Đáp án Đề thi THPT Đồng Xoài Lần 2 năm 2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...
Trang 1SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC
TRƯỜNG THPT ĐỒNG XOÀI
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – 2016
Môn TOÁN Lớp 12
Thời gian làm bài 180 phút
Bài
1
+) TXĐ: D = R
+) Tính được y’, KL khoảng đơn điệu, điểm cực trị
+) BBT:
+) Đồ thị:
0.25 0.25 0.25
0.25 Bài
2
+TXĐ: D =\ 0 Gọi tiếp điểm M(x0;y0)
+Đạo hàm: f x'( ) 12
x
+Giải phương trình: 2
0
4
x
Tìm ra x0 = 2; x0 = –2
+Viết ra 2 phương trình tiếp tuyến : 1 1; 1 1
0.25 0.25 0.25
0.25 Bài
3a
Gọi z xyi, x,yR, ta có
zi 2 i 2 y 2 x 1 i 5
2 2
Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(1; –2) và bán kính R = 5
0.25
0.25
3b Chia cả tử và mẫu cho cos x3 ta được: 0
3
2
3 2
1
cos a E
tan a cos a
Thay tana = 3 ta được: E = 1
0.25 0.25
Bài
4
7
3 0
Đặt t 3 x 1 t3 x 1 xt3 1 3t dt2 dx
2
49
t
0.25 0.25 0.25 0.25
Bài
5a
Đk: x > 0 Khi đó
log x4 log 4x 7 0log x2 log x 3 0
2 2
log x 1
1
8
0.25
0.25
Trang 2Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của pt là x và 2 x 1
8
5b Gọi là không gian mẫu của phép thử: “Chọn ngẫu nhiên một số từ tập X” Khi đó:
6
9 60480
A
Gọi A là biến cố: “Số được chọn chỉ chứa 3 chữ số lẻ” Khi đó:
+ Chọn 3 chữ số lẻ đôi một khác nhau từ các chữ số 1 3 5 7 9, , , , có 3
5
C cách
+ Chọn 3 chữ số chẵn đội một khác nhau từ các chữ số 2 4 6 8, , , có 3
4
C cách
+ Sắp xếp các chữ số trên để được số thỏa mãn biến cố A có 6! cách
5 46 28800
A C C !
Vậy xác suất cần tìm là: 28800 10
60480 21
A
P(A)
0.25
0.25
Bài
6
Tìm tọa độ giao điểm A của đường thẳng d với mặt phẳng (P Viết phương trình của )
đường thẳng đi qua điểm A vuông góc với d và nằm trong (P)
Tìm giao điểm của d và (P) ta được 2 1 7
A ; ;
Ta có u d 2 1 3; ; ,n P 2 1 1; ; u u ; n d p1 2 0; ;
0.25 0.25 0.25 0.25
Bài
7
+ Trong mp(SAB), dựng SH AB, do (SAB) (ABCD)SH (ABCD)
SH
là chiều cao khối chóp
.
1 3
S ABCD
+ B = dt (ABCD) = 4a2
+ h = SH
SB AB2SA2 = a 3
AB
2
a
3
S ABCD
d(AB, SC)
Vì AB// DC nên d(AB, SC) = d(AB, (SDC)) = d (A, (SDC)
.
1
3
3 2 S ABCD
A SDC SDC SDC
V V
S SDC = ?
SAD vuông tại A nên SDa 5
SBC vuông tại B nên SCa 7, DC = 2a 19 2
2
SDC
0.25
0.25
0.25
A
D S
H
Trang 3nên ( , ( )) 6 57
19
a
0.25
Bài
8
Gọi K là điểm đối xứng của M qua AC
H là điểm đối xứng của M qua AB
Chu vi tam giác MNP = MN + NP + PM
= KN + NP + PH HK không đổi
Dấu bằng xảy ra khi H, N, P, K thẳng hàng
Vậy chu vi tam giác MNP nhỏ nhất bằng HK
Khi H, N, P, K thẳng hàng
Tìm N, P
Gọi I là hình chiếu vuông góc của M trên AC I(2;1) do đó K(3; 2)
Gọi J là hình chiếu vuông góc của M trên AB J(–2;1) do đó H(–5; 2) Phương trình
các đường thẳng AB: 3x y70; AC: x y3 0;
HK: y – 2 = 0 N = HK ∩ AC, P = HK ∩AB
Do đó tọa độ các điểm N, P cần tìm là: N(1; 2), P 5; 2
3
0.25
0.25
0.25
0.25
Bài
9
xy
x y
2 2
2
2
(2)
Điều kiện: xy0
x y
( ) 1 2 1 0
(x y 1)(x2y2xy)0
x y 1 0 (vì xy0 nên x2y2xy0)
Thay x 1 y vào (2) ta được: 1x2(1x) x2x 2 0
Vậy hệ có 2 nghiệm: (x; y) = (1; 0), (x; y) = (–2; 3)
0.25 – 0.25
0.25 0.25
Bài
a b c
Vậy
P
=
3
( ) 2
f t
t t với ta b c 1 (t1)
0.25
0.25
M C B
A
K H
Trang 4
4 2
4
2
t
Vậy giá trị lớn nhất của 1
4
P khi
3
1 1
a b c
c
0.25
0.25
Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa theo thang điểm
f’(t)
f(t)
0
1/4