1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án Đề thi THPT Trần Quang Khải Lần 3 năm 2016

7 337 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 520,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm môđun của số phức z... Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SA theo a... CMR mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB tiếp xúc với mặt cầu S.. Xác

Trang 1

Câu Đáp án Điểm

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx42x2 1 1,0

- TXĐ: 

- Sự biến thiên:

+) Ta có: y' = 4x3 - 4x  y'0x 0 x 1

Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1 , 0;1  

và hàm đồng biến trên các khoảng 1; 0 , 1;  

0,25

+) Cực trị: xCĐ = 0, yCĐ = 1

xCT =1, yCT = 0

x x

+) Bảng biến thiên

0,25

- Đồ thị:

-2 -1

1 2

x y

0,25

2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số f x( ) 2x44x210 trên đoạn 0; 2 1,0

'( ) 8 8

Với x 0; 2 thì: '( ) 0 0

1

x

f x

x

   

Vậy:

ax ( ) (1) 12; min ( ) (2) 6

x y'

y

-

1

Trang 2

3 Giải phương trình, bất phương trình: a) 3 sin 2 x  cos 2 x  4sin x  b) 1

2 log (x1) log (2 x1)2 1,0

2

x

k

6

2

2x 3x 2 0

2 x

  

4

a) Cho số phức z 1i z 3i z  2 6 (*)i Tìm môđun của số phức z

b) Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ số phân biệt được chọn từ các

chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A, tính xác suất để số chọn

a) Giả sử za bi a b  ,   , khi đó: 

a b

b

  

2

2 3 3

a

b

13

0,25 b) Số phần tử của A là 3

6

Số cách chọn một số có hàng đơn vị là số 0 có 1.A36120 cách

Số cách chọn một số có hàng đơn vị là số 5 có 1.5.A25 100 cách

Suy ra số cách chọn một số chia hết cho 5 là 120 100 220cách

Vậy xác suất cần tìm bằng 220

720 

11

36

0,25

0

2

Trang 3

 

2 1 0

0

x

2 0

0

0,25

6

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, mặt phẳng

(SAB) vuông góc với đáy, tam giác SAB cân tại S và SC tạo với đáy một góc

600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng

BD và SA theo a

1,0

Gọi H là trung điểm AB Do SAB cân tại S, suy ra SHAB,

mặt khác (SAB)(ABCD)

60

0,25

Ta có SHCH.tan600  CB2BH2.tan600 a 15

2

0,25

Qua A vẽ đường thẳng  song song với BD Gọi E là hình chiếu vuông góc

của H lên  và K là hình chiếu của H lên SE, khi đó  (SHE)  HK

suy ra HK(S,)

Mặt khác, do BD//(S,) nên ta có

 ;   ; ,    ; ,   2 ( ;( , )) 2

0,25

H

D

A

S

K

C

B

E

Trang 4

Ta có EAH DBA45 nên tam giác EAH vuông cân tại E, suy ra

2 2

a AH

HE 

31

HE HS

Vậy: d BD;SA    2 465 a

7

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm

A 3;1;2 , B   1; 3;4 và mặt cầu (S):  x  1 2  y  2 2  z  3 2  4.

CMR mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB tiếp xúc với mặt cầu (S)

Xác định tọa độ của tiếp điểm

1,0

Mặt cầu (S) có tâm I(1; 2;3), R  2

Phương trình mặt phẳng (P) là trung trực của AB đi qua M 1; 1;3    , có vtpt

AB    4; 4; 2



Ta có: d(I;(P))  2  R nên mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB tiếp

Phương trình đường thẳng d đi qua I nhận véc tơ n (P)   2; 2; 1  

làm vt chỉ

phương là: x 1 y 2 z 3

d  (P)  H 1 2t;2  2t;3 t    P t 2 H 1 2 11 ; ;

Vậy: tọa độ tiếp điểm là 1 2 11

3 3 3

8

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A Gọi K là điểm

đối xứng của A qua C Đường thẳng đi qua K vuông góc với BC cắt BC tại E và cắt

AB tại N ( 1;3) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết AEB  450, BK :

3 xy  15  0 và điểm B có hoành độ lớn hơn 3

1,0

C

E

M

K

B

Trang 5

Tứ giác ABKE nội tiếp   0

45

ABK

Gọi B a  ;15 3  a a   3  sao cho BN :  2 d N BK  ,   3 5

 

2

Tam giác BKN có BE và KA là đường cao  C là trực tâm của BKN

       ABK và  KCM vuông cân

4

BK

7 9

2 2

MMNBKM      K

0,25

AC qua K vuông góc AB  AC : 2 xy  0

(1; 2)

AACABA C là trung điểm của AK  C (2; 4)

9 Giải hệ phương trình:

2

Điều kiện: x0 1, y6 2, x3y 7 0 (* )

Nhận thấy

 1

0

y

x

không là nghiệm của hệ phương trình y 1 x 0 0,25

1

( ) x(y ) (y )

 

 

1 1 1 0

1

(x y ) y

Thay vào PT (2) ta được: 3 5x3 5x42x ĐK: 4 57 / x 5

(7x)3 5x3(x 5x4)0

2 1 3

( x+x )

0,25

 

N

Trang 6

10

Cho x, y, z là ba số thực dương thỏa: x y z  3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức:

P

Theo BĐT Bunhiacopxki:

2

 

(x y z) P

0,25

Ta có:

Tương tự:

2

8

2

 

2

8

2

 

z Suy ra:

2

2

(x y z) P

 

2 2

2

18

(x y z) (x y z) (x y z)

 

0,25

Đặt tx y z (t  3) Khi đó:

2 2

2 18

t P

t t

  Xét hàm số:

2 2

2 18

t

f (t)

t t

  với t3

2 2

18

( t t)

f '(t) (t t )

 

  , f '(t)0 t 36 BBT

t 3 36 

 

f t '  0  f(t)

144/71 3/4 2 0,25

Từ BBT ta có: GTNN của P là: 3

4 khi t3

Ngày đăng: 08/11/2017, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w