoại
Ta có
1; 0;3
, 1;5;34; 3;3
d P P
Trang 14Câu 39 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M1; 2;0 ,
vuông góc đồng thời với hai đường thẳng : 2
d d d
Câu 40 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M1; 1; 2 ,
song song đồng thời với hai mặt phẳng P :x y 2z 1 0 và Q :x2y3z 3 0có phương trình là
P Q Q
Câu 41 [2H3-2] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng
P :x y z 3 0 và Q : 2x3y z 3 0 Khi đó phương trình đường thẳng là
Câu 42 [2H3-3] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, đường thẳng nằm trong mặt phẳng
P : 2x y z 4 0 và vuông góc với đường thẳng : 1 2
Đường thẳng đi qua điểm M0;1;3 có phương trình là
Trang 15Chú ý: Để tồn tại duy nhất đường thẳng thì d kkhongo vuông góc với P
Câu 43 [2H3-3] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, đường thẳng nằm trong mặt phẳng
P : 2x y z 2 0 và song song với mặt phẳng Q :x2y2z 1 0 Đường thẳng đi qua điểm M1;1;1; có phương trình là
Chú ý: để tồn tại duy nhất đường thẳng thì P , Q không được song song
Câu 44 [2H3-3] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm N1;1; 2 vuông
Viết phương trình đường thẳng
đi qua A , cắt và vuông góc với đường thẳng d
Trang 162 77; 9; 3 : 3 9 2 7 ;3 9 ;1 3
.Gọi I là giao điểm của d d 1, 2
Phương trình đường thẳng OI là ( O là góc toạ độ )
Trang 17Lời giải Chọn D
Gọi A B, lần lượt là giao điểm của với d d 1, 2
Do P A B, cũng chính là giao điểm của
AB t
Trang 18Câu 51 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng nằm trong mặt phẳng
P : 2x y z 1 0 Biết vuông góc và cắt đường thẳng : 2 2
. Phương trình đường thẳng là:
Trang 19Ta có d M M1 2 ; 1 t t t;3d DoA1;1; 2 là trung điểm của
Mặt cầu S có tâm A1; 2;3và đi qua O nên có bán kính ROA 14
Suy ra phương trình mặt cầu 2 2 2
Ta có I1; 2;0là trung điểm của đoạnAB
Khi đó mặt cầu cần lập luận I1; 2;0và bán kính 2 2 2
RIA Suy ra phương trình mặt cầu: AB làm đường kính thì 2 2 2
Mặt cầu S có tâm I1; 2; 1 và bán kính R4
Trang 20Do T đồng tâm với S nên T có tâm I I1; 2; 1 và bán kính 2
2
R R
2 2 2
đáp án A
Câu 58 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2;3 và mặt phẳng
P :x y 4z 3 0 Mặt cầu S tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng P có phương trình là
Do mặt cầu S tiếp xúc với P nên có bán kính: 1 2 12 3 6
Câu 59 [2H3-2] (Đề thử nghiệm – 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới
đây là phương trình mặt cầu có tâm I1; 2; 1 và tiếp xúc với mặt phẳng
Do mặt cầu S tiếp xúc với P nên có bán kính:
2 2 2
1 2.2 2 1 8 9
33
Câu 60 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 4;6 và điểmB2;3;6 Mặt
cầu S có tâm thuộc trục Ox và đi qua hai điểmA B, có phương trình là
Trang 21Gọi mặt cầu S có tâm I Ta có I I1 2 ; 2 ;1 t t t Do
Gửi đến số điện thoại
Lời giải Chọn C
Gọi mặt cầu tâm I và gọi I2t1; ; 2t td Nặt cầu đi qua A B, nên IAIB R IA2 IB2
Do I d I2 ; 1t t; 2t Mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng P suy ra: , d I P , R
Trang 22Câu 64 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y 2z100 và điểm
Gọi mặt cầu S cắt P theo một đường tròn có tâm I và bán kính r4
I và mặt phẳng P : 2x y 2z 2 0 Biết mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo giao
tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 1 Viết phương trình mặt cầu S
Gọi mặt cầu S cắt P theo một đường tròn có tâm I và bán kính r4
Ta có I là hình chiếu vuông góc của I trên mặt phẳng P suy ra , II P
Gọi mặt cầu S cắt P theo một đường tròn có tâm I và bán kính 4 2
2
Suy ra II P Nên: 2 2 3 42 2 2 3
Trang 23Câu 67 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2;1 và mặt phẳng
P :x2y2z 5 0 Mặt cầu S tâm A cắt mặt phẳng P theo một đường tròn có chu vi
bằng 6 Bán kính R của mặt cầu S là
A R 7 B R7 C R5 D R25
Lời giải Chọn C
và tiếp xúc với mặt phẳng P Biết T x0y0z0 và T 0 Giá trị của T bằng bao nhiêu?
A T 3 B T 18 C T 4 D T 17
Lời giải Chọn B
Gọi tâm của mặt cầu là: I2t1; 4t3; t Mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng
T T
Gọi là đường thẳng đi qua A và vuông góc với
11; 1;1 : 1
Mặt cầu đường kính AA có tâm I 1;1;0 và bán kính RIA 12
Suy ra phương trình mặt cầu đường kính AA là: 2 2 2
x y z đáp án A
Câu 70 [2H3-3] Cho hai điểm A2;0;0 và B1;1; 1 Gọi P là mặt phẳng trung trực P của đoạn
thẳng AB Mặt cầu S tâm O, tiếp xúc với P có phương trình là
Trang 24A 2 2 2 3
.6
.6
Gọi M là trung điểm của AB, ta có 3 1; ; 1