1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm môn toán 650 câu phương pháp toạ độ trong không gian

202 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 202
Dung lượng 10,04 MB
File đính kèm phương pháp toạ độ trong không gian.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GROUP NHÓM TOÁNNGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN A... GROUP NHÓM TOÁNNGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GI

Trang 1

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

A. x 1= y 1 = z −1 B. x 1 = y 1 = z −1

Trang 2

1

Trang 5

C©u 11 : Mặt phẳng (Q) song song với mp(P): x+2y+z-4=0 và cách D(1;0;3) một

khoảng bằng

2

Trang 6

+ (z – 1)2

+2)2

+ (y – 1)2

+ (z – 1)2

= 9

C. : (x –

2)2

+ (y –1)2

+ (z – 1)2

2)2

+ (y – 1)2

+ (z – 1)2

Trang 7

C©u 18 : Trong không gian toạ độ Oxyz, cho điểm A

(α): 2x + 4y − 6z − 5 = 0 , (β): x + 2y − 3z = 0 Mệnh đề nào sau đây

đúng ?

3

Trang 8

C.

C©u 19 :

(β) không đi qua A và không

song song với (α)

(β) đi qua A và không song song

Β (β) đi qua A và song song với (α)

(β) không đi qua A và song song với

x+2y+z-1=0 hoặc -2x+3y+6z+13=0 D. x+y+2z-1=0 hoặc

-2x+3y+7z+23=0

C©u 22 :

Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (P): 2x+y-z-3=0 và(Q): x+y+x-1=0 Phương trình chính tắc đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q) là:

Trang 9

4

Trang 12

C©u 29 : Trong hệ trục Oxyz , M’ là hình chiếu vuông góc của M (3, 2,1) trên Ox M’

A. (3, −2, 5) B (−3, −17, 2) C (3,17, −2) D (3, 5, −2)

C©u 36 :

Cho tam giác ABC có A = (1;0;1), B = (0;2;3), C = (2;1;0) Độ dài

Trang 13

đường cao của tam giác kẻ từ C là

6

Trang 14

Mặt phẳng ( α ) đi qua M (0; 0; -1) và song song với giá

của hai vectơ a (1; 2;3) và b(3;0;5) Phương trình của mặt phẳng

Trang 15

7

Trang 16

= y−+31= z và vuông góc với mặt phẳng (Q):x+y-z=0 có phương trình ?

A 2x-3y+5z-9=0 B 2x-3y+5z-9=0 C 2x+3y-5z-9=0 D. 9=0

A(2;3;1) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa A và (d) Cosin của góc

Trang 17

giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng tọa độ (Oxy) là:

8

Trang 19

9

Trang 20

+ (z – 1)2

2)2

+ (y – 1)2

+ (z – 1)2

=5: (x –

2)2

+ (y –1)2

+ (z – 1)2

+2)2

+ (y – 1)2

+ (z – 1)2

=9Trong không gian toạ độ Oxyz, cho ba điểm M (1, 0, 0), N (0, 2, 0), P (0, 0, 3) Mặt phẳng (MNP) có phương trình là

A. 6x + 3y + 2z + 1 = 0 B. 6x + 3y + 2z − 6 = 0

C. 6x + 3y + 2z − 1 = 0 D. x + y + z − 6 = 0

Trang 21

10

Trang 22

A mp (Q) không đi qua A và không song song với (P);

B mp (Q) đi qua A và không song song với (P);

C mp (Q) đi qua A và song song với (P) ;

D mp (Q) không đi qua A và song song với (P);

C©u 64 :

Trong hệ trục Oxyz , cho ba điểm A (−2,1, 0), B (−3, 0, 4), C (0, 7,

3) Khi đó , cos (AB, BC) bằng:

Trang 23

11

Trang 27

13

Trang 29

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Trang 30

D. 60

C©u 8 : Cho mặt cầu (S) : x 2 + y 2+ z 2− 2 x + 6 y + 4 z = 0 Biết OA , ( O là gốc tọa độ) là

Trang 32

Khẳng định nào sau đây ĐÚNG ?

A. (I) sai ; (II) đúng B. (I) đúng ; (II) sai

C. (I) ; (II) đều sai D. (I) ; (II) đều đúng

C©u 17 : Cho A(0; 0;1) , B(− 1; − 2; 0) , C(2;1; − 1) Đường thẳng ∆ đi qua trọng tâm G của

Trang 34

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

qua tâm của mặt cầu (S)

C©u 23 : Trong không gian Oxyz , cho ba vectơ a = ( −1; 1; 0) , b = (1; 1; 0) và c = (1; 1;

Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A(5; − 1; − 3) lên mặt phẳng (α) : 2 x − y − 1

= 0 là điểm nào trong các điểm sau?

Trang 35

C©u 26 : Trong không gian Oxyz, cho điểm G(1;1;1) , mặt phẳng qua G và vuông góc

Trang 36

C©u 27 : Cho hai điểm A( − 1; 3;1) , B(3; − 1; − 1) Khi đó mặt phẳng trung trực của đoạn

Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A. Sai ở bước 2 B Đúng C. Sai ở bước 1 D Sai ở bước 3 C©u 29 : Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A(1; 0; 0) , B(0;1; 0) , C(0; 0;1)D(1;1;1)

Trang 38

Cho hai đường thẳng d1 : ; d2 : y = 1 +

Trang 40

Một học sinh giải như sau:

Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A. Lời giải đúng B Sai ở bước 1 C. Sai ở bước 3 D Sai ở bước 2 C©u 39 : Cho hai điểm A(0; 0;

Trang 41

x z

6

Trang 42

C©u 41 : Cho A(3; 0; 0) , B(0; − 6; 0) , C(0;

0; 6)

và mp(α) : x + y + z − 4 = 0 Tọa độ hình chiếu vuông góc

của trọng tâm tam giác ABC trên mp(α) là

Trang 44

C©u 49 : Cho hai điểm M(1; − 2; − 4)

Trang 45

A. (4; −1; −3) B (4; − 1;

3)

C. ( −4;1; −3) D ( − 4; − 1; 3)

Trang 46

C©u 54 :

Trong không gian Oxyz, cho hình lập phương ABCD ABCD′ với A(0; 0; 0)

, B(1; 0; 0) , D(0;1; 0) , A(0; 0;1) Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB

CD Tính khoảngcách giữa hai đường thẳng AC và MN

Một học sinh giải như sau:

Bước 1: Xác định AC = (1;1; −1); MN = (0;1; 0)

Suy ra 

AC , MN

 = (1; 0; 1)Bước 2: Mặt phẳng ( α ) chứa AC và song song với MN là mặt phẳng qua A′ (0; 0;1) và có

Trang 48

C©u 63 :Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) qua ba điểm A(1;-2;4); B(1;3;-1);

C(2;-2;-3) và có tâm nằm trên mặt phẳng (Oxy) là:

C©u 64 :Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm E(1;3;-5); F(-2;-1;1)

và song song với trục x'Ox là:

Trang 49

C©u 67 : Cho đường thẳng

Trang 50

vuông góc với mp( P) có phương

 + t

 z = 4

và song song với (d ) có phương trình chính tắc

là :

Trang 54

Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A Sai ở bước 2 B Sai ở bước 3 C Bài giải đúng D Sai ở bước 1

Trang 55

C©u 78 :  x = 1 + 2t

 + 4t và mặt phẳng (P ): x + y + z + 1

= 0Cho đường thẳng ( d ) :  y = 2

 + t

z = 3Khẳng định nào sau đây đúng ?

I (α) cắt (S) theo một đường tròn khi và chỉ khi −4 − 5 2 < m < −4 + 5 2

II (α)tiếp xúc với (S) khi và chỉ khi m = −4 ± 5 2

III (α)∩( S ) = ∅ khi và chỉ khi m < −4 − 5 2 hoặc m > −4 + 5 2

Trong ba mệnh đề trên, những mệnh đề nào đúng ?

C©u 80 : Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A(1; 0; 0) , B(0;1; 0) , C(0; 0;1)

mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Tam giác BCD là tam giác vuông B. Tam giác ABD là tam giác đều

C. Bốn điểm A , B , C , D tạo thành một tứ

diện

D. AB CD

Trang 57

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Trong hệ tọa độ Oxy cho các điểm A(1 ;0 ;0) ; B(0 ;1 ;0) ;C(0 ;0 ;1), D(1 ;

1 ;1) Bán kính mặt cầu đi qua bốn điểm ABCD là :

Trang 58

C©u 7 :

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

1

Trang 61

C©u 14 : Cho A(1;4;2), B(−1;2;4) và đường thẳng d: x −1 = y + 2

= z Điểm M thuộc d, biết

cắt trục Oy, Oz lần lượt tại hai điểm B, C thỏa mãn:

a) Diện tích của tam giác ABC bằng 4 6

Trang 62

3

Trang 63

A. Bốn điểm A, B, C , D tạo thành một

BCD là tam giác vuông

C©u 20 :

Cho mặt phẳng (P) : x − y − 1 = 0 và mặt phẳng (Q) Biết hình chiếu cưa gốc

O lên (Q) là điểm H(2; −1; −2) Khi đó góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) có giá trị là:

0;13),

bộ ba nào thẳng hàng?

A. Chỉ III, I B Chỉ I, II C. Chỉ II, III D Cả I, II, III.

C©u 23 : Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(1; 2; − 4),

Cho mặt cầu (S) x2+y2+z2-2x-4y-6z=0 Trong ba điểm (0;0;0); (1;2;3)

và (2;-1;-1) thì có bao nhiêu điểm nằm trong mặt cầu (S)

4

Trang 64

A. ABCD là một tứ diện B. AB vuông góc với CD

C. Tam giác ABD là tam giác đều D. Tam giác BCD vuông

C©u 29 : Trong không gian Oxyz cho ba vectơ a = ( − 1;1; 0), b =

(1;1; 0)

c = (1;1;1) Trong cácmệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

C©u 31 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng

(P ) : 3x my 2z 7 0 và (Q ) : nx 7y 6z 4 0 Để (P) song song với (Q)

Trang 65

5

Trang 66

C©u 32 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,

C©u 34 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;1; 0) và mặt phẳng

(P ) : 2x 2y z 1 0 Khi đó tọa độ điểm M là hình chiếu của điểm A trên (P)

Trang 67

C©u 39 : Cho (S) : x 2 + y 2 + z 2 − 2y − 2z − 2 = 0 và mặt phẳng (P) : x + 2y + 2z + 2 = 0 Mặt

phẳng

(Q)song song với (P) đồng thời tiếp xúc với (S) có phương trình là :

6

Trang 68

thẳng đi qua A(-1; 0; 1) song song với mặt phẳng (P)và cắt

Trang 69

A. R = 39 B R =13 C R = 3 D R = 3 13

C©u 46 : Cho (α) : m2xy+ (m2− 2)z + 2 = 0;(β) :2x +m2y− 2z +1 = 0 Để hai mặt phẳng đã ch vuông

góc nhau, giá trị m bằng?

7

Trang 72

d : x 1 y 1 z Khi đó tọa độ điểm M là hình chiếu của điểm A trên

C©u 57 :Gọi (d) là đường thẳng đi qua điểm A(2; 3; 5) và vuông góc mặt phẳng (P):

2 x + 3 y + z − 17 = 0 Tìm giao điểm của (d) và trục Oz

Trang 73

9

Trang 74

C©u 63 : Trong mặt phẳng (Oxz), tìm điểm M cách đều ba điểm

Trang 75

B D.

10

Trang 76

C©u 66 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm A(1; 0; 0) , B(0;1; 0) , C(0;

2

79

Trang 79

12

Trang 81

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

ĐỀ 005

C©u 1 : Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A(1;2;3), B(4;4;5) Tọa

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(3; 1; 1), B(7; 3; 9),

C(2; 2; 2) Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC:

Trang 82

thẳng d

1

Trang 83

x + y + 2 z 4 = 0

x 3 y + z 2 = 0là:

C©u 8 : Cho điểm A 1, 4, 7 và mặt phẳng P : x 2 y 2 z 5 0 Phương trình đường

thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P)

Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A, B, C thỏa:

OA 2i j 3k ; OB i 2 j k ; OC 3i 2 j k với i; j ; k là các vecto đơn vị

Xétcác mệnh đề:

I AB 1,1, 4 II AC 1,1, 2 Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Cả (I) và (II) đều

C. Cả (I) và (II) đều

C©u 11 : Cho ba vectơ a

0;1;

2 , b 1;2;1 , c 4; 3;m Để ba vectơ đồng phẳng thì giá trị của

mlà?

2

Trang 84

A. 14 B 5 C. -7 D 7

C©u 12 : Phương trình đường

A 3;2;1 vuông góc và cắt đường thẳng

− 2

phẳng (P): x + 3y + 2z + 2 = 0 Lập phương trình đường thẳng ∆ song

song với mặt phẳng (P), đi qua M(2; 2; 4) và cắt đường thẳng (d).

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1),B(2;1;2)

và (P):x+2y+3z+3=0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua 2 điểm A,B và vuông góc với (P)

C©u 17 : Cho A 1; − 1;2 , C 1;1; − 1 Phương trình

với mặt phẳng (ABC)

A. x 3 y + 2 z 14 = 0 B x + 3 y 5 z +14 = 0

Trang 85

3

Trang 87

4

Trang 88

C©u 24 : Cho A 0, 2, 3 , B 1, 4,1 Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M 1,3, 2 và

vuônggóc với AB là:

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với

A = (1;0;0), B = ( 0;0;1), C = (2;1;1) Diện tích của tam giác ABC là:

Trang 89

5

Trang 90

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(–1;1;3)

và mặt phẳng (P): x– 3 y+ 2 z– 5 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P)

phẳng P :xyz − 1 = 0 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A(1;1; − 2) , song song với mặt phẳng ( P ) và vuông góc với đường thẳng d

Trang 91

6

Trang 92

A. C(1; 2;1) B. D(1; −2; −1) C. D( −1; 2; −1) D. C(1; − 2;1)

C©u 36 :

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 3 điểm

A = (2;0;4), B = ( 4; 3;5), C = (sin5t ;cos3t ;sin3t )và O là gốc tọa độ với giá trịnào của t để

Trang 94

z = 1 + 2t

định sau, tìm khẳng định đúng :

7

Trang 96

và (P):x-3y+2z-5=0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua 2 điểm A,B

và vuông góc với (P)

8

Trang 98

C©u 57 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(1;1; 3), N(1;1; 5) ,

Trang 99

C. 2x y z + 2 = 0 D. 2x y + z − 4 = 0

10

Trang 100

C©u 58 :

Cho tam giác ABC có A(1;2;3), B(4;5;6), C(-3; 0 ;5) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, I là trung điểm AC, (α ) là mặt phẳng trung trực của AB Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

C©u 63 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(− 1;1; 5) , B(1;2; − 1)

Phương trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A , B

vuông góc với mặt phẳng (Oxy) ?

Trang 101

A. 6x 6y + z + 7 = 0

B.

6y + z − 11 = 0 C. x 2y + 3 = 0 D. 3x + z − 2 = 0

11

Trang 102

C©u 64 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Cho tứ diện ABCD với

A = (0;1;1), B = (− 1;0;2), C = (− 1;1;0), D(2;1; 2) Thểtích của tứdiện ABCD là:

Trang 103

song với nhau thì giá trị của m và l là:

Trang 104

x2+ y2+ z2− 2 x + 6 y 4 z 2 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá

13

Trang 105

của véc tơ v = (1; 6; 2) , vuông góc với mặt phẳng ( α ) : x + 4 y + z

− 11 = 0

và tiếp xúc

với(S)

Trang 106

14

Trang 108

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Trang 109

1

Trang 110

A A,B,C đều sai 40 C. 20

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm

qua điểm A và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất là

Trang 111

C©u 14 : Trong không gian Oxyz cho các điểm A(1;2;0) , B(3;4;2) Tìm tọa độ điểm I trên trục Ox

cách đều hai điểm A, B và viết phương trình mặt cầu tâm I , đi qua hai điểm A, B

C©u 16 :Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+ y+z+1=0.

a)Viết phương trình mặt cầu có tâm I(1;1;0) và tiếp xúc với mp(P)

Trang 112

3

Trang 113

C©u 24 : Trong không gian 0xyz cho mặt phẳng (P): 2x + 3y + z – 11 = 0 mặt cầu (S) có tâm I(1; -2;

1) và tiếp xúc với (P) tại H tọa độ tiếp điểm H là

( ) : 6 x

3 y 2 z 28 0 Khoảng cách từ M đến ( ) bằng:

77

Trang 114

4

Trang 116

C©u 35 : Cho A(2,1,− 1) và (P): x + 2y − 2z + 3 = 0 (d) là đường thẳng đi qua A và

vuông góc với (P) Tìm tọa độ M thuộc (d) sao cho OM = √ 3

Trong hệ tọa độ Oxyz cho điêm M(1;1;1) N(-1;1;0) P(3;1;-1) Điểm

Q thuộc mặt phẳng Oxz cách đều 3 điểm M,N,P có tọa độ

Trang 117

6

Trang 120

A. x 2 + y 2 + z 2 − 10xy 8 y + 2z 1 = 0 B. 3 x 2 + 3 y 2 + 3 z 2 − 2x − 6 y + 4z − 1 = 0

8

Trang 122

9

Trang 123

C©u 58 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,hai đường

C©u 59 : Khoảng cách giữa hai điểm M (1;

Trang 124

C©u 64 : Cho đường thẳng

Trang 125

kiện để ∆ 1 và ∆ 2 chéo nhau là:

u , u

Trang 126

11

Trang 127

C. ( 2;0; 4 ) D. (0; 2; −4)

C©u 70 :

Trong không gian Oxyz, cho A (1; 0; − 3 ) , B (− 1; − 3; − 2 ) ,C (1; 5; 7) Gọi G

là trong tâm của tam giác ABC Khi đó độ dài của OG là

C. Ba vec tơ đôi một vuông góc

C©u 75 : Cho mặt phẳng ( P) : x+ yz − 4 = 0 và điểm A(1; − 2; − 2) Tọa độ A ' là đối

xứng của A

12

Trang 128

A Vec tơ có hướng của hai vec tơ

thì cùng phương với mỗi vectơ

D Tích của vectơ có hướng và vô hướng của hai vectơ tùy ý bằng 0

C©u 78 : Trong hệ tọa độ Oxyz cho điêm M(3;1;-2) Điểm N đối xứng

Trang 129

13

Trang 131

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Một học sinh giải như sau:

Bước 1: Chọn hệ trục toạ độ như hình vẽ Khi đó:

Trang 132

Bài giải này đã đúng chưa? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A. Sai ở bước 2 B Sai ở bước 1 C. Sai ở bước 3 D. Đúng

Trong không gian Oxyz cho ba vectơ a = ( −1;1; 0 ), b = (1;1; 0 ), c =

(1;1;1) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Trang 133

= 6 − 3t Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào

Trang 134

C. M ∈(d2 )nhưng M ∉(d1 ) D. ( d1) và ( d1)vuông góc nhau

C©u 11 : Cho hai đường thẳng d

Trong không gian (Oxyz).Cho 3 điểm A ( 1;0; − 1 ) , B ( 2;1; − 1 ) , C ( 1;

− 1;2 ) Điểm M thuộc đường thẳng AB mà MC = 14 có tọa độ là:

Trang 135

A ( 2, 1,5 ); B (5, 5, 7 ); C (11, 1, 6 ); D(5, 7, 2) .Tứ giác là hình gì?

A. Hình thang B Hình bình hành C Hình thoi D. Hình vuông

3

Trang 136

C©u 15 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng

Trang 137

C©u 22 :

Cho ba điểm A(1; 0; 1), B(-1; 1; 0), C(2; -1; -2) Phương trình mặt phẳng (ABC) là:

4

Trang 138

C©u 27 : Cho hai véctơ u

, v khác 0 Phát biểu nào sau đây không đúng?

  u , v  cos (u , v)  u , v = 0 khi hai véctơ u , v

Trang 139

5

Trang 140

(P): 2 xyz + 3 = 0 Mặt cầu (S) tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại điểm H có

C©u 29 : Cho A 2;2; 0 , B 2; 4; 0 , C 4; 0; 0 và D 0; 2; 0 Mệnh đề nào sau đây là đúng

A. ABCD tạo thành tứ diện B. Diện tích ABC bằng diện tích

Mặt phẳng nào sau đây cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại A,

B, C sao cho tam giác ABC nhận điểm G(1; 2; 1) làm trọng tâm?

Trang 142

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A ( 2, 0, 0 ), B (1,1,1) Mặt

phẳng (P) thay đổi qua A,B cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại B(0; b; 0), C(0; 0; c) (b > 0, c > 0) Hệ thức nào dưới đây là đúng.

phẳng P :xyz − 1 = 0 Đường thẳng ∆ qua A(1,1,1) song

song và vuông góc với đường thẳng d Véctơ chỉ phương

Trang 143

C©u 41 :

Trong không gian (Oxyz) Cho mặt cầu

7

Trang 144

C©u 42 : Trong không gian (Oxyz) Cho tứ diện ABCD biết

C ( 3;1; − 4 ) , D ( 2;1; − 3 ) Chiều cao của tứ diện hạtừ đỉnh

Trang 145

( α ') : 3x

+ y +

11z–1 = 0

B Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau;

C©u 46 : Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A (1; 0; 0 ), B (0;1; 0 ), C (0; 0;1), D

(1;1;1) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

một tứdiện

8

Trang 147

C©u 52 : Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (α ): x − 2 y + z + 1 = 0 và (β ):x − 2 y + z

− 5 = 0 là

9

Trang 148

A. 6 B 4 C 5 D 3

C©u 53 :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, giả sử mặt cầu

S m): x 2 + y 2 + z 2 − 4mx + 4 y + 2mz + m 2 + 4m = 0 có bán kính nhỏ nhất Khi đó giá trị của

Trong không gian (Oxyz)

Cho mặt cầu (S): (x −1)2 + ( y + 2 )2 + ( z −3 )2 = 0 Gọi I là tâm của mặtcầu (S) Giao điểm của OI và mặt cầu (S) có tọa độ là:

A. ( − 1; − 2; − 3 ) và ( 3; − 6;9 ) B. ( − 1; 2; − 3 ) và ( 3; − 6;9 )

C.

( − 1; 2; − 3 ) và ( 3; − 6; − 9 ) D. ( − 1; 2; − 3 ) và ( 3;6;9 )

C©u 56 : Cho A 2; 1; 6 , B 3; 1; 4 , C 5; 1; 0 tam giác ABC là

A Tam giác vuông B Tam giác cân C. Tam giác đều D Tam giác

vuôngcân

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S ); x 2 + y 2 + z 2 − 2 x − 4

y − 6 z = 0 và ba điểm O ( 0, 0, 0 ); A (1, 2,3 ); B(2, −1, −1) Trong ba điểm trên,

số điểm nằm bên trong mặt cầu là

Ngày đăng: 14/11/2017, 07:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w