1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án Đề thi THPT Nguyễn Viết Xuân Phú Yên Lần 1 năm 2016

5 122 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 207,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án Đề thi THPT Nguyễn Viết Xuân Phú Yên Lần 1 năm 2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài...

Trang 1

ĐÁP ÁN

Câu 1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yf x x33x2 2 (1,0) 2) Ta có   2

Khi đó f'' x0 5x0 7 6x0 6 5x0 7 x0  1 (0,25) Với x0 1 y0 và 2 y x' 0  y' 1  9 (0,25) Vậy phương trình tiếp tuyến của  C là: y 2 9x1 y9x 7 (0,5)

Câu 2

2 sin 3 sin 2 2 0 3 sin 2 cos 2 1 sin 2 cos 2

6

2

 



2) Giả sử za bi a b  , za bi , khi đó:

1i z 3i z  2 6i1ia bi   3ia bi  2 6i4a2b2bi 2 6i

2 3

(0,25)

Do đó w2z 1 2 2 3  i  1 5 6i

Câu 3

1) Điều kiện: x  1

Khi đó phương trình đã cho tương đương với phương trình

log x1 log 3x2  2 0log 4x4 log 3x2 (0,25)

4x 4 3x 2 x 2

Trang 2

Kết hợp với điều kiện phương trình có nghiệm x  2 (0,25)

Gọi A là biến cố “4 viên bi được chọn có đủ 3 màu và số bi đỏ nhiều nhất’

Khi đó n A C C C14 25 16240

Vậy    

 

16 91

n A

p A

n

2

1

0

1 1

0

x

1

2

0

1

Đặt t 1x2 x2  1 t2xdx tdt

Đổi cận: x0 t 1; x   1 t 0

2

1 2 1

0

15

Câu 5

+ Gọi  S là mặt cầu có đường kính AB và I là trung điểm của AB

Khi đó mặt cầu  S có tâm I và có bán kính 2 2

2

AB

R   nên có phương trình

+MOyM0; ; 0t

Trang 3

Với t 1 M0;1; 0

1 0; 1; 0

Câu 6

+ Gọi H là trung điểm của AB, suy ra A H' ABC và      0

' tan 60

2

a

Thể tích của khối lăng trụ là

3 ' ' '

'

8

a

+Gọi I là hình chiếu vuông góc của của H trên AC; K là hình chiếu vuông góc của H trên A’I Suy ra

.sin

4

a

a HK

Do đó  , ' '  2  , ' '  2 3 13

13

a

Câu 7

Gọi E là trung điểm của đoạn DH Khi đó tứ giác ABME là hình bình hành MEAD nên E là trực tâm tam giác ADM Suy ra AEDMAE/ /DMDMBM (0,25) Phương trình đường thẳng BM : 3xy16 0

Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ 2 4 4; 4

B

  

 

Gọi I là giao điểm của AC và BD, ta có 1 2 10 10;

 

Phương trình đường thẳng AC x: 2y10 0

phương trình đường thẳng : 2 2 0 14 18; 6; 2

5 5

DH xy  H C

Từ CI2IAA2; 4

Trang 4

Câu 8 Điều kiện:

2

1 3

x y

 

 

Ta có

2

2

2

2

12

1

2 3; 0 12

3

  

(0,25)

Thay vào phương trình  1 ta được: 3x2  x 3 3x 1 5x 4

2

2

(0,25)

     hoặc x  Khi đó ta được nghiệm 1 x y là ;  0;12 và  1;11  (0,5)

Câu 9

Đặt txyxy 3 t x; 2y2xy22xyt22 3 tt22t 6 (0,25)

Ta có

2

2

1

xy     t t  t

Xét hàm số   2 12 5

2

t

     với t  2

Ta có f ' t 2t 1 22 0, t 2

t

       Suy ra hàm số f t nghịch biến với   t  2 (0,25)

   2 3

2

Ngày đăng: 08/11/2017, 20:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w