Phương Trình Quy Về Lượng Giác Quy Về Bậc Hai Có Giải Chi TiếtPhương Trình Quy Về Lượng Giác Quy Về Bậc Hai Có Giải Chi TiếtPhương Trình Quy Về Lượng Giác Quy Về Bậc Hai Có Giải Chi TiếtPhương Trình Quy Về Lượng Giác Quy Về Bậc Hai Có Giải Chi TiếtPhương Trình Quy Về Lượng Giác Quy Về Bậc Hai Có Giải Chi TiếtPhương Trình Quy Về Lượng Giác Quy Về Bậc Hai Có Giải Chi TiếtPhương Trình Quy Về Lượng Giác Quy Về Bậc Hai Có Giải Chi TiếtPhương Trình Quy Về Lượng Giác Quy Về Bậc Hai Có Giải Chi TiếtPhương Trình Quy Về Lượng Giác Quy Về Bậc Hai Có Giải Chi TiếtPhương Trình Quy Về Lượng Giác Quy Về Bậc Hai Có Giải Chi TiếtPhương Trình Quy Về Lượng Giác Quy Về Bậc Hai Có Giải Chi TiếtPhương Trình Quy Về Lượng Giác Quy Về Bậc Hai Có Giải Chi TiếtPhương Trình Quy Về Lượng Giác Quy Về Bậc Hai Có Giải Chi TiếtPhương Trình Quy Về Lượng Giác Quy Về Bậc Hai Có Giải Chi TiếtPhương Trình Quy Về Lượng Giác Quy Về Bậc Hai Có Giải Chi Tiết
Trang 1File Word liên hệ: 0937351107 Trang 1
PHẦN I: ĐỀ BÀI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ QUY VỀ BẬC HAI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP
1 Phương trình bậc hai với một hàm số lượng giác
Nếu đặt: tsin2x hoặc t sinx thì điều kiện: 0 t 1
B– BÀI TẬP
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 theo 1 hàm số lượng giác
A 2sin2xsin 2x 1 0 B 2sin 22 xsin 2x0
C cos2x c os2x 7 0 D tan2xcotx 5 0
Câu 2: Nghiệm của phương trình sin2x– sinx0 thỏa điều kiện: 0 x
Câu 6: Trong 0; 2, phương trình 2
sinx 1 cos x cĩ tập nghiệm là
Trang 2File Word liên hệ: 0937351107 Trang 2
A
26
,22
Trang 3File Word liên hệ: 0937351107 Trang 3
,26
,5
26
,23
,2
23
Câu 25: Một họ nghiệm của phương trình 2 cos 2x 3sinx 1 0 là
Trang 4File Word liên hệ: 0937351107 Trang 4
Câu 26: Nghiệm của phương trình sin 22 x2sin 2x 1 0 trong khoảng ; là :
22
Câu 34: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A sinx 3 0 B 2cos2 xcosx 1 0
Trang 5File Word liên hệ: 0937351107 Trang 5
Câu 42: Phương trình lượng giác: 2
sin x3cosx 4 0 có nghiệm là
Câu 43: Phương trình lượng giác: 2
cos x2 cosx 3 0 có nghiệm là
Trang 6File Word liên hệ: 0937351107 Trang 6
Câu 48: Nghiệm của phương trình 2 cos2 2 3cos 2 5 0
Trang 7File Word liên hệ: 0937351107 Trang 7
Trang 8File Word liên hệ: 0937351107 Trang 8
Câu 66: Cho phương trình 1cos 4 4 tan2
x
x Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m
phải thỏa mãn điều kiện:
x x
2
x x
2
x x
Trang 9File Word liên hệ: 0937351107 Trang 9
11
212
Câu 78: Tìm tất cả giá trị của m để phương trình 2 2
sin x2 m1 sin cosx x m1 cos xm có
4 sin xcos x 8 sin xcos x 4sin 4xm trong đó m là tham
số Để phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của m là:
Trang 10File Word liên hệ: 0937351107 Trang 10
PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP VỚI SIN VÀ COSIN
Kiểm tra cosx = 0 có thoả mãn (1) hay không?
Trang 11File Word liên hệ: 0937351107 Trang 11
Câu 6: Một họ nghiệm của phương trình 2 3 cos2 x6sin cosx x 3 3 là
Trang 12File Word liên hệ: 0937351107 Trang 12
sin 4x3.sin 4 cos4x x4.cos 4x0có:
A Ba nghiệm B Một nghiệm C Hai nghiệm D Bốn nghiệm
cos xsin x2 cos xsin x
sin x3tanxcosx 4sinxcosx
sin x tanx 1 3sinx cosxsinx 3
A
24
23
4sin x3cos x3sinxsin xcosx0
21
Trang 13File Word liên hệ: 0937351107 Trang 13
C
2arctan( 2)
32
2cos x6sin cosx x6sin x1
Trang 14File Word liên hệ: 0937351107 Trang 14
PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG VÀ DẠNG ĐỐI XỨNG VỚI SIN VÀ COSIN
A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP
Dạng 1: Là phương trình có dạng:
(sin cos ) sin cos 0
a x x b x x c (3)
Để giải phương trình trên ta sử dụng phép đặt ẩn phụ
Thay và (3) ta được phương trình bậc hai theo t
Ngoài ra chúng ta còn gặp phương trình phản đối xứng có dạng a(sinxcos )x bsin cosx x c 0(3’)
2; 2sin cos 2 sin
Dạng 2: a.|sinx cosx| + b.sinx.cosx + c = 0
4
2
1sin cos ( 1)
Trang 15File Word liên hệ: 0937351107 Trang 15
Trang 16File Word liên hệ: 0937351107 Trang 16
Câu 11: Cho phương trình sin cosx xsinxcosx m 0, trong đó m là tham số thực Để phương
trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là
Trang 17File Word liên hệ: 0937351107 Trang 17
PHẦN II: HƯỚNG DẪN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ QUY VỀ BẬC HAI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP
1 Phương trình bậc hai với một hàm số lượng giác
Nếu đặt: tsin2x hoặc t sinx thì điều kiện: 0 t 1
B– BÀI TẬP
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 theo 1 hàm số lượng giác
A 2sin2xsin 2x 1 0 B 2sin 22 xsin 2x0
C cos2x c os2x 7 0 D tan2xcotx 5 0
Câu 3: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2sin2x3sinx 1 0 thỏa điều kiện 0
Trang 18File Word liên hệ: 0937351107 Trang 18
nên nghiệm của phương trình là x0
Câu 6: Trong 0; 2, phương trình 2
sinx 1 cos x có tập nghiệm là
Trang 19File Word liên hệ: 0937351107 Trang 19
Câu 7: Phương trình: 2
2sin x 3 sin 2x2có nghiệm là:
A
26
,22
Với sinx 1 2 ,
2
x k k
Phương trình sinx 3 1 vô nghiêm
Câu 9: Nghiệm của phương trình 5 5sin x2cos2x0 là
Trang 20File Word liên hệ: 0937351107 Trang 20
23sin
6sin
26
Trang 21File Word liên hệ: 0937351107 Trang 21
Chọn A
2
22sin 1
21
6sin
26
22
6
k x
14
Trang 22File Word liên hệ: 0937351107 Trang 22
,5
26
Trang 23File Word liên hệ: 0937351107 Trang 23
526
Câu 21: Nghiệm của phương trình 1 5sin x2cos2x0 là
A
26
,26
,5
26
,23
,2
23
Hướng dẫn giải::
Trang 24File Word liên hệ: 0937351107 Trang 24
Trang 25File Word liên hệ: 0937351107 Trang 25
2
+ sinx 3 phương trình vô nghiệm
Câu 28: Giải phương trình lượng giác 4sin4x12cos 2x 7 0 có nghiệm là:
21sin
2
x x
22
2sin
Trang 26File Word liên hệ: 0937351107 Trang 26
Câu 31: Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình: 2
vô nghiệm
Câu 34: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A sinx 3 0 B 2cos2 xcosx 1 0
Trang 27File Word liên hệ: 0937351107 Trang 27
23cos 2 (VN)
2
k k k
nên nghiệm của phương trình là x
Câu 39: Nghiệm của phương trình 3cos2x– 8cos – 5x là:
Trang 28File Word liên hệ: 0937351107 Trang 28
Câu 42: Phương trình lượng giác: 2
sin x3cosx 4 0 có nghiệm là
Câu 43: Phương trình lượng giác: 2
cos x2 cosx 3 0 có nghiệm là
Trang 29File Word liên hệ: 0937351107 Trang 29
21cos2 =
Trang 30File Word liên hệ: 0937351107 Trang 30
x k
Trang 31File Word liên hệ: 0937351107 Trang 31
4
x k k
Với t 6 ta có tanx 6 x arctan 6 kk
Câu 52: Giải phương trình 2
3
x x
Trang 32File Word liên hệ: 0937351107 Trang 32
Trang 33File Word liên hệ: 0937351107 Trang 33
42
D ng chức n ng C LC của máy t nh để kiểm tra
Câu 60: Số nghiệm của phương trình 2 tanx2 cotx 3 0 trong khoảng ;
Điều kiện: sin 2x0
Phương trình: 2 tanx2 cotx 3 0
Trang 34File Word liên hệ: 0937351107 Trang 34
Câu 62: Nghiệm của phương trình tanx cotx 2 là
(vì cosx 0 không là nghiệm của phương trình)
Phương trình vô nghiệm
Trang 35File Word liên hệ: 0937351107 Trang 35
Câu 65: Giải phương trình 5 sin sin 3 cos 3 cos 2 3
3cos 2
x Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m
phải thỏa mãn điều kiện:
cos 4 4 tan cos2
b
Trang 36File Word liên hệ: 0937351107 Trang 36
1
22
2cos x 1 1 cos x 2cosx 1 0
Trang 37File Word liên hệ: 0937351107 Trang 37
x x
2
x x
2
x x
2
x x
1
2cos
32
Trang 38File Word liên hệ: 0937351107 Trang 38
34
24
Trang 39File Word liên hệ: 0937351107 Trang 39
Dùng chức n ng CACL của máy tính cầm tay (như C SIO 570 VN Plus, …)
Câu 76: Phương trình: cos 2 cos 2 4sin 2 2 1 sin
11
212
Dùng chức n ng CACL của máy tính cầm tay (như C SIO 570 VN Plus, …)
Kiểm tra giá trị
Trang 40File Word liên hệ: 0937351107 Trang 40
Kiểm tra giá trị
x của đáp án C, x của đáp án D đều không thỏa
phương trình (chú ý chỉ lấy một giá trị của họ nghiệm để thử cho đơn giản, các giá trị lấy ra không thuộc họ nghiệm của đáp án khác); kiểm tra giá trị
4
x của đáp án B thỏa phương trình
Câu 77:Cho phương trình: sin sin 3 cos 3 3 cos 2
2
3cos 2
x x của đáp án D đều thỏa phương trình
Câu 78: Tìm tất cả giá trị của m để phương trình 2 2
sin x2 m1 sin cosx x m1 cos xm có
Trang 41File Word liên hệ: 0937351107 Trang 41
1
33
m m
sin xcos xa| sin 2 |x 2 2 3 2 2 2 2
sin cos 3sin cos sin cos sin 2
Trang 42File Word liên hệ: 0937351107 Trang 42
2 2
03
4 sin xcos x 8 sin xcos x 4sin 4xm trong đó m là tham
số Để phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của m là:
Trang 43File Word liên hệ: 0937351107 Trang 43
1 có nghiệm thì 2 phải có nghiệm thoả t o 1;1
Số nghiệm của phương trình (*) ch nh là số giao điểm của P và d
Phương trình (*) không có nghiệm t 1;1 khi chỉ khi P và d không
giao nhau trong 1;1
Trang 44File Word liên hệ: 0937351107 Trang 44
2
2 2
Trang 45File Word liên hệ: 0937351107 Trang 45
PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP VỚI SIN VÀ COSIN
Kiểm tra cosx = 0 có thoả mãn (1) hay không?
Trang 46File Word liên hệ: 0937351107 Trang 46
Vậy, phương trình có nghiệm ,
TH1: cosx 0 sin2 x1 không thỏa phương trình
TH2: cosx0, chia cả hai vế của phương trình cho cos x2 ta được:
TH1: cos 2x 0 sin 22 x1 không thỏa phương trình
TH2: cos 2x0, chia cả hai vế của phương trình cho cos 2x2 ta được:
Trang 47File Word liên hệ: 0937351107 Trang 47
TH1: cosx 0 sin2 x1 không thỏa phương trình
TH2: cosx0, chia cả hai vế của phương trình cho cos x2 ta được:
arctan2
Hướng dẫn giải:
Chọn C
2
x k
không là nghiệm của phương trình
Chia 2 vế phương trình cho cos x ta được2
1tan
arctan4
Câu 7: Một họ nghiệm của phương trình 2
3sin cosx x sin x 2
không là nghiệm của phương trình
Chia 2 vế phương trình cho cos x ta được 2 2 2
3tanx tan x 2 1 tan x
Trang 48File Word liên hệ: 0937351107 Trang 48
không là nghiệm của phương trình
Chia 2 vế phương trình cho cos x2 ta được
arctan2
không là nghiệm của phương trình
Chia 2 vế phương trình cho cos x2 ta được
không là nghiệm của phương trình
Chia 2 vế phương trình cho cos x2 ta được
Trang 49File Word liên hệ: 0937351107 Trang 49
TH1: cos 4x 0 sin 42 x1 không thỏa phương trình
TH2: cos 4x0, chia cả hai vế cho cos 4x2 ta được
sin 4x3.sin 4 cos4x x4.cos 4x0có:
A Ba nghiệm B Một nghiệm C Hai nghiệm D Bốn nghiệm
: là nghiệm của phương trình
cosx0: Chia 2 vế phương trình cho cos x2 ta được
2 6 3 tan 4 tan 4 1 tan tan
63
Trang 50File Word liên hệ: 0937351107 Trang 50
1tan
tan2
cos xsin x2 cos xsin x
cos 2 cos 1 sin 2sin 1 cos 2 cos sin
sin x3tanxcosx 4sinxcosx
, arctan 1 24
x k x k
sin x tanx 1 3sinx cosxsinx 3
Trang 51File Word liên hệ: 0937351107 Trang 51
A
24
23
21
32
Trang 52File Word liên hệ: 0937351107 Trang 52
A
2
23
Trang 53File Word liên hệ: 0937351107 Trang 53
PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG VÀ DẠNG ĐỐI XỨNG VỚI SIN VÀ COSIN
A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP
Dạng 1: Là phương trình có dạng:
(sin cos ) sin cos 0
a x x b x x c (3)
Để giải phương trình trên ta sử dụng phép đặt ẩn phụ
Thay và (3) ta được phương trình bậc hai theo t
Ngoài ra chúng ta còn gặp phương trình phản đối xứng có dạng a(sinxcos )x bsin cosx x c 0(3’)
2; 2sin cos 2 sin
Dạng 2: a.|sinx cosx| + b.sinx.cosx + c = 0
4
2
1sin cos ( 1)
Trang 54File Word liên hệ: 0937351107 Trang 54
Trang 55File Word liên hệ: 0937351107 Trang 55
Chọn D
Đặt
2
2sin cos 2 cos
Trang 56File Word liên hệ: 0937351107 Trang 56
Điều kiên: cosx0
Phương trình sinxcosx 2 sin 2x
Đặt
2
2sin cos 2 cos
Phương trình (sinxcos )(1 sin cos )x x x (sinxcos )(cosx xsin )x
sin cos 1 sin cos cos sin 0
Trang 57File Word liên hệ: 0937351107 Trang 57
Câu 10: Giải phương trình cosx 1 sinx 1 10
Trang 58File Word liên hệ: 0937351107 Trang 58
22