Đáp án Đề thi THPT Minh Châu Hưng Yên Lần 3 năm 2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớ...
Trang 1TRƯỜNG THPT MINH CHÂU
Tổ:TỰ NHIÊN
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ LẦN III
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
Môn:Toán
A CÁC CHÚ Ý KHI CHẤM THI:
1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy định
2) Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong hướng dẫn phải đảm bào không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất thực hiện trong tổ chấm thi
3) Các điểm thành phần và điểm cộng toàn bài phải giữ nguyên không được làm tròn
B ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: (Đáp án gồm có 5 trang)
1
(1,0đ)
* Tập xác định : D
* Sự biến thiên :
- Giới hạn lim lim
0,25
- Ta có 3
y x x y x x Bảng biến thiên
x - -1 0 1 +
y’ - 0 + 0 - 0 +
+ -3 +
y
-4 -4
0,25
- Hàm số đồng biến trên các khoảng (-1 ; 0) và (1 ; + ), nghịch biến trên các khoảng
(- ; -1) và (0 ; 1)
- Hàm số đạt cực đại tại x0,y CD ; hàm số đạt cực tiểu tại 3 x 1,y CT 4
0,25
2
(1đ)
TXĐ : D R
Hàm số đã cho đạt cực đại tại x 2
'
''
y y
3
m m
Trang 20 2
m m
Kết luận : Giá trị m cần tìm là m 0, m 2 0.25
3
(1đ)
3 2
z i
3 2 3 2 1
Phần thực là -1
PT đã cho: 2
2
x 2 log x 1
1
8
Vậy nghiệm của pt là x và 2 x 1
8
4
(1đ)
Đặt 3 x ta được 1 t
t
Khi đó:
2
28 2 3 ln
27 3 2
5
(1đ)
Đường thẳng d có VTCP là u d 2;1;3
Vì P dnên P nhận u d 2;1;3
Vậy PT mặt phẳng P là : 2x41y13z3 0
2xy3z180 0.25
Vì Bd nên B 1 2 ;1t t; 3 3t
27
3 3 7
t t
Vậy B 7; 4; 6 hoặc 13 10; ; 12
B
6
(1đ)
a) Phương trình tương đương:
4sinx + cosx = 2 + 2 sinx.cosx 2sinx(2 –cosx) – (2 – cosx) = 0
1 2
cosx VN sinx
2 6 5
2 6
z k k
x
k x
0,25
b) Điều kiện n 3
n n 1 n 2
Trang 3 n29n0n (do 9 n3)
k
Số hạng chứa x3 tương ứng giá trị k thoả mãn 9 3k 3 k2
Suy ra số hạng chứa x bằng 3 2 3 2 3
9
C x 2 144x
0,25
7
(1đ)
Ta có IA 2 IH
H thuộc tia đối của tia IA và IA = 2IH
BC = AB 2 2a ; AI = a ; IH =
2
IA
= 2
a
,
AH = AI + IH = 3
2
a
0,25
2
a
HC
Vì SH (ABC) 0
2
a
3 2
.
0,25
Trong mặt phẳng (ABC) dựng hình vuông ABEC
Khi đó AC//BE nên AC//(SBE)
Từ đó suy ra d AC SB ; d AC SBE ;( ) d A SBE ; 4 d E ABE ;
Kẻ HP BE P BE HQ , SP Q SP ;
Khi đó BE SH BE SHP BE HQ
0,25
a
SHP
vuông tại H, HQ SP nên
62
HQ
Vậy ; 2 465
31
a
0.25
E H I A
C
B S
Q
Trang 4Gọi H là trực tâm tam giác ACD, suy ra CH AD
nên CH // AB (1)
Mặt khác AH // BC (cùng vuông góc với CD) (2)
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác ABCH là hình
bình hành nên CH=AB (3)
Ta có: HCEBAF (so le trong) (4)
Từ (3) và (4) suy ra: HCE BAF(cạnh
huyền và góc nhọn) Vậy CE = AF
0,25
Vì DABDCB900 nên E F, nằm trong đoạn AC.
Phương trình đường thẳng AC: 2x y 5 0
Vì FAC nên F a a ; 2 5 Vì AFCE 5 5
3
a a
Với a 5 F5;5 (không thỏa mãn vì F nằm ngoài đoạn AC)
Với a 3 F3;1 (thỏa mãn) Vì AF ECE1; 3
0,25
BF qua F và nhận EF(2; 4)
làm một véc tơ pháp tuyến, do đó BF có phương
trình: x2y 5 0 B là giao điểm của và BF nên tọa độ B là nghiệm của
hệ phương trình: 2 5 0 5
0,25
Đường thẳng DE qua E và nhận EF(2; 4)
làm một véc tơ pháp tuyến, DE có
phương trình: x2y 5 0
Đường thẳng DA qua A và nhận AB(1; 3)
làm một véc tơ pháp tuyến, DA có
phương trình: x3y 5 0
D là giao điểm của DA và DE nên tọa độ D là nghiệm của hệ phương trình:
D5; 0 Kết luận: B5; 0 , D 5; 0
0,25
9
(1đ)
Điều kiện xác định: 5
2
x Khi đó ta có
3
(1)x 3x 14x 15 2( x 2) 2x 5 3(x 2) x 5 5x 7 0
3
0,25
I H
F
E
B A
Trang 5
2
2
2 2
2
0,25
Ta có với
2
2 2
2
5
2
9
2 2
2
2
x
0,25
Do đó (*)x 2 0 x 2, kết hợp với điều kiện 5
2
x ta suy ra bất
phương trình đã cho có nghiệm là 5
2
2 x
0,25
10
(1đ)
Đặt t x y thì ta được 1 M t4 4 t2 5 2016
t
0,25
Điều kiện của t:
Đặt a x 3; b y 2013 ta được xa23;yb2 2013 và
Hay 2 2
0 a b 685
1 2017 2017; 2072
x y a b nên 2017; 2072
0,25
Xét hàm số 4 2 2016
t
Trang 6
4
3
Suy ra f t đồng biến trên D
37
M f khi t 2072 ta được
685
26 3
26 3
a
hay x 679; y 2022
2017
0.25