1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kiem tra hoc ki i mon toan nam hoc 2013 2014

4 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de kiem tra hoc ki i mon toan nam hoc 2013 2014 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2013 - 2014 Môn thi: Toán 11; Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình

a, 2 sinx(sin 2x+ sinx)= 1 + 2 cosx

b, tanx+ cotx= 2 + cot 2 2x

Câu 2 (1,0 điểm) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 viết ngẫu nhiên một số tự

nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau Tính xác suất để các chữ số 1 và 6 có mặt trong số viết được.

Câu 3 (1,0 điểm) Tìm hệ số của số hạng chứa x6 trong khai triển nhị thức Niutơn

của

n x

n

 − 2

14

1 , biết rằng n là số nguyên dương thoả mãnA n3 − 8C n2 +C1n = 49

Câu 4 (2,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có O là trọng tâm tam giác ABC Gọi I, J theo thứ tự là tâm các mặt bên ABB ' A' và ACC ' A'

a, Chứng minh IJ // (BCC ' B').

b, Xác định giao điểm K của OJ và mặt phẳng (A ' C B' ') Tính tỉ số

OK

OJ

.

Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có độ dài tất cả các cạnh đều bằng a.

Gọi G là trọng tâm tam giác SAB và E là điểm chia đoạn thẳng AD theo tỉ số

2

1

Đường thẳng qua E và song song với AB cắt BC tại F.

a, Chứng minh (GEF) // (SCD).

b, Tính diện tích thiết diện của hình chóp SABCD cắt bởi mặt phẳng (GEF).

Câu 6 (1,0 điểm)

a, (Dành cho học sinh chuyên Toán, Lý, Hoá, Tin) Cho tam giác ABC

không tù Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= cos 2A+ 2 2 cosB+ 2 2 cosC.

b, (Dành cho học sinh chuyên Anh) Cho ∈0;2 

π

x tìm giá trị lớn nhất và

giá trị nhỏ nhất của hàm số y= sinx− cosx.

HẾT

Trang 2

-Ghi chú: Cán bộ coi thi không phải giải thích gì thêm!

ĐÁP ÁN

Câu 1 (3 điểm).

a, (1,5 điểm) 2 sinx(2 sinxcosx+ sinx)= 1 + 2 cosx

⇔ 2 sin 2 x(2 cosx+ 1) (− 2 cosx+ 1)= 0

2 4

2 3 2

0 2 cos

2

1 cos

0 1 sin 2 1 cos

+

=

+

±

=

=

=

=

− +

k x

k x

x

x x

x

π π

π π

Pt đã cho tương đương với

2 sin

1 1 2 sin

2 2

sin

1 1 cos

sin

2

+

x x

x x

x

4

2 2

2x=π +k π ⇔x=π +kπ

4 , k∈ Ζ

Câu 2 (1 điểm) Đặt E ={0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7}

sao cho các chữ số 1 và 6 có mặt trong số viết được

Không gian mẫu chính bằng số các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác

nhau được lấy từ tập E.

Vì chữ số đầu tiên khác 0 nên có 7 cách chọn

Các chữ số còn lại có 4

7

7

7 A

=

Ω = 5880

Đầu tiên từ các chữ số tập E ta viết số các số có 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho trong số đó luôn có mặt các chữ số 1, 6 kể cả chữ số 0 đứng ở

vị trí đầu tiên

Chọn 2 vị trí trong 5 vị trí để đặt các chữ số 1, 6 có 2

5

Ba chữ số còn lại có 3

6

6

2

5 A =

Sau đó từ các chữ số tập E ta viết số có 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số 0 đứng ở vị trí đầu tiên và trong số đó luôn có mặt các chữ số

1 và 6

Có 1 cách đặt chữ số 0

Có 2

4

Hai chữ số còn lại có 2

5

Như vậy có tất cả 1 2 240

5

2

4 A =

Trang 3

P I

S

D

A

B

C

M

G Q

H

Suy ra số kết quả thuận lợi cho biến cố A là ΩA = 2400 − 240 = 2160

49

18 5880

2160 =

=

A P

Từ giả thiết ta có n(n− 1)(n− 2)− 4n(n− 1)+n= 49 ⇔n3 − 7n2 + 7n− 49 = 0

( − 7) ( 2 + 7)= 0 ⇔ = 7

−

=

−

=

 −

=

0

7 0

2 7

2 7

7 2

2

1 2

1 2

1 1 14

1

k

k k

k k

n

x C

x C

x x

n

Hệ số cần tìm là

8

35 8

3

7 = −

Câu 4 (2 điểm).

BCIJ // (BCC ' B')

B’M’, MM’ // BB’ // AA’, J là trung điểm MM’

OJ cắt B’M’ tại KOJ∩(A'B'C')=K

2

1

=

OK

OJ JK

JO g

c g K JM

và tính tỉ số

OK

OJ

theo định lý Menelaus - không cần phải chứng minh định lý.

Câu 5 (2 điểm)

EF // AB ⇒ EF // CD (1)

IG GS

GM IC

IM ED

EA

IC

2

1 2

1

// SC (2)

Từ (1) và (2) ⇒ (GEF) // (SCD).

b (1 điểm), Sử dụng tính chất giao tuyến

của ba mặt phẳng và (GEF) // (SCD) ⇒

(GEF) cắt (SAB), (SBC), (SAD) theo các giao

CD = a,

3

2 3

AB

3 3

SC

PF = = ,

=

=

3 3

SD

cân QPEF

6 2

a PQ EF

6

3 2

EH QE

B

A

C

A' B'

C' G

M

M' O

Trang 4

Vậy diện tích thiết diện cần tìm là ( ) .

36

3 5 2

a EF

QP QH

Câu 6 (1 điểm)

a, (Dành cho học sinh chuyên Toán, Lý, Hoá, Tin) Ta có

1 2

cos 2 sin 2 4 cos 2 2

cos 2 cos 2 4 1 cos

+

P

Vì tam giác ABC không tù nên 0 ≤ cosA< 1 ⇒ 2 cos 2 A≤ 2 cosA

2

cos 2 sin 2 4 2 sin 4 1 2

cos 2 sin 2 4 cos

P

2 2

cos 2

2 2

sin

4





2 sin

2 2 − + ≤

45 90

0 2 sin

2

cos 2

2 2 sin

0 cos

0

0



=

=

=



=

=

=

C B A C

B

C B A

A

45

90 0

0



=

=

=

C B A

b, (Dành cho học sinh chuyên Anh) Ta có

Vì cosx≥ 0 , sinx≤ 1 nên = sin − cos ≤ sin ≤1,∀ ∈0;2 

π

x x

x x

y

Dấu bằng xảy ra khi

2

π

=

x

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 1

Lại có sinx ≥ 0 , cosx ≤ 1 nên = sin − cos ≥− cos ≥−1,∀ ∈0;2 

π

x x

x x

y

Dấu bằng xảy ra khi x= 0

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là − 1

Ngày đăng: 08/11/2017, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w