Đề thi thử THPT QG 2018 môn Toán Trường THPT chuyên Thái Bình Thái Bình Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề thi thử THPT QG 2018 môn Toán Trường THPT chuyên Thái Bình Thái Bình Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề thi thử THPT QG 2018 môn Toán Trường THPT chuyên Thái Bình Thái Bình Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề thi thử THPT QG 2018 môn Toán Trường THPT chuyên Thái Bình Thái Bình Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề thi thử THPT QG 2018 môn Toán Trường THPT chuyên Thái Bình Thái Bình Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề thi thử THPT QG 2018 môn Toán Trường THPT chuyên Thái Bình Thái Bình Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề thi thử THPT QG 2018 môn Toán Trường THPT chuyên Thái Bình Thái Bình Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề thi thử THPT QG 2018 môn Toán Trường THPT chuyên Thái Bình Thái Bình Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề thi thử THPT QG 2018 môn Toán Trường THPT chuyên Thái Bình Thái Bình Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề thi thử THPT QG 2018 môn Toán Trường THPT chuyên Thái Bình Thái Bình Lần 1 File word có lời giải chi tiết
Trang 1Trang 1
SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH
Trường THPT Chuyên Thái Bình
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN I, MÔN TOÁ N
Năm học: 2017-2018
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Câu 1 Cho số thực a0 vàa1 Hãy rút gọn biểu thức
1 1 5
3 2 2
1 7 19
4 12 12
a a a P
a a a
Câu 2 Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Câu 3 Tı̀m tất cả các giá tri thực của tham số m để hàm số ymxsinxđồng biến trên R
Câu 4 Giá trị cực tiểu của hàm số 3 2
y x x x là:
Câu 5 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên Mênh đề ̣
nào dưới đây đúng?
A Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2
C.Hàm số đạt cực đại tại x0và đạt cực tiểu tại x2
D Hàm số có ba cực trị
Câu 6 Hàm số 22
y x có giá trị lớn nhất trên đoạn 1;1 là:
Câu 7 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x33x2m0 có ba nghiệm thực phân
biệt
Trang 2Trang 2
A. m 2; 2 B. m 1;1 C. m ; 1 1; D. m 2;
Câu 8 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton 2 21
2
A. 7 7
21
21
21
2
21
2
Đăng ký mua file word trọn bộ đề thi thử THPT QG 2018 môn Toán:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ Soạn tin nhắn “ Tôi muốn mua đề thi môn Toán ”
Gửi đến số điện thoại
Câu 20 Tổng 1 3 5 2017
2017 2017 2017 2017
A. 22017 1 B. 22016 C. 22017 D. 22016 1
Câu 21 Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực R ?
A.
3
x
2
log
4
x
y e
Câu 22 Một hình trụ có bán kính đáy r 5cmvà khoảng cách giữa hai đáyh7cm Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trụ 3cm Diện tích của thiết diện được tạo thành là:
56
55
53
46
S cm
Trang 3Trang 3
Câu 23 Một tấm kẽm hình vuông ABCD có
cạnh bằng 30cm Người ta gập tấm kẽm theo
hai cạnh EF và GH cho đến khi AD và BC
trùng nhau như hình vẽ bên để được một hình
lăng trụ khuyết hai đáy Giá trị của x để thể
tích khối lăng trụ lớn nhất là:
A. x5 cm B. x9 cm
C. x8 cm D.x10 cm
Câu 24 Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức 2
0, 035 15
G x x x , trong đó
x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân (x được tính bằng miligam) Tính liều lượng thuốc cần tiêm (đơn vị miligam) cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất
Câu 25 Đặt ln 2a, log 45 b Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. ln100 ab2a
ln100 ab a
b C. ln100
ln100 ab a
b
Câu 26 Số nghiệm thực của phương trình 4x 2x2 3 0
là:
Câu 27 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 c ó thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác
nhau?
Câu 28 Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 6 và chiều caoh1 Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó là
Câu 29 Biết rằng hệ số của 4
x trong khai triển nhị thức Newton 2 n, *
x n N bằng 60 Tìm n
Câu 30 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác ABC vuông tại A có BC 2 ,a ABa 3 Khoảng cách từ AA′ đến mặt phẳng (BCC′B′) là:
Trang 4Trang 4
A. 21
7
a
B. 3
2
a
C. 5
2
a
D. 7
3
a
Câu 31 Cho tâp ̣ A gồm n điểm phân biệt trên mặt phẳng sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng Tìm n sao
cho số tam giác mà 3 đỉnh thuộc A gấp đôi số đoạn thẳng được nối từ 2 điểm thuộc A
Câu 32 Cho hàm 2
ln
y e m Với giá trị nào của m thì 1
' 1 2
2
m D. m e
Câu 33 Cho hàmy x2 6x5 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (5;) B. Hàm số đồng biến trên khoảng (3;)
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (;1) D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (;3)
Câu 34 Môt lớp có 20 nam sinh và 15 nữ sinh Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tâp
Tính xác suất để 4 hoc sinh được gọi có cả nam và nữ
A. 4615
4651
4615
4610 5236
Câu 35 Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chı̉ có 1 phương án đúng, mỗi câu trả lời đúng được 0, 2 điểm Môt thí sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án ở mỗi câu Tính xác suất để thí sinh đó được 6 điểm
A. 0, 25 0, 75 30 20 B. 0, 25 0, 75 20 30 C. 0, 25 0, 75 C30 20 5020 D.1 0, 25 0, 75 20 30
Câu 36 Cho hàm số 2017
2
y
x có đồ thị (H) Số đường tiệm cận của (H) là:
Câu 37 Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3cm, cạnh bên bằng 2 3 tạo với mặt phẳng
đáy một góc 30 Khi đó thể tích khối lăng trụ là:
A. 9
27 3
27
9 3 4
Câu 38 Cho hı̀nh chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳngABCD, đáy là hình thang ABCD vuông tại A và B có ABa AD, 3 ,a BCa BiếtSAa 3, tính thể tích khối chóp S.BCD theo a
Trang 5Trang 5
A. 2 3a 3 B. 3
6
a
C. 2 3
3
a
D. 3
4
a
Câu 39 Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 600, diện tích xung quanh bằng 2
6a Tính thể tích V của khối nón
đã cho
A.
3
4
3
2 4
a
3
V a D. V a3
Câu 40 Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' thể tích là V Tı ́nh thể tích của tứ diện ACB’D’ theo V
A.
6
V
B.
4
V
C.
5
V
D.
3
V
Câu 41 Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a cạnh bên bằng ̣b Tính thể tích khối cầu đi qua
các đı̉nh của hình lăng tru.̣
A. 1 2 23
18 3
4
18 3
18 2
Câu 42 Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông ABCD cạnh 2 3cm với AB là đường kính của
đường tròn đáy tâm O Gọi M là điểm thuộc cung AB của đường tròn đáy sao cho 0
60
ABM Thể tích của
khối tứ diện ACDM là:
3
4
6
7
V cm
Câu 43 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2
y x mx có tập xác định là R
2
m
Câu 44 Cho hình nón tròn xoay có chiều caoh20cm, bán kính đáyr 25cm Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12cm Tính diện tích của thiết
diện đó
500
400
300
406
Trang 6Trang 6
Câu 45 Cho a, b, c là các số thực dương khác 1 Hı̀nh vẽ bên là đồ thị của các hàm số
c
y a y b y x Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. a b c B. c b a C. a c b D. c a b
Câu 46 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a , tam giác SBA vuông tại B , tam giác SAC
vuông tại C Biết góc giữa hai măt phẳng SAB và ABC bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo
a
A.
3
3
8
a
B.
3
3 12
a
C.
3
3 6
a
D.
3
3 4
a
Câu 47 Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình log 2x 1 log2mx8 có hai nghiệm thực phân biệt là:
Câu 48 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A góc ABC 300; tam giác SBC là tam giác đều cạnh a và măt phẳng SAB mặt phẳng (ABC) Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là:
A. 6
5
a
B. 6
3
a
C. 3
3
a
D. 6
6
a
Câu 49 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và
BC Biết góc giữa MN và mặt phẳng (ABCD) bằng 600 Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và DM là:
A. 15
62
31
68
17
a
Câu 50 Cho a,b,c là các số thực thuộc đoạn 1; 2 thỏa mãn 3 3 3
log alog blog c1 Khi biểu thức
3 3 3
P a b c a b c đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của tổng a b clà:
1 3
Hết
Trang 7Trang 7
MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2018
STT Các chủ đề
Mức độ kiến thức đánh giá
Tổng
số câu hỏi
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng
Vận dụng cao
1 Hàm số và các bài toán
liên quan
3 Nguyên hàm – Tích
phân và ứng dụng
Trang 8Trang 8
Lớp 12
(76%)
7 Phương pháp tọa độ
trong không gian
Lớp 11
(24%)
1 Hàm số lượng giác và
phương trình lượng giác
3 Dãy số Cấp số cộng
Cấp số nhân Nhị thức Newton
6 Phép dời hình và phép
đồng dạng trong mặt phẳng
7 Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian Quan hệ song song
8 Vectơ trong không gian
Quan hệ vuông góc trong không gian
Trang 9Trang 9
ĐÁP ÁN 1-A 2-D 3-C 4-C 5-C 6-D 7-B 8-D 9-B 10-A 11-A 12-C 13-C 14-B 15-D 16-C 17-B 18-D 19-C 20-B 21-D 22-A 23-D 24-B 25-D 26-C 27-C 28-A 29-B 30-B 31-C 32-D 33-A 34-A 35-C 36-B 37-C 38-B 39-C 40-D 41-B 42-A 43-D 44-A 45-B 46-B 47-A 48-D 49-B 50-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Trang 10Trang 10
A
P
D
1
Câu 2 : Đán án D
Dễ thấy có 4 mặt phẳng đối xứng là (SAC), (SBD), (SMN), (SPQ) trong đó M, N, P, Q lần lượt là trung điểm cạnh AB, CD, AD, BC
S
Câu 3: Đáp án C
Ta có: y’= m – cosx
Hàm đồng biến trên R y’ 0 x R
cosx m x R
Mà cosx 1 x R
Câu 4: Đáp án C
Ta có: y’= 3 – 6x – 9
Q
B
M
Trang 11Trang 11
y’= 0 x = 3 hoặc x = -1
Ta có bảng biến thiên
y’ + 0 -
0 +
y
7
- 25
Vậy giá trị cực tiểu của hàm số là -25 tại x = 3
Câu 5: Đáp án C
Câu A sai vì giá trị cực tiểu của hàm số là -2 tại x = 2
Câu B sai vì hàm số không có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất mà chỉ có giá trị cực đại và cực tiểu Câu D sai vì hàm số chỉ có 2 cực trị là 0 và 2
Trang 12Trang 12
Đăng ký mua trọn bộ file word đề thi thử THPT QG 2018 môn Toán:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ Soạn tin nhắn “ Tôi muốn mua đề thi môn Toán ”
Gửi đến số điện thoại
Câu 40: Đáp án D
C' D'
B'
C B
A'
A CB D D ACB B ACB B ABC ABC ABCD ABCD
V
V V V V BB S BB S BB S
Câu 41: Đáp án B
Trang 13Trang 13
I O'
O
M
C' B'
A
B
C A'
Gọi O O, ' lần lượt là tâm của hai đáy và I là trung điểm của OO thì I là tâm mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ cần tìm
AM AO AM và
2
b
OI
Suy ra bán kính mặt cầu cần tìm là
2 2
2 2
Vậy thể tích mặt cầu cần tìm là 3 2 23
a b
a b
Câu 42: Đáp án A
N
D
C
O B
O' A
M
Trang 14Trang 14
Ta có AB2 3,AMB900 AM 3;MB 3
ACDM ADM
V S d C ADM AM AD CN cm Câu 43: Đáp án D
Để hàm số 2
y x mx có tập xác định là thì x22mx 4 0 x
2 2
1 0
4 0
a
m
Câu 44: Đáp án A
O
S
A
B H
15
12 SO OH 20 OH OH cm
HB OB OH cm
2
.15.40 300
AOB
.
S OAB AOB
V SO S cm
Vậy
500 12
,
S OAB SAB
V
d O SAB
Câu 45: Đáp án B
Câu này không có hình vẽ nên em không giải thích được ạ
Câu 46: Đáp án B
Trang 15Trang 15
H I
M
A
B
C S
Gọi M là trung điểm của SAMAMBMC Gọi H là trọng tâm của ABC thì MH ABC
Gọi I là trung điểm của AB thì 0
MIC AB SAB ABC MIC
IH IC MH IH d C ABC MH a
Vậy
.
S ABC
Câu 47: Đáp án C
ĐK: x1,mx 8 0
(*)
Để PT đã cho có 2 nghiệm thực phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2 1
2
1 2
1 2
m
Thay m5,m6,m7 vào ta được m5 là giá trị cần tìm
Câu 48: Đáp án D
Trang 16Trang 16
M
B
A
C S
Gọi M là trung điểm của SB Ta có ABC SAB Do ABC SABAB và CAAB nên
CA SAB CASA
AC SA SC AC Mà 3
2
a
AB SAB cân tại AAM SB
Ta có
2
2
Do đó
.
3 3 2 2 2 12 2
C SAB SAB
Vậy
3
.
2
6
4
S ABC SBC
a
d A SBC
S a
Câu 49: Đáp án B
Trang 17Trang 17
I
H
N
M
O
B A
S
K
MN ABCD MNH NH MH SO
Gọi I là trung điểm của AD
Kẻ OKSI d BC DM , d BC SAD , d C SAD , 2d M SAD , 2OK
Ta có 1 2 12 12 1 2 1 2 1242 30
30
a OK
OK OI OS a a a
31
a
d BC DM OK
Câu 50: Đáp án C
2
2
2 log
x
y x y z x y z z
a
a x
,
trong đó 3 3 3
1
x y z và x y z, , 0;1
Dễ chứng minh được 2x x 1, x 0;1 Dấu “=” xảy ra x 0 x 1
Suy ra
2xx 1 2x 3 2x x3.2 x x x 1 2x 3 2x x3 2x x 2x x 1 x 1 x 1Từ đó suy ra 3 3 3
P x y z
Trang 18Trang 18
Dấu bằng xảy ra khi trong ba số x y z, , có 1 số bằng 1 và hai số còn lại bằng 0 Do đó chọn C
Dseutbsem904tcv9cqqqqqqqqqqqqqqqqqqqqqq rkdvbdfjivbdsfjg9e4v3v39vjv3jvv90v9054v9-viq34-0viwe54bybyw45uu