1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Toán học - Tin tức tổng hợp gaiir tích

10 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 4,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán học - Tin tức tổng hợp gaiir tích tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả cá...

Trang 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHƯƠNG I

Câu 1: : Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên

Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn 1; 2 bằng:

Câu 2: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 tại điểm có hoành độ bằng 0 cắt hai trục tọa độ lần lượt

tại A và B Diện tích tam giác OAB bằng:

1 4

Câu 3: Cho hàm số

4 3

4 1 4

x

y xx Nhận xét nào sao đây là sai:

A Hàm số có tập xác định là B Hàm số đồng biến trên khoảng 1;  

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 D Hàm số đạt cực đại tại x   2

Câu 4: Tìm m để hàm số

1

x m y

x

 đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng

A m   1 B m   1 C m  1 D m  1

Câu 5: Hàm số ysin4xcos4x có đạo hàm là:

A y'2 sin 2x B y'2 cos 2x C y' 2sin 2x D y' 2 cos 2x

Câu 6: Tìm m để hàm số yx33m x2 nghịch biến trên khoảng có độ dài bằng 2

A  1 m 1 B m   1 C  2 m  D m   2

Câu 7: Tìm m để hàm số yx33m x2 đồng biến trên 

yxmxmm x Tìm m để hàm số nghịch biến trên đoạn

có đồ dài bằng 4

A m  hoặc 5 m  3 B m   hoặc 5 m  3

C m  hoặc 5 m   3 D m  hoặc 5 m  3

Câu 9: Cho hàm số y x42x2 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm cực 3

đại là:

Câu 10: Khoảng đồng biến của hàm số y x4 8x2  là: 1

A  ; 2 và 0; 2  B ;0 và 0; 2  C  ; 2và 2;  D  2; 0và 2;  

Câu 11: Hàm số

2

2

y x

 đạt cực đại tại:

y

x

5

-1 -1

4 3 2 1

Trang 2

Câu 12: Tìm m để hàm số ymx 3x 12x đạt cực đại tại 2 x  2

A m   2 B m   3 C m  0 D m   1

Câu 13: Tìm m để hàm số y x33x23mx nghịch biến trên khoảng 1 0;  

A m  0 B m   1 C m  1 D m  2

Câu 14: Giá trị cực đại của hàm số yx33x là 4

Câu 15: : Cho hàm số yax4bx2 có đồ thị như hình bên c

Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào sau đây:

A y x42x2 3 B y x42x2

C yx42x2 D yx42x2 3

Câu 16: Tìm m để hàm số ysinx mx nghịch biến trên 

A m   1 B m   1 C  1 m 1 D m  1

Câu 17: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y2x33x2 là: 2

A 0; 2  B 2; 2  C 1; 3  D  1; 7

Câu 18: Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận đứng là x  1

1

x

y

x

1

x y x

1

x y

x

2 1

x y

x

Câu 19: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số 3  2  2

yxmxm  trên 0; 2 bằng 7 

A m   3 B m   1 C m   7 D m   2

Câu 20: Số tiệm cận của đồ thị hàm số 2

1

x y x

 là

Câu 21: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2

1

x y x

 tại giao điểm của nó với trục tung là:

A y  3x 2 B y  3x 2 C y3x2 D y3x2

Câu 22: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị yx34x2 tại điểm có hoành độ bằng 1 là: 2

A y 5x4 B y 5x4 C y5x4 D y5x4

Câu 23: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng

A y 1

x

1

x y x

2 2 1

y x

9

y x

x

 

Câu 24: Tìm điểm M thuộc đồ thị   3 2

C yxx  biết hệ số góc của tiếp tuyến tại M bằng 9

A M1; 6 ,  M 3; 2 B M 1; 6 , M3; 2 

C M 1; 6 , M 3; 2 D M1; 6 , M3; 2

Câu 25: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

x y

x

 trên 0; 2 là: 

3

Câu 26: Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận ngang là y  2

A y 2 1

x

1

x y x

1 2 3

x y

x

2 2

x y x

y

x

-1

-1

2 1

Trang 3

Câu 27: Tìm m để hàm số ysinx mx đồng biến trên 

A m   1 B m  1 C  1 m 1 D m   1

Câu 28: Hàm số nào sau đây đồng biến trên

1

x

y

x

yxxC yx33x23x D 2 ysinx2x

Câu 29: Khoảng đồng biến của hàm số y x33x2  là: 1

A 1;3 B 0; 2  C 2; 0 D 0;1 

Câu 30: Tập xác định của hàm số 22 3

6

x y

  là:

A 2;3 B  2  3;  C 2;3 D \2;3

Câu 31: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số   3 2

yf xxx  tại điểm có hoành độ thỏa mãn f '' x  là: 0

A y  x 1 B y 3x3 C y  x 1 D y 3x3

Câu 32: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2

1

x y x

 tại điểm có tung độ bằng 3 là:

A x2y 7 0 B xy 8 0 C 2x  y 9 0 D x2y 9 0

Câu 33: Cho hàm số

4 3

4 1 4

x

y xx Gọi x1, x là hai nghiệm của phương trình 2 y ' 0 Khi đó,

xx bằng:

Câu 34: Tìm m để hàm số 4   2

yxmx  có ba cực trị

A m  0 B m   1 C m  1 D m  0

Câu 35: Giá trị lớn nhất của hàm số 2

4

yxx

Câu 36: Đồ thị hàm số

2

2

1

y x

 có đường tiệm cận ngang là:

Câu 37: : Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

Nhận xét nào sau đây là sai:

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 

B Hàm số đạt cực trị tại các điểm x  và 0 x  1

C Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 và 1;  

D Hàm số đồng biến trên khoảng ;3 và 1;  

Câu 38: Tập xác định của hàm số 2

20

yx  x là:

A  ; 4  5;  B 5; 4 C 4;5 D  ; 5  4; 

Câu 39: Giá trị lớn nhất của hàm số yx33x2 trên 1;1 là:

Câu 40: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị 2

x y x

 tại điểm có hoành độ bằng 1 là:

A y5x4 B y 5x8 C y5x8 D y 5x4

y

x

-1

-1

3

2 1

O 1

Trang 4

Câu 41: Đạo hàm của hàm số  2 

yxx tại x  bằng 3

Câu 42: Cho hàm số yx Nhận xét nào sau đây sai:

A Hàm số không có cực trị B Hàm số không có đạo hàm tại x  0

C Hàm số đồng biến trên khoảng 0;   D Hàm số đạt cực tiểu tại x  0

Câu 43: Cho hàm số

2 2

x x y

 

  có đồ thị (1) Tìm m để đồ thị (1) có đường tiệm cận đứng trùng với đường thẳng x  3

A m   2 B m   1 C m  2 D m  1

Câu 44: Tìm m để hàm số 1 3   2  2 

3

yxmxmm x có cực đại và cực tiểu

3

3

Câu 45: Gọi y1, y lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số2 y x410x2 Khi đó, 9

yy bằng:

Câu 46: Cho hàm số y x33mx23 1 m x m2  3m2có hai điểm cực trị A, B Tìm m để đường

thẳng AB đi qua điểm M0; 2 

A m 0 hoặc m 2 B m  1 hoặc m 2 C m 0 hoặc m  2 D m  1 hoặc m  2

ĐÁP ÁN

 A B C D  A B C D  A B C D  A B C D  A B C D

1     11     21     31     41    

2     12     22     32     42    

3     13     23     33     43    

4     14     24     34     44    

5     15     25     35     45    

6     16     26     36     46    

7     17     27     37     47

8     18     28     38     48

9     19     29     39     49

10     20     30     40     50

Trang 5

BÀI TẬP GIẢI TÍCH CHƯƠNG I

Câu 1 Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin 4x2xtrên đoạn 0;

2

  là:

Câu 2 Cho hàm số

2

2

1 2

x y

  Giá trị m để đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng là:

A.m  1 B.m  2 C.m 0; m 8 D.m 1;m 2

Câu 3 Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx38x216x trên9 1;3là:

Câu 4 Cho hàm số ( )f x có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.Hàm số đồng biến;1  1;

B. Hàm số đồng biến;1

C.Hàm số đồng biến trên R

D.Hàm số nghịch biến trên R

2

x y x

 .Gọi M x y( ; )( )C , d d là khoảng cách từ điểm M đến hai tiệm cận của 1; 2

(C).Khi đó tích d d bằng: 1 2

Câu 6 Phương trình 4 2

xx     có nhiều hơn 2 nghiệm thì giá trị m là: m

A.m 0;1 B.m 0;1 C.m 0;1 D.m 0;1

Câu 7 Tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1

x y

  là:

A.y0;x1;x 2 B.x1;x 2 C.y  0 D.x 2

:

m

m

C y  xmx  đồ thị hàm số có điểm cực tiểu mà không có điểm cực đại thì giá trị m là:

A.m   1; 0 B.m   1; 0 C.m   1; 0 D.m   1; 0

Câu 9 Tọa độ giao điểm của (C): 3

2

x y

x

 với đường thẳng ( ) :d y 2x là: 6

(1; )

2

B B.A(3; 0) C.C(0;3) D.D(3;1)

Câu 10 Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

y

x

 là:

x

y

2

2

1 I

Trang 6

Câu 11 Phát biểu nào sau đây đúng:

I.Hàm sốyf x( )đạt cực đại tạix khi và chỉ khi đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm qua0 x 0 II.Hàm sốyf x( )đạt cực trị tạix khi và chỉ khi0 x là nghiệm của đạo hàm 0

III.Nếu f x'( )0  và 0 f ''( )x0 0thì x là điểm cực trị của hàm số 0 yf x( )đã cho

IV.Nếu f x'( )0  và 0 f ''( )x0 0thì hàm số đạt cực đại tạix0

A.II và IV B.III và IV C.I và III D.I và IV

Câu 12 Phương trìnhx33x2 2 m có nhiều nhất hai nghiệm thì giá trị m là: 1

A.m 3;m 1 B.m  3

C.m 1 D.m    ; 3  1;

3

yxmx  x m có hai cực trị x x thỏa 1; 2 2 2

xx  thì giá trị m là;

A.m 2 B.m 3 C.m 0 D.m  1

Câu 14 Hàm số yx36x29x có phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là: 1

A.y2x 7 B.y2x 7

C.y 2x 7 D.y 2x 7

Câu 15 Hàm số

3

y    có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 16 Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

2

1

y

x

 là:

C.Không tồn tại vì hàm số không có cực trị D.y 2x 2

Câu 17 Cho (C) 2 1

1

x y x

 Tiếp tuyến của (C) vuông với đường thẳng 3x   có phương y 2 0 trình là:

A. x3y130;x3y  1 0 B. 1 11 1

;

y  xy  x

;

1 3

y  x

Câu 18 Đồ thị hàm số yx34x2(4k x) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt khi giá trụ của k là:

A.k   ; 0 B.k 0;  \ 4

Câu 19 Cho (C):yx33x2 Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng 93 x y 24 có 0 phương trình là:

Trang 7

Câu 20 Đồ thị sau là của hàm số nào?

A.y  x3 6x29x 4

B.y  x3 6x29x 1

D.y  x3 6x29x 3

Câu 21 Hàm số y x3(3m x) 2(2m1)x luôn giảm trên R khi giá trị m là: 2

A.6 2 6 m 6 2 6 B.6 2 6 m

Câu 22 Hàm số y mx 10m 9

x m

 đồng biến trên từng khoảng mà nó xác định khi giá trị m là:

A.m 1hoặc m 9 B.m   ;1 C.m 1;9 D.m 1hoặc m 9

Câu 23 Hàm số yx3x2 2x10 Khẳng định nào sau đây sai?

A.Nếu thương trình y ' 0vô nghiệm thì hàm số không đơn điệu

B.Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 

C.Hàm số không có cực trị

D.Đồ thị hàm số đã cho luôn cắt trục Oxtại một điểm

2

y

x

 

 .Giá trị m để đường thẳng (d):ymkhông cắt đồ thị (C) là:

A.m  4 B.m  2 C.m 0 D.m 2

Câu 25 Cho hàm số f x( ) x36x29x Kết luận nào sau đây sai? 1

A.Tổng hai giá trị cực trị bằng 0 B.Đạo hàm cấp hai f "( )x  6(x2)

C.Hàm số có hai cực trị D.Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 ; 3;  

Câu 26 Đồ thị hàm số 2 5

2

x y x

 tiếp xúc với đường thẳng (d):yxm

A.m 2;m10 B.m 2;m 10 C.m2;m 10 D.m2;m10

Câu 27 Hàm sốymx4(m29)x210.Hàm số có ba cực trị thì giá trị m là:

A.m  3 B.0m3 C.0m3 D.m 3;0m 3

Câu 28 Hàm sốy mx 4

x m

 nghịch biến trên khoảng 1; thì giá trị của m là:

A.m   2; 2 B.m   1; 2 C.m   2; 2 D.1;1

Câu 29 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

1

y x

x

 

 trên khoảng 1; :

x

y

2

3 4

4

2

Trang 8

Câu 30 Đồ thị hàm số

y   có điểm cực tiểu là:

A.B(0; 0) B. 3

1;

4

C 

1 1;

12

A  

3 1;

4

D  

Câu 31 Đồ thị hàm số

2

y

   có mấy đường tiệm cận?

Câu 32 Phương trình x42x2 2 2m có nhiều nhất ba nghiệm thì giá trị của m là; 0

2

2

m   

1

1

2 m

Câu 33 Hàm số yx Phát biểu nào sau đây sai?

A.Giá tị cực tiểu của hàm số bằng 0 B.Hàm số đạt cực tiểu tại x 0

C.Hàm số nghịch biến; 0và đồng biến 0;  D.Hàm số có đạo hàm tạix 0

9

y x Phát biểu nào sau đây đúng?

A.Hàm số nghịch biến trên 0;3

B.Hàm số không có khoảng đơn điệu

C.Hàm số liên tục trên 0;3và nghịch biến trên đoạn 0;3

D.Hàm số đồng biến trên3; 0  0;3

Trang 9

DE THI THU 2017

CHƯƠNG I GIẢI TÍCH 12 Câu 1: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số 2 1

2

x

y x

-=

- với trục Oy Phương trình tiếp tuyến với đồ thị trên tại điểm M là

4 2

y = - x+ B y 3 1

2 x 2

4 2

y = - x- D y 3 1

2 x 2

=

-Câu 2: Tìm câu sai trong các mệnh đề sau về GTLN và GTNN của hàm số y x = - + 3 3 1 , x xÎ[ ]0;3

A Min y = 1 B Max y = 19 C Hàm số có GTLN và GTNN

D Hàm số đạt GTLN khi x = 3

Câu 3: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y x = - + tại 3 điểm phân biệt khi3 3 x 2

A 0 < <m 4 B 0 £ <m 4 C 0 < £m 4 D m >4

3

y x = - x mx+ đạt cực tiểu tại x = 2 khi

( 1) ( 1) 1 3

y = x + + m x - + m x+ đồng biến trên tập xác định của nó khi

A m >4 B 2 - £ £ -m 1 C m <2 D m <4

Câu 6: Đường thẳng y = m không cắt đồ thị hàm số y = - 2 x 4 + 4 x2+ khi2

A 0 < <m 4 B 0 £ <m 4 C 0 < £m 4 D m >4

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số 4 2

4 2

y x = + x +

A Đạt cực tiểu tại x = 0 B Có cực đại và cực tiểu

C Có cực đại và không có cực tiểu D Không có cực trị

Câu 8: Điểm uốn của đồ thị hàm số 3 2

2 1

y = - + - - là I(a; b), với a – b = x x x

A 52

1

2

11 27

Câu 9: Số điểm có toạ độ là các số nguyên trên đồ thị hàm số

2

x x

y x

+ +

=

A 4 B 2 C 6 D 8

Câu 10: Số tiếp tuyến đi qua điểm A(1; - 6) của đồ thi hàm số y x = - + là3 3 1x

A 1 B 0 C 2 D 3

Câu 11: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng

A Hàm số luôn luôn nghịch biến B Hàm số luôn luôn đồng biến

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1 D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

Câu 12: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1

1

x

y x

+

= + là đúng

A Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \ -{ }1

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên \ -{ }1

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–¥; –1) và (–1; +¥)

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–¥; –1) và (–1; +¥)

Câu 13:Trong các khẳng định sau về hàm số 2

1

x

y x

=

- , hãy tìm khẳng định đúng

A Hàm số có một điểm cực trị

B Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu

C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Trang 10

DE THI THU 2017

Câu 14: Trong các khẳng định sau về hàm số 1 4 1 2

3

-y x x , khẳng định nào là đúng

A Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0 B Hàm số có hai điểm cực đại là x = ±1

Câu 15: Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai

A Hàm số y = –x3 + 3x2 – 3 có cực đại và cực tiểu B Hàm số y = x3 + 3x + 1 có cực trị

C Hàm số 2 1 1

2

x

= - + +

+ không có cực trị D Hàm số

1

1 1

y x

x

= - +

+ có hai cực trị

Câu 16: Tìm kết quả đúng về giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số 2

2 1

2

x

= - + -

+

1

y x

x

= - + -

+ Khi đó y CD + y CT =

A 6 B -2 C -1 / 2 D 3 2 2+

3

-y x m x m x , mệnh đề nào sau đây là sai

A " ¹ thì hàm số có cực đại và cực tiểu m 1 B " < thì hàm số có hai điểm cực trịm 1

C " > thì hàm số có cực trị m 1 D Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu

Câu 19: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x x- 2

A Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất

C Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Câu 20:Trên khoảng (0; +¥) thì hàm số y = - + +x 3 3 1x

A Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1 B Có giá trị lớn nhất là Max y = 3

C Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3 D Có giá trị lớn nhất là Max y = –1

Câu 21: Hàm số: y x = + 3 3 x2- nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây 4

Câu 22: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

2

x

+

-A Chỉ (I) B (II) và (III) C (I) và (III) D (I) và (II)

Câu 23: Điểm cực tiểu của hàm số: y = - + +x 3 3 x 4 là x =

A 1 B - 3 C -1 D 3

Câu 24: Điểm cực đại của hàm số: 1 4 2

2 3 2

y = x - x - là x =

Câu 25: Đồ thị hàm số:

1

x x

y

x

+ +

=

- có 2 điểm cực trị nằm trên đường thẳng

y = ax + b với: a + b =

A 4 B - 4 C 2 D – 2

Ngày đăng: 09/11/2017, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm