1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tổng quan về các sản phẩm bảo hiểm

78 308 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu chung về sản phẩm bảo hiểm Phân loại sản phẩm bảo hiểm Đặc trưng của sản phẩm bảo hiểm Các loại sản phẩm bảo hiểm Bảo hiểm phi nhân thọ Bảo hiểm nhân thọ Sản phẩm bảo hiểm tích hợp dành cho kênh bancassurance Sản phẩm bảo hiểm vi mô

Trang 1

Ch ủ đề 3

Trang 2

Nội dung

1 Giới thiệu chung về sản phẩm bảo

hiểm

2 Phân loại sản phẩm bảo hiểm

3 Đặc trưng của sản phẩm bảo hiểm

4 Các loại sản phẩm bảo hiểm

1 Bảo hiểm phi nhân thọ

2 Bảo hiểm nhân thọ

Trang 3

I Giới thiệu chung

Trang 4

I Giới thiệu chung

Đặc điểm của sản phẩm bảo hiểm:

 Sản phẩm dịch vụ tài chính

 Sản phẩm vô hình = lời hứa

 Chu trình kinh doanh ngược

 Không có bảo hộ độc quyền sản phẩm

Trang 5

ii Phân loại bảo hiểm

Theo đối t ợng bảo hiểm:

- Bảo hiểm tài sản

- Bảo hiểm con ng ời

Trang 6

Bảo hiểm tài

sản

Trang 7

Đối tượng bảo hiểm

… là tài sản của các tổ chức và cá nhân trong xã hội.

Đặc điểm của đối t ợng bảo

hiểm… ?

Trang 8

Đặc điểm

- Xác định đ ợc về giá trị => Giá trị bảo hiểm

- Số tiền bảo hiểm Giá trị bảo hiểm

+ BH ngang giá trị + BH d ới giá trị

+ BH trên giá trị

Trang 9

C ác nguyên tắc áp dụng

- ¸p dông c¸c nguyªn t¾c:

+ Båi th êng + ThÕ quyÒn + §ãng gãp båi th êng + BH theo gi¸ trÞ thay thÕ: Thay thÕ míi vµ kh«i phôc gi¸ trÞ.

Trang 10

C ác chế độ bảo hiểm:

+ Båi th êng theo tû lÖ

+ Båi th êng theo tæn thÊt ®Çu tiªn + Båi th êng theo møc miÔn th êng (Cã khÊu trõ vµ kh«ng khÊu trõ)

Trang 11

Các nghiệp vụ bảo hiểm tài sản

Trang 12

Cỏc nghiệp vụ bảo hiểm tài sản

- BH hoả hoạn (cháy và các rủi ro đặc biệt)

Trang 13

BHTS ở Việt Nam

Chủ yếu bảo hiểm cho các khách hàng

là doanh nghiệp, tổ chức

Tập trung vào các sản phẩm BH hàng hoá, thân tàu, cháy, xây dựng lắp đặt,

Các sản phẩm bảo hiểm cho cá nhân,

hộ gia đình: ??

Trang 14

Sản phẩm bảo hiểm

tài sản có tiềm năng

phát triển trong thời

gian tới:

Trang 15

Bảo hiểm thiệt hại nhà tư nhân

Đối tượng được bảo hiểm:

 Nhà cửa;

 Đồ đạc.

Trang 16

I Bảo hiểm thiệt hại nhà tư nhân

Trang 17

Bảo hiểm thiệt hại nhà tư nhân

Phạm vi bảo hiểm (tiếp):

 Lún, lở đất Tuy nhiên trong trường hợp này loại trừ:

Thiệt hại với cấu trúc mới xây, lún nền mới tạo hoặc xói mòn ven biển;

Thiệt hại đối với hoặc phát sinh từ nền nhà trong khi móng không hư hại đồng thời;

Trang 18

Bảo hiểm thiệt hại nhà tư nhân

Phạm vi bảo hiểm (tiếp):

 Lún, lở đất Tuy nhiên trong trường kợp này loại trừ (Tiếp):

Thiệt hại của bể bơi, san, lối đi, cồng, hàng rào nếu như nhà chính và các nàh phụ

không tổn thất đồng thời;

Sử dụng vật liệu khiếm khuyết hay lỗi do tay nghề kém trong quá trìn xây dựng

móng

Trang 19

Bảo hiểm thiệt hại nhà tư nhân

Phạm vi bảo hiểm (tiếp):

Trang 20

Bảo hiểm thiệt hại nhà tư nhân

Trang 21

Bảo hiểm thiệt hại nhà tư nhân

3 Các mở rộng của đơn bảo hiểm hộ gia đình:

- Bao hiểm cho thuyền và máy bay

hạng nhỏ;

- Ngựa và la;

- Dụng cụ thể thao;

- Xe đạp; xe móc nhà lưu động.

Trang 22

Bảo hiểm thiệt hại nhà tư nhân

3 Các mở rộng của đơn bảo hiểm hộ gia đình (tiếp):

Một số DNBH cung cấp dịch vụ bảo

hiểm trọn gói:

 Bảo hiểm nhà tư nhân và đồ đạc

 Bảo hiểm xe cơ giới

 Bảo hiểm kết hợp con người

 Bảo hiểm chi phí y tế

Trang 23

Bảo hiểm trộm cắp

Các sản phẩm bảo hiểm trộm cắp:

 Bảo hiểm trộm cắp cho chủ căn hộ

 Bảo hiểm trộm cắp cho doanh nghiệp

Bảo hiểm trộm cắp cho hộ gia đình có phạm vi bảo hiểm rông hơn bảo hiểm trộm cắp cho doanh nghiệp

Trang 25

Bảo hiểm trộm cắp

Các trường hợp loại trừ:

 Người được bảo hiểm, người thân hoặc nhân viên của người được bảo hiểm thông đồng với kẻ trộm;

 Trộm cắp xảy ra ở nước ngoài;

 Những tài sản cần phải bảo hiểm đặc biệt;

 Tiền các loại;

 Vật nuôi.

Trang 26

Bảo hiểm kính

Đối tượng được bảo hiểm:

 Cửa sổ bằng kính, cửa kính, giá đỡ bằng kính, đồ vặt

Trang 27

Bảo hiểm con người phi nhân

thọ

(bảo hiểm sức khỏe và chi phí y

tế)

Trang 28

1 Đối tượng bảo hiểm

Tính mạng, sức khoẻ của con ng ời

Chi phớ y tế

??? đặc điểm của đối t ợng bảo hiểm

Trang 29

Đặc điểm

- Không có khái niệm Giá trị bảo hiểm

- Không áp dụng nguyên tắc Bồi th

ờng, thế quyền và đóng góp

- áp dụng nguyên tắc khoán trong

việc xác định số tiền bảo hiểm và số tiền chi trả

Trang 30

Các nghiệp vụ bảo hiểm con người

Trang 31

Bảo hiểm con người phi nhân thọ

Thời hạn bảo hiểm thường ngắn

Phí bảo hiểm căn cứ vào xác suất rủi

ro theo tính chất nghề nghiệp, hoạt động,…

Phạm vi bảo hiểm thường rộng

Là những sản phẩm mang tính bảo vệ.

Trang 32

Các sản phẩm BHCN phi nhân thọ

Bảo hiểm sinh mạng

Bảo hiểm tai nạn 24h/24h

Bảo hiểm chi phí y tế

Bảo hiểm học sinh

Bảo hiểm du lịch

….

Trang 33

Bảo hiểm trách

nhiệm

Trang 34

Đối tượng bảo hiểm

- Trỏch nhiệm dõn sự của người được bảo hiểm

??? đặc điểm của đối t ợng bảo hiểm

Trang 35

B¶o hiÓm tr¸ch nhiÖm d©n sù

Trang 36

B¶o hiÓm tr¸ch nhiÖm d©n sù (tiÕp)

kh«ng v ît qu¸ sè tiÒn b¶o hiÓm

- ¸p dông c¸c nguyªn t¾c: Båi th êng,

Trang 37

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

(tiếp)

3 Các nghiệp vụ bảo hiểm TNDS:

- BH TNDS của chủ xe cơ giới

- BH TNDS của chủ sử dụng lao

động đối với ng ời lao động

- BH trách nhiệm hàng không

- BH trách nhiệm sản phẩm

Trang 38

Bảo hiểm nhân thọ

Trang 39

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.1 Bảo hiểm nhân thọ là gì?

Bảo hiểm nhân thọ là các loại hình b

ảo hiểm cho cuộc sống của người

được bảo hiểm.

Bảo hiểm nhân thọ liên quan đến sự kiện “sống” và “chết” của người

được bảo hiểm.

Trang 40

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.2 Bảo hiểm nhân thọ đáp ứng các nhu cầu về tài chính:

Các nhu cầu cá nhân:

Trang trải các khoản chi tiêu cuối cùng, chi phí mai táng;

Hỗ trợ cho người sống phụ thuộc như con cái, vợ (chồng),

bố mẹ, … Các khoản chi phí giáo dục;

Thu nhập khi về hưu;

Thu nhập đầu tư.

Trang 41

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.2 Bảo hiểm nhân thọ đáp ứng các nhu cầu về tài chính:

Các nhu cầu cá nhân khác:

 Tài trợ cho các tổ chức, các quĩ, các trường đại học,…

 Hưởng các ưu đãi về thuế.

Trang 42

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.2 Bảo hiểm nhân thọ đáp ứng các nhu cầu về tài chính:

Nhu cầu tài chính của các doanh

Trang 43

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.3 Thị trường bảo hiểm nhân thọ:

Các công ty bảo hiểm nhân thọ ở Viet Nam

Các điều kiện để bảo hiểm nhân thọ phát triển:

 Kinh tế

 Xã hội,

 Truyền thống, văn hóa

Trang 44

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.4 Các nguyên tắc của bảo hiểm

nhân thọ:

Quyền lợi bảo hiểm:

 Nếu quyền lợi bảo hiểm không tồn tại khi đơn bảo hiểm được phát hành, đơn bảo hiểm sẽ không có hiệu lực.

 Quyền lợi bảo hiểm ?

Trang 45

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.4 Các nguyên tắc của bảo hiểm

nhân thọ:

Quyền lợi bảo hiểm:

 Quan hệ huyết thống;

 Ràng buộc hôn nhân;

 Người cho vay và người đi vay;

 Người sử dụng lao động và người lao

Trang 46

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.4 Các nguyên tắc của bảo hiểm

nhân thọ:

Trả tiền khoán:

 Khi sự kiện bảo hiểm xảy ra, khoản chi trả của bảo hiểm được xác định dựa vào số tiền bảo hiểm và sự kiện bảo hiểm.

Trang 47

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.4 Các nguyên tắc của bảo hiểm

nhân thọ:

Quyền lợi độc lập:

 Quyền lợi giữa các hợp đồng bảo hiểm độc lập với nhau.

 Người được bảo hiểm có thể được bảo hiểm bởi nhiều hợp

đồng bảo hiểm khác nhau

Trang 48

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.5 Đặc điểm của bảo hiểm nhân thọ:

bảo hiểm và tiết kiệm hoặc đầu tư

Trang 49

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.6 Rủi ro được bảo hiểm:

Trang 50

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.6 Rủi ro được bảo hiểm:

Rủi ro được bảo hiểm phải đảm bảo:

 Tổn thất xảy ra mang tính chất bất ngờ.

 Tổn thất phải xác định được.

 Tổn thất đủ lớn.

 Tỉ lệ tổn thất có thể ước lượng được.

 Tổn thất không mang tính thảm họa đối với công ty bảo hiểm.

Qui luật số lớn

Trang 51

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.7 Các loại hình bảo hiểm nhân thọ:

Bảo hiểm tử kì:

gian chỉ định.

Người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn bảo hiểm, và Đơn bảo hiểm có hiệu lực khi người được bảo hiểm tử

Trang 52

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.7 Các loại hình bảo hiểm nhân thọ:

Bảo hiểm tử kì:

 Bảo hiểm tử kì chỉ cung cấp sự bảo vệ.

 Bảo hiểm tử kì có thể tái tục: cho phép chủ hợp đồng bảo hiểm quyền tái tục khi thời hạn bảo hiểm kết thúc mà không cần cung cấp bằng chứng về việc có thể bảo hiểm.

 Bảo hiểm tử kì có thể tái tục: cho phép chủ hợp đồng chuyển

Trang 53

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.7 Các loại hình bảo hiểm nhân thọ:

Bảo hiểm tử kì:

trong suốt thời hạn bảo hiểm.

hiểm giảm dần theo thời hạn bảo hiểm.

Trang 54

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

Trang 55

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.7 Các loại hình bảo hiểm nhân thọ:

Bảo hiểm tử kì (tóm tắt):

Trang 56

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.7 Các loại hình bảo hiểm nhân thọ:

Bảo hiểm trọn đời:

người được bảo hiểm hoặc sống đến 99 tuổi.

Trang 57

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.7 Các loại hình bảo

hiểm nhân thọ:

Bảo hiểm trọn đời :

 Các sản phẩm bảo hiểm trọn đời cung cấp sự bảo vệ đến khi người được bảo hiểm tử vong và có yếu tố tiết kiệm đi kèm.

Trang 58

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.7 Các loại hình bảo hiểm nhân thọ: Bảo hiểm trọn đời truyền thống

 Quyền lợi bảo hiểm: cố định

 Giá trị tiền mặt của hợp đồng: có.

 Phí: cố định.

 Các khoản vay: cho phép.

 Rút từng phần: không cho phép.

 Phí giải ước: không.

 Các loại bảo hiểm trọn đời truyền thống: Trọn đời đóng phí đến

Trang 59

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.7 Các loại hình bảo hiểm

nhân thọ:

Bảo hiểm trọn đời thế hệ mới

(Bảo hiểm nhân thọ phổ thông, bảo hiểm nhân thọ biến đổi, bảo hiểm nhân thọ liên kết)

Bảo hiểm nhân thọ phổ thông:

Trang 60

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.7 Các loại hình bảo hiểm nhân thọ:

Bảo hiểm trọn đời thế hệ mới

Bảo hiểm nhân thọ phổ thông:

Quyền lợi khi tử vong: Cố định hoặc tăng Giá trị tiền mặt: Được đảm bảo tối thiểu

Phí: linh hoạt.

Trang 61

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.7 Các loại hình bảo hiểm nhân thọ: Bảo hiểm trọn đời thế hệ mới

Bảo hiểm nhân thọ biến đổi:

 Quyền lợi khi tử vong: Đảm bảo tối thiểu cộng với khoản tăng từ đầu tư

 Giá trị tiền mặt: tối thiểu không đảm bảo, phụ thuộc vào haotj động đầu tư.

 Phí: cố định không đổi.

 Vay từ đơn: có.

Trang 62

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.7 Các loại hình bảo hiểm

nhân thọ:

Bảo hiểm trọn đời thế hệ mới

Bảo hiểm nhân thọ liên kết:

tối đa ấn định

Vay từ đơn: có.

Trang 63

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp:

Số tiền bảo hiểm được chi trả khi hết hạn hợp đồng hoặc khi ngưòi được BH

tử vong trong thời hạn bảo hiểm, tuỳ thuộc sự kiện nào đến trước.

Hợp đồng BH có giá trị tiền mặt hoặc giá trị hoàn lại.

Trang 64

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

Bảo hiểm sinh kỳ:

Số tiền bảo hiểm có thể được chi trả một lần hoặc theo định kỳ vào thời điểm cam kết

trên hợp đồng.

Các loại bảo hiểm sinh kỳ:

Các chương trình hưu trí nghề nghiệp

Trang 65

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

Các sản phẩm bảo hiểm bổ sung:

SP không phải nộp phí (từ bỏ thu phí) Trợ cấp mất khả năng lao động

Bảo hiểm bệnh tật hiểm nghèo

Lựa chọn bảo hiểm gia tăng

Bảo hiểm thương tật bộ phận

Bảo hiểm chi phí y tế

Trang 66

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

Các sản phẩm bảo hiểm khác:

Bảo hiểm nhân thọ nhóm

Bảo hiểm sức khoẻ nhóm

Bảo hiểm sức khỏe cá nhân

Trang 67

SỰ KHÁC NHAU GIỮA BẢO HIỂM NHÂN THỌ

VÀ BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ

Sự khác nhau giữa bảo hiểm nhân thọ

và phi nhân thọ?

 …

Trang 68

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

Trang 69

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.8 Phí bảo hiểm

Các giải sử về tỉ lệ tử vong:

 Dựa vào kinh nghiệm của doanh nghiệp bảo hiểm.

 Dựa vào kinh nghiệm của ngành.

 Đưa ra một số điều chỉnh.

Các tính chất của tỉ lệ tử vong:

 Tỉ lệ khác nhau giữa nam và nữ.

 Tỉ lệ khác nhau giữa người hút thuốc và người không hút thuốc.

 Phí cao hơn trong trường hợp những người sức khỏe kém.

 Phí cao hơn cho trường hợp những người làm công việc nguy hiểm.

Trang 70

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

Các giải thiết về chi phí:

Trang 71

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.8 Phí bảo hiểm:

Giả sử về lãi suất:

 Loại hình đầu tư

 Các nguy cơ tổn thất

Trang 72

4.2 BẢO HIỂM NHÂN THỌ

4.2.8 Phí bảo hiểm:

Giải thiết về tỉ lệ hủy bỏ hợp đồng:

Hủy bổ hợp đồng: 0% của đơn không có hiệu lực (active)

 Thay đổi tùy thuộc loại hợp đồng.

 Thay đổi theo năm hợp đồng.

Trang 73

Xác định phí bảo hiểm nhân thọ

Xác định phí bảo hiểm tử kỳ:

f P=

1-h f: sẽ khác nhau tuỳ thuộc phí đóng một lần hoặc theo định kỳ

f: Phí thuần bảo hiểm tử kỳ h: tỉ lệ phí hoạt động

Trang 74

Xác định phí bảo hiểm nhân thọ

Xác định phí bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp:

Trang 75

Bài tập

Bài 1.

Tính phí thuần nộp một lần duy nhất cho Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ trong tr ờng hợp tử vong: Thời hạn: 5 năm; Tuổi ng ời đ ợc bảo hiểm khi tham gia bảo hiểm: 60; Lãi

suất kỹ thuật: 5%/năm; Số tiền bảo hiểm 50.000.000 đồng

Biết rằng theo bảng tỉ lệ tử vong:

Trang 77

Sản phẩm truyền thống phân phối

qua kênh bancassurance:

 Các sản phẩm bán lẻ: xe, nhà tư nhân, chăm sóc sức khỏe

Trang 78

Các sản phẩm bảo hiểm vi mô

Sản phẩm đơn giản, đáp ứng yêu cầu:

 Đơn giản trong quản lý rủi ro

 Chi phí khai thác thấp

 Dành cho đối tượng có thu nhập thấp

 Thường là các sản phẩm bán lẻ

Ngày đăng: 16/11/2017, 08:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w