1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài tập trắc nghiệm chuyên đề hàm số có lời giải

16 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 4,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập trắc nghiệm chuyên đề hàm số có lời giải tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...

Trang 1

VẤN ĐỀ 0: ÔN TẬP ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ

Câu 1: Cho hàm số 2x 1

1

y x

 Đạo hàm của hàm số là :

A

 2

3 '

1

y

x

1 '

1

y x

1 '

1

y x

2 '

1

y x

Câu 2: Với hàm số     2   

; ' 1 2

x

Câu 3: Cho hàm số   2

f x

x

 và   2 3

g x   Tập nghiệm của bất phương trình f x g x'  là:

A. 1; 0 B.   1;  C.  1; 0 D. 0; 2

Câu 4: Cho hàm số   sin 4 cos 4 x, g'

3

 

  bằng

Câu 5: Cho hàm số   3   2

f xxaxx Để f ' x    0, x nếu

A. 1  6   a 1 6 B 1  6   a 1 6

Câu 6: Hàm số nào sau đây có đạo hàm

2 2

'

2

y x

 

 :

A

2

2

y

x

 

2

2

x x y

x

 

C

2

2

y

x

 

2

3 2

x x y

x

 

Câu 7: Cho hàm số  2 2

yx  Chọn ra câu trả lời đúng :

' 6 3 1 ;

' 6 3 1 ;

yx x

' 12 3 1 ;

' 2 3 1 ;

yx

Câu 8: Cho chuyển động được xác định bởi phương trình 3 2

Sttt, trong

đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Vận tốc của chuyển động khi

2

ts

Câu 9: Cho chuyển động được xác định bởi phương trình 3 2

S t tt, trong

đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi

3

ts là:

A 16 2

/

/

/

/

m s

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số 3 5 2

ln 5 2

yxx

A 2

3x  5x  ln 5 B 1 4 5 3

ln 5

4x  6xC 2

4x  6x

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số 6

9

x y x

Trang 2

A

 2

3

9

3 9

x

15 9

15 9

x

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số

2

6x 9 1

x y

x

 

A

2

2

1

x

 

2 2

1

x

 

2

2

1

x

 

2

2

1

x

 

Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số 1 4 1 3

2 1 2

yxx   x

A 3 2 2

1 2

x x

x

 

1 2

x x

x

 

2

1 2

x x

x

 

2

1 2

x x

x

 

Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số  3  2

2 1

yx  x

A 4 2

5x 3x 4x

C 4 2

5x 3x 4x

Câu 15: Tính đạo hàm của hàm số   1

x

A

3

3

C

3

3

Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số  2 5

1

yx  x

A.  2 4 

5 x  x 1

C.  2 4 

x  x x

Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số

 2 2

1

y

x x

A

 2 3

4x 6

x x

6 4

x

x x

x

x x

6 4

x

x x

Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số

3

1

x y x

2

3 3

x x

2

3 2

1

x x

x

C

3 3

x x

x x

3 3

x x

x x

Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số

2

4x 1 2

y x

A 82

2

x

x

8 2

x x

8

x

  D  2  2

8

x

Câu 20: Đạo hàm của hàm số 3

sin 2

x

y

x

Trang 3

A  

2

'

sin 2

x

y

x

2

'

sin 2

x

y

x

2

'

sin 2

x

y

x

2

'

2sin 2

x

y

x

Câu 21: Đạo hàm của hàm số y sin ln x  cos ln x là:

'

2

y

x

y

x

y

x

Câu 22: Đạo hàm của hàm số  2 

yx x  là:

2

2 2

2

x

x

2

2 2

x

x

2

2 2

2

x

x

2

2 2

2

x

x

Câu 23: Đạo hàm của hàm số  ln 

sin x 1

ye  là:

A.  ln  ln

' cos x 1 x

ln

x

x

ln

x

x

ln

x

x

Câu 24: Đạo hàm của hàm số sin

cos

x

yex là:

A sin

Câu 25: Đạo hàm của hàm số  2 

2

log

yxx là:

ln

ln 2

x x

2

y

x x

C

2 1

'

1 ln 2

x y

x x

1 '

ln 2

y x

Câu 26: Cho hàm số yxlnx Nghiệm của phương trình y'  2016 là:

A 2017

xe B 2015

xeD 2016

xe

Câu 27: Cho hàm số f x  log 2x 2 và g x  2x Giá trị của biểu thức

   

' 2 ' 4

Câu 28: Đạo hàm của hàm số y 2 cotx x là:

2

1

sin

sin

2

1

sin

2

1

sin

x

Câu 29: ạo hàm của hàm số nào sau đây không phụ thuộc vào biến x :

Câu 30: Hàm số có đạo hàm trên y'  0 là:

Trang 4

C Hàm số

2

x y

x

Câu 31: Với mọi x , đạo hàm của hàm số 4

yx là:

yx D. y'  4x

Câu 32: Tại điểm x 9, đạo hàm của hàm số yx bằng

A y' 9  0 B   1

' 9 2

' 9 3

' 9 6

Câu 33: Với 1

2

x , đạo hàm của hàm số 1

2x 1

y

 là

A

 2

2

2

2x 1

1

1

2x 1

Câu 34: Với x  2, đạo hàm của hàm số 13 1

2

x y x

 là

A

 2

25

2

x

13 2

x

27 2

25 2

x

Câu 35: Với 8

25

x  , đạo hàm của hàm số

x y

x

 là:

A

25 16

25 8

x

x

x x

25 16

x x

x x

Câu 36: Tại điểm x 8, đạo hàm của hàm số 4 2

yxx  bằng

A. y' 8  2096 B. y' 8   2096 C. y' 8  1 D. y' 8   1

Câu 37: Với mọi x , đạo hàm của hàm số 100 2

yxx  là:

A 98

yxx

C 99

yxx

Câu 38: Đạo hàm của hàm số 6

33

yxx trên khoảng 0;  là:

2

x

yx

'

33

y x

x

2

y

x

 

Câu 39: Đạo hàm của hàm số yx x  1x 2 là:

y    x

yxx

Câu 40: Tính đạo hàm của hàm số   2

yxe

A   2

yxe

yxe

Câu 41: Cho hàm số y cotx xác định trên tập xác định Khẳng định nào sau đây là đúng ?

2 'yy   2 0

C 2

yy  

Câu 42: Tính đạo hàm của hàm số y 4 lnx x

' 4x ln

x

1 ' 4x ln

x

   

Trang 5

C ' 4x ln 4.ln 1

x

1 ' 4 lnx

x

Câu 43: Cho hàm số yx.tanx Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?

A 2  2 2  

x yxyyB 2  2 2  

x yxyy

C 2  2 2  

x yxyyD 2  2 2  

x yxyy

Câu 44: Cho hàm số   4

2

yf xxx và hàm số yg x  cotx 3x 2 Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?

A. ' 1  ' 3

2

fg    

 

2

fg    

 

 

2

fg     

 

Câu 45: Cho hàm số  2 

sin cos

yx Tính đạo hàm của hàm số

' sin cos cos

' 2.cos sin cos cos

' sin 2 cos cos

' sin 2 cos cos cos

Câu 46: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng ?

A.   1

logx '

x

ln 2x '

x

C.  2 2

ln x '

x

xx x

Câu 47: Cho hàm số yx e. x Tính f '' 1 

A. f '' 1  2e B. f '' 1  3e C. f '' 1  4e D. f '' 1  5e

Câu 48: Cho hàm số yf x  Ta quy ước phương trình f ' x  0 có nghiệm thì nghiệm đó chính là điểm cực trị của hàm số Vậy hàm số   2 3 1

1

y f x

x

 

 có

mấy điểm cực trị

Câu 49: Cho hàm số f x x.5xg x  25xf ' xx.5 ln 5 2x

Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?

A. f  0 g 0 B. f  0 g 0  1

C. 2.f  0 g 0  3 D. f  1  5.g 1  2

Câu 50: Cho hàm số   3 5 3

x

x

 Khi đó f ' 1  có giá trị là:

A 112

Câu 51: Đạo hàm cấp 2016 của x

ye là:

A 2016 x

e B 2016 x

e

e

Câu 52: Hàm số f(x) nào dưới đây có đạo hàm là   2

f xxx

A.   3 2

f xxxxB. f x  6x 2

C.   3 2 5 7

f xxxx

2

yxx Giá trị của 5 3 2

Ay yy yy

Câu 54: Cho hàm số yf x   x 1x 2 3 x 2 Giá trị của f '' m là:

Trang 6

A. 9 2 m 7 B. 2 9 m 7

C 2

3m  7m  4

Câu 55: 2

yxx là đạo hàm của hàm số nào dưới đây ?

2

3 3

2

x

yx   x

C

3

2

3 3

2

x

yx   x

Câu 56: Giá trị của m để hàm số 3   2

y  x mxmx có y' 1  0 là:

A 3

2

Câu 57: Hàm số 2

yxx có y' 3  nhận giá trị bằng

Câu 58: Hàm số

2

5 2

x

y mx có y m'  bằng

Câu 59: Cho hàm số   3 3 2 1

y f x

x

 Tính giá trị biểu thức:

   

 

1 ' 1 2

P

f

?

A 7

2

D 7

3

Câu 60: Tính đạo hàm của hàm số yx x x x x

A

1 32

31

'

32

1 16

15 ' 16

1 2

1 ' 2

1 8

7 ' 8

yx

Đáp án

31-B 36-A 41-C 46-C 51-C 56-B 32-D 37-B 42-C 47-B 52-A 57-B 33-B 38-A 43-B 48-D 53-A 58-B

Hướng dẫn giải Câu 1: Cho hàm số 2x 1

1

y x

 Đạo hàm của hàm số là :

A

 2

3 '

1

y

x

1 '

1

y x

1 '

1

y x

2 '

1

y x

Trang 7

HD: Đáp án A

Câu 2: Với hàm số     2   

; ' 1 2

x

HD: Ta có:          

2

'

g x

 

g x Chọn A

Câu 3: Cho hàm số   2

f x

x

 và   2 3

g x   Tập nghiệm của bất phương trình f x g x'  là:

A. 1; 0 B.   1;  C.  1; 0 D. 0; 2

HD: Ta có:   2

'

g x  x x

0 0

x

x x

x x

x

 

Chọn C

Câu 4: Cho hàm số   sin 4 cos 4 x, g'

3

 

  bằng

D

Câu 5: Cho hàm số   3   2

f xxaxx Để f ' x    0, x nếu

A. 1  6   a 1 6 B 1  6   a 1 6

HD: Ta có:   2  

f x   xax 

Để ý hệ số a   3 0 để f x     0 ' 0

Câu 6: Hàm số nào sau đây có đạo hàm

2 2

'

2

y x

 

 :

A

2

2

y

x

 

2

2

x x y

x

 

C

2

2

y

x

 

2

3 2

x x y

x

 

HD: Ta có

2

2 '

A

2

'

2

'

C

2

'

'

Chọn C

Câu 7: Cho hàm số  2 2

yx  Chọn ra câu trả lời đúng :

Trang 8

A.  2 

' 6 3 1 ;

' 6 3 1 ;

yx x

' 12 3 1 ;

' 2 3 1 ;

yx

HD: Chọn C

Câu 8: Cho chuyển động được xác định bởi phương trình 3 2

Sttt, trong

đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Vận tốc của chuyển động khi

2

ts

HD: Ta có:   2

vst  t Tại thời điểm t 2sthì   2

2

' 6.2 3.2 6 18

VS    

Chọn D

Câu 9: Cho chuyển động được xác định bởi phương trình 3 2

S t tt, trong

đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi

3

ts là:

A 16 2

/

/

/

/

m s

HD: Ta có av' ts'' t Lại có s'' t   6t 4 nên as'' t  6.3 4 14   Chọn C Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số 3 5 2

ln 5 2

yxx

A 2

3x  5x  ln 5 B 1 4 5 3

ln 5

4x  6xC 2

4x  6x

HD: Chọn C

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số 6

9

x y x

A

 2

3

9

3 9

x

15 9

15 9

x

HD: Chọn A

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số

2

6x 9 1

x y

x

 

A

2

2

1

x

 

2 2

1

x

 

2

2

1

x

 

2

2

1

x

 

HD: Chọn C

Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số 1 4 1 3

2 1 2

yxx   x

A 3 2 2

1 2

x x

x

 

1 2

x x

x

 

2

1 2

x x

x

 

2

1 2

x x

x

 

HD: 4 3 3 2 1 2 ' 3 2 2

x

Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số  3  2

2 1

yx  x

A 4 2

5x 3x 4x

C 4 2

5x 3x 4x

HD: Ta có:  uv ' u'v v'u 

y  xx x    xxxx  xxx Chọn B

Câu 15: Tính đạo hàm của hàm số   1

x

Trang 9

A

3

3

C

3

3

HD: Ta có  uv ' u v v u'  '

1

x

x

Vậy

3

'

y

Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số  2 5

1

yx  x

A.  2 4 

5 x  x 1

C.  2 4 

x  x x

HD: Chọn C

Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số

 2 2

1

y

x x

A

 2 3

4x 6

  B  2 3

6 4

x

x

x x

6 4

x

x x

HD: Ta có    

2

6 4

x y

Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số

3

1

x y x

2

3 3

x x

2

3 2

1

x x

x

C

3 3

x x

x x

3 3

x x

x x

3

2

'

1 '

x

x

y

x

Chọn B

Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số

2

4x 1 2

y x

A 82

2

x

x

8 2

x x

8

x

  D  2  2

8

x

HD: Chọn C

Câu 20: Đạo hàm của hàm số 3

sin 2

x

y

x

2

'

sin 2

x

y

x

2

'

sin 2

x

y

x

Trang 10

C  

2

'

sin 2

x

y

x

2

'

2sin 2

x

y

x

'

x

Câu 21: Đạo hàm của hàm số y sin ln x  cos ln x là:

'

2

y

x

y

x

y

x

HD:

sin ln x cos ln ' ln 'cos ln ln 'sin ln cos ln sin ln

x

Chọn C

Câu 22: Đạo hàm của hàm số  2 

yx x  là:

2

2 2

2

x

x

2

2 2

x

x

2

2 2

2

x

x

2

2 2

2

x

x

Chọn D

Câu 23: Đạo hàm của hàm số  ln 

sin x 1

ye  là:

A.  ln  ln

' cos x 1 x

ln

x

x

ln

x

x

ln

x

x

HD:  ln x   ln x   ln  1 ln  ln 

x

Câu 24: Đạo hàm của hàm số sin

cos

x

yex là:

A sin

HD: Chọn A

Câu 25: Đạo hàm của hàm số  2 

2

log

yxx là:

ln

ln 2

x x

2

y

x x

C

2 1

'

1 ln 2

x y

x x

1 '

ln 2

y x

1 ln 2

x x

x x

Câu 26: Cho hàm số yxlnx Nghiệm của phương trình y'  2016 là:

A 2017

xe B 2015

xeD 2016

xe

HD: Ta có:  uv '  u'v v'u  nên y' 1.ln x 1x ln x 1

x

Trang 11

Do vậy 2015

Câu 27: Cho hàm số f x  log 2x 2 và g x  2x Giá trị của biểu thức

   

' 2 ' 4

HD: Ta có    1

'

2 ln 2

f x

x

' 2

4 ln 2

  4

Vậy     1

' 2 ' 4 16 ln 2 4

4 ln 2

Câu 28: Đạo hàm của hàm số y 2 cotx x là:

2

1

sin

sin

2

1

sin

2

1

sin

x

HD: Ta có:  uv '  u'v v'u  nên

1

1

2 2

x

Câu 29: ạo hàm của hàm số nào sau đây không phụ thuộc vào biến x :

yx x   x  

HD: Ta có:

C. y'  sinxxcosx

y   x x x   x   x   x  

Để ý thấy

 

Nên y'   sin 2 x   sin 2 x  0 Chọn D

Câu 30: Hàm số có đạo hàm trên y'  0 là:

C Hàm số

2

x y

x

HD: Chọn A

Câu 31: Với mọi x , đạo hàm của hàm số 4

yx là:

yx D. y'  4x

Trang 12

HD: Chọn B

Câu 32: Tại điểm x 9, đạo hàm của hàm số yx bằng

A y' 9  0 B   1

' 9 2

' 9 3

' 9 6

HD: Chọn D

Câu 33: Với 1

2

x , đạo hàm của hàm số 1

2x 1

y

 là

A

 2

2

2

2x 1

1

1

2x 1

HD: Chọn B

Câu 34: Với x  2, đạo hàm của hàm số 13 1

2

x y x

 là

A

 2

25

2

x

13 2

x

27 2

25 2

x

HD: Chọn C

Câu 35: Với 8

25

x

 , đạo hàm của hàm số

x y

x

 là:

A

25 16

25 8

x

x

x x

25 16

x x

x x

HD: Chọn C

Câu 36: Tại điểm x 8, đạo hàm của hàm số 4 2

yxx  bằng

A. y' 8  2096 B. y' 8   2096 C. y' 8  1 D. y' 8   1

HD: Chọn A

Câu 37: Với mọi x , đạo hàm của hàm số 100 2

yxx  là:

A 98

yxx

C 99

yxx

HD: Chọn B

Câu 38: Đạo hàm của hàm số 6

33

yxx trên khoảng 0;  là:

2

x

yx

'

33

y x

x

2

y

x

 

HD: Chọn A

Câu 39: Đạo hàm của hàm số yx x  1x 2 là:

y    x

yxx

HD: Chọn C

Câu 40: Tính đạo hàm của hàm số   2

yxe

yxe

yxe

yxeyexexe Chọn D

Câu 41: Cho hàm số y cotx xác định trên tập xác định Khẳng định nào sau đây là đúng ?

2 'yy   2 0

Trang 13

C. 2

yy  

HD: Ta có

x

Câu 42: Tính đạo hàm của hàm số y 4 lnx x

' 4x ln

x

1 ' 4x ln

x

   

C y' 4x ln 4.lnx 1

x

1 ' 4 lnx

x

' 4 ln x 'x 4 ln x.ln xx 4 x 4x ln

  Chọn C

Câu 43: Cho hàm số yx.tanx Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?

A 2  2 2  

x yxyyB 2  2 2  

x yxyy

C 2  2 2  

x yxyyD 2  2 2  

x yxyy

HD: Ta có

2

Câu 44: Cho hàm số   4

2

yf xxx và hàm số yg x  cotx 3x 2 Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?

A. ' 1  ' 3

2

f g  

  

2

f g  

  

 

2

fg     

 

x

1

x

 

  Chọn D

Câu 45: Cho hàm số  2 

sin cos

yx Tính đạo hàm của hàm số

' sin cos cos

' 2.cos sin cos cos

' sin 2 cos cos

' sin 2 cos cos cos

HD:

sin cos ' cos '.cos cos 2 cos sin cos cos sin 2 cos cos

Chọn C

Câu 46: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng ?

A.   1

logx '

x

ln 2x '

x

C.  2 2

ln x '

x

xx x

Trang 14

HD: Ta có  2

2

2x 2

x x

Câu 47: Cho hàm số yx e. x Tính f '' 1 

A. f '' 1  2e B. f '' 1  3e C. f '' 1  4e D. f '' 1  5e

HD: Ta có: yx e. xy' e xx e. xy'' e x e x xe x x 2e xy'' 1  3e Chọn

B

Câu 48: Cho hàm số yf x  Ta quy ước phương trình f ' x  0 có nghiệm thì nghiệm đó chính là điểm cực trị của hàm số Vậy hàm số   2 3 1

1

y f x

x

 

 có

mấy điểm cực trị

2

Nên hàm số yf x  không có cực trị Chọn D

Câu 49: Cho hàm số f x x.5xg x  25xf ' xx.5 ln 5 2x

Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?

A. f  0 g 0 B. f  0 g 0  1

C. 2.f  0 g 0  3 D. f  1  5.g 1  2

HD: Ta có f x x.5xf  0  0 và f ' x  x.5x '  5xx.5x nên

  25x 5x 2

Suy ra g 0   0 f  0 Mà  

1 28

f

g

Câu 50: Cho hàm số   3 5 3

x

x

 Khi đó f ' 1  có giá trị là:

A 112

2

Chọn C

Câu 51: Đạo hàm cấp 2016 của x

ye là:

A. 2016e x B.  2016e x C x

e

HD: Chọn C

Câu 52: Hàm số f(x) nào dưới đây có đạo hàm là   2

f xxx

A.   3 2

f xxxxB. f x  6x 2

C.   3 2 5 7

f xxxx

yf xxx   y    Chọn A.

2

yxx Giá trị của 5 3 2

Ay yy yy

HD: Ta có:

2

3 2

x

Trang 15

Do đó  5    3  

A

Câu 54: Cho hàm số yf x   x 1x 2 3 x 2 Giá trị của f '' m là:

A. 9 2 m 7 B. 2 9 m 7

C 2

3m  7m  4

HD: Chọn B

Câu 55: 2

yxx là đạo hàm của hàm số nào dưới đây ?

2

3 3

2

x

yx   x

C

3

2

3 3

2

x

yx   x

HD: Ta có

2

3x

x

y     y    Chọn D Câu 56: Giá trị của m để hàm số 3   2

y  x mxmx có y' 1  0 là:

A 3

2

3

y    mx m ymy   m Chọn B Câu 57: Hàm số 2

yxx có y' 3  nhận giá trị bằng

HD: Chọn B

Câu 58: Hàm số

2

5 2

x

y mx có y m'  bằng

2

x

y m  y   x m y m   m m Chọn B

Câu 59: Cho hàm số   3 3 2 1

y f x

x

 Tính giá trị biểu thức:

   

 

1 ' 1 2

P

f

?

A 7

2

D 7

3

HD: Ta có

'

x x

f

Câu 60: Tính đạo hàm của hàm số yx x x x x

A

1 32

31

'

32

1 16

15 ' 16

1 2

1 ' 2

1 8

7 ' 8

yx

HD: Ta có:

Ngày đăng: 08/11/2017, 23:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w