giao an so hoc 6 chuong 3 bai 15 tim mot so biet gia tri mot phan so cua no tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luậ...
Trang 1Giáo án Toán 6 Bài 15: TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ
CỦA NÓ
I Mục tiêu:
- Hs nhận biết và hiểu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó
- Có kỹ năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số biết giá trị một phân số của nó
- Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiễn
II Chuẩn bị:
- GV: SGK, bảng phụ
- Hs xem lại quy tắc “tìm giá trị phân số của một số cho trước”
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
HĐ 1: Củng cố quy tắc
tìm giá trị phân số của
một số cho trước
Hs: Phát biểu quy tắc đã học và viết dạng tổng quát
I Ví dụ: (sgk/tr 53)
Trang 2Gv: Đặt vấn đề như sgk
- Giới thiệu ví dụ sgk:
Gv: Nếu gọi x là số học
sinh lớp 6A thì khi tìm
3
5 của số hs ta có kết
quả bao nhiêu? Cách
thực hiện như thế nào?
Gv: Với đẳng thức trên
ta có thể tìm x như thế
nào?
- Vậy ta có thể tính
trực kết quả như thế
nào?
HĐ 2: Giới thiệu quy
tắc
Gv: Chốt lại vấn đề,
khẳng định đây là bài
toán “tìm một sồ khi
biết giá trị một phân số
của nó”
Gv: Yêu cầu hs phát
biểu quy tắc, dạng tổng
quát?
Gv : Giải thích điều
Hs: Đọc đề bài toán
Hs: Kết quả là 27 (hs)
- Tức là: .3 27
5
x
Hs: Tìm x như một thừa
số chưa biết
Hs: Thực hiện : 27 :3
5 Hs: Nghe giảng
Hs: Phát biểu quy tắc tương tự sgk
II Quy tắc:
- Muốn tìm một số biết m
n của nó bằng a , ta tính a:m
n m n N, *
Vd : Ghi ?1 , ?2
?1: a/ Tìm một số biết 2
7 (tức là
Trang 3kiện của cơng thức.
HĐ 3: Luyện tập vận
dụng quy tắc
Gv: Hướng dẫn hs
làm ?1, tương tự phần
mở đầu
- Chú ý yêu cầu hs xác
định a, m
n ứng với từng
bài tốn
- Xác định điểm khác
biệt và ý nghĩa cơng
dụng của hai quy tắc cĩ
tính ngược nhau vừa
học
Gv: ?2 Cần xác định
350 l ứng với phân số
nào?
- Vận dụng cơng thức
giải như phần bên
Hs: Đọc đề bài tốn sgk/ tr 54
- Xác định các số đã cho tương ứng theo cơng thức và áp dụng như phần bên
Hs: Thực hiện tương tự các hoạt động trên (chú
ý 350 l, ứng với phần phân số chỉ lượng nước
đã dùng hay lượng cịn lại)
m
n ) của nĩ bằng 14 (tức a) _ Aùp dụng cơng thức :
:m
a
n = 14 :2 14.7 49
7 2 b/ Tương tự
?2: a là 350 ( l)
13 7 1
20 20
m
n (dung tích bể )
: 350 : 350 1000( )
m
4 Củng cố
- Bài tập 126a, 128 (sgk/tr 54, 55)
5 Hướng dẫn học ở nhà
Trang 4- Hoàn thành các bài tập còn lại tương tự (sgk/tr 54, 55).
- Chuẩn bị tiết “Luyện tập”
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Hs được củng cố khắc sâu các kiến thức về tìm một số biết giá trị một phân số của nó
- Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị phân số của nó
II Chuẩn bị:
- SGK, thước, bảng phụ
- Bài tập luyện tập (sgk/tr 54, 55)
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó?
- Bài tập 126 (sgk/tr 54)
3 Bài mới:
Trang 5dụng quy tắc, giải
nhanh dựa theo kết quả
phép tính cho trước
Gv: Củng cố quy tắc
tìm một số ?
Gv: Dựa theo đề bài xác
định các số tương ứng
quy tắc (tức a, m
n )
Gv: Yêu cầu hs giải
thích cách thực hiện để
sử dụng các kết quả cho
trước
HĐ 2: Vận dụng quy
tắc giải bài toán thực tế
Gv: Khẳng định công
thức áp dụng với hai
quy tắc tùy từng bài
toán Bài 128 áp dụng
quy tắc nào?
Gv : Xác định a, m
n ứng với bài 128?
- Chú ý giải thích cách
thực hiện tương tự phần
Hs: Phát biểu quy tắc tương tự sgk
- Ví dụ: ở câu a
a = 13,32 ; 3
7
m
n
Hs: Giải thích như phần bên
Hs: Đọc đề bài toán ở sgk
Hs: Tìm một số biết ……
Hs: a = 1,2 ; m 24%
n
Ta có: 13,32 7 = 93,24 (1)
và 93,24 : 3 = 31,08 (2)
a) 13,32 : 3
7 = 93, 24
3 (theo 1)
= 31,08 (theo 2)
b) 31,08 :7 93, 24
3 7 (từ 2)
= 13,32 (từ 1)
BT 128 (sgk : tr 55)
Số kg đậu đen đã nấu chín là : 1,2 : 24 % = 5 (kg)
BT 129 (sgk/ tr 55)
- Lượng sữa trong chai là:
18 : 4,5 % = 400 (g)
Trang 6ví dụ trong bài học.
Gv: Hướng dẫn tương
tự BT 129 (sgk/tr 55)
HĐ 3: Củng cố quy tắc
cộng trừ hỗn số có liên
quan đến nội dung bài
15
Gv: Dựa vào bài toán
cơ bản của Tiểu học
(tìm số hạng chưa biết,
thừa số chưa biết ….),
quy tắc chuyển vế
hường dẫn từng bước
Gv: Ta có thể trừ
nhanh hai hỗn số trên
như thế nào?
Gv: Tương tự cho phần
còn lại
Hs: Thực hiện như phần bên
Hs: Hoạt động như BT 128
Hs:
x x
Hs: Phần nguyên trừ phần nguyên, “phần phân số trừ phần phân số”
Hs: Thực hiện tương tự như phần trên
BT 132 (sgk/tr 55)
a) 2 2 82 31 2
3 x 3 3 x
b) 3 2 1 23 7
7 x 8 4 x 8
4 Củng cố:
- Bài tập 130, 131 (sgk/tr 55)
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Phân biệt điểm khác nhau về ý nghĩa tác dụng của quy tắc bài 14 và 15
- Hoàn thành phần bài tập còn lại, chuẩn bị tiết “Luyện tập”