1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

THỰC TRẠNG cơ cấu tổ CHỨC HUYỆN tân yên VÀTHÀNH PHỐ bắc GIANG

44 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 69,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC DANH MỤC VIẾT TẮT LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI 1 CHƯƠNG I. NHỮNG LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN GIỮA NÔNG THÔN VÀ ĐÔ THỊ VÀ YÊU CẦU QUẢN LÝ 3 1. Khái niệm , đặc điểm của đô thị và yêu cầu quản lý nhà nước ở đô thị 3 1.1Khái niêm đô thị : 3 1.2Khái niệm chính quyền địa phương đô thị 3 1.3. Đặc điểm đô thị 3 1.4.Yêu cầu quản lý nhà nước ở đô thị 4 2.Khái niệm, đặc điểm của nông thôn và yêu cầu quản lý nhà nước ở nông thôn 5 2.1 Khái niệm chính quyền địa phương nông thôn 5 2.2 Khái niệm chính quyền địa phương nông thôn 5 2.3. Đặc điểm nông thôn 5 2.4.Yêu cầu quản lý nhà nước ở nông thôn 6 3.Yêu cầu quản lý giữa đô thị và nông thôn 6 4. Quy định của pháp luật về tổ chức chính quyền đô thị và nông thôn 9 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CƠ CẤU TỔ CHỨC HUYỆN TÂN YÊN VÀTHÀNH PHỐ BẮC GIANG 11 2.1. Khái qoát về tỉnh Bắc Giang 11 2.1.1.Điều kiện tự nhiên 11 2.1.1.1.Vị trí địa lý 11 2.1.1.2. Khí hậu 11 2.1.1.3. Tài nguyên đất 11 2.1.1.4. Tài nguyên nước 12 2.1.2.Điều kiện kinh tế xã hội 12 2.1.2.1.Dân tộc 12 2.1.2.2.Lịch sử 12 2.1.2.3. Văn hóa 13 2.1.2.4.Dân cư 13 2.2. Khái qoát về Thành phố Bắc Giang và huyện Tân Yên 13 2.2.1 Giới thiệu về Thành phố Bắc Giang 13 2.2.2.Giới thiệu về huyện Tân Yên 15 2.3 Cơ cấu tổ chức của chính quyền địa phương nông thôn ở huyện Tân Yên và chính quyền địa phương đô thị tại thành phố Bắc Giang. 15 2.3.1Cơ cấu tổ chức của huyện Tân Yên 15 2.3.1.1 Cơ cấu tổ chức Hội đồng nhân dân huyện Tân Yên 15 2.3.1.2.Cơ cấu tổ chức Ủy ban nhân dân huyện 16 2.3.2.Cơ cấu tổ chức thành phố Bắc Giang 17 2.3.2.1.Cơ cấu tổ chức Hội đồng nhân dân thành phố Bắc Giang 17 2.3.2.2.Cơ cấu tổ chức Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang 18 CHƯƠNG 3. CÁC QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NÔNG THÔN, CHÍNH QUYỀN ĐÔ THỊ VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HOẠT ĐỘNG CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 19 3.1.Chính quyền địa phương ở huyện 19 3.2.Chính quyền địa phương ở thị xã trực thuộc tỉnh ,thành phố trực thuộc tỉnh ,thành phố trực thuộc thành phố trực thuộc trung uơng . 26 3.3.Sự khác nhau giữa chính quyền địa phương nông thôn và chính quyền địa phương đô thị. 31 3.3.1. Sự khác nhau về nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân huyện . 31 3.3.2. Sự khác nhau về nhiệm vụ quyền hạn và cơ cơ cấu tổ chức Ủy ban nhân dân. 32 3.4. Một số giải pháp nâng cao hoạt động của chính quyền địa phương theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2015. 33 KẾT LUẬN 37 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 38

Trang 1

M C L C Ụ Ụ DANH MỤC VIẾT TẮT

Trang 3

LÝ DO CH N Đ TÀI Ọ Ề

Nh ng năm qua cùng v i bữ ớ ước đi c a th i gian, đ t nủ ờ ấ ước ta ngàycàng phát tri n v m i m t.Cu c s ng c a ngể ề ọ ặ ộ ố ủ ười dân cũng theo đó mà đilên theo quá trình h i nh p phát tri n cùng v i th gi i Trong s giaoộ ậ ể ớ ế ớ ự

l u h c h i kinh nghi m chúng ta đã th t s nhìn nh n l i chính b nư ọ ỏ ệ ậ ự ậ ạ ảthân mình th y đấ ược nh ng y u kém ,th y đữ ế ấ ược s l c h u nhìn th yự ạ ậ ấ

được s t t lùi c a đ t nự ụ ủ ấ ước so v i đ t nớ ấ ước và đ c bi t h n chúng tâặ ệ ơnhìn nh n th y b n thân c a mình b l c h u v c t duy nh n th cậ ấ ả ủ ị ạ ậ ề ả ư ậ ứ.Trong quá trình giao l u y nư ấ ước ta đã h c h i đọ ỏ ược khá nhi u nh ngề ữkinh nghi m ,các quan đi m v nh n th c cũng đã nhìn dệ ể ề ậ ứ ưới góc đ cácộquan đii m c a th gi i ể ủ ế ớ

Xã h i ngày càng phát tri n đòi h i con ngộ ể ỏ ười càng ph i c n ph iả ầ ả

có nh ng thay đ i đ thích ng vào cái không gian chung y Trong quáữ ổ ể ứ ấtrình h i nh p và phát tri n y u t qu n lý ngày càng độ ậ ể ế ố ả ượ ực s quan tâmchú trong mà đ c bi t là công tác qu n lý nhà nặ ệ ả ước Trong công tác qu nả

lý nhà nước thì các v n đ v qu n lý thì thấ ề ề ả ường xuyên thay đ i đòi h iổ ỏcông tác cũng ph i bi n đ i s thay đ i này đòi h i con ngả ế ổ ự ổ ỏ ườ ầi c n cócác chính sách thay đ i theo đ đ p ng nhu c u qu n lý y M t trongổ ể ấ ứ ầ ả ấ ộ

nh ng thay đ i quan đi m v công tác qu n lý ữ ổ ể ề ả Ngày 19/6/2015 T i Kỳạ

h p th 9, Qu c h i khóa XIII đã thông qua Lu t t ch c chính quy n đ aọ ứ ố ộ ậ ổ ứ ề ị

phương Lu t t ch c chính quy n đ a phậ ổ ứ ề ị ương được ban hành đã làmcho công tác qu n lý c a nhà nả ủ ước thay đ i Ch t lổ ấ ượng công tác qu n lýảlãnh đ o càng ngày càng đạ ược nâng cao do có nh ng quy đ nh ddooir m iữ ị ớthay th nh ng quy đ nh không còn phù h p v i đi u ki n th c t trongế ữ ị ợ ớ ề ệ ự ếcông tác qu n lý so v i Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và y ban nhânả ớ ậ ổ ứ ộ ồ Ủdan năm 2013

M t trong nh ng thay đ i c a Lu t t ch c chính quy n đ aộ ữ ổ ủ ậ ổ ứ ề ị

Trang 4

phương năm 2015 là có s thay đ i v phân chia gi a chính quy n đ aự ổ ề ữ ề ị

phương nông thôn và chính quy n đ a phề ị ương đô th đ gi i quy t bàiị ể ả ếtoán qu n lý cho phù h p v i đi u ki n cho t ng vùng v i nh ng đ cả ợ ớ ề ệ ừ ớ ữ ặ

đi m v công tác qu n lý khác nhau Đ th c s nhìn nh n s khác bi tể ề ả ể ự ự ậ ự ệtrong vi c phân chia giũa chính quy n đ a phệ ề ị ương nông thôn và chínhquy n đ a phề ị ương đô th em xin th c hi n đ tài “ So sánh chính quy nị ự ệ ề ề

đ a phị ương nông thôn và chính quy n đ a phề ị ương đô th trên đ a bànị ị

t nh B c Giang ỉ ắ

Bài ti u lu n này để ậ ược chia làm 3 chương v i n i dung nh sau :ớ ộ ư

Chương I: Nh ng lý lu n c b n và đ c đi m c b n gi a nôngữ ậ ơ ả ặ ể ơ ả ữthôn và đô th và yêu c u qu n lý.ị ầ ả

Chương II: Th c tr ng c c u t ch c huy n ự ạ ơ ấ ổ ứ ệ Tân Yên và Thành

ph ố B c ắ Giang

Chương III: Các quy đ nh v chính quy n đ a phị ề ề ị ương nông thôn,chính quy n đô th và gi i pháp nâng cao ho t đ ng c a chính quy n đ aề ị ả ạ ộ ủ ề ị

phươ ng

Trang 6

1.1Khái niêm đô th : ị

Đô th là khu v c t p trung dân c sinh s ng có m t đ cao và chị ự ậ ư ố ậ ộ ủ

y u ho t đ ng trong lĩnh v c kinh t phi nông nghi p, là trung tâm chínhế ạ ộ ự ế ệ

tr , hành chính, kinh t , văn hoá ho c chuyên ngành, có vai trò thúc đ yị ế ặ ẩ

s phát tri n kinh t - xã h i c a qu c gia ho c m t vùng lãnh th , m tự ể ế ộ ủ ố ặ ộ ổ ộ

đ a phị ương, bao g m n i thành, ngo i thành c a thành ph ; n i th ,ồ ộ ạ ủ ố ộ ịngo i th c a th xã; th tr n.ạ ị ủ ị ị ấ

1.2Khái ni m chính quy n đ a ph ệ ề ị ươ ng đô th ị

Theo Lu t t ch c chính quy n đ a phậ ổ ứ ề ị ương năm 2015 chính qu nề

đ a phị ương đô th đị ược hi u nh sau :ể ư Chính quy n đ a phề ị ương đô thở ị

g m chính quy n đ a phồ ề ị ương thành ph tr c thu c trung ở ố ự ộ ương, qu n,ậ

th xã, thành ph thu c t nh, thành ph thu c thành ph tr c thu cị ố ộ ỉ ố ộ ố ự ộtrung ương, phường, th tr n.ị ấ

1.3 Đ c đi m đô th ặ ể ị

- Là n i c s h t ng kỹ thu t và h t ng xã h i phát tri n có tínhơ ơ ở ạ ầ ậ ạ ầ ộ ểliên thông, đ ng b ;ồ ộ

- Là n i t p trung dân c v i m t đ r t cao, t i thi u ph i đ tơ ậ ư ớ ậ ộ ấ ố ể ả ạ

m t m c nh t đ nh tùy vào các quy ộ ứ ấ ị ước mang tính ch quan mà Nhàủ

nước đ t ra; ặ

- Là n i l c lơ ự ượng s n xu t phát tri n và t p trung r t cao; ả ấ ể ậ ấ

- Là n i có n p s ng, văn hóa c a th dân g n li n v i đ c đi mơ ế ố ủ ị ắ ề ớ ặ ểsinh ho t, giao ti p r t đ c thù khác v i nông thôn; ạ ế ấ ặ ớ

Trang 7

- Là n i d t p trung, phát sinh các t n n xã h i là th thách đ iơ ễ ậ ệ ạ ộ ử ố

v i công tác qu n lý; ớ ả

- Có đ a gi i hành chính và đi u ki n sinh s ng c a ngị ớ ề ệ ố ủ ười dân khá

ch t h p so v i đ a bàn nông thôn.ậ ẹ ớ ị

1.4.Yêu c u qu n lý nhà n ầ ả ướ ở c đô th ị

- Tính th ng nh t, đ ng b và liên thông: vì đô th có tính t p trungố ấ ồ ộ ị ậ

r t cao v i các đi u ki n sinh s ng đa d ng và ph c t p nên qu n lý nhàấ ớ ề ệ ố ạ ứ ạ ả

nướ ởc đô th ph i phù h p v i tính ch t này cũng nh phù h p đ c thùị ả ợ ớ ấ ư ợ ặ

v c s h t ng đô th Qu n lý đô th đòi h i tính th ng nh t, đ ng b ,ề ơ ở ạ ầ ị ả ị ỏ ố ấ ồ ộliên thông, tính qu n tr đô th , tính cân b ng, tính đa di n, nên đòi h iả ị ị ằ ệ ỏcông tác qu n lý nhà nả ướ ởc đô th ph i đa chi u, x lý trên nhi u khíaị ả ề ử ề

c nh, góc đ khác nhau Đô th càng l n, ph m vi kh i lạ ộ ị ớ ạ ố ượng công vi cệ

gi i quy t càng nhi u, xu hả ế ề ướng ngày càng tăng, nh p đ , m c đ ph cị ộ ứ ộ ứ

t p c a công vi c càng cao, vi c tuân th quy trình, quy chu n, quyạ ủ ệ ệ ủ ẩ

ho ch, k ho ch, pháp lu t càng ph i tri t đ , chính xác, k p th i Vì v y,ạ ế ạ ậ ả ệ ể ị ờ ậ

vi c t ch c b máy chính quy n đô th ph i b o đ m vi c qu n lý nhàệ ổ ứ ộ ề ị ả ả ả ệ ả

nướ ậc t p trung, th ng nh t, thông su t, nhanh nh y, có hi u l c, hi uố ấ ố ạ ệ ự ệ

qu cao.ả

- Chính quy n đô th ph i cung c p d ch v h t ng kỹ thu t và xãề ị ả ấ ị ụ ạ ầ ậ

h i, b o v môi trộ ả ệ ường sinh thái, cung ng các lo i phúc l i công c ngứ ạ ợ ộ

g n v i đ c đi m đô th và đ c đi m c a không gian đô th Chính quy nắ ớ ặ ể ị ặ ể ủ ị ề

đô th ph i qu n lý h t ng kỹ thu t th ng nh t v c p thoát nị ả ả ạ ầ ậ ố ấ ề ấ ước, c pấ

đi n, chi u sáng công c ng, giáo d c, b o v s c kho , v sinh môiệ ế ộ ụ ả ệ ứ ẻ ệ

trường, giao thông, thông tin liên l c Đ ng th i qu n lý h t ng xã h iạ ồ ờ ả ạ ầ ộ

v nhà , d ch v , thề ở ị ụ ương m i, giáo d c đào t o, nghiên c u khoa h c,ạ ụ ạ ứ ọchăm sóc s c kho , văn hóa, th d c th thao, ăn u ng, gi i trí, nghứ ẻ ể ụ ể ố ả ỉ

dưỡng, an ninh chính tr - tr t t an toàn xã h i, t i ph m, t n n xãị ậ ự ộ ộ ạ ệ ạ

Trang 8

h i, ộ

Trang 9

2.Khái ni m, đ c đi m c a nông thôn và yêu c u qu n lý nhà ệ ặ ể ủ ầ ả

n ướ ở c nông thôn

2.1 Khái ni m chính quy n đ a ph ệ ề ị ươ ng nông thôn

Quy đ nh c a pháp lu t hi n hành đ a ra đ nh nghĩa nông thônị ủ ậ ệ ư ịtheo cách tương ph n v i đô th : nông thôn là ph n lãnh th khôngả ớ ị ầ ổthu c n i thành, n i th các thành ph , th xã, th tr n ộ ộ ộ ị ố ị ị ấ

2.2 Khái ni m chính quy n đ a ph ệ ề ị ươ ng nông thôn

Theo lu t t ch c chính quy n đ a phậ ổ ứ ề ị ương 2015: Chính quy nề

đ a phị ương nông thôn g m chính quy n đ a phở ồ ề ị ương t nh, huy n, xã.ở ỉ ệ

2.3 Đ c đi m nông thôn ặ ể

- Dân c nông thôn c trú t p trung trong nhi u h gia đình g nư ở ư ậ ề ộ ắ

k t v i nhau trong s n xu t, sinh ho t và các ho t đ ng xã h i khácế ớ ả ấ ạ ạ ộ ộtrong ph m vi m t khu v c nh t đ nh đạ ộ ự ấ ị ược hình thành do đi u ki n tề ệ ựnhiên, đi u ki n kinh t - xã h i, văn hoá, phong t c, t p quán và các y uề ệ ế ộ ụ ậ ế

t khác.ố

- Kinh t nông thôn ch y u là kinh t nông nghi p mang nhi uế ủ ế ế ệ ề

y u t t nhiên: nhà, vế ố ự ườn, ao, ru ng, thộ ường g n v i nh ng đi u ki nắ ớ ữ ề ệ

đ a lý có s n (thị ẵ ường chi m t 50% lao đ ng tr lên), tr ng tr t và chănế ừ ộ ở ồ ọnuôi là hai ngành chính, ngoài ra còn có các ngh th công, ch bi nề ủ ế ế

lương th c, th c ph m, buôn bán nh theo h gia đình.ự ự ẩ ỏ ộ

- Chính tr nông thôn: ngoài h th ng chính quy n xã, p, thôn doị ở ệ ố ề ấNhà nước đi u hành trên c s pháp lu t còn có h th ng cề ơ ở ậ ệ ố ương v ch cị ứ

s c trong dòng t c, già làng, thân thu c, tôn giáo… đi u ch nh hành vi c aắ ộ ộ ề ỉ ủcác thành viên b ng t c l hay quy ằ ụ ệ ước

- Văn hoá nông thôn ch y u là văn hoá dân gian, thông qua l ,ủ ế ễ

h i… đ truy n nh ng giá tr th m mỹ, đ o đ c, l i s ng, kinh nghi mộ ể ề ữ ị ẩ ạ ứ ố ố ệ

s ng, kinh nghi m s n xu t t th h này sang th h khác Văn hoáố ệ ả ấ ừ ế ệ ế ệ

Trang 10

nông thôn đã b o t n đả ồ ược nh ng giá tr quý báu mang tính truy nữ ị ề

th ng, nh ng nó cũng ch a đ ng nh ng y u t không có l i cho s phátố ư ứ ự ữ ế ố ợ ựtri n.ể

2.4.Yêu c u qu n lý nhà n ầ ả ướ ở c nông thôn

Vì nông thôn có nh ng đ c thù khác v i đô th , qu n lý nhà nữ ặ ớ ị ả ướ ởc nông thôn trước h t ph i phù h p v i nh ng đi u ki n c a nông thôn.ế ả ợ ớ ữ ề ệ ủ

Đ i v i nh ng khu v c nông thôn g n v i đô th , phát tri n nông thônố ớ ữ ự ắ ớ ị ể

ph i ki m soát đả ể ược các tác đ ng c a quá trình đô th hóa, hài hòa vàộ ủ ị

đ ng b v i phát tri n đô th Phát tri n khu v c nông thôn ph i mangồ ộ ớ ể ị ể ự ảtính chi n lế ược v i xu t phát đi m nh m gi i quy t các v n đ c a đôớ ấ ể ằ ả ế ấ ề ủ

th Yêu c u qu n lý nhà nị ầ ả ướ ởc nông thôn ph i đ t trong m t bài toánả ặ ộ

t ng th chung v phát tri n đô th ổ ể ề ể ị

M t đ c đi m c b n c a nông thôn là tính c ng đ ng r t cao, doộ ặ ể ơ ả ủ ộ ồ ấ

đó, mô hình qu n lý nhà nả ướ ởc nông thôn ph i có nh ng khác bi t soả ữ ệ

v i đô th Nh ng khác bi t này đ c bi t nh n m nh đ n các khuôn khớ ị ữ ệ ặ ệ ấ ạ ế ổ

3.Yêu c u qu n lý gi a đô th và nông thôn ầ ả ữ ị

V v trí, vai trò: đô th là trung tâm chính tr , hành chính, kinh t ,ề ị ị ị ếvăn hóa, khoa h c, công ngh c a m t đ a phọ ệ ủ ộ ị ương, vùng, mi n, c a cề ủ ả

nước, làm đ ng l c cho s phát tri n đ i v i đ a phộ ự ự ể ố ớ ị ương, vùng, mi n đóề

ho c c nặ ả ước Còn nông thôn ch a phát tri n v kinh t , văn hóa, khoaở ư ể ề ế

Trang 11

h c, công ngh , ph thu c vào nh ng khu v c đô th lân c n.ọ ệ ụ ộ ữ ự ị ậ

V dân c : đô th là n i t p trung dân c , m t đ dân s cao, g mề ư ị ơ ậ ư ậ ộ ố ồnhi u thành ph n s ng đan xen có l i s ng khác nhau, tham gia các ho tề ầ ố ố ố ạ

đ ng kinh t - xã h i đa d ng nên vi c qu n lý dân c đô th có nhi uộ ế ộ ạ ệ ả ư ị ề

ph c t p Còn dân c nông thôn g n k t c ng đ ng có quy mô nh theoứ ạ ư ắ ế ộ ồ ỏlàng, xã, thôn, xóm, b n, p, dòng h có nh ng hả ấ ọ ữ ương ước và phong t c,ụ

t p quán riêng mang nhi u tính t qu n Đ i s ng c dân nông thôn phậ ề ự ả ờ ố ư ụthu c vào nhau, g n bó và ràng bu c v i c ng đ ng, khác v i c dân đôộ ắ ộ ớ ộ ồ ớ ư

th v n ch ph thu c vào vi c làm và thu nh p c a b n thân Nông thôn,ị ố ỉ ụ ộ ệ ậ ủ ả

vì v y, phù h p v i cách qu n lý theo ki u t qu n, t quy t đ nh cácậ ợ ớ ả ể ự ả ự ế ị

v n đ quan tr ng c a đ a phấ ề ọ ủ ị ương

V kinh t - xã h i: khu v c n i thành, n i th [3] kinh t ch y uề ế ộ ở ự ộ ộ ị ế ủ ế

là phi nông nghi p, đa ngành, đa lĩnh v c, có t c đ phát tri n cao, là đ aệ ự ố ộ ể ịbàn ho t đ ng c a các lo i th trạ ộ ủ ạ ị ường, là n i h i t và trao đ i thông tin,ơ ộ ụ ổ

là n i d n y sinh các t n n xã h i và các hi n tơ ễ ả ệ ạ ộ ệ ượng làm m t n đ nhấ ổ ị

an ninh chính tr , tr t t an toàn xã h i nông thôn ch y u là nôngị ậ ự ộ Ở ủ ếnghi p và ti u th công nghi p, còn công nghi p, thệ ể ủ ệ ệ ương m i, d ch v vàạ ị ụthông tin ch a phát tri n m nh.ư ể ạ

V c s h t ng: khu v c n i thành, n i th có tính th ng nh t,ề ơ ở ạ ầ Ở ự ộ ộ ị ố ấliên thông và ph c t p, t o thành nh ng m ng lứ ạ ạ ữ ạ ưới, h th ng đ ng b ,ệ ố ồ ộxuyên su t đ a bàn, không ph thu c vào đ a gi i hành chính, đòi h iố ị ụ ộ ị ớ ỏ

qu n lý t p trung, th ng nh t theo ngành là ch y u nông thôn c sả ậ ố ấ ủ ế Ở ơ ở

h t ng còn đ n gi n, ch a liên hoàn và ch a đ ng b , đòi h i qu n lýạ ầ ơ ả ư ư ồ ộ ỏ ảtheo lãnh th là ch y u, không có ch c năng làm trung tâm và tính t pổ ủ ế ứ ậtrung cao nh đô thư ở ị

V đ a gi i hành chính: c s h t ng đô th là m t ch nh thề ị ớ ơ ở ạ ầ ở ị ộ ỉ ể

th ng nh t nên vi c phân chia đ a gi i hành chính trong khu v c n iố ấ ệ ị ớ ự ộ

Trang 12

thành, n i th ch có ý nghĩa là khu v c hành chính, mang tính ch t qu nộ ị ỉ ự ấ ả

lý hành chính là ch y u nông thôn, vi c phân chia đ a gi i hành chínhủ ế Ở ệ ị ớ

g n v i các ho t đ ng kinh t - xã h i di n ra trong ph m vi đ a bàn lãnhắ ớ ạ ộ ế ộ ễ ạ ị

th đó.ổ

V qu n lý: đô th vi c qu n lý nhà nề ả ở ị ệ ả ước v an ninh, tr t t anề ậ ựtoàn xã h i, giao thông, đi n, nộ ệ ước, nhà , xây d ng, môi trở ự ường là v nấ

đ b c xúc hàng ngày và đa d ng, ph c t p h n nhi u so v i qu n lý nhàề ứ ạ ứ ạ ơ ề ớ ả

nước đ i v i các lĩnh v c này nông thôn Khác v i nông thôn, m i đôố ớ ự ở ớ ỗ

th là m t ch nh th kinh t - xã h i th ng nh t, ràng bu c ch t chẽ vàị ộ ỉ ể ế ộ ố ấ ộ ặ

ph thu c tr c ti p vào nhau, không th chia c t, do đó b máy hànhụ ộ ự ế ể ắ ộchính nhà nướ ởc đô th ph i mang tính t p trung, th ng nh t, v n hànhị ả ậ ố ấ ậthông su t, nhanh nh y và không th b c t khúc nh nông thôn Vìố ạ ể ị ắ ư ở

v y, vi c phân c p, phân quy n gi a các c p chính quy n trong n i bậ ệ ấ ề ữ ấ ề ộ ộ

đô th (thành ph tr c thu c trung ị ố ự ộ ương - qu n - phậ ường) ho c t nh - thặ ỉ ị

xã, thành ph (thu c t nh) - phố ộ ỉ ường không th gi ng nh phân c p,ể ố ư ấphân quy n chính quy n nông thôn (t nh - huy n - xã) Trong n i bề ở ề ỉ ệ ộ ộ

đô th , c n áp d ng c ch u quy n, t n quy n c a chính quy n thànhị ầ ụ ơ ế ỷ ề ả ề ủ ề

ph , th xã cho các c quan qu n lý hành chính c p dố ị ơ ả ấ ưới (qu n, phậ ường)

th c thi m t s nhi m v qu n lý hành chính c th ; t ch c các cự ộ ố ệ ụ ả ụ ể ổ ứ ơquan hành chính qu n, phở ậ ường nh là “cánh tay n i dài” c a c quanư ố ủ ơhành chính th xã, thành ph ị ố

V ch c năng: ch c năng chính c a chính quy n đ a bàn đô th làề ứ ứ ủ ề ở ị ịtham gia phát tri n các d ch v đô th , qu n lý tr t t đô th , b o v môiể ị ụ ị ả ậ ự ị ả ệ

trường, xây d ng khu ph văn hóa và n p s ng th dân,… Còn ch c năngự ố ế ố ị ứchính c a chính quy n đ a bàn nông thôn là th c hi n các chính sáchủ ề ở ị ự ệ

và tri n khai các bi n pháp nh m gi i quy t t t các v n đ nh nôngể ệ ằ ả ế ố ấ ề ưnghi p, nông thôn, nông dân; xây d ng nông thôn m i, phát huy truy nệ ự ớ ề

Trang 13

th ng tình làng nghĩa xóm chăm lo đ i s ng nông dân và c dân nôngố ờ ố ư ởthôn trên đ a bàn khá r ng, đ a gi i hành chính phân đ nh tị ộ ị ớ ị ương đ i rõốràng theo đi u ki n t nhiên Vì v y, vi c áp d ng mô hình t ch c qu nề ệ ự ậ ệ ụ ổ ứ ả

lý qu n nh huy n, phậ ư ệ ường nh xã là không phù h p v i đ i tư ợ ớ ố ượng

qu n lý.ả

Chính s khác nhau nh trên đòi h i t ch c b máy chính quy nự ư ỏ ổ ứ ộ ề

đô th ph i có đ c thù riêng đ đ m b o cho vi c qu n lý nhà nị ả ặ ể ả ả ệ ả ước vàcung ng d ch v công đô th đứ ị ụ ở ị ược th c hi n t p trung, th ng nh t,ự ệ ậ ố ấnhanh nh y, gi m thi u các t ng n c trung gian và th c s có hi u l c,ạ ả ể ầ ấ ự ự ệ ự

- Đi u 110 Hi n pháp năm 2013 phân chia lãnh th thành các đ nề ế ổ ơ

v hành chính và t ch c HĐND và UBND nh sau:“Nị ổ ứ ư ước chia thành t nh,ỉthành ph tr c thu c trung ố ự ộ ương; T nh chia thành huy n, th xã và thànhỉ ệ ị

ph thu c t nh; thành ph tr c thu c trung ố ộ ỉ ố ự ộ ương chia thành qu n,ậhuy n, th xã và đ n v hành chính tệ ị ơ ị ương đương; Huy n chia thành xã,ệ

th tr n; th xã và thành ph thu c t nh chia thành phị ấ ị ố ộ ỉ ường và xã; qu nậchia thành phường; Đ n v hành chính - kinh t đ c bi t do Qu c h iơ ị ế ặ ệ ố ộthành l p” Vi c quy đ nh đ n v hành chính - kinh t đ c bi t do Qu cậ ệ ị ơ ị ế ặ ệ ố

h i thành l p độ ậ ược xem nh m t bư ộ ước “m ” đ n kh năng thành l p cácở ế ả ậ

Trang 14

Nam g m có:ồ

- T nh, thành ph tr c thu c trung ỉ ố ự ộ ương (sau đây g i chung ọ là c pấ

t nh);ỉ

- Huy n, qu n, th xã, ệ ậ ị thành phố thu c t nh, thành ph thu c thànhộ ỉ ố ộ

ph tr c thu c trung ố ự ộ ương (sau đây g i chung là ọ c pấ huy n);ệ

-Xã, phường, th tr n (sau đây g i chung ị ấ ọ là c p xã);ấ

- Đ n vơ ị hành chính - kinh t đ c bi t.ế ặ ệ

 Phân lo i ạ đ n vơ ị hành chính

- Phân lo i đ n v hành chính là c s đ ho ch đ nh chính sáchạ ơ ị ơ ở ể ạ ịphát tri n kinh t - xã h i; xây d ng t ch c b máy, ch đ , chính sáchể ế ộ ự ổ ứ ộ ế ộ

đ i v i cán b , công ch c c a chính quy n đ a phố ớ ộ ứ ủ ề ị ương phù h p v i t ngợ ớ ừ

lo iạ đ n v hành chính.ơ ị

- Phân lo i đ n v hành chính ph i d a trên các tiêu chí v quy môạ ơ ị ả ự ềdân s , di n tích t nhiên, s đ n v hành chính tr c thu c, trình đ ố ệ ự ố ơ ị ự ộ ộ pháttri nể kinh t - xã h i và các y u t đ c thù c a t ng lo i ế ộ ế ố ặ ủ ừ ạ đ n vơ ị hànhchính nông thôn, đô th , h i đ o.ở ị ả ả

 Đ n v hành chính đơ ị ược phân lo i nh sau:ạ ư

- Thành ph Hà N i, thành ph H Chí Minh là đ n v hành chínhố ộ ố ồ ơ ị

c p t nh lo i đ c bi t; các đ n v hành chính c p t nh còn l i đấ ỉ ạ ặ ệ ơ ị ấ ỉ ạ ược phânthành ba lo i: lo i I, lo i II và lo i III;ạ ạ ạ ạ

- Đ n v hành chính c p huy n đơ ị ấ ệ ược phân thành ba lo i: lo i I,ạ ạ

Trang 15

 T ch c chính quy n đ a phổ ứ ề ị ương các ở đ n vơ ị hành chính

- C p chính quy n đ a phấ ề ị ương g m có H i đ ng nhân dân và ồ ộ ồ Ủyban nhân dân đượ ổc t ch c các đ n v hành chính c a nứ ở ơ ị ủ ước C ng hòaộ

xã h i ch nghĩa Vi t Nam quy đ nh t i Đi u 2 c a Lu t này.ộ ủ ệ ị ạ ề ủ ậ

- Chính quy n đ a phề ị ương nông thôn g m chính quy n đ aở ồ ề ị

phương t nh, huy n, xã.ở ỉ ệ

- Chính quy n đ a phề ị ương đô th g m chính quy n đ a phở ị ồ ề ị ương ởthành ph tr c thu c trung ố ự ộ ương, qu n, th xã, thành ph thu c t nh,ậ ị ố ộ ỉthành ph thu c thành ph tr c thu c trung ố ộ ố ự ộ ương, phường, th tr n.ị ấ

CH ƯƠ NG 2:

TH C TR NG C C U T CH C HUY N TÂN YÊN VÀTHÀNH PH B C Ự Ạ Ơ Ấ Ổ Ứ Ệ Ố Ắ

GIANG 2.1 Khái qoát v t nh B c Giang ề ỉ ắ

2.1.1.Đi u ki n t nhiên ề ệ ự

2.1.1.1.V trí đ a lý ị ị

B c Giang là m t t nh thu c vùng Đông B c Vi t Nam V quyắ ộ ỉ ộ ắ ệ ề

ho ch kinh t trạ ế ước đây B c Giang n m trong vùng trung du và mi n núiắ ằ ềphía B c, t năm 2012 là t nh n m trong quy ho ch vùng Th đô Hà N i.ắ ừ ỉ ằ ạ ủ ộ

V trí đ a lý t nh B c Giang n m t a đ t 21 đ 07 phút đ n 21ị ị ỉ ắ ằ ở ọ ộ ừ ộ ế

đ 37 phút vĩ đ b c; t 105 đ 53 phút đ n 107 đ 02 phút kinh độ ộ ắ ừ ộ ế ộ ộĐông; B c Giang là t nh mi n núi, n m cách Th đô Hà N i 50 km vắ ỉ ề ằ ủ ộ ềphía B c, cách c a kh u qu c t H u Ngh (L ng S n) 110 km v phíaắ ử ẩ ố ế ữ ị ạ ơ ềNam, cách c ng H i Phòng h n 100 km v phía Đông Phía B c và Đôngả ả ơ ề ắ

B c giáp t nh L ng S n, phía Tây và Tây B c giáp thành ph Hà N i, Tháiắ ỉ ạ ơ ắ ố ộNguyên, phía Nam và Đông Nam giáp t nh B c Ninh, H i Dỉ ắ ả ương và Qu ngảNinh B c Giang hi n có 09 huy n và 01 thành ph , trong đó có 06 huy nắ ệ ệ ố ệ

Trang 16

mi n núi và 01 huy n vùng cao (S n Đ ng); 230 xã, phề ệ ơ ộ ường, th tr nị ấ(204 xã, 10 phường và 16 th tr n).ị ấ

2.1.1.2 Khí h u ậ

T nh B c Giang n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa khu v cỉ ắ ằ ậ ệ ớ ựĐông B c Vi t Nam, m t năm có b n mùa rõ r t Mùa Đông có khí h uắ ệ ộ ố ệ ậkhô, l nh; mùa Hè khí h u nóng, m; mùa Xuân và Đ m trung bìnhạ ậ ẩ ộ ẩtrong năm là 83%, m t s tháng trong năm có đ m trung bình trênộ ố ộ ẩ85% Các tháng mùa khô có đ m không khí dao đ ng kho ng 74% -ộ ẩ ộ ả80%

2.1.1.3 Tài nguyên đ t ấ

B c Giang có 382.200 ha đ t t nhiên, bao g m 123.000 ha đ tắ ấ ự ồ ấnông nghi p, 110.000 ha đ t lâm nghi p, 66.500 ha đ t đô th , đ tệ ấ ệ ấ ị ấchuyên dùng và đ t , còn l i kho ng 82.700 ha là các lo i đ t khác,ấ ở ạ ả ạ ấtrong đó nhóm đ t đ vàng chi m di n tích l n h n c kho ng 63,13%ấ ỏ ế ệ ớ ơ ả ả

di n tích t nhiên Ngu n tài nguyên đ t đệ ự ồ ấ ược chia làm 6 nhóm đ tấchính

2.1.1.4 Tài nguyên n ướ c

Ph n lãnh th t nh B c Giang có 3 con sông l n ch y qua v i t ngầ ổ ỉ ắ ớ ả ớ ổchi u dài 347 km, l u lề ư ượng l n và có nớ ước quanh năm H th ng ao, h ,ệ ố ồ

đ m, m ch nầ ạ ước ng m có tr lầ ữ ượng khá l n Lớ ượng nước m t, nặ ước

m a, nư ước ng m đ kh năng cung c p nầ ủ ả ấ ước cho các ngành kinh t vàếsinh ho t.ạ

2.1.2.Đi u ki n kinh t - xã h i ề ệ ế ộ

2.1.2.1.Dân t c ộ

- Theo s li u th ng kê năm 2014, dân s toàn t nh B c Giang cóố ệ ố ố ỉ ắtrên 1,6 tri u ngệ ười, bao g m 21 thành ph n dân t c, trong đó có 20ồ ầ ộthành ph n dân t c thi u s v i s dân là 200.538 ngầ ộ ể ố ớ ố ười, chi m 12,4%ế

Trang 17

dân s toàn t nh Đ ng bào các dân t c thi u s c trú t p trung 105ố ỉ ồ ộ ể ố ư ậ ở

xã, th tr n thu c 6 huy n mi n núi, vùng cao: S n Đ ng, L c Ng n, L cị ấ ộ ệ ề ơ ộ ụ ạ ụNam, Yên Th , L ng Giang, Tân Yên.ế ạ

2.1.2.2.L ch s ị ử

Trong l ch s , th i các vua Hùng, B c Giang thu c b Vũ Ninh c aị ử ờ ắ ộ ộ ủ

nước Văn Lang, dưới tri u Đinh (968-980), Ti n Lê (980-1009) thu cề ề ộhuy n Long Biên, th i Lý - Tr n thu c l B c Giang, th i H u Lê thu cệ ờ ầ ộ ộ ắ ờ ậ ộ

th a tuyên Kinh B c, sau đ i thành tr n Kinh B c, tr n B c Ninh Dừ ắ ổ ấ ắ ấ ắ ưới

đ i vua Minh M ng (năm th 2, 1821), B c Giang thu c ph Thiên Phúc,ờ ạ ứ ắ ộ ủnăm 1831, đ i tên thành t nh B c Ninh Ngày 10/10/1895 Toàn quy nổ ỉ ắ ềĐông Dương ký Ngh đ nh thành l p t nh B c Giang trên c s hai ph Đaị ị ậ ỉ ắ ơ ở ủPhúc, L ng Giang tách ra t t nh B c Ninh Ngày 27/10/1962, t nh B cạ ừ ỉ ắ ỉ ắGiang sáp nh p v i t nh B c Ninh tr thành t nh Hà B c Ngàyậ ớ ỉ ắ ở ỉ ắ06/11/1996, t i kỳ h p th 10, Qu c h i khóa IX đã phê chu n chia táchạ ọ ứ ố ộ ẩ

t nh Hà B c, tái l p hai t nh B c Ninh và B c Giang B máy hành chínhỉ ắ ậ ỉ ắ ắ ộ

t nh B c Giang chính th c đi vào ho t đ ng t ngày 01/01/1997 đ nỉ ắ ứ ạ ộ ừ ếnay

2.1.2.3 Văn hóa

B c Giang có đ c đi m văn hóa phong phú và đa d ng, đắ ặ ể ạ ược quy tụ

và th hi n thông qua đ i s ng, phong t c, t p quán truy n th ng c aể ệ ờ ố ụ ậ ề ố ủ

c ng đ ng m i dân t c; bi u hi n qua các sinh ho t tín ngộ ồ ỗ ộ ể ệ ạ ưỡng dân gian,tín ngưỡng tôn giáo l h i truy n th ng.ở ễ ộ ề ố

2.1.2.4.Dân c ư

Đ n h t năm 2014, dân s toàn t nh B c Giang ế ế ố ỉ ắ ước là 1.624.456

người, m t đ dân s bình quân là 420,9 ngậ ộ ố ười/km2, là t nh có m t đỉ ậ ộdân s bình quân cao h n so v i m t đ dân s bình quân c nố ơ ớ ậ ộ ố ả ước

Dân s s ng khu v c thành th kho ngố ố ở ự ị ả 183.918 người, chi mế

Trang 18

kho ng 10,13% dân s , dân s khu v c nông thôn làả ố ố ở ự 1.440.538 người,chi m 90,38% T l nam gi i chi m kho ng 49,92% dân s , n gi iế ỷ ệ ớ ế ả ố ữ ớkho ng 50,08% dân s S ngả ố ố ười trong đ tu i lao đ ng chi m kho ngộ ổ ộ ế ả62,15% dân s , trong đó lao đ ng đố ộ ược đào t o ngh chi m 26%; s hạ ề ế ố ộnghèo chi m 8,88%.ế

2.2 Khái qoát v Thành ph B c Giang và huy n Tân Yên ề ố ắ ệ

2.2.1 Gi i thi u v Thành ph B c Giang ớ ệ ề ố ắ

Thành ph B c Giang là trung tâm kinh t - văn hóa - chính tr c aố ắ ế ị ủ

t nh B c Giang, n m t a đ 21009’ - 21015’ vĩ đ b c và 106007’ -ỉ ắ ằ ở ọ ộ ộ ắ106020’ kinh đ đông; phía B c giáp huy n Tân Yên; phía Đông giápộ ắ ệhuy n L ng Giang; phía Nam giáp huy n Yên Dũng; phía Tây giáp huy nệ ạ ệ ệ

Vi t Yên; di n tích t nhiênệ ệ ự 66,64 km2, g m 16 đ n v hành chính (10ồ ơ ị

phường, 6 xã); dân số đ n năm 2015 g n 180.000 ngế ầ ười và nhi u các cề ơquan Trung ương, quân đ i, các c quan c a t nh, doanh nghi p đóngộ ơ ủ ỉ ệtrên đ a bàn.ị

Dưới th i Pháp thu c, ngày 11/7/1888, đ n v hành chính “Phờ ộ ơ ị ủ

L ng Thạ ương” ra đ i Ngày 10/10/1895, t nh B c Giang đờ ỉ ắ ược thành l p,ậ

Ph L ng Thủ ạ ương tr thành t nh l t nh B c Giang T m t căn c quânở ỉ ỵ ỉ ắ ừ ộ ứ

s , Ph L ng Thự ủ ạ ương đã tr thành m t đô th v i nhi u ph l n, nhà ga,ở ộ ị ớ ề ố ớ

b n c ng, khách s n, b u đi n, câu l c b , trế ả ạ ư ệ ạ ộ ường h c, công viên, sânọ

v n đ ng Trong Cách m ng tháng 8/1945, Ph L ng Thậ ộ ạ ủ ạ ương là m tộtrong nh ng đ a phữ ị ương s m kh i nghĩa và giành chính quy n (ngàyớ ở ề17/8/1945) T năm 1959, th xã Ph L ng Thừ ị ủ ạ ương đ i tên là th xã B cổ ị ắGiang

T năm 1963, t nh Hà B c đừ ỉ ắ ược thành l p trên c s h p nh t 02ậ ơ ở ợ ấ

t nh B c Giang và B c Ninh, th xã B c Giang ti p t c là th xã t nh l c aỉ ắ ắ ị ắ ế ụ ị ỉ ỵ ủ

t nh.ỉ

Trang 19

T năm 1997, sau khi chia tách t nh Hà B c thành 2 t nh (B cừ ỉ ắ ỉ ắGiang và B c Ninh), th xã B c Giang v n là t nh l c a t nh B c Giang.ắ ị ắ ẫ ỉ ỵ ủ ỉ ắCùng v i nh ng thành t u chung c a c nớ ữ ự ủ ả ước và t nh trong th i kỳ đ iỉ ờ ổ

m i, th xã B c Giang đã có nh ng bớ ị ắ ữ ước phát tri n nhanh v m i m t,ể ề ọ ặ

x ng đáng là trung tâm chính tr , kinh t , văn hoá, khoa h c, kỹ thu t c aứ ị ế ọ ậ ủ

t nh và là m t trong nh ng trung tâm chuyên ngành c p vùng Tháng 12ỉ ộ ữ ấnăm 2003, th xã B c Giang đã đị ắ ược công nh n là đô th lo i III và thángậ ị ạ

6 năm 2005 Chính ph có Ngh đ nh thành l p thành ph B c Giangủ ị ị ậ ố ắthu c t nh B c Giang; năm 2010 độ ỉ ắ ược m r ng đ a gi i hành chính, sápở ộ ị ớ

nh p 05 xã c a 02 huy n Yên Dũng và L ng Giang v thành ph , m raậ ủ ệ ạ ề ố ở

đi u ki n m i cho phát tri n và nâng c p đô th ề ệ ớ ể ấ ị

V i v trí thu n l i v giao thông, cách th đô Hà N i 50 km vớ ị ậ ợ ề ủ ộ ềphía B c, v trí trung l trên tuy n giao thông huy t m ch chi n lắ ở ị ộ ế ế ạ ế ược(g m đồ ường b , độ ường s t liên v n qu c t ) n i Th đô Hà N i v iắ ậ ố ế ố ủ ộ ớthành ph L ng S n và c a kh u qu c t Đ ng Đăng Đố ạ ơ ử ẩ ố ế ồ ược xác đ nh là vị ịtrí đ u m i giao thông c p liên vùng quan tr ng: N m c n k vùng kinhầ ố ấ ọ ằ ậ ề

t tr ng đi m B c B , có h th ng đế ọ ể ắ ộ ệ ố ường b g m các qu c l 1A cũ vàộ ồ ố ộ

m i, 31, 37, t nh l 398, 293…; các tuy n đớ ỉ ộ ế ường s t: Hà N i - L ng S n,ắ ộ ạ ơ

Hà N i - Kép - H Long, Hà N i - Kép - Thái Nguyên ch y qua; có tuy nộ ạ ộ ạ ế

đường sông n i thành ph v i các trung tâm công nghi p, thố ố ớ ệ ương m i,ạ

du l ch l n nh Ph L i, Côn S n - Ki p B c, Yên T , H i Phòng; ti p c nị ớ ư ả ạ ơ ế ạ ử ả ế ậthu n l i v i c ng hàng không qu c t N i Bài, c ng n i đ a Gia Lâm,ậ ợ ớ ả ố ế ộ ả ộ ị

c ng nả ước sâu Cái Lân, c ng H i Phòng và các c a kh u qu c t trênả ả ử ẩ ố ếbiên gi i L ng S n.ớ ạ ơ

2.2.2.Gi i thi u v huy n Tân Yên ớ ệ ề ệ

Ngày 6/11/1957 Chính ph nủ ước Vi t Nam dân ch c ng hòa (nayệ ủ ộ

là nước C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam) ra Ngh đ nh s 523/TTgộ ộ ủ ệ ị ị ố

Trang 20

chia huy n Yên Th thành 2 huy n Tân Yên và Yên Th ệ ế ệ ế

Tân Yên là huy n mi n núi c a t nh B c Giang, có t ng di n tíchệ ề ủ ỉ ắ ổ ệ

đ t t nhiên là 204 km2 Phía B c giáp huy n Yên Th và huy n Phúấ ự ắ ệ ế ệBình (t nh Thái Nguyên), phía Đông giáp huy n L ng Giang, phía Tây giápỉ ệ ạhuy n Hi p Hoà, phía Nam giáp huy n Vi t Yên và thành ph B c Giang.ệ ệ ệ ệ ố ắ

V trí đ a lý c a huy n tị ị ủ ệ ương đ i thu n l i trong giao l u phát tri n KT –ố ậ ợ ư ể

XH v i thành ph B c Giang cách 15 km theo t nh l 398 (đớ ố ắ ỉ ộ ường 284 cũ),huy n Sóc S n – Hà N i (cách 30 km theo t nh l 295), thành ph Tháiệ ơ ộ ỉ ộ ốNguyên cách 40 km theo t nh l 294 (đỉ ộ ường 287 cũ)…

Huy n Tân Yên mang đ c tr ng đ a hình bán s n đ a, đệ ặ ư ị ơ ị ược chiathành 3 vùng là: Vùng đ i núi th p n m phía Đông và phía B c; Vùngồ ấ ằ ở ắtrung du n m phía Tây; Vùng th p phía Nam Đ cao trung bình c aằ ở ấ ở ộ ủhuy n t 10 – 15 m so v i m c nệ ừ ớ ự ước bi nể

2.3 C c u t ch c c a chính quy n đ a ph ơ ấ ổ ứ ủ ề ị ươ ng nông thôn ở huy n Tân Yên và chính quy n đ a ph ệ ề ị ươ ng đô th t i thành ph B c ị ạ ố ắ Giang.

2.3.1C c u t ch c c a huy n Tân Yên ơ ấ ổ ứ ủ ệ

2.3.1.1 C c u t ch c H i đ ng nhân dân huy n Tân Yên ơ ấ ổ ứ ộ ồ ệ

Căn c quy t đ nh 08/QĐ – UBBC ngày 30/5/2016 s lứ ế ị ố ượng đ iạ

bi u HĐND huy n Tân Yên là 40 đ i bi u ể ệ ạ ể

Thường tr c HĐND huy n g m có 1 Ch t ch h i đ ng nhân dânự ệ ồ ủ ị ộ ồhuy n ,2 Phó Ch t ch h i đ ng nhân dân huy n và các y viên Các đ ngệ ủ ị ộ ồ ệ ủ ồchí có tên trong thường tr c h i đ ng nhân dân huy n có các đ ng chíự ộ ồ ệ ồsau đây

- Thường tr c HĐND huy n:ự ệ

Ch t ch:ủ ị Lâm Th Hị ương Thành

Phó Ch t ch: Nguy n Th To nủ ị ễ ế ả

Trang 21

Phó Ch t ch: Nguy n Th Huyủ ị ễ ế

Các ban c a HĐND huy n g m có các ban nh sau :ủ ệ ồ ư

- Ban pháp ch ế

Ông Nguy n Văn Đô - Trễ ưởng ban

Ông T Quang H i - Phó Trạ ả ưởng ban

Ông Ph m Anh Tu n - Thành viênạ ấ

Bà Nguy n Th Hoan - Thành viênễ ị

Ông Cáp Văn S n - Thành viênơ

- Ban kinh t - xã h i ế ộ

Bà Lâm Thi Hương - Trưởng ban

Bà Giáp Đình Giang - Phó Trưởng ban

Ông Ph m Văn Sang - Thành viênạ

Ông Dương Minh Hi u - Thành viênể

Bà Đ Th H i Y n - Thành viênỗ ị ả ế

2.3.1.2.C c u t ch c y ban nhân dân huy n ơ ấ ổ ứ Ủ ệ

y ban nhân dân huy n g m có ch t ch UBND ,Phó ch t ch UBND

- Phó Ch t ch:ủ ị Nguy n Quang Lễ ượng

- Phó Ch t ch: Nguy n Thái Lai.ủ ị ễ

Các y viên g m có các đ ng chí sau:ủ ồ ồ

- Ông Hoàng Văn B c - Chánh thanh tra huy n.ắ ệ

- Ông Đào Thu Phương - Trưởng phòng NN&PTNT huy nệ

- Ông Nguy n Văn Phễ ượng - Trưởng Công an huy nệ

- Ông Nguy n Ti n Th nh - Chánh văn phòng HĐND&UBND huy n.ễ ế ị ệ

- Vương Đình Vũ - Ch huy trỉ ưởng BCH quân s huy n.ự ệ

2.3.2.C c u t ch c thành ph B c Giang ơ ấ ổ ứ ố ắ

2.3.2.1.C c u t ch c H i đ ng nhân dân thành ph B c ơ ấ ổ ứ ộ ồ ố ắ Giang

Trang 22

Ngày 30/5/2016, y ban b u c TP B c Giang ban hành Quy tỦ ầ ử ắ ế

đ nh s 07/QĐ-UBBC Quy t đ nh v vi c công b k t qu b u c vàị ố ế ị ề ệ ố ế ả ầ ửdanh sách nh ng ngữ ười trúng c đ i bi u H i đ ng nhân dân thành phử ạ ể ộ ồ ố

B c Giang khóa XXI, nhi m kỳ 2016-2021ắ ệ g m có 35 đ ng chí ồ ồ

Thường tr c HĐND thành ph g m có ch t ch HĐND thành ph ,2ự ố ồ ủ ị ốphó ch t ch HĐND và các y viên.Thủ ị ủ ường tr c HĐND thành ph g mự ố ồcác đ ng chí sau:ồ

2.3.2.2.C c u t ch c y ban nhân dân thành ph B c Giang ơ ấ ổ ứ Ủ ố ắ

y ban nhân dân thành ph g m có 1 ch t ch thành ph và 3 phó

Ngày đăng: 15/11/2017, 20:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w