a Gọi E là trung điểm của AB, D là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCD.. 2 0,25 Trong mặt phẳng ABC qua H kẻ đường thẳng song song với CE cắt đường thẳng CD tại F và AB taị M thì tứ gi
Trang 1SỞ GD & ĐT NGHỆ AN ĐÁP ÁN- THANG ĐIỂM
TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 1 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2016
Môn: TOÁN
1
(1đ)
Tập xác định D=R
Sự biến thiên: Chiều biến thiên: Ta có: ' 3 ( 2) ' 0 0
2
x
x
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (;0)và (2; , đồng biến trên khoảng )
(0; 2)
0,25
Hàm số đạt cực tiểu tại x0,y CT 2
Hàm số đạt cực đại tại x 2, yCĐ= 2
Giới hạn lim ; lim
0,25
0,25
Trang 2(1đ)
2
1
( 2)
x
0,25
Hệ số góc của tiếp tuyến tại A là k f'(1) 1 0,25
Phương trình tiếp tuyến là y 1(x1)0 y x 1 0,25
3
(1đ)
a) Ta có: (zi)(1 2 ) 1 3 i i0 z i 1 i z 1 2i 0,25
b) Điều kiện x 2
Bất phương trình đã cho (x1)(x2)4x2 x 6 0
0,25
3 2
x
x
Kết hợp với điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là
[3; )
0,25
4
(1đ)
Tính
1
0
1 2
1 dx
x
( 1) 2
1
d x dx
x
1 0
(2x ln x 1 )
2 ln 2
5
(1đ)
(P) có vtpt n (1; 2;1)
, d đi qua A vuông góc với (P) có vtcp un(1; 2;1)
0,25
Phương trình đường thẳng d
2
1 2
Do Id I(2 t; 1 2 ; )t t
0,25
I thuộc (P) nên (2t)2( 1 2 ) t t 20 Vậy (1;1; 1)t 1 I 0,25
Mặt cầu (S) có bán kính RIA 6có phương trình
(x1) (y1) (z1) 6
0,25
6
(1đ)
10sin cos cos 2
25
b) Số cách chọn ngẫu nhiên 5 đội trong 12 đội là 5
12 792 ( ) 792
Trang 3Số kết quả thuận lợi cho biến cố A: “Mỗi Bộ có ít nhất một đội bảo vệ” là
( ) 35
( ) 36
n A
n
0,25
7
(1đ)
Áp dụng định lý Cosin trong tam giác AHB có:
2
2 cos 60
Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) là góc SAH 450
Tam giác SHA vuông cân tại H nên 7
3
a
0,25
Thể tích của khối chóp S.ABC là
3
a
Gọi E là trung điểm của AB, D là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCD
2
0,25
Trong mặt phẳng (ABC) qua H kẻ đường thẳng song song với CE cắt đường thẳng CD tại F và
AB taị M thì tứ giác CEMF là hình chữ nhật
Kẻ HK vuông góc với SF tại K
a
Tam giác SHF vuông tại H:
30
a HK
a
0,25
8
(1đ)
Gọi M là trung điểm của BI và N là hình chiếu vuông
góc của G lên BI
0,25
Trang 41 1 2
cân tại G
, ,
cùng thuộc đường tròn tâm G
Phương trình (AG) : qua G (AG) :x 13y 51 0 A(51 13 ; )a a
GE
Khi đó AGE vuông cân tại GAGGE
2
4
3
a
0,25
Phương trình BD đi qua E và M (BD) : 5x3y170
Phương trình đường tròn
tam G
B là giao điểm thứ hai của (BD) và G B(7;6)
0,25
Phương trình (AD) : qua A (AD) : 4x y 0 D(1; 4)
AB
ABCD là hình vuông ABDCC(9; 2)
Bài toán có 1 nghiệm ( 1;4), (7;6), (9; 2), (1; 4)A B C D
0,25
9
(1đ)
Điều kiện 9y2(2y3)(yx)0;xy0; 1 x 1
Từ phương trình thứ nhất ta có được x0 y0
+ Xét 0
0
x y
thỏa mãn hệ phương trình
+ Xét x,y không đồng thời bằng 0, phương trình thứ nhất tương đương với
0,25
Trang 52
2
0
Thế y xvào phương trình thứ hai ta được (2x1) 1x (2x1) 1x 2x
2x 1x 1x1 1x 1x 0
2
Phương trình trở thành (a2b2)(a b 1)(ab) 0
0,25
2
2
+ Với ab 1x 1xx (loại) 0
0,25
Hệ phương trình có nghiệm ( ; ) (0;0); 5 5
8
x y
0,25
10
(1đ)
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có:
0,25
Từ đó suy ra 2 22 2
P
( )
f t
z
0,25
Trang 6Với t x y 0
z
4 25
f t t
0
t
0,25
Do đó suy ra ( ) (1) 1 max 1
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 2; 1
2 5
z
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức P là 1
25
0,25