Phương pháp giải trắc nghiệm bài toán tìm cực trị của hàm số.. Phương pháp giải trắc nghiệm bài toán tìm tiệm cận của đồ thị hàm số.. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang... P
Trang 1CHƯƠNG III: MỘT SỐ NỘI DUNG RÈN LUYỆN KỸ NĂNG GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I – GIẢI TÍCH 12
1 Phương pháp nhận dạng hàm số qua một đồ thị và ngược lại nhận dạng đồ thị qua một hàm số.
Trang 2Ví dụ 1: Đường cong nào dưới đây là đồ thị hàm số y x 3 3x2 2
-2
O
D
x y
-2
O
Phân tích bài toán: Trước hết ta kiểm tra hệ số a > 0,tức là từ bên trái sang bên
phải đồ thị đi lên, lúc này phương án A và D (loại) Tiếp đến xét đồ thị giao với
trục tung tai giá trị y = 2, lúc này phương án C (loại) Vậy đáp án là B.
Ví dụ 2(Câu 1 đề minh họa của Bộ GD-ĐT): Đường cong trong hình bên là đồ
thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
A.y=-x2x 1 B.y=-x33x C.1 y=x4 x2 D.1 y=x3 3x1
Phân tích bài toán: Quan sát đồ thị, ta nhận thấy đây là đồ thị hàm số bậc 3, có hệ số
a >0 Như vậy các phương án A, B, C đều loại Đáp án đúng là D.
b) Các dạng đồ thị hàm trùng phương y ax 4bx2 ( c a 0):
Trang 3phương án A (loại) Vậy đáp án là C.
Ví dụ 4: Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y x44x2 (C)
A. B
Trang 4Phân tích bài toán: Quan sát đồ thị, ta nhận thấy là đồ thị đi qua gốc tọa độ, nên
phương án C (loại), hệ số a < 0 nên đồ thị bắt đầu từ trái sang phải đồ thị đi lên Do
đó phương án B và D (loại) Vậy đáp án là A.
Ví dụ 5: Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số 1
1
x y x
?
A B C D
Phân tích bài toán: Dựa vào hàm số, ta nhận thấy rằng đồ thị có tiệm cận đứng x =
1 và tiệm cận ngang y = 1 nên phương án D (loại), tiếp đến đồ thị giao với 0y tại
điềm (0;-1) và 0x tại điểm (-1;0) Do đó phương án A và B (loại) Vậy đáp án là C.
Ví dụ 6 : Đồ thị sau đây là của hàm số nào trong các hàm số sau
Trang 5-3 -2 -1 1 2 3
-3 -2 -1 1 2 3
Phân tích bài toán: Quan sát đồ thị, ta nhận thấy dạng đồ thị trên là hàm số phân
thức nên phương án B và D (loại) Mặt khác đồ thị giao với trục 0y tại điểm (0;-2)
và 0x tại điểm (2;0) Do đó, phương án C (loại) Vậy đáp án là A.
Ví dụ 7: Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a 0,b 0,c 0,d 0
B a 0,b 0,c 0,d 0
C a 0,b 0,c 0,d 0
D a 0,b 0,c 0,d 0
Phân tích bài toán: Quan sát đồ thị, ta nhận thấy dạng đồ thị cắt trục 0y tại điểm có d
<0 nên phương án C (loại), có hai hoành độ cực trị trái dấu ( ac 0) nên phương án D (loại), có hoành độ điểm uốn dương ( ab 0) nên phương án B (loại) Vậy đáp án là A.
2 Phương pháp giải bài toán xét tính đơn điệu của hàm số.
Loại 1: Đối với hàm số không chứa tham số thì khi xác định khoảng đồng biến hay
nghịch biến ta tìm tập xác định, tính y’ và xét dấu y’
Ví dụ 8 : Cho hàm số y x 3 2x2x Mệnh đề nào dưới đây đúng?1
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1
;13
Trang 6B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1
;3
D Hàm số nghịch biến trên khoảng1;.
Ví dụ 9 ( Câu 3 đề minh họa của Bộ GD-ĐT): Hàm số y 2x4 đồng biến 1trên khoảng nào ?
Phân tích bài toán: Đối với ví dụ 8 và ví dụ 9, khi giải chúng ta lập bảng biến thiên
sau đó dựa vào bảng biến thiên kết luận Do đó, đáp án ví dụ 8 là A, đáp án ví dụ 9
là B.
Loại 2: Đối với hàm số chứa tham số.
Sau khi học sinh đã được củng cố lại bài toán giải bất phương trình bậc 2 một ẩn.
A m 0 m1 B 0m1 C m 0 m1 D 0m1
Ví dụ 11: Hàm sốy x33x23mx 1 nghịch biến trên là:
A m 1 B m 1 C m 1 D m 1
Trang 7Phân tích bài toán: Ở ví dụ 10 ta có hệ số a > 0 và ví dụ 11 ta có hệ số a < 0, ta tính
đạo hàm cấp 1 sau đó giải điều kiện đã nêu trên Khi đó, có đáp án , Với ví dụ 10 có
3 Phương pháp giải trắc nghiệm bài toán tìm cực trị của hàm số.
Loại 1: Nếu hàm số đã cho không chứa tham số thì phương pháp tóm tắt là tìm
TXĐ, tính y’ và xét dấu y’, sau đó kết luận.
Trang 8Ví dụ 14: Cho hàm số 2 3
1
x y x
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Cực tiểu của hàm số bằng −3 B Cực tiểu của hàm số bằng 1
C Cực tiểu của hàm số bằng −6 D Cực tiểu của hàm số bằng 2
Phân tích bài toán: Bài này, ta tính y’, sau đó lập bảng biến thiên và căn cứ vào
bảng biến thiên suy ra kết quả là: D.
Ví dụ 15 (Câu 3 đề minh họa của Bộ GD-ĐT): Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm
số y=x3 3x 2
A yCĐ = 4 B yCĐ = 1 C yCĐ = 0 D yCĐ = -1
Phân tích bài toán: Bài này, ta tính y’, sau đó lập bảng biến thiên và căn cứ vào bảng biến thiên suy ra kết quả là: C.
Ví dụ 16: Cho hàm số y f x( ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên :
x -∞ -1 1 +∞
y’ 0 + 0
-y +∞ 2
-2 - ∞ Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Hàm số có đúng một cực trị.
B Hàm số đạt cực đại tại x -1 và đạt cực tiểu tại x 2.
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2.
D Hàm số có giá trị cực tiểu bằng -2 và giá trị cực đại bằng 2.
Phân tích bài toán: Dựa vào Bảng biến thiên, ta phân tích và xác định ngay đáp án là: D
Ví dụ 17 : Cho hàm số y = -x + 3x - 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?3 2
A Hàm số luôn nghịch biến; B Hàm số luôn đồng biến;
C Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
Phân tích bài toán: Ta có: y'3x26x 33(x 1)2 0, x Do đó hàm số
Trang 9luôn nghịch biến nên đáp án là A.
Ví dụ 18: Biết (0;2), N(2;-2)M là các điểm cực trị của đồ thị hàm số
Tình huống 1 : Điều kiện để hàm số đạt cực trị tại một điểm
Điều kiện để hàm số có cực trị tại x là: 0 0
0
( ) ( )
" 0
x x
y y
" 0
x x
y y
" 0
x x
y y
A m 1 B m 2 C m 1 m2 D Không có giá trị m nào thỏa mãn
Trang 10Phân tích bài toán: Trước hết, ta tính y'x2 2mx m 2 m1; " 2y x 2m
Sau đó, giải điều kiện:
Trang 11+) Dấu hiệu nhận biết đồ thị hàm số đã cho có 1 cực trị là: ab 0.
+) Dấu hiệu nhận biết đồ thị hàm số đã cho có 3 cực trị mà trong đó gồm 2 cực đại
và 1 cực tiểu là: 0
0
a b
và 2 cực tiểu là: 0
0
a b
Trang 12+) Dấu hiệu nhận biết đồ thị hàm số đã cho chỉ có 1 cực tiểu là: 0
0
a b
Phân tích bài toán: Là bài toán trắc nghiệm làm nhanh nên căn cứ vào dấu hiệu là a
và b trái dấu, tức là: m 0 Vậy đáp án là: A
Ví dụ 24 (Câu 8 đề minh họa của Bộ GD-ĐT): Tìm tất cả các giá trị thực
của tham số m sao cho đồ thị của hàm sốy x 4 2mx21có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân
m D m 1
Phân tích bài toán: Là bài toán trắc nghiệm làm nhanh nên căn cứ vào dấu hiệu là a
và b trái dấu, tức là: m 0 Khi đó, ta có hai lựa chọn để giải tiếp Đó là:
1) Vì m 0 nên đáp án có thể là A hay B, ta lấy B m 1 thế vào bài toán vàkiểm tra điều kiện còn lại, nếu đúng thì B là đáp án, ngược lại thì A (Bài này đáp
án là B)
2) Với m 0 là điều kiện cần, ta tiếp tục giải điều kiện còn lại bằng cách xác địnhđiểm cực tri (Giả sử A,B,C với A(0;1)) và giải điều kiện AB AC 0, đối chiếuvới m 0 Vậy đáp án là B.
4 Phương pháp giải trắc nghiệm bài toán tìm tiệm cận của đồ thị hàm số.
+ Kiến thức nền tảng:
Trang 13 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 1 và y = - 1
D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 1 và x = - 1
Trang 14Phân tích bài toán: Căn cứ vào định nghĩa đường tiệm cận ngang của đồ thị, tức là
Chú ý: Để xác định đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang nhanh của đồ thị hàm
Nếu giới hạn đó hữu hạn thì đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang.
Ví dụ 27: Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 2 1
x
x y
g x
Ta có thể giải nhanh
theo cách trắc nghiệm như sau: Giải phương trình: ( ) g x , nếu vô nghiệm thì đồ0
Trang 15thị hàm số không có tiệm cận đứng còn nếu có nghiệm đơn x , ta lấy nghiệm đó0thay vào biểu thức h x Khi đó nếu ( )0 h x thì ( ) 00 x x 0là phương trình đường tiệm cận đứng ngoài ra nếu h x thì ( ) 00 x x 0không phải là phương trình đường tiệm cận đứng (đây là cách làm theo hình thức trắc nghiệm dùng cho học sinh yếu kém).
Ví dụ 28: Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2 2
5 Phương pháp viết phương trình tiếp tuyến.
a) Phương trình tiếp tuyến của đường cong tại điểm M x y0( ; ) :0 0
Vì vậy học sinh cần xác định được rằng muốn lập được phương trình tiếp tuyến cần tìm toạ độ tiếp điểm M 0 : Tìm x 0 , y 0 và hệ số góc của tiếp tuyến y x'( ) 0
Ví dụ 29: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C): y x 33x2 tại điểm có hoành
độ bằng -1 là:
A y = -3x - 5 B y = -3x + 5 C y = -3x - 1 D y = -3x + 1
Phân tích và giải bài toán:
Trang 16- Phân tích đề bài để tìm yếu tố mà đề cho x0 , y0 hoặc y x'( ) 0
- Cho hoành độ tiếp điểm x0 = -1
- Bài toán cho x 0 : Tìm y 0 và y x'( )0
- Bài toán cho x 0 , y 0 : Tìm y 0 và y x' 0
- Bài toán cho tiếp điểm là giao điểm của các trục : x 0 : Tìm x 0 , y 0 và y x' 0
b) Phương trình tiếp tuyến của đường cong tại điểm: Biết hệ số góc của tiếp tuyến
Đối với loại bài tài tập này: Học sinh thường không khai thác được giả thiết
Phân tích và giải bài toán:
- Tiếp tuyến song song với (d): y x'( ) 130 12x021 13 x 1
- Với hai giá trị x0 ta tìm được hai giá trị y 0 5
- Tại (1;5) thì phương trình tiếp tuyến:y 13x 8
- Tại (-1;-5) thì phương trình tiếp tuyến: y 13x 8 (loại).
Vậy đáp án B.
* Ch ú ý :
Trang 17- Bài toán cho: tiếp tuyến song song với đường thẳng cho trước (ví dụ 30) cho
412
Trang 18Với x o 1 f '(1) 2 phương trình tiếp tuyến tại 1 7
o o
x
y x
x x
Với x o 1 y o 3 phương trình tiếp tuyến là y 5x2
Với x o 3 y o 7 phương trình tiếp tuyến là y 5x22
có đồ thị (C) Tiếp tuyến với (C) vuông
góc với đường thẳng y 4x10có phương trình là:
Trang 19Phân tích và giải bài toán: D = R \ {1}; 1 2
'( 1)
y x
o o
o
x x
* Chú ý: Qua ví dụ 34 ở trên cho thấy nhiều bài toán viết phương trình tiếp tuyến
dạng 2 nhưng không trực tiếp hệ số góc mà phải thông qua một giả thiết khác Vì vậy, cần nhấn mạnh cho học sinh thấy tầm quan trọng của việc nắm kiến thức một cách liền mạch, biết vận dụng, liên hệ các phần với nhau.
6 Phương pháp giải trắc nghiệm bài toán tương giao.
1) Biện luận số nghiệm của phương trình ( , ) f x m , m: tham số.0
Dựa vào đồ thị (gồm một đường cong và một đường thẳng song song hoặc trùng với trục hoành) biện luận theo tham số số nghiệm của phương trình: ( , ) f x m , 0
m: tham số.
Ph
ươ ng ph á p : Viết lại phương trình g x( )h m Với ( )( ) y g x có đồ thị (C) đã vẽ.
( )
y h m có đồ thị là đường thẳng d song song hoặc trùng với trục hoành.
B1: Biến đổi phương trình hoành độ giao điểm của d và (C)
B2: Số nghiệm của phương trình chính bằng số giao điểm của hai đồ thị
Trang 20B3: Dựa vào đồ thị tịnh tiến d song song hoặc trùng với ox số giao điểm số nghiệm phương trình.
Trang 21Phân tích và giải bài toán:
Ví dụ 37: Cho hàm số y f x( ) xác định trên R\ 0 , liên tục trên mỗi khoảng
xác định và có bảng biến thiên như sau
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình ( )f x m có ba nghiệm thực phân biệt?
A 1;2 B 1;2 C ( 1;2] D ( ;2]
Phân tích và giải bài toán: Quan sát thật kỹ bảng biến thiên, Vì hàm số không liên
tục trên nên ta nhận thấy nếu vẽ đồ thị thì đồ thị có hai nhánh, trong đó có một nhánh có giá trị cực đại bằng 2 Vì thế để phương trình ( )f x m có ba nghiệm thựcphân biệt thì 1m2 Vậy đáp án là B.
2) Bài toán tìm số giao điểm của hai đồ thị hàm số
Phương pháp:
B1: Lập phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
Trang 22B2: Số giao điểm của hai đồ thị chính bằng số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm.
7 Một số bài tập trắc nghiệm củng cố kiến thức.
50 câu trắc nghiệm được sắp xếp theo mức độ và theo trình tự nội dung trọng tâm trong đề tài, nhằm giúp củng cố kiến thức và nâng cao khả năng vận dung.
Câu 1: Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào
1 2 3 4 5 6
x y
A.y x33x2 2 B.y x 3x2 x 3
C.y x3 2x2 x 3 D.y x3 x2 x3
Câu 2: Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Trang 23A.y x 4 2x2 3 B.y 2x2 3x 3 C.y x 3 3x D.1 1
2
x y x
x y
Câu 5: Đường cong trong hình bên là đồ thị của
một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở 4
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là
hàm số nào?
.1
x y
y=2
-1
3
0 2
Trang 24Câu 7: Cho hàm số y x 32x kết luận nào sau đây là đúng:1
A.Hàm số đồng biến trên tập B.Hàm số đồng biến trên 0; , nghịch biến
x
là đúng?
A Hàm số luôn nghịch biến trên R\ 1
B Hàm số luôn đồng biến trên R\ 1
C Hàm số luôn nghịch biến trên ;1 và 1;.
D Hàm số luôn đồng biến trên ;1 và 1;.
Câu 9: Giá trị của tham số m để hàm sốy x3 3x2m1x2017 đồngbiến trên là
Trang 25Câu 18: Cho hàm số y x33x 3 Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x 1; B Hàm số có 2 điểm cực đại;
C Hàm số đạt cực đại tại x 1 ; D Hàm số có 2 điểm cực trị
Câu 19: Cho hàm số y x 4 2x2 3 Khẳng định nào sau đây sai
A Giá trị cực đại của hàm số là 3
B Điểm cực đại của đồ thị thuộc trục tung
C Đồ thị hàm số có 1 điểm cực tiểu, hai điểm cực đại
D Hàm số có 3 điểm cực trị
Câu 20: Cho hàm số y 2x3 3x2 4 Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số không có giá trị lớn nhất trên tập xác định
B Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -5
Trang 26C Đồ thị hàm số không có tiệm cận
D Hàm số nghịch biến trong khoảng (0;1)
Câu 21: Cho hàm số y f x( )có đồ thị là hình sau:
x
y
-1 2
A.Với mọi giá trị m, hàm số đạt cực tiểu tại x=0, đạt cực đại tại x=m
B.Với mọi giá trị m, hàm số đạt cực đại tại x =0, đạt cực tiểu tại x=m
Trang 27C.Với mọi giá trị m, hàm số đạt cực trị tại x =0 và x=m.
lần lượt là
A x = 1; y=-2 B x = 2; y = -1 C x = -1; y = 2 D x = 1; y=2
Câu 28: Cho hàm số 3 1
2
x y x
(1) Khẳng định nào sau đây là đúng
A Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 3 và
x
Trang 28Câu 31: Đồ thị của hàm số 2 1
x y
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận ngang là y 1.
C Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận ngang là y 1
D Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang y 1;y 1
Câu 33: Số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số : 32 1
4
x y x
x x
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận ngang là y 3
C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang y 3; y 3
D Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận ngang là y 3
Câu 35: Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1
x y
Trang 29Câu 38: Cho (C):y x 33x2 3 Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng 9x – y + 24 = 0 có phương trình là:
1 2 3
x y
Điều kiện của tham số m để phương trìnhx33x2 m0 có ba nghiệm phânbiệt là
A 3m1 B 3m1 C 0m 4 D.0m4
Câu 40: Cho đồ thị hàm số y x33x2 2có đồ thị dưới đây
Với giá trị nào của m thì phương trình x33x2 m1 0 có ít nhất hai nghiệm?
m m
Câu 41: Cho hàm số y f x( ) có đồ thị như hình bên
Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình