1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án Đề thi THPT Chọn học sinh giỏi Nam Định năm 2016

10 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 479,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại những điểm thuộc C mà khoảng cách từ điểm đó đến đường thẳng :xy   bằng 2... S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B; ABBC4

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI

KỲ THI CHỌN HSG NĂM HỌC 2015-2016

Môn: TOÁN – Lớp 12 THPT

1.1

(2,0đ) 1) Cho hàm số

1 1

x y x

có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại những điểm

thuộc (C) mà khoảng cách từ điểm đó đến đường thẳng :xy   bằng 2 3 0

+) TXĐ:D   \ 1   Gọi điểm 1

1

a

a

0,25

+) Từ giả thiết ta có

1 3 1

2

a a a

d M

0,25

a2 3 a  4  2 a  1 0,25

2 2

a a

 

0,25

2

3

a a

0,25

+) Với a  2  M (2;3) Do đó phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là y   2 x  7 0,25

+) Với a   3 M (3; 2) Do đó phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là 1 7

* Vậy các phương trình tiếp tuyến của (C) cần tìm là: y   2 x  7; 1 7

1.2

(2,0đ)

2) Cho hàm số yx32(m1)x2(5m1)x2m  có đồ thị (2 C ), với m là tham số Tìm m để m

( C ) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt (2; 0) , , m A B C sao cho trong hai điểm B, C có một điểm

nằm trong và một điểm nằm ngoài đường tròn ( T ): x2y21

+) Hoành độ giao điểm của(Cm) và trục hoành là nghiệm phương trình:

2

0,25

2

2

x

x mx m

 

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

+) (Cm ) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt  (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 2 0,25

2

m m

 

0,25

m          

+) Khi đó A (2;0), ( ;0), ( B x1 C x2;0); với x x1; 2 là nghiệm pt(1) và 1 2

2

x x m

0,25

+) Đường tròn (T) có tâm O(0;0), bán kính R=1

+) Hai điểm B, C thỏa mãn điều kiện đầu bài  ( OBR OC )(  R )  0 0,25

2

2

3

Kết hợp với đk (*) , các giá trị cần tìm của m là 2

3

0,25

Câu 2

(2,0đ) Giải phương trình: sin 4 sin 4 3 cos2 .cos 2 sin 2 2 cos( )

6

+ Phương trình đã cho tương đương với:

6

6

6

0,25

6

0,25

6

x



0,25

Trang 3

2 3

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là 2

, 3

Câu 3

1

2

+

2

2

x

ĐK x

x x

  

0,25

+ Bất phương trình đã cho tương đương với 2 1

2

2

2 2

2

1

2

0,25

+) TH1: Với x   ( 2; 2)thì (1)  (2  x x )(  2)  4  x   x (0;1) Kết hợp với ĐK

+) TH2: Với x  (2; 4)thì

trong trường hợp này ta được 1 33

2

x   

0,25

* Vậy bất phương trình có tập nghiệm là 1 33

2

Câu 4

(1,5đ)

Trong không gian toạ độ Oxyz, cho hai điểm A (3;3;5), B (1; 1;1) 

1) Tìm tọa độ điểm G thuộc trục Oz sao cho khoảng cách từ G đến mặt phẳng (Oxy) bằng khoảng cách từ G đến A

2) Viết phương trình mặt phẳng (P) biết M, N lần lượt là hình chiếu của A, B trên (P) và

AMBN

+) Ta có mặt phẳng ( Oxy ) : z  0; d G Oxy ( , ( ))  a ; GA  9 9 (5    a )2 0,25

+) Từ giả thiết: d G Oxy ( , ( ))  GAa  9 9 (5    a )2 0,25

Trang 4

43

10

a

10

G là điểm cần tìm

0,25

ABAMBN  +) Ta thấy AMABBN tức là d A P ( , ( ))  ABd B P ( , ( ))(1)

+) Ta luôn có ABBNANAM

0,25

+) Do đó (1) xảy ra khi và chỉ khi các điều kiện sau được thỏa mãn đồng thời AB  ( ) P ; A,

B, N thẳng hàng ; B nằm giữa A và N ; M trùng với N

+) AB  9 BN , B nằm giữa A và N Do đó AB  9 BN

, từ đó tìm được 7 13 5

+) Mặt phẳng (P) đi qua N nhận  AB

nên có phương trình: x  2 y  2 z   1 0

0,25

Câu 5

(2,0đ) Tính tích phân

2 2

1

1

x x

x

x

2 2

1

2 2

1

1

x x

x x

x

x x

x

+)

2

x

x

+) Đặt tx2   1 t2  x2   1 2 tdt  2 xdxtdtxdx

+) Đổi cận: x    1 t 2; x  2   t 5

0,25

2 2

1

t x

5 3

2

3

t t

3

+

N   xxedx   xedx   xedxNN

2

1

N   xedx

0,25

Trang 5

Đặt

1 2

1

2 2

1 2

x

dv xdx v x

1 1

Nx e    xedxe   N

Do đó

Vậy

2 3

3

Câu 6

2,5 đ

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B; ABBC4 a Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Gọi H là trung điểm của AB, biết khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SHD) bằng a 10 Tính thể tích của khối chóp S.HBCD và

cosin của góc giữa hai đường thẳng SC và HD

N

M

E

H

A S

D K

+) Tam giác SAB cân nên SHAB

+)

SAB ABCD

SH AB

0,25

+) Kẻ CKHD K ,  HDSH  ( ABCD )  SHCK

+ Tính được CHa 20  HKa 10  CK Do đó tam giác CHK vuông cân tại K

Nên KHC  45  DHC 45 tan  DHC 1

+) Tam giác ABH vuông tại B nên tan BHC   2

0,25

Trang 6

+)     

Mà   BHD AHD 180

AH

20 2

ABCD

AD BC AB

SSSaaa

Vậy

3

.

a

0,25

1,25đ Tính cosin của góc giữa hai đường thắng SC và HD

Tam giác SHC vuông tại H nên SCa 32

+) Gọi MACHD E; BCHD

+) Khi đó AEBD là hình bình hành nên EBAD  4 aEC  10 a

0,25

+) Trong mặt phẳng (ABCD), kẻ CN//HD với N thuộc đường AB

AHHNHNaBNa

0,2 5

+) Áp dụng định lý Côsin trong tam giác SCN , ta có  2 2 2 5

SC CN SN SCN

SC CN

+) cos( SC HD , )  cos( CN SC , )  cos SCN

4

SC HDSCN

0,25

Câu7

(1,5đ)

Cho đa giác lồi (H) có 22 cạnh Gọi X là tập hợp các tam giác có ba đỉnh là ba đỉnh của (H) Chọn

ngẫu nhiên 2 tam giác trong X, tính xác suất để chọn được 1 tam giác có 1 cạnh là cạnh của đa giác (H) và 1 tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác (H)

+) Đa giác lồi (H) có 22 cạnh nên có 22 đỉnh

+) Số tam giác có 3 đỉnh là ba đỉnh của đa giác (H) là C322  1540. 0,25

+) Số phần tử của không gian mẫu  là n( )   C15402  1185030 0,25

+) Số tam giác có một cạnh là cạnh của đa (H) là 22.18 = 396

Trang 7

Số tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa (H) là: 1540 - 396 - 22 = 1122

+) Gọi A là biến cố “ hai tam giác được chọn có một tam giác có 1 cạnh là cạnh của (H) và 1

tam giác không có cạnh nào là cạnh của (H)"

0,25

+) Số phần tử của A là n(A)  C1396.C11122

+) Xác suất của biến cố A là

396 1122

p(A)

Câu8

1,0đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BD Gọi

H, K lần lượt là hình chiếu của A trên BD và CD Biết A(4; 6), phương trình của HK:

3x4y 4 0, điểm C thuộc đường thẳng d1:xy   , điểm B thuộc đường thẳng 2 0

d xy   và điểm K có hoành độ nhỏ hơn 1 Tìm tọa độ các điểm B, C, D

+) Gọi EACHK

Tứ giác AHKD nội tiếp HADHKC.

Tứ giác ABCD nội tiếpABC ACD Tam giác ABD vuông tại A ABDHAD Vậy HKCACD hay tam giác ECK cân tại E

Vì tam giác ACK vuông tại K nên E là trung điểm của

AC

0,25

+) Ta có: 1 ( ; 2 ) ( 4 8; )

CdC ccE  

Vì EHK nên tìm được c4C(4; 2).

0,25

+)KHK: 3x4y 4 0 nên gọi K(4 ;3t t1)HKAK(4t4;3t7);CK(4t4;3t1)

1 5

9 5

t

t

 



 

Vì hoành độ điểm K nhỏ

hơn 1 nên Tam giác SHC vuông tại H nên 4 2

5 5

+) BC có phương trình : 2x y 100

+) BBCd2B(6; 2)

0,25

+) Lập được phương trình AD: x2y 8 0

+) Lập được phương trình CD: x2y 0

+) Tìm được D ( 4; 2)

Vậy B(6;2), C(4;-2), D(-4;2)

0,25

E

K H

A

C

Trang 8

9

(2,0đ)

Giải hệ phương trình

 

2

4

( , )

1

x y x

+) ĐK:

2

1

x

 

x y

0,25

+) Với x  1, thì (1) trở thành :

2

1

2

4

y

0,25

+) So sánh với ĐK ta có

1

4

x y

+) Với yxthì (1) trở thành:

0,25

Đặt

2

2

2

u x

Ta có hệ

0,25

Ta có u2 v2  ( x  1)( v u  )

1 0

u v

u v u v x

u v x

0,25

Với u     v x 1 0

Ta có 5 x2 6 x  6  x2   x 3 0( ptvn )vì x2   x 3 0,  x

Với uv ta có x2 2  5 x2  6 x  6

Trang 9

Giải phương trình được nghiệm: 3 4 3 1

2

KL: So sánh với ĐK ta có hệ đã cho có các nghiệm là

1

4

x

y

;

;

10

2,0

Xét các số thực , , a b c thỏa mãn a b c    và 3 a2b2c2 27

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 4 4 4  2 2  2 2  2 2

Pabcab abac acbc bc

3

 3 3 3 3    2 2 

b c  a bc  b c  bc   a  a aa

Do đó

Ta có b c 3; bca23a 9

Ta luôn có b c 24bc,b c, Do đó 3a2 4a23a9  a  3;5 0,25

Ta có P 3a327a281a324

f a   aaa xác định và liên tục trên 3;5

2

'( ) 9 54 81;

'( ) 0

a

f a

a

;

( 3) 243 (5) 381 (3 3 2) 81 324 2

f f f

  

Vậy GTLN của ( )f a bằng 381 khi a  5

Do đó GTLN của P bằng 381 khi a5;bc 1

0,25

Ghi chú: Các cách giải khác với đáp án mà đúng và phù hợp với chương trình thì giám khảo cho điểm

tương đương

-HẾT -

Ngày đăng: 08/11/2017, 20:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w