1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HSG HUYEN GIONG RIENG toan 9 2010

4 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 213 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DE THI DUOC SUU TAM HANG NAM CUA HUYEN GIONG RIENG. NHAM GOP PHAN PHONG PHU HON TRONG NGAN HANG DE CHO GIAO VIEN LUYEN THI HSG. HOC SINH CUNG CÓ THE TAI VÈ THAM KHẢO, TU REN LUYEN .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

HUYỆN GIỒNG RIỀNG VÒNG HUYỆN NĂM HỌC 2010 – 2011

= = = 0o0 = = = Môn: TOÁN - lớp 9 , thời gian: 150 phút

(không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (3,0 điểm) Chứng minh tích của 4 số tự nhiên liên tiếp cộng với 1, luôn là số chính

phương.

Bài 2: (5,0 điểm) Cho biểu thức P 15 x 11 3 x 2 2 x 3

x 2 x 3 1 x x 3

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị của x sao cho P <1

2 c) Tìm các giá trị nguyên của x sao cho giá trị tương ứng của biểu thức P nguyên

Bài 3: (4,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a/ 2x− +1 2x− =5 4 b/ x+2 x− +1 x−2 x− =1 2

Bài 4: (3,0 điểm) Cho a, b là các số thực dương

Chứng minh rằng: ( ) 2a b 2b a

2

b a b

a+ 2 + + ≥ +

Bài 5: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Vẽ đường cao AD và BE Gọi H là trực tâm và G là trọng tâm của tam giác ABC

a/ Chứng minh: tgB.tgC = AD

HD

b/ Chứng tỏ rằng: HG // BC ⇔tgB.tgC = 3

Bài 6: (1,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Chứng minh : tg ·

2

AB BC

= +

Trang 2

HẾT ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN 9

Bài 1: (3,0 điểm)

Gọi 4 số tự nhiên, liên tiêp đó là n, n + 1, n+ 2, n + 3 (n ∈N) Ta có

n(n + 1)(n + 2)(n + 3) + 1 = n.(n + 3)(n + 1)(n + 2) + 1 (0,5 đ)

= (n2 + 3n)( n2 + 3n + 2) + 1 (*) (0,5 đ)

Đặt n2 + 3n = t (t ∈ N) thì (*) = t( t + 2 ) + 1 = t2 + 2t + 1 = ( t + 1 )2 (1,0 đ)

= (n2 + 3n + 1)2 (0,5 đ)

Vì n ∈ N nên n2 + 3n + 1 ∈ N Vậy n(n + 1)(n + 2)(n + 3) + 1 là số chính phương.(0,5 đ)

Bài 2: (5,0 điểm) Cho biểu thức P 15 x 11 3 x 2 2 x 3

x 2 x 3 1 x x 3

( 15 x 11)( ) 3 x 2 2 x 3

P

x 1 x 3

x 1 x 3

15 x 11 3 x 2 x 3 2 x 3 x 1

P

x 1 x 3

=

15 x 11 3x 9 x 2 x 6 2x 2 x 3 x 3

P

x 1 x 3

=

( 5x 7 x 2)( )

P

x 1 x 3

=

− + (0,5 đ)

x 1 2 5 x 2 5 x

P

x 3

x 1 x 3

+

− + (0,5 đ)

b/ để P <1

2 thì 2 5 x 1

2

x 3

− <

+

2 5 x 1

0 2

x 3

⇔ − <

+

1 11 x

0

x 3

Vậy 1

121

x> và x≠1 (0,25 đ)

c/ P = 17 5( 3) 17

5

x

+ + (0,5 đ)

{ }

3 (17) 1; 17

x+ = ⇔ x= ⇔ =x (0,5 đ)

Bài 3: (4,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a/ 2x− +1 2x− =5 4

Trang 3

 Xét x < 1

2 ta có: 1 – 2x + 5 – 2x = 4 ⇔x = 1

2 không thuộc khoảng đang xét (0,5 đ)

 Xét 1 5

2≤ ≤x 2 ta có: 2x – 1 + 5 – 2x = 4 ⇔ 0x = 0

phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc khoảng đang xét, tức là 1 5

2≤ ≤x 2 (0,5 đ)

 Xét x > 5

2 ta có: 2x – 1 + 2x – 5 = 4 ⇔x = 5

2 không thuộc khoảng đang xét (0,5 đ)

Vậy phương trình có nghiệm là S = /1 5

  (0,5 đ)

b/ x+2 x− +1 x−2 x− =1 2 (*)

(*) ( ) (2 )2

1 x 1 1 x 1

Ta có A A≥ dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi A≥0 (0,25 đ)

Kế hợp với điều kiện ban đầu ta có tập nghiệm là 1 ≤ ≤x 2 (0,25 đ)

Bài 4: (3,0 điểm) Cho a, b là các số thực dương

Chứng minh rằng: ( ) 2a b 2b a

2

b a b

a+ 2 + + ≥ +

Ta có : 0

2

1 a

2

2

1 b

2

 − , với mọi a , b > 0 (0,25 đ)

0 4

1 b b 4

1

a

a− + + − + ≥

0 b a 2

1

b

a+ + ≥ + >

Mặt khác ( a − b)2 ≥ 0⇔a+b≥2 ab >0 (**) (0,5 đ)

Nhân từng vế (*) và (**) ta có :

2

1 b

a

b

hay: ( ) 2a b 2b a

2

b a b

Trang 4

Bài 5: (3,5 điểm)

a/ Chứng minh: tgB.tgC = AD

HD

Xét tam giác ADB ta có: tgB AD

BD

Xét tam giác ADC ta có: tgC AD

CD

2

AD tgB tgC

BD CD

Chứng minh ∆BDH : ∆ADC (0,5 đ)

2

tgB tgC

b/ Chứng tỏ rằng: HG // BC ⇔tgB.tgC = 3

Theo tính chất trọng tâm tam giác, ta có: AM 3

Xét ∆ADM, có HG // BC

Bài 6: (1,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Chứng minh ·

2

tg

AB BC

= +

Vẽ phân giác BD · ·

2

ABC BBD

Xét ABD A,µ 900 tgABD· AD

AB

Vì BD là phân giác, nên:

+

Vậy · ·

2

tgABD tg

E

M D

A

D A

Ngày đăng: 11/11/2017, 16:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w