giao an giang day chuan theo chuong trinh bo gddt dai so 12 co ban chuong 3 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luậ...
Trang 1TIẾT 44 NGUYÊN HÀM
NGÀY SOẠN: 25/12/2014
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Về kiến thức Khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm,
sự tồn tại của nguyên hàm, bảng nguyên hàm của cáchàm số thường gặp
2 Về kĩ năng Biết cách tính nguyên hàm của một số hàm số đơn giản
3 Về tư duy Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức
theo sự hướng dẫn củaHình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạttrong quá trình suy nghĩ
4 Về thái độ Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức
mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Vấn đáp gợi mở , kết hợp thảo luận nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
A10A4
2 Kiểm tra bài cũ Viết bảng đạo hàm của một số hàm số thường gặp ?
Nêu ý nghĩa cơ học của đạo hàm
3 Bài mới
Dẫn dắt đến khái niệm nguyên hàm
Trang 2Hỏi 1 : Em hãy dựa vào tính chất F’(x) = f (x)
ở hoạt động trên để chứng minh phần a của định
Gv giới thiệu với Hs phần chứng minh SGK,
trang 137, để Hs hiểu rõ nội dung định lý vừa nêu
b G(x) = tgx là một nguyên hàm của
hàm g(x) =cos2 x
1trên khoảng
; 2
0;
Định lí 1: sgk- 93
Chứng minh: (sgk)VD:Tìm nguyên hàm của hàm số
Làm bài tập sgk
Trang 3TIẾT 45 NGUYÊN HÀM
NGÀY SOẠN: 25/12/2014
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Về kiến thức Khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm,
sự tồn tại của nguyên hàm, bảng nguyên hàm của cáchàm số thường gặp
2 Về kĩ năng Biết cách tính nguyên hàm của một số hàm số đơn giản
3 Về tư duy Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức
theo sự hướng dẫn củaHình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạttrong quá trình suy nghĩ
4 Về thái độ Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức
mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Vấn đáp gợi mở , kết hợp thảo luận nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
A10A4
2 Kiểm tra bài cũ Viết bảng đạo hàm của một số hàm số thường gặp ?
Nêu ý nghĩa cơ học của đạo hàm
3 Sự tồn tại của nguyên hàm
Đlí: “Mọi hàm số liên tục trên K đều
có nguyên hàm trên K”
4 Bảng các nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
* Treo bảng các nguyên hàm cơ bản(trang 139)
Ví dụ : Tìm nguyên hàm của một sốhàm số sau
1) 4x4dx = 5
4
x5 + C2) xdx =
3
3
2 x
+ C
Trang 4* Hướng dẫn HS làm bài
Tìm : x 2 x x
3
dxHỏi : Tìm nguyên hàm của hàm số
12
= (x 2x 2)dx
1 3
1 2
1
2 2
dx x x x
2
3 5
6
2 3 5 6
3) 4sin2xdx = 2 ( 1 cos 2x) dx
= 2x – sin2x + C
4 Củng cố
5 Hướng dẫn về nhà
Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắctrong bài để Hs khắc sâu kiến thức.:Hoàn thành các bài tập 1-4
1 os
Trang 5Tính các nguyên hàm :
1) * (5x2- 7x + 3)dx = 2)
2
4 cos
x
x x
NGÀY SOẠN: 04/01/2015
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Về kiến thức - Hiểu được phương pháp đổi biến số
2 Về kĩ năng Giúp học sinh vận dụng được 2 phương pháp tìm
nguyên hàm của một số hàm số không quá phức tạp
3 Về tư duy Phát triển tư duy linh hoạt
4 Về thái độ Học sinh tích cực tham gia vào bài học, có thái độ
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
3 Bài mới
Thông qua câu hỏi b/ , hướng dẫn hsinh đi đến
phương pháp đổi biến số
4x( 2x2 1 ) 4dx=
=( 2x2 1 ) 4 ( 2x2 )'dx
-Nếu đặt u = 2x2+ 1, thì biểu thức ở trên trở thành
như thế nào, kết quả ra sao?
II Phương pháp tính nguyên hàm
1 Phương pháp đổi biến số.
Trang 6 f[u(x)]u ('x)dx được không? Từ đó suy ra kquả?
H2:Hãy biến đổi 2xsin(x2 1 )dx về dạng
2
3(x2+1)3
2+ CVd2:Tìm2xsin(x2 1 )dx
Làm bài tập về nhà+ Phiếu học tập1:
Câu 1.Tìm kết quả sai trong các kết quả sau:
Trang 7d/ xs inxdx= -xcosx + C
Ngày soạn: 04/01/2015
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Về kiến thức - Hiểu được phương pháp lấy nguyên hàm từng phần
nguyên hàm của một số hàm số không quá phức tạp
3 Về tư duy Phát triển tư duy linh hoạt
4 Về thái độ Học sinh tích cực tham gia vào bài học, có thái độ hợp
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
3 Bài mới
II.2 Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần
H: Hãy nhắc lại công thức đạo hàm một tích ?
Hãy lấy nguyên hàm hai vế, suy ra u dv = ?
= uv -v du
-Vd1: Tìm xsinxdx
Bg:
Đặt u = x,dv = sinxdx Khi đó du =dx,v
Trang 8Từ đlí 2 hãy cho biết đặt u và dv như thế nào? Từ
đó dẫn đến kq?
=-cosx
Ta có :
xdx x
sin =- x.cosx +cosxdx = xcosx + sinx + C
-H : -Hãy cho biết đặt u, dv như thế nào ? Suy ra
du = dx, v = exSuy ra :
dx
xe x
= x ex - e x dx
= x.ex – ex + CVd3 : Tìm I= x e x dx
2
Bg :Đặt u = x2, dv = exdx
du = 2xdx, v = exKhi đó:
dx e
x x
2 =x2.ex-x e x dx
= x2.ex-x.ex- ex+CVd4 :Tìm lnx dx
Bg :Khi đó :
dx x
1 = d1(1 x x) = ln(1+ x) + C ;d/ xcosxdx= x.sinx + C
Bài tập 2: Tính nguyên hàm
f(x) = (2x+1)cosx Đặt u = 2x+1 , dv =cosx f(x) = xe -x Đặt u = e -x , dv = xdx
Trang 91 Về kiến thức Học sinh nắm vững hai pp tìm nguyên hàm
nguyên hàm của một số hàm số
3 Về tư duy Phát triển tư duy linh hoạt
4 Về thái độ Học sinh tích cực tham gia vào bài học, có thái độ hợp
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Đặt u=7+3x2 du=6xdxKhi đó :
3x 7 3x2 dx =
Trang 103+C
Đ:Dùng pp đổi biến số, sau đó dùng pp
từng phần
Đặt t = 3 x 9 t2
=3x-9
Bài 3 Tìm xlnxdxBg:
3
2 3
2x2
3+ CBài 4 Tìm e 3 x 9dxBg:
Khi đó: e 3 x 9dx =
3
2
tetdtĐặt u = t, dv = etdt
du = dt, v = etKhi đó: tetdt=tet - e t dt
= t et- et + cSuy ra:
5 Hướng dẫn về nhà:
Tìm f )(x dx trong các trường hợp trên
Trang 112 Về kĩ năng Học sinh rèn luyện kĩ năng tính một số tích phân đơn
giản Vận dụng vào thực tiễn để tính diện tích hìnhthang cong , giải các bài toán tìm quãng đường đi đượccủa một vật
3 Về tư duy hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt
trong quá trình suy nghĩ
4 Về thái độ tích cực xây dựng bài, chủ động,sáng tạo trong quá
trình tiếp cận tri thức mới
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Vấn đáp gợi mở
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
A10
2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp bài mới
3 Bài mới
I Khái niệm tích phân
1 Diện tích hình thang cong
Khái niệm hình thang cong
y
Hf(t)=t+1
Trang 12( Hình 1)
-Dựng hình thang ABCD khi biết các đường thẳng:
AB: f(x)=x+1,AD: x=2, CB: x=6 và y = 0 (trục
hoành)
-Tính diện tích S hình thang ABCD
-Lấy t 2 ; 6 Khi đó diện tích hình thang
AHGDbằng bao nhiêu?
-S’(t) = ?.Khi đó S(t) và f(t) có liên hệ như thế
nào ?
-Tính S(6) , S(2) ? và SABCD?
Từ lập luận trên dẫn đến k/n hình thang cong và
công thức tính d/t nó
-Giáo viên đưa ra bài toán: Tính diện tích của hình
thang cong aABb
Giới hạn bởi đồ thị của hàm số liên tục y = f(x) ,
f(x) 0, trục Ox và các đương thẳng x = a , x = b
(a<b)
y
By= f (x)A
x
Cho học sinh đọc bài toán 1 sgk-Kí hiệu S(x) là diện tích hình thangcong giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm
số y = f(x), trục Ox và các đườngthẳng đi qua a, x và song song Oy Hãychứng minh S(x) là một nguyên hàmcủa f(x) trên [a; b]
) S(x - S(x) <f(x) (1)
x S x S
x S x S
(
lim
x S x
S = S(b) – S(a)
= (F(b) +C) – (F(a) + C)
= F(b) – F(a)
Trang 131 , F(2) =
5 32
S = F(2) –F(1) = ( )
5
31 đvdt
Giáo viên nêu định nghĩa tích phân (sgk)
-Giáo viên nhấn mạnh Trong trường hợp a < b, ta
gọi b
a
dx
x
f )( là tích phân của f trên đoạn [a ; b ]
Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi (H2)
a đểchỉ hiệu số F(b) -F(a).Như vậy nếu F làmột nguyên hàm của f trên k
thì :b
a
dx x
f )( = F(x)|b
a
lưu ý : Người ta gọi hai số a, b là hai
cận tích phân, số a là cận dưới, số b lacận trên, f là hàm số dưới dấu tíchphân, f(x)dx là biểu thức dưới dấu tíchphân và x là biến số lấy tích phân
Xem lại bài toán tính diện tích hìnhthang cong và bài toán quãng đường điđược một vật
Trang 14TIẾT 53 TÍCH PHÂN
NGÀY SOẠN: 7/01/2015
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Về kiến thức - Nắm được tính chất của tích phân,
- Viết được các biểu thứcbiểu diễncác tính chất củatích phân
2 Về kĩ năng Học sinh rèn luyện kĩ năng tính một số tích phân đơn
giản
3 Về tư duy hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt
trong quá trình suy nghĩ
4 Về thái độ tích cực xây dựng bài, chủ động,sáng tạo trong quá
trình tiếp cận tri thức mới
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Vấn đáp gợi mở
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
A10
2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp bài mới
3 Bài mới
-Giáo viên phát biểu tính chất
-Giáo viên định hướng học sinh chứng minh các
tính chất trên: Giả sử F là một nguyên hàm của f,
f )( = c
a
dx x
f )(
II Tính chất của tích phân
tính chất 1,2,31)a
a
dx x
f )( = - a
b
dx x
f )(
3)b
a
dx x
f )( + c
b
dx x
f )(
=F(x)|b
a+F(x)|c
b=F(b) – F(a) + F(c) –F(b)= F(c) – F(a)
Trang 15g )( = ?
c
a
dx x
f )( + c
b
dx x
f )( = c
a
dx x
f )(
4) bf x g x dx
a
) ( )
f )( + b
a
dx x
1 Về kiến thức + Giúp học sinh hiểu và nhớ công thức (1) và (2)
trong sgk là cơ sở 2 phương pháp tích phân+ Biết 2 phương pháp cơ bản để tính tích phân:phương pháp đổi biến số và phương pháp tích phântừng phần
2 Về kĩ năng Vận dụng 2 phương pháp trên để giải bài toán tích
phân
4 Về thái độ Có thái độ học tập tích cực,làm việc tập thể
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
cơ bản Đọc trước bài mới
Trang 16III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC kết hợp các pp dạy học nêu vấn đề, thuyết trình và
hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
-qua bài cũ nêu lại ĐL1 bài 2 ta có
cho hs phát hiện công thức
-kl: đổi biến TP tương tự đổi biến nguyên
hàm chỉ cần bổ sung cận
-phát PHT 1: em cho biết TP nào có thể sử
dung pp đổi biến ?
-thông thường ta gặp hai loại TP đổi biến
giống như nguyên hàm
III Phương pháp tính tích phân 1> PP đổi biến số:
Trang 17+Nêu định lý và phân tích cho học sinh thấy
cơ sở của phương pháp này là công thức:
a.+Đặt u(x)=x;v’(x)=e x=>u’(x)=?;v(x)=?
b Đặt u(x)=lnx;dv=x2 suy ra u’(x)=?,v(x)=?
+Công thức tích phân từng phần viết như thế
nào? Áp dụng cho bài toán đưa ra?
+GV gọi HS trình bày kết quả
.Gọi HS đại diện trình bày KQ
17b/HD:- đổi t anx=sinx
cosx
-đặt t=cosx17e/ -đặt t x2 1
Trang 18- Sự liên quan giữa nguyên hàm và tích phân.
2 Về kĩ năng - Rèn luyện kỹ năng tính toán, trình bày bài toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong quá trình làm bàitập
4 Về thái độ Có thái độ học tập tích cực,làm việc tập thể
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
cơ bản Đọc trước bài mớiIII PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC kết hợp các pp dạy học nêu vấn đề, thuyết trình và
hoạt động nhóm Lấy học sinh làm trung tâm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Trang 19Yêu cầu học sinh nêu cách giải giải
3 1 2
d òx x+ dx=
2
3 2 0
2 4
Trang 202 2 2
1 )
1 2
Làm bài tập còn lại trong sgk
NGÀY SOẠN: /2/2015
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Về kiến thức Gi - Giúp học sinh vận dụng kiến thức lí thuyết về
phương pháp tính tích phân vào việc giải bài tập
- Nắm được dạng và cách giải
2 Về kĩ năng - Rèn luyện kỹ năng tính toán, trình bày bài toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong quá trình làm bàitập
4 Về thái độ Có thái độ học tập tích cực,làm việc tập thể
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
cơ bản Đọc trước bài mớiIII PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC kết hợp các pp dạy học nêu vấn đề, thuyết trình và
hoạt động nhóm Lấy học sinh làm trung tâm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
A10
2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp trong quá trình giải bài tập
3 Bài mới
Yêu cầu học sinh nêu cách giải giải bài
b ò - x dx đặt x=sint;
Trang 21e x
x e
ta có:
2
0
2 2 0 0 2
1 0
Trang 222 2 1
2
2 3 3ln 3
1 Về kiến thức Hiểu các công thức tính diện tích hình phẳng giới
hạn bởi các đồ thị hàm số và hai đường thẳngvuông góc với trục hoành
vào việc giải các bài toán cụ thể
tính diện tích
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
phân Đọc bài mới
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động để điều
khiển tư duy của học sinh
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
A10
2 Kiểm tra bài cũ Câu hỏi 1: Nêu lại cách tính diện tích hình thang
cong giới hạn bởi các đường: y = f(x) liên tục trên[a; b]; y= 0, x = a, x = b
Câu hỏi 2: Cho hàm số y = f(x) = x2+ 2 có đồ thị(C) Tính dịên tích hình thang cong giới hạn bởi(C), trục Ox và 2 đường thẳng
3 Bài mới
Trang 23Hiểu được việc tính diện tích
1) Hình phẳng giới hạn bởi các đ ường:
y = f(x) liên tục trên [a; b]; y= 0, x = a, x = b
Cho hs cả lớp nghiên cứu đề bài:
Gọi 1 hs đứng tại chỗ nêu
Cosx x
f y
, 0
) (
Lời giải:
Nhận xét: f(x) = Cosx liên tục trên 0 ;
dx Cosx
Trang 24Cho hs ghi nhận kiến thức.
Hướng dẫn cách tính (5)
(f(x) – g(x) không đổi dấu trên
])
; [
].
; [ , a b
dx x g x f dx x g x f dx x g x f
( ) ( ) ( ) (
( ) ( ( ))
( ) ( (
Gọi hs lên bảng trình bày
Hs về nhà tính tiếp
Gọi hs nêu cách giải pt hoành độ
giao điểm
Bằng cách coi x là hàm số biến y,
diện tích của hình phẳng giới hạn
bởi các đường cong
x = g(y), x = h(y)
Cho hs về nhà giải S để ra
Kquả(nếu thiếu thời gian)
Ví dụ 1: Tính S hình phẳng giới hạn bởi các đường:
y = x – 1; trục Ox, trục Oy, đthẳng x = 3
Lời giải: Giải pt: x2 – 1 = 0
] 3
; 0 [ 1
) ( , 3
2
2 3
C x y
C x x y
2
y x
x y y
x
y
, 0 ln
Bài 2: Tính S hình phẳng giới hạn bởi:
3
x y
y x
5 Hướng dẫn về nhà: làm bài tập sgk
Trang 25TIẾT 58 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC
2 Về kĩ năng Ghi nhớ và vận dụng các công thức vào việc giải các
bài toán cụ thể
4 Về thái độ Có thái độ học tập tích cực,làm việc tập thể
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
2 HS xem lại bài 2 và 3 về pp tính nguyên hàm và tính TP cơ
bản Đọc trước bài mớiIII PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC kết hợp các pp dạy học nêu vấn đề, thuyết trình và hoạt
động nhóm Lấy học sinh làm trung tâm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Gv đặt vấn đề:Cho 1 vật thể trong không gian toạ
độ Oxyz Gọi B là phần của vật thể giới hạn bởi 2
mp vuông góc với trục Ox tai các điểm a và b.Goi
S(x) là diện tích thiết diện của vật thể ;bị cắt bởi
mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có
hoành độ x (a x b ) Giả sử S = S(x), tính thể
tích vật thể?
- Cho HS ghi công thức tính thể tích ở SGK
- Nhận xét khi S(x) là hàm số không liên tục thì có
V S x dx (1)
2.Thể tích khối chóp và khối chóp cụt
Trang 26- Cho học sinh nhắc lại công thức tính thể tích của
GV đặt vấn đề: Cho hs y = f(x) liên tục, không âm
trên [a;b] Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hs y =
f(x), trục hoành và hai đt x=a,x=b quay quanh trục
Ox tạo nên 1 khối tròn xoay
- Gọi Hs nêu công thức tính thể tích khối tròn
xoay
- GV đặt vấn đề: Cho hs x = g(y) liên tục, không
âm trên [c;d] Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hs x
= g(y), trục tung và hai đt y=c,y=d quay quanh
trục Oy tạo nên 1 khối tròn xoay
- Gọi Hs nêu công thức tính thể tích khối tròn
III Thể tích khối tròn xoay:
1.Thể tích khối tròn xoay quay quanh
trục Ox:
2 ( )
b a
V g y dy
2
2 2 1
V x dx
Ví dụ: Tính thể tích vật tròn xoay tạo
thành khi quay hình phẳng (H) xácđịnh bởi các đường sau quanh trục Ox
Bài tập làm thêm:
Tính thể tích của vật thể tròn xoay, sinh bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các
đường sau đây khi nó quay xung quanh trục Ox
Trang 274 , 0 , 0 ,
1 Về kiến thức Nắm được công thức tính diện tích
Biết được một số dạng đồ thị của những hàm số quenthuộc để chuyển bài toán tính diện tích
2 Về kĩ năng -Biết tính được diện tích một số hình phẳng nhờ tích
phân
4 Về thái độ Có thái độ học tập tích cực,làm việc tập thể
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
2 HS xem lại bài 2 và 3 về pp tính nguyên hàm và tính TP cơ
bản Đọc trước bài mớiIII PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC kết hợp các pp dạy học nêu vấn đề, thuyết trình và hoạt
động nhóm Lấy học sinh làm trung tâm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
A10
2 Kiểm tra bài cũ kết hợp trong quá trình giải bài tập
3 Bài mới
Bài 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị hàm số y = sin x +1 và hai đường thẳng x = 0
và x =7
6
GV gọi hs lên bảng tính và hướng dẫn nếu cần
(công thức tính dieenh tích hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai
đường thẳng x = a, x= b?)
GiảiDiện tích hình phẳng cần tìm là7
6 0 0
Trang 28Bài 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bới
a Đồ thị hàm số y = cos2x, trục hoành, trục tung
2
0
1 cos 2 cos
1 3 0
1
dx = 2