1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập giao tuyến của 2 mặt phẳng hay

4 492 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 156 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập giao tuyến của 2 mặt phẳng hayBài tập giao tuyến của 2 mặt phẳng hayBài tập giao tuyến của 2 mặt phẳng hayBài tập giao tuyến của 2 mặt phẳng hayBài tập giao tuyến của 2 mặt phẳng hayBài tập giao tuyến của 2 mặt phẳng hayBài tập giao tuyến của 2 mặt phẳng hayBài tập giao tuyến của 2 mặt phẳng hayBài tập giao tuyến của 2 mặt phẳng hayBài tập giao tuyến của 2 mặt phẳng hayBài tập giao tuyến của 2 mặt phẳng hayBài tập giao tuyến của 2 mặt phẳng hayBài tập giao tuyến của 2 mặt phẳng hayBài tập giao tuyến của 2 mặt phẳng hayBài tập giao tuyến của 2 mặt phẳng hayBài tập giao tuyến của 2 mặt phẳng hayBài tập giao tuyến của 2 mặt phẳng hay

Trang 1

TÌM GIAO TUYẾN CỦA HAI MẶT PHẲNG BT1 Cho tứ diện ABCD.Trên các cạnh AB,AC,BD lần lượt lấy các điểm M,N,P sao cho MN không //BC, MP không //AD.

Tìm các giao tuyến sau:

a) (MNP)(ABC) b) (MNP)(ABD) c) (MNP)(BCD) d) (MNP)(ACD)

BT2 Cho tứ diện ABCD.Trên các cạnh AB,AC lần lượt lấy các điểm M,N sao cho MN không //BC,trong tam giác BCD lấy

điểm I Tìm các giao tuyến sau:

a) (MNI)(ABC) b) (MNI)(BCD) c) (MNI)(ABD) d) (MNI)(ACD)

BT3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy không phải hình thang.Tìm các giao tuyến sau:

a) (SAC)(SBD) b) (SAB)(SCD) c) (SAD)(SBC)

BT4 Cho tứ diện ABCD.Trong 2 tam giác ABC và BCD lấy 2 điểm M,N.Tìm các giao tuyến sau:

a) (BMN)(ACD) b) (CMN)(ABD) c) (DMN)(ABC)

BT5 Cho tứ diện ABCD.Trên cạnh AB lấy điểm I ,trong 2 tam giác BCD và ACD lần lượt lấy 2 điểm J,K.Tìm các giao tuyến sau:

a) (ABJ)(ACD) b) (IJK)(ACD) c) (IJK)(ABD) d) (IJK)(ABC)

BT6 Cho tứ diện ABCD.Gọi I,J là trung điểm của AD và BC

a)Chứng minh rằng IB và JA là 2 đường thẳng chéo nhau b)Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (IBC) (JAD) c)Gọi M là điểmnằm trên đoạn AB;N là điểm nằm trên đoạn AC Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (IBC) (DMN)

BT7 Cho hình chóp S.ABCD có đáy không phải hình thang.Gọi M,N,P là các điểm thuộc SA,SB,SD sao cho MN không //AB,

MP không //AD Tìm các giao tuyến sau:

e) (MNP)(ABCD) b) (MNP)(SAB) c) (MNP)(SBC) d) (MNP)(SAD) e) (MNP)(SCD)

BT8 Cho hình chóp S.ABCD có đáy không phải hình thang.Gọi M,N,P là các điểm thuộc SA,SB,SC sao cho MN không //AB,

MP không //AC Tìm các giao tuyến sau:

e) (MNP)(ABCD) b) (MNP)(SAB) c) (MNP)(SBC) d) (MNP)(SAD) e) (MNP)(SCD)

BT9 Cho hình chóp S.ABCD có đáy không phải hình thang.Gọi M,N là các điểm thuộc SA,SB, P là điểm thuộc miềm trong của

tam giac SCD, sao cho MN không //AB Tìm các giao tuyến sau:

e) (MNP)(ABCD) b) (MNP)(SAB) c) (MNP)(SBC) d) (MNP)(SAD) e) (MNP)(SCD)

BT10 Cho tứ diện ABCD.Trong 3 tam giác ABC, BCD và ACD lấy 3 điểm M,N,P.Tìm các giao tuyến sau:

a) (MNP)(BCD) b) (MNP)(ACD) c) (MNP)(ABC) d) (MNP)(ABD)

BT11 Cho hình chóp S.ABCD có đáy không phải hình thang.Gọi M,N là điểm thuộc miềm trong của tam giac SAB,SBC, P là

điểm thuộc AD Tìm các giao tuyến sau:

e) (MNP)(ABCD) b) (MNP)(SAB) c) (MNP)(SBC) d) (MNP)(SAD) e) (MNP)(SCD)

BT12 Cho hình chóp S.ABCD có đáy không phải hình thang.Gọi M,N,P là điểm thuộc miềm trong của tam giac SAB,SBC,

ABCD Tìm các giao tuyến sau:

e) (MNP)(ABCD) b) (MNP)(SAB) c) (MNP)(SBC) d) (MNP)(SAD) e) (MNP)(SCD)

BT13 Cho hình chóp S.ABCD có đáy không phải hình thang.Gọi M,N là điểm thuộc miềm trong của tam giac SAB,SCD, P là

điểm thuộc AD Tìm các giao tuyến sau:

e) (MNP)(ABCD) b) (MNP)(SAB) c) (MNP)(SBC) d) (MNP)(SAD) e) (MNP)(SCD)

BT14 Cho tứ diện ABCD M và N lần lượt là trung điểm AD và BC Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MBC) và (NAD) BT15 Cho tứ diện SABC Gọi M,N là các điểm trên các đoạn SB và SC sao cho MN không song song với BC Tìm giao tuyến

của mặt phẳng (AMN) và (ABC), mặt phẳng (ABN) và (ACM)

BT16 Cho tứ diện ABCD Trên AB lấy M với AM = 31 AB Gọi I, K lần lượt là trung điểm của AC, AD Định giao tuyến (d) của mặt phẳng (MIK) và (BCD)

BT17 Cho tứ diện SABC Gọi I, J, K là ba điểm tuỳ ý trên SB, AB, BC sao cho JK không song song với AC và SA không song

song với IJ Định giao tuyến của (IJK) và (SAC)

BÀI TẬP VỀ NHÀ BT1 Cho tứ diện ABCD.Trên các cạnh AB,AC,BD lần lượt lấy các điểm M,N,P sao cho MN không //BC, MP không //AD.

Tìm các giao tuyến sau:

a) (MNP)(ABC) b) (MNP)(ABD) c) (MNP)(BCD) d) (MNP)(ACD)

BT2 Cho tứ diện ABCD.Trên các cạnh AB,AC lần lượt lấy các điểm M,N sao cho MN không //BC,trong tam giác BCD lấy

điểm I Tìm các giao tuyến sau:

a) (MNI)(ABC) b) (MNI)(BCD) c) (MNI)(ABD) d) (MNI)(ACD)

BT3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy không phải hình thang.Tìm các giao tuyến sau:

a) (SAC)(SBD) b) (SAB)(SCD) c) (SAD)(SBC)

BT4 Cho tứ diện ABCD.Trong 2 tam giác ABC và BCD lấy 2 điểm M,N.Tìm các giao tuyến sau:

a) (BMN)(ACD) b) (CMN)(ABD) c) (DMN)(ABC)

BT5 Cho tứ diện ABCD.Trên cạnh AB lấy điểm I ,trong 2 tam giác BCD và ACD lần lượt lấy 2 điểm J,K.Tìm các giao tuyến sau:

a) (ABJ)(ACD) b) (IJK)(ACD) c) (IJK)(ABD) d) (IJK)(ABC)

BÀI KIỂM TRA

ĐỀ SỐ 1 Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

Trang 2

a) y = cos x x   1 2

b)

2sinx+1

2sinx-1

d) y  tan( x  3)

Bài 2: Giải các phương trình:

a) cot 2 x  tan 650  0

b) cos2x – 3sinx = 2

c) 3sin2x  sin cos x x  4cos2x  2 d) 2sin2x  ( 3 2)sin  x  3 0 

Bài 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ : x + 2y +1 = 0 và đường tròn

( ) :( C x  2)  ( - 4) y  9

a) Viết phương trình đường thẳng  /là ảnh của  qua phép đối xứng trục Ox.

b) Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm A(1; 2)  tỉ số k = – 2.

Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( 3;5 ) ; B( -1;1) ; C( 4;2 )

a) Chứng minh rằng 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

b) Viết phương trình đường cao BB’ của tam giác ABC.

c) Viết phương trình đường thẳng đi qua A cắt cạnh Ox, Oy của góc xOy tại M và N sao cho diện tích tam giác OMN bằng 30.

ĐỀ SỐ 2 Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y  sin 2 cos x x   2 1 b) y = tan(2x3) c) y   1 3 sin  x

d) y = sin2x x11

Bài 2: Giải các phương trình:

a) sin x  3 cos x  0

b) c os 22 x  sin2 x  2 0 

c)  2cos2x  sin x  1 0  d) 2sin2x  3 sin cos x x  cos2x  1

Bài 3: : Cho ( ) : ( C x  1)2  ( y  2)2  4 , tìm ảnh của ( C ) qua phép vị tự tâm O tỉ số k = ─2.

a) Cho d : 3x ─ 5y +3 = 0 , tìm ảnh của d qua phép tịnh tiến theo 1 ;1

2

v      

b) Tìm ảnh của A(─1;1) qua phép đối xứng tâm O và phép đối xứng trục Oy.

Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 2 điểm A(-1;4) và B(3;8)

a)Viết phương trình đường thẳng AB.

b) Viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB

c) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB với 2 trục tọa độ.

Các tính chất thừa nhận của hình học không gian

Tính chất 1: Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước

Tính chất 2: Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước.

Trang 3

Tính chất 3: Tồn tại bốn điểm không cùng nằm trên một mặt phẳng

Tính chất 4: Nếu hai mặt phảng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy

nhất chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng

Tính chất 5: Trên mỗi mặt phẳng, các kết quả đã biết trong hình học phẳng đều đúng.

Định lý: Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt của một mặt phẳng thì thì đường

thẳng nằm trên mặt phẳng đó

I) Điều kiện xác định một mặt phẳng

Một mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết:

1) Mặt phẳng đó đi qua ba điểm không thẳng hàng

2) Mặt phẳng đó đi qua một đường thẳng và một điểm không thuộc đường thẳng đó.

3) Mặt phẳng đó đi qua hai đường thẳng cắt nhau.

Mp( ABC) hay (ABC) : Mặt phẳng xác định bởi 3 điểm A, B, C

Ngày đăng: 09/11/2017, 13:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w