1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 4 đề KIỂM TRA KIẾN THỨC HSG năm học 2016

8 327 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 2,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

TỔ: TOÁN – TIN Môn thi: TOÁN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi gồm có 1 trang)

CÂU 1: (4,0 điểm) Cho hàm số ¡ có đồ thị là ( )C m

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ứng với m=1

2 Chứng minh rằng ∀ ≠m 0, đồ thị ( )C luôn có hai điểm cực trị A và B Khi đó tìm các giá trị của tham số m m

để đường thẳng AB cắt đường tròn ( ) 2 ( )2

T x + +y = tại hai điểm M N sao cho tam giác IMN có diện tích,

bằng 3 , ( với I là tâm đường tròn ( )T ).

CÂU 2: (4,0 điểm) 1 Giải hệ phương trình:

2

2 3

1

x y

x y

x y

= +



tan cot 2 cot 3x x x=tan x−cot 2x+cot 3x

CÂU 3: (4,0 điểm) 1 Cho , x y là hai số thực dương thoả mãn điều kiện x+ 1+x2 =2017 1( +y2 −y) Tìm giá

trị nhỏ nhất của P x y= +

2 Cho ( )a là một dãy số gồm các số hạng theo đúng thứ tự trong khai triển n ( )23

1 x+ Lấy ngẩu nhiêm một lần

3 số hạng liên tiếp nhau từ dãy ( )a Tính xác suất để các hệ số của 3 số hạng đó theo thứ tự sẽ lập thành một n

cấp số cộng

CÂU 4: (4,0 điểm)

1 Tìm m để bất phương trình : ( )

2

2

2

0

+ −

≥ + − − có ít nhất một nghiệm trên đoạn

1

;16 4

2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A ngoại tiếp đường tròn ( ) C tâm I có D

là tiếp điểm của ( )C và cạnh AC Đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD cắt cạnh AB tại điểm thứ hai là E , các đường thẳng qua A và D vuông góc với CE cắt cạnh BC lần lượt tại F và G Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết ( 3; 4),G(1; 1) F − − − và ( 2;3).I

CÂU 5: (4,0 điểm) 1 Cho hình chóp S ABC có AB=5cm AC, =7cm SA, =3cm, góc 0

150

CAB

Ð = Góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAB và ) (ABC bằng ) 0

45 , góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAC và ) (ABC bằng ) 0

30 Tính thể tích khối chóp S ABC

2 Trong không gian với hệ tọa độ Đề-Các Oxyz cho tứ diện ABCD có A(2;0;0 ,) (B 0; 2;0 ,) (C 0;0; 2 ,) D(2; 2;2)

và mặt cầu ( ) ( )2 ( )2 ( )2

S x- + -y + -z = Gọi M là điểm có tọa độ nguyên nằm trong tứ diện Viết phương

trình mặt phẳng ( )a qua M và cắt ( )S theo một đường tròn có chu vi bé nhất.

Trang 2

-Hết -HƯỚNG DẪN GIẢI

Chú ý : + Câu 4 ý 2 và câu 5 ý 1 nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình không đúng thì không chấm.

+ Học sinh làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

+ Điểm toàn bài không làm tròn Chấm chi tiết đến 0,25 điểm.

m

1 1

Với m=1, hàm số đã cho có dạng: 3 2

3

y x= − x

TXĐ: ¡

Sự biến thiên của hàm số

Các giới hạn : limx→−∞y= −∞; lim

0,5

Bảng biến thiên: Ta có: y' 3= x2−6x; ' 0 0

2

x y

x

=

= ⇔  = BBT:

y

−∞

0

4

+∞

0,5

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;0) và (2;+∞) , nghịch biến trên khoảng ( )0; 2

Hàm số đạt cực đại tại điểm x=0; giá trị cực đại của hàm số là y( )0 =0

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=2; giá trị cực tiểu của hàm số là y( )2 = −4

0,5

Đồ thị:

Giao điểm với trục tung là điểm ( )0;0

3

x y

x

=

= ⇔  =

0,5

2

y = mxmx ' 0 0

2

x y

x

=

⇒ = ⇔  = ( Với mọi m khác 0).

Do 'y đổi dấu qua x=0 và x=2 nên đồ thị hàm số có hai điểm cực trị ( đpcm)

0,5

Với x= ⇒ =0 y 3(m−1) ; x= ⇒ = − −2 y m 3

Do vai trò của A,B như nhau nên không mất tính tổng quát giả sử A(0;3m−3 ,) (B 2;− −m 3)

Khi đó phương trình đường thẳng AB là: 2mx y+ −3m+ =3 0

0,5

¡

Trang 3

Gọi IHMN tại HIH là khoảng cách từ I đến AB 2

IH

m

+ Đặt IH = ⇒x MH = R2−IH2 = 4−x2 Khi đó diện tích tam giác ABC là

2

x

x

 =

2

3

m

m

2

5

m

m

+

5

m= ± thỏa mãn yêu cầu bài toán

0,5

2 1

ĐK:

2 0 2 9

x y

y

− + >

 ≥



2

a

a= x y− + a> ⇒a = x y− + ⇔ − + =x y − Khi đó phương trình thứ

2 2

2

2 2

2

1 4

1

2 2

2 2

a

0,5

Xét hàm số: ( ) 3

f t = +t t trên ¡ Ta có '( ) 2

3 1 0,

f t = t + > ∀ ∈ ⇒x ¡ hàm số f t đồng biến( )

trên ¡ Do đó (*) 2 2 1 ( )

2

a

= −

⇔ − = ⇔  = Với a= ⇔ =2 y x

0,5

Thế vào phương trình thứ hai ta được: 3 2

9x− +2 7x +2x− =5 2x+3

2

2

x

x x

0,5

Do ĐK: 2

9

y mà y x= 2

9

x

Trang 4

2 2

3

x

x x

x

=

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm (x y; ) ( ) ( )= 2; 2 ; 3;3

2

ĐK:

sin 2 0 sin 2 0

sin 3 0 sin 3 0

x

x x

x x

Khi đó phương trình đã cho ⇔cot 3 tanx( 2 xcot 22 x− =1) tan2x−cot 22 x

x

0,5

cot 3 1 cos2 1 cos4 1 cos2 1 cos4

1 cos2 1 cos4 1 cos2 1 cos4

cot 3 2cos 4x x 2cos 2x 2 cos 4x cos 2x

0,5

cos3

4sin 3 sin 4cos3 cos cos3 sin cos3 cos

tan 1 sin 3

x x

x x

=

k

x= ⇔ = +x π π k∈¢

+ tan 1

4

x= ⇔ = +x π kπ

Kết hợp điều kiện suy ra phương trình có nghiệm là:

0,5

3 1 Từ giả thiết, ta có:

(x+ 1+x2)( y+ 1+y2) =2017 (vì y+ 1+y2 ≠ ∀ ∈0, y ¡ )

Đặt t= +x 1+x2 và a=2017 ta dễ thấy t >0 và

2 1 2

t x t

0,5

Từ giả thiết ta có: y 1 y2 a

t

2

a t y

at

Theo BĐT Cauchy, ta có

0,5

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi t= 2017 Từ (1), (2) và (3) suy ra

2016

2 2017

x= =y .

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 2016

2017 , khi

2016

2 2017

x= =y .

0,5

2 Trong khai triển ( )23

1 x+ có 24 số hạng

Trang 5

Giã sử trong khai triển trên các số hạng có các hệ số C23k−1,C C23k , 23k+1 theo thứ tự lập thành cấp số

4 1

2

>



0,5

Ta thấy:

x + − − > ⇔x x + > + ⇔x x + > +x ⇔ <x Khi đó log2x<0 nên

2

x + − −x x< khi 0< <x 1

+ Nếu: x2+ − − < ⇔ >3 x 1 0 x 1 khi đó log2x>0 nên ( 2 )

2

x + − −x x< khi x>1

2

x + − −x x< x> x

0,5

Do đó bất phương trình đã cho ( )2

log x 1 2 logm x 0 (*)

Đặt t =log2x, ta có 1;16 \ 1{ } [ 2; 4 \ 0 ] { }

2

x∈  ⇔ ∈ −t

(*) trở thành: t2+ −1 2mt≤0 (2*)

+ Khi t∈ −[ 2;0) thì (2*) t2 1 m (1)

t

+

+ Khi t∈(0; 4] thì (2*) t2 1 m (2)

t

+

0,5

Xét hàm số: f t( ) t2 1, t 0

t

+

Đạo hàm: '( ) 2 '( )

2

1 1

1

t t

t t

=

− +

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên suy ra bất phương trình đã cho có nghiệm 1;16

2

x  

∈   khi (1) có nghiệm [ 2;0)

t∈ − hoặc (2) có nghiệm t∈(0; 4] khi và chỉ khi 2

2

m m

≤ −

 ≥

0,5

Trang 6

Vậy: 2

2

m

m

≤ −

 ≥

 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

2

E

C

A

B

H

D

G

F

K

Hạ HKCE K CE( ∈ ) và BKAC H= Tứ giác CDEB nội tiếp DCE DBE¼ =¼ (1)

Ta có

90

AEC BEK

KBE ACE CAE BKE



0,5

Từ (1) và (2) ⇒DBA HBA ACE¼ =¼ =¼ Đồng thời ABDH⇒ ∆DBH cân tại BAD AH=

DG/ / AF/ / BH vì cùng CE AD FG 1 FB FG B( 7; 7)

AH FB

( 2;3)

qua B

qua I

− −

Ta có BI là phân giác trong góc ¼ ABC Gọi P là

điểm đối xứng với F qua BI

Dễ thấy P AB∈ và tọa độ ( 7; 2)P − − ⇒ phương trình AB x: + =7 0

0,5

Theo giã thiết ta có IG GF= =5 và IF =5 2⇒ ∆IGF vuông cân tại

GIGFG BC≡ ⇒G là tiếp điểm của ( )C với BC và bán kính r=5

Suy ra phương trình đường tròn ( )C : (x+2)2+ −(y 3)2 =25

0,5

Gọi Q là tiếp điểm của ( ) C và ABQ( 7;3)− Ta có BQ BG= =10 và

AQ r= = ⇒BQ= QA⇒uuurBQ= QAuuur⇒ −A

Phương trình AC đi qua A và vuông góc với ABAC y: − =8 0

Phương trình BC đi qua hai điểm B và FBC: 3x−4y− = ⇒7 0 C(13;8)

Vậy tọa độ các đỉnh là: ( 7;8)A − , ( 7; 7)B − − và (13;8)C

0,5

Trang 7

H C

A

B M

N

Dựng đường cao SM của tam giác SAC và đường cao SN của tam giác SAB

Trong mặt phẳng (ABC qua M kẻ đường thẳng ) d vuông góc với AB tại M và qua N kẻ1

đường thẳng d vuông góc với AC tại N Khi đó 2 d cắt 1 d tại H Dễ dàng chứng minh được2

H là chân đường cao hạ từ S xuống mặt phẳng (ABC )

Đặt SH =h

Mà tứ giác AMHN nội tiếp ⇒ ∠MHN =300

3

SH

HN

Áp dụng định lý cosin cho tam giác MHN Ta có

MN =HM +HNHM HNMN =h

0,5

Từ (1) và (2)⇒ ∆HMN cân tại M ⇒ ∠HNM =300 mà ∠HNM = ∠HAM =300 cùng chắn

cung HM

Xét tam giác AMH∆ vuông tại M sin MAH HM AH 2HM 2h

AH

0,5

5

HSA =SH +AH ⇔ =h + h ⇔ =h cm

Khi đó thể tích khối chóp S ABC là 1 1 sin 1 3 .5.7.1 35 5

V = SH AB ACBAC = =

20

V = cm

0,5

2 Mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2;3) và bán kính R=4

Điểm M thuộc miền trong tứ diện và có tọa độ nguyên ⇒ có duy nhất điểm M(1;1;1)

0,5

IM − − ⇒IM = <R

uuur

Mặt phẳng ( )α cắt ( )S theo một đường tròn có chu vi nhỏ nhất khi khoảng cách từ I đến mặt

phẳng ( )α là lớn nhất và bằng IM

0,5

Trang 8

( )α

là mặt phẳng qua M và nhận IMuuur làm véctơ pháp tuyến Vậy ( )α có phương trình:

2 3 0

y+ z− =

0,5

Ngày đăng: 12/11/2017, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w