1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

giao an toan 1 bai 8

3 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 97,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + Các bó chục que tính III.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: 1.. 20 còn gọi là hai chục - Giáo viên gắn lên bảng 1 bó chục que tính và gắn thêm 1 bó chục que tính nữa.. Đ

Trang 1

BÀI 8 HAI MƯƠI – HAI CHỤC

I MỤC TIÊU:

+ Giúp học sinh:

- Nhận biết mỗi số lượng 20 20 là còn gọi là hai chục

- Biết đọc, viết số đó

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+ Các bó chục que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Ổn Định:

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Đọc các số 16, 17, 18 (2 em) liền sau 17 là số nào?

+ Số 19 đứng liền sau số nào? Số 18 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

+ 19 có mấy chữ số? Là những chữ số nào?

+ 2 em lên bảng viết dãy số từ 11 đến 19

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu số 20

Mt: Học sinh nhận biết số 20, biết đọc số,

viết số 20 còn gọi là hai chục

- Giáo viên gắn lên bảng 1 bó chục que tính

và gắn thêm 1 bó chục que tính nữa Được tất

cả bao nhiêu que tính

- 1 học sinh làm theo và nói:

1 chục que tính thêm 1 chục que tính là

2 chục que tính 10 que tính thêm 10 que tính là hai mươi que tính

- Học sinh lặp lại – 5 em

Trang 2

- Giáo viên nói: hai mươi còn gọi là hai chục

- Hướng dẫn viết bảng con: Viết chữ số 2

trước rồi viết chữ số 0 ở bên phải 2

- Lưu ý: Viết số 20 tương tự như viết số 10

- Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị

- Số 20 có 2 chữ số là chữ số 2 và chữ số 0

- Cho học sinh viết xong đọc lại số

Hoạt động 2: Thực hành

Mt: Học sinh làm được các bài tập ứng dụng

trong SGK

- Cho học sinh mở SGK.Giáo viên giới thiệu

phần bài học

- Bài tập 1: học sinh viết các số từ 0 đến 20,

từ 20 đến 10

- Giáo viên hướng dẫn học sinh chữa bài trên

bảng lớp

- Bài 2: Học sinh trả lời câu hỏi

- Giáo viên nêu câu hỏi như bài tập

- Ví dụ: số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị

Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị

- Cho học sinh làm vào phiếu bài tập

Bài 3:

-Viết số vào mỗi vạch của tia số rồi đọc cá số

đó

Bài 4:

- Học sinh viết theo mẫu: Số liền sau của 15

là 16

- Giáo viên cho học sinh sửa bài trên bảng

- Học sinh viết vào bảng con

- Học sinh mở SGK

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 1

- Học sinh tự làm bài

- 2 em lên bảng viết

- Học sinh trả lời miệng

- Học sinh tự làm bài rồi chữa bài

- Học sinh tự làm bài

- 1 Học sinh lên bảng chữa bài

- Cho học sinh tự làm bài

Trang 3

4 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài, hoàn thành vở bài tập

- Chuẩn bị bài 14 + 3

5 Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 10/11/2017, 15:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w