1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án Đề thi THPT Bắc Yên Thành Nghệ An năm 2016

5 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 261,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án Đề thi THPT Bắc Yên Thành Nghệ An năm 2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn v...

Trang 1

TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH - BIỂU ĐIỂM CHẤM - ĐỀ THI THỬ TOÁN - NĂM 2016

(Biểu điểm gồm 04 trang)

I

(2.0 đ)

1 (1.0 điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

* TXĐ: D = R\{2}

*

 2

7

2

y x

 Vậy hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định 0.25

* Hàm số có tiệm cận đứng x = 2, tiệm cận ngang y = 2

0.25

2

y  x 

2

   

Đồ thị:

0.25

2 (1.0 điểm) Tìm m để đường thẳng …

Phương trình hoành độ giao điểm:

2

2

x

(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có hai

nghiệm phân biệt và khác 2

0

g

g

 

(luôn đúng) 0.25 Với điều kiện trên giả sử đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm có

hoành độ x1x2 Ta có 1 2 6

2

m

xx   Tại hai giao điểm kẻ hai tiếp tuyến song song khi và chỉ khi

 1  2 1 2

y xy xxx  m 2

0.5

II

(2.0 đ)

1 (1.0 điểm) Giải phương trình…

Pt(1) sin cos 4 1 1cos 4 3 2 sin

2

cos 4 2 1

x

 

2 6 7 2 6

  

 



Mặt khác: x     1 3 2 x 4

0.25

Trang 2

* với 2 2 4 0

       Do đó :

6

 

6

Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm

6

  và 7

6

2 (1.0 điểm) Giải hệ phương trình…

ĐK: x 0 Nhận thấy (0; y) không là nghiệm của hệ Xét x 0

Từ phương trình thứ 2 ta có 2

2

Xét hàm số   2

1

f t  t t t  có  

2 2

2

1

t

t

nên hàm số

đồng biến Vậy  1 f2yf 1 2y 1

 

Thay vào phương trình (1): 3  2 

Vế trái của phương trình là hàm đồng biến trên 0;  nên có nghiệm duy

nhất

1

x  và hệ phương trình có nghiệm 1;1

2

 

 

 

0.25

III

(1.0 đ)

Tính tích phân…

 Tính tích phân :

5

2

x

2

2

2

1

udu dx

x u

      

, đổi cận : : 5 10

: 2 3

x u

 Ta có :

2

3

0.25

0.25 0.25

0.25

3

3 2 2

u

I

IV

(1.0 đ)

 Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ B tới mặt phẳng (SAC) theo

a

- ABCvuông tại A có ;

2

a

Trang 3

B 30 ; 0 C  60 0

- Kẻ SHBCthì SH  (ABC)

- Và các góc SMH, SNH bằng 600, và HMHN

sin 30 sin 60

 Tính được (3 3) ; 3( 3 1)

2

.

ABC

a

0.25

- Thể tích

3

.

a

- Gọi khoảng cách từ B tới mp(SAC) là h thì 3 S ABC.

SAC

V h S

- SHMtính được (3 3)

2

a

2

.

SAC

a

0.25

0.25

V

(1.0 đ)

4

SAC

h S

   Vậy khoảng cách từ B tới mp(SAC) là 3

4

a

Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki

 2

4

a b

Vậy

1

Tương tự

,

0.25

Cộng lại ta có điều phải chứng minh Dấu bằng khi 3

3

abc

0.25

VI

(2.0 đ)

1 (1.0 điểm) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

 2  3 0

a x b y  a2 b2  0

7 cos 45

50

0.25

Trang 4

Nếu 3a = 4b, chọn a = 4, b = 3 ta được AB: 4x3y 1 0

AC: 3x4y 7 0

Từ đó A(-1; 1) và B(-4; 5) Kiểm tra MB 2MA

 

nên M nằm ngoài đoạn AB (TM)

Từ đó tìm được C(3; 4)

0.50

Nếu 4a = -3b, chọn a = 3, b = -4 được AB: 3x4y180,

AC: 4x3y490

Từ đó A(10; 3) và B(10;3) (loại)

0.25

Nếu không kiểm tra M nằm ngoài AB trừ 0.25 điểm

2 (1.0 điểm) Viết phương trình mặt phẳng…

Giả sử nQ

là một vecto pháp tuyến của (Q) Khi đó n Qn P1; 1; 1   

 

Mặt phẳng (Q) cắt hai trục Oy và Oz tại M0; ;0 ,aN0; 0;b phân biệt sao

0

a b

 

     

0.25

Nếu a = b thì MN 0; a a; //u0; 1;1  

nQu

nên n Q u n, P2;1;1

  

Khi đó mặt phẳng (Q):2xy z 2  0 và  Q cắt Oy, Oz tại M0; 2;0 và

0;0; 2

0.25

Nếu a = – b thì MN 0; a; a//u0;1;1

nQu

nên n Qu n, P0;1; 1 

  

Khi đó mặt phẳng (Q):y z 0

0.25

 Q cắt Oy, Oz tại M0;0;0 và N0;0;0 (loại) Vậy  Q : 2x   y z 2 0 0.25

VII

(1.0 đ)

Tính z12 z22

Có   ' 4 2 i2 2 1 i5 3  i 16 Vậy phương trình có hai nghiệm phức 0.25

,

Ngày đăng: 08/11/2017, 21:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w