2/ Kỹ năng: - Biết vận dụng định nghĩa để nhận biết hai tam giác đồng dạng.. II/ CHUẨN BỊ: 1/ Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ, bộ tranh vẽ hình đồng dạngh28-SGK.. + Em hãy nhận xét về h
Trang 1Ngày soạn: 06./02/2009 Tuần: 24
Bài 4: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1/ Kiến thức:
- Nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, kí hiệu đồng dạng, về tỉ số đồng dạng
- Hiểu được các bước chứng minh định lí
2/ Kỹ năng:
- Biết vận dụng định nghĩa để nhận biết hai tam giác đồng dạng
3/ Thái độ:
Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác
II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ, bộ tranh vẽ hình đồng dạng(h28-SGK)
2/ Học sinh: Dụng cụ học tập đầy đủ( thước có chia khoảng, compa, thước đo độ)
III/ Phương pháp chủ yếu:
1/ Phương pháp vấn đáp kết hợp thuyết trình
2/ Đơn giản hóa kiến thức
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH ĐỒNG DẠNG + Treo hình 28(SGK-T.69) và giới thiệu: bức tranh
gồm có 3 nhóm hình Mỗi nhóm có 2 hình
+ Em hãy nhận xét về hình dạng, kích thước của
các hình trong mỗi nhóm
+ GV( chốt lại vấn đề): Các hình có hình dạng
giống nhau nhưng kích thước có thể khác gọi là
các hình đồng dạng
+GV: Ở đây ta chỉ xét các tam giác đồng dạng
Vậy thế nào là hai tam giác đồng dạng với nhau?
Để trả lời được câu hỏi trên chúng ta sẻ tìm hiểu
+ HS: quan sát hình trên bảng và trả lời câu hỏi
+HS: * Các hình trong mỗi nhóm có hình dạng giống nhau
* Kích thước có thể khác nhau
+HS: Chú ý lắng nghe
Trang 2nội dung bài học hôm nay.
HOẠT ĐỘNG 2: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG + Trước tiên chúng ta cùng xét định nghĩa về tam
giác đồng dạng
+ Cho HS quan sát hình 29(SGK-69).( hình trên
bảng phụ)
a Nhìn vào hình vẽ em hãy chỉ các cặp góc
bằng nhau
b Tính các tỉ số A AB'B' , B BC'C',C CA'A' Rồi
so sánh các tỉ số đó
+ Các em vừa hoàn thành ?1,Từ ?1 giới thiệu về
hai tam giác đồng dạng Vậy khi nào thì tam giác
A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC ?
+ Giới thiệu kí hiệu hai tam giác đồng dạng
+GV lưu ý: Khi viết tỉ số k của A'B'C'
ABC
thì cạnh của tam giác thứ nhất(
+ HS: Quan sát hình và trả lời câu hỏi
C
C
'
+ HS: b ' ' 42 21
AB
B A
, ' ' 63 12
BC
C B
,
2
1 5
5 , 2 ' '
CA
A C
2
1 ' ' ' ' ' '
CA
A C BC
C B AB
B A
+HS: Chú ý
+HS: Nhắc lại nội dung định nghĩa (SGK-T.70)
+HS: Chú ý ghi bài
+HS: chú ý
1 Tam giác đồng dạng
a Định nghĩa: (SGK-t.70)
Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
* A'A , B'B,
C
C
'
* A AB'B' B BC'C' C CA'A'
* Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC được kí hiệu là:
' ' 'B C A
* Tỉ số các cạnh tương ứng
k CA
A C BC
C B AB
B A
' ' ' ' '
'
k gọi là tỉ số đồng dạng
Trang 3giác thứ hai (ABC) viết dưới.
+GV: cho HS thực hiện ?2
+GV: Ta nói hai tam giác A’B’C’ và tam giác ABC
đồng dạng với nhau.
+HS: trao đổi nhóm hai em một bàn làm bài
1 Nếu A'B'C' ABC
thì A'B'C' ABC và với tỉ số đồng dạng là 1
2 Nếu A'B'C' ABC theo
tỉ số k thì ABC A'B'C' theo tỉ số k1
b Tính chất
?2
Tính chất 1: Mỗi tam giác đồng dạng với
chính nó
Tính chất 2: Nếu A'B'C' ABC
thì ABC A'B'C'
Tính chất 3: Nếu A'B'C'
"
"
"B C A
và A"B"C"
ABC
ABC
HOẠT ĐỘNG 3: ĐỊNH LÍ
+GV: Cho HS làm ?3
So sánh các góc của AMN và ABC
trên hình 30 sgk
Các cạnh của hai tam giác này có sự tương
ứng như thế nào?
+GV: Em có nhận xét gì về hai tam giác AMN và
tam giác ABC?
+HS: trao đổi làm bài ?3
Xét AMN và ABC có:
ABC AMN
ACB ANM
( hai góc đồng vị) A
là góc chung
Vì MN // BC , theo hệ quả của định lí Ta-lét ta có: AM AB AC AN MN BC
2 Định lí
?3
A
N
Trang 4+GV: Chỉ vào hình 30 chốt lại ?3 và đi đến định lí.
+GV: Gọi HS đọc định lí SGK-T.71
+GV: cho hs ghi gt, kl của định lí
+GV: sử dụng kết quả ?3 cho việc chứng minh
định lí và giới thiệu cách chứng minh trong
SGK-T.71
+GV: Định lí trên vẫn đúng cho cả trường hợp
đường thẳng cắt hai đường thẳng chứa hai cạnh
của tam giác và song song với cạnh còn lại, đó
chính là nội dung phần “ chú ý” (SGK-T.71)
+HS: Chú ý
+HS: đọc lại định lí SGK-T.71
+HS: Lên bảng ghi gt lk
+HS: Chú ý
+HS: đọc bài và theo dõi hình 31 SGK-T.71
Định lí (SGK-T.71)
ABC
GT MN//BCM AB,NAC
KL AMN ABC
Chứng minh: (SGK-T.71)
Chú ý (SGK-T.71) HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ
Bài toán 1: Điền vào chổ trống (…), để
được câu đúng
Nếu ABC DEF thì:
A ; B ; C
k BC
k gọi là ………
Bài toán 2: Điền dấu “X” vào ô thích hợp:
Bài toán 1: Điền vào chổ trống (…), để được
câu đúng
Nếu ABC DEF thì:
D
A
F
C
k AC
DF EF
BC DE
AB
k gọi là tỉ số đồng dạng.
1 Hai tam giác bằng nhau thì đồng
2 Hai tam giác đồng dạng với nhau
thì bằng nhau
x
Trang 53 Nếu ABC
MNP
theo tỉ số đồng dạng là k thì
MNP
đồng dạng k1
x
HOẠT ĐỘNG 5: DẶN DÒ
- Nắm vững định nghĩa, định lí, tính chất hai tam giác đồng dạng
- Bài tập về nhà: 24,25 (SGK – 72);
- Tiết sau: Luyện tập
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
NHẬN XÉT CỦA LÃNH ĐẠO NHẬN XÉT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN