1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu luyện thi THPT QG 2018 môn Toán Chương 1 Hình Học 12 có đáp án

23 222 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu luyện thi THPT QG 2018 môn Toán Chương 1 Hình Học 12 File word có đáp ánTài liệu luyện thi THPT QG 2018 môn Toán Chương 1 Hình Học 12 File word có đáp ánTài liệu luyện thi THPT QG 2018 môn Toán Chương 1 Hình Học 12 File word có đáp ánTài liệu luyện thi THPT QG 2018 môn Toán Chương 1 Hình Học 12 File word có đáp ánTài liệu luyện thi THPT QG 2018 môn Toán Chương 1 Hình Học 12 File word có đáp ánTài liệu luyện thi THPT QG 2018 môn Toán Chương 1 Hình Học 12 File word có đáp ánTài liệu luyện thi THPT QG 2018 môn Toán Chương 1 Hình Học 12 File word có đáp ánTài liệu luyện thi THPT QG 2018 môn Toán Chương 1 Hình Học 12 File word có đáp ánTài liệu luyện thi THPT QG 2018 môn Toán Chương 1 Hình Học 12 File word có đáp ánTài liệu luyện thi THPT QG 2018 môn Toán Chương 1 Hình Học 12 File word có đáp ánTài liệu luyện thi THPT QG 2018 môn Toán Chương 1 Hình Học 12 File word có đáp ánTài liệu luyện thi THPT QG 2018 môn Toán Chương 1 Hình Học 12 File word có đáp án

Trang 1

BÀI 1: KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

* Hình đa diện : Hình Đa diện là hình được tạo bởi 1 số hữa hạn các đa giác thỏa mãn 2 tính chất sau:

TC1: Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặc không có điểm chung, hoặc có 1 điểm chung, hoặc có 1

cạnh chung

TC2: Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác

* Các phép dời hình trong không gian hay dung: Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm,

phép đối xứng mặt phẳng

* Cho hình đa diện (H), nếu phép đối xứng mặt phẳng (P) có tính chất biến hình (H) thành hình (H) thì

mp(P) đgl mặt phẳng đối xứng của hình (H)

* Số mặt phẳng đối xứng của 1 số hình đa diện thường gặp

Hình chóp tam giác đều:

Câu 2 Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng ?

A Tồn tại hình đa diện có số đỉnh bằng số mặt B Tồn tại hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh

B Tồn tại hình đa diện có số cạnh bằng số mặt D Hình đa diện luôn có số đỉnh bằng số mặt Câu 3 : Cho đa diện , Tìm mệnh đề đúng

A Số cạnh  8 B Số cạnh  6 C Số cạnh > 6 D Số cạnh >

7

Câu 4 Chọn mệnh đề đúng “ Số đỉnh hoặc số mặt của bất kì hình đa diện nào cũng….”

Trang 2

A.Lớn hơn hoặc bằng 4 B Lớn hơn 6 C Lớn hơn hoặc bằng 8 D Lớn hơn 7

Câu 5 Cho khối chóp có đáy là n – giác Mệnh đề nào đúng sau đây:

A Số cạnh của khối chóp bằng n + 1 B Số mặt của khối chóp bằng 2n

C Số đỉnh của khối chóp bằng n + 2 D Số mặt của khối chóp bằng số đỉnh của nó

Câu 6 Cho hình đa diện Tìm mệnh đề đúng

A Số cạnh  số mặt B Số cạnh < số mặt C Số cạnh > số mặt D Số cạnh  Số mặt

Câu 7 Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt

A 3 B.5 C 4 D.2

Câu 8 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A.Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện

B.Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất ba cạnh

C.Hai mặt bất kì của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung

D.Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt

Câu 9 .Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A.Tứ diện đều B.Bát diện đều C Hình lập phương C.Lăng trụ lục giác

đều

Câu 10 Trong cac hình đa diện sau, hình nào có nhiều mặt phẳng đối xứng nhất

A Hình chóp tam giác đều B Hình chóp tứ giác đều

C.Hình lập phương D Tứ diện đều

Câu 11 .Cho khối tứ diện ABCD Lấy một điểm M nằm giữa A và B, một điểm N nằm giữa C và

D Bằng hai mặt phẳng (MCD) và (MAB) ta chia khối tứ diện đã cho thành 4 khối tứ diện nào sau đây?

A AMCN, AMND, BMCN, BMND B.AMCN, AMND, AMCD, BMCN

C BMCD, BMND, AMCN, AMDN D.AMCD, AMND, BMCN, BMND

Trang 3

BÀI 2: KHỐI ĐA DIỆN LỒI – KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

* Khối đa diện lồi : Khối đa diện (H) đgl khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối 2 điểm bất của (H) đề nằm

trong (H)

* Khối đa diện đều : là khối đa diện lồi có tính chất : Mỗi mặt của nó đều là đa giác đều p cạnh, mỗi

đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt

Đa diện đều như vậy được gọi là đa diện đều loại { p,q }

* Có 5 loại đa diện đều như sau:

* Nhận xét: Số đỉnh- cạnh – mặt của hình đa diện lồi có hệ thức: Đ + M - C = 2

Nếu Khối đa diện lồi loại { p,q } thì ta có hệ thức: q.Đ = p.M = 2C

Câu 1 Cho bốn hình sau đây:

Khẳng định nào sau đây sai ?

A.Khối đa diện A không phải là khối đa diện đều B.Khối đa diện B là khối đa diện lồi C.Khối đa diện C là khối đa diện lồi D Cả 4 khối đa diện A, B, C, D đều là khối

đa diện lồi

Câu 2 : Khối 12 mặt đều thuộc nào sau đây?

Trang 4

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851 Câu 4

A Số đỉnh của khối lập phương là 8 B.Hình bát diện đều là hình thuộc loại { 4,3}

C Số mặt của khối tứ diện đều là 4 D Số cạnh của khối bát diện đều là 12

Câu 5 Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?

A Thập nhị diện đều B Nhị thập diện đều C Bát diện đều D Tứ

diện đều

Câu 6 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Lắp ghép hai khối tứ diện đều bằng nhau sao cho hai tứ diện có một mặt chung thì ta được một khối đa diện lồi

B Lắp ghép hai khối chóp tứ giác đều bằng nhau sao cho hai hình chóp có một mặt chung thì ta được một khối đa diện lồi

C Lắp ghép hai khối lăng trụ bằng nhau sao cho hai lăng trụ có một mặt chung thì ta được một khối đa diện lồi

D Lắp ghép hai khối lập phương bằng nhau sao cho hai hình lập phương có một mặt chung thì ta được

một khối đa diện lồi

Câu 7 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Hình lập phương là đa điện lồi B Tứ diện là đa diện lồi C Hình hộp là đa diện lồi

D Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi

Câu 8 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai

A.Trung điểm các cạnh của 1 tứ diện đều là các đỉnh của 1 hình bát diện đều

B Tâm các mặt của 1 hình lập phương là các đỉnh của 1 hình bát diện đều

Trang 5

C Lắp ghép hai khối chóp tứ giác đều bằng nhau sao cho hai đáy của 2 hình chóp trùng nhau thì được 1

hình bát diện đều

D Có tất cả 5 khối đa diện đều

- -

Bài 3: THỂ TÍCH I.KIẾN THỨC HÌNH HỌC HAY SỬ DỤNG

1 Hệ thức lượng trong tam giác vuông : Cho ABCvuông ở A ta có :

d/ Diên tích hình thoi ABCD : S  1AC.BD

Trang 6

Đường chéo của hình vuơng là: dcạnh 2

Nếu đáy là tam giác ABC vuơng cân tại B thì AB = BC = AC

2

Trung tuyến AM, G là Trọng tâm thì AG = 2AM / 3

4 Một số tính chất hình học khơng gian thường dùng:

5 Xác định gĩc giữa đường thẳng và mp, gĩc giữa 2 mặt phẳng cắt nhau

a Gĩc giữa đường thẳng và mp ¼d;  ¼d d; ' trong đĩ d’ là hình chiếu vuơng gĩc của d lên

Trang 7

CHỦ ĐỀ 3.1: THỂ TÍCH KHỐI CHÓP

* CÔNG THỨC THỂ TÍCH HÌNH CHÓP : 1

3

VB h Trong đó: B là diện tích đa giác đáy,

h là độ dài của đường cao hình chóp

* CÁC BƯỚC TÍNH THỂ TÍCH :

B1 Tính diện tích đáy B2 Xác định đường cao

B3 Tính độ dài đường cao B4 Tính thể tích khối chóp

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Nếu môt hình chóp đều có chiều cao tăng lên k lần nhưng mỗi cạnh đáy giảm đi k lần thì thể tích của nó :

A không thay đổi B tăng k lần C tăng k - 1lần D.giảm k lần

Câu 2: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2 a và chiều cao của hình chóp là a Tính

theo a thể tích khối chóp S.ABC A 12a2 B 6a3 C 6 3a D

3

3 / 3

a

Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 3 và chiều cao của hình chóp 3a là

Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD A 12a3 B 3a3 C 6 3a D

Câu 5: Khối tứ diện đều có tính chất:

A Mỗi mặt của nó là một tam giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 3 mặt

B Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 4 mặt

C Mỗi mặt của nó là một tam giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 4 mặt

Trang 8

D Mỗi mặt của nó là một tứ giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 3 mặt

Câu 6: Khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao SA bằng 2 a Thể tích khối chóp

Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, AD = a 3 SA vuông góc

với đáy, SB =3a Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD A 3a3 3 B a 3 / 3 C

3

2a 6 / 3 D 3

2a 2

Câu 12: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 5 và chiều cao của hình chóp a là

Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD A 3

12a B 3

3a C

6 3a D 3

5a / 3

Câu 13: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A BC = a 2 SA vuông góc với

đáy và SB tạo với đáy góc 60o

Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC A 3a3 3 / 2 B a2 3

C a3 3 / 6 D 2a3 2

Trang 9

Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B AC = a 3 ,· ACB 60 0, SA vuông góc với đáy Góc giữa mặt bên (SBC) và mặt đáy bằng 450 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi AC = 2, BD = 6, SC vuông góc với đáy và

· SAC 600 Thể tích của khối chóp SABC là : A 4 3 B 2 3 C a3 2 D

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

C 3

/ 27

a D 3a3 3 / 2

Câu 17: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi có cạnh 2a và SA vuông góc đáy , SA = 3a,

SC tạo với đáy góc 45o

Thể tích khối chóp S.ABCD là A. a 13 / 33 B a 13 / 23 C

3

3a 3 / 13 D. 3a3 7 / 2

Câu 18: Khối chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại A, AB = a ,AC = a 3 Mặt bên SBC vuông cân tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích khối chóp S.ABC bằng: A

3

36

a

B

2

26

a

C

3

24

a

D

3

312

Trang 10

Câu 21: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B AB = a, AC = a 5 SA vuông góc

với đáy SA = 3a Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC A a3 B 3a2 C

3

3

a D 3

2a 2

Câu 22: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có diện tích đáy là 4 và diện tích của một mặt bên là 2

Thể tích của khối chóp SABCD là : A 4 3 / 3 B 4 2 / 3 C

4 / 3 D 4

Câu 23: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a SBC là tam giác vuông cân tại S và nằm

trong mp vuông góc với mặt đáy Đường cao của hình chóp bằng A.a B a 3 / 2

Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, AD = a, AB = 2a, CD = a, SA là

đường cao, diện tích tam giác SAB = 2

5a Thể tích khối chóp SABCD là : A 20a3/ 3 B 5a3/ 2 C

3

10a / 3 D 2a3 2

Câu 26: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a 3 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng

450 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC A a3 3 / 4 B a3 3 / 8 C

3

3a 3 / 4 D a / 4 3

Câu 27: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 

Thể tích khối chóp S.ABCD theo a và  bằng

A a3 2 tan/ 6 B 2a3tan/ 3 C a3 2 tan/12 D 2a3tan/ 3

Câu 28: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy là hình vuông cạnh 2 a, cạnh bên tạo với đáy góc 450

thể tích khối chóp S.ABCD A a3 3 / 6 B 4a / 3 C 3 2a3 6 / 3

D 4a3 2 / 3

Câu 29: Cho khối chóp tứ giác đều SABCD có tất cả các cạnh có độ dài bằng a Tính thể tích khối chóp

SABCD

Trang 12

Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA vuông góc với đáy, SC tạo với đáy góc 60o, Khoảng cánh từ B đến (SDC) là A. 2a 42 / 7 B 18a 43 / 43 C a 3 / 4

D a 3 / 5

Câu 40: Cho hình chóp SABC có 2 mp ( SAC) và ( ABC) vuông góc , Tam giác SAC vuông cân tại S và

có diện tích là 4a2, tam giác ABC vuông cân tại B,Tính thể tích khối chóp SABC

A. a 13 / 3 B.3 7a3 21/ 3 C a3 21 / 2 D 8a3/ 3

Câu 41: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng

600 Tính khoảng cách từ S đến ( ABC ) A. 3a B a C a 3 / 4

D a 3 / 2

Câu 42: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, AB = a, BC = a 3 Tam giác

SOD cân tại S và nằm trong mp vuông góc với đáy, SD tạo với mp đáy góc 60o Tính thể tích của khối

Câu 45: Cho khối chóp tam giác có độ dài các cạnh đáy lần lượt là 6 cm,8 cm,10cm Cạnh bên dài 4cm

và tạo với đáy góc 60o.Tính thể tích của khối chóp đó A 16 3cm3 B 6 3cm3

Câu 47: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng

600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC A 9a3 3 / 4 B 9a3 3 / 8 C

3

3a 3 / 4 D a / 4 3

Trang 13

Câu 48: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy ABCD và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60o

Câu 51: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng

600 Tính khoảng cách từ S đến ( ABC ) A 3a Đăng ký mua file word

trọn bộ chuyên đề khối 10,11,12:

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Câu 52: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB= a, BC= a 3, SA

vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc giữa SC và (ABC) bằng 600 Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

Trang 14

Câu 55: Hình chópS A BCBC = 2a, đáyA BClà tam giác vuông tạiC SA B, là tam giác vuông cân

tạiS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy GọiI là trung điểm cạnhA B Biếtmp SA C( )hợp

vớimp A BC( )một góc 0

60 Thể tích khối chópS A BC bằng: A 2a3 3 / 3 B a3 6 / 3

C 2a3 6 / 3 D a3 6 / 6

Câu 56: Cho hình chóp S.ABCD biết ABCD là một hình thang vuông ở A và D; AB = 2a; AD = DC = a

Tam giác SAD vuông ở S Gọi I là trung điểm AD Biết (SIC) và (SIB) cùng vuông góc với mp(ABCD)

Thể tích khối chóp S.ABCD theo a bằng: A a3/ 3 B a3 / 4 C

3

3a / 4 D a3 3 / 3

Câu 57: Cho hình chóp tam giác S.ABC có AB = 5a, BC = 6a, CA = 7a Các mặt bên SAB, SBC, SCA

tạo với đáy một góc 60o

SD = Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc đoạn BD sao

cho HD= 3HB. Tính thể tích khối chóp S ABCD. A 5

a Tam giác SBC đều và

mặt bên (SBC) vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích của khối chóp S.ABC bằng

Trang 15

Câu 61: Khối chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA là đường cao và cạnh SC hợp với đáy góc 0

45 Diện tích xung quanh của khối chóp là:

Câu 63: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I và có AB = a, BC = a 3 Gọi H là trung điểm của AI, biết SH vuông góc với đáy và tam giác SAC vuông tại S Khi đó khoảng cách từ điểm

Câu 65: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật , ABa AD, 2a Cạnh bên SA vuông

góc với đáy ABCD Cạnh bên SC tạo với đáy ABCD một góc  và tan 2

5

  Gọi M là trung điểm

BC , N là giao điểm của DM với AC Thể tích hình chóp S.ABMN là

Trang 16

* BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN TỈ LỆ THỂ TÍCH

Tỉ số thể tích hai khối tứ diện:

Cho khối tứ diện S.ABC Gọi A’, B’, C’ lần lượt là các điểm trên các cạnh SA, SB, SC Ta có:

' ' '

.' ' '

Câu 2: Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh là a A’,B’,C’,D’ lần lượt là trung điểm của

SA,SB,SC,SD Thể tích của khối chop SA’B’C’D’ là : A

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Trang 17

Câu 3: Cho khối chóp tứ giác ABCD có thể tích bằng 15a3 Trên các cạnh SB, SC, SD lần lượt lấy các

điểm B’, C’, D’ sao cho SB’ = 2BB’, SC’ = C’C, SD’ = 2D’D Thể tích khối chóp S.AB’C’D’ bằng

A Kết quả khác B

3

154

a

C 5a 3 D

3

103a

Câu 4 : Cho hình chóp S.ABC có thể tích là V Gọi G là trọng tâm tam giác SBC, mặt phẳng ( ) qua

AG và song song với BC cắt SC, SB lần lượt tại M, N Tính thể tích của khối chóp S.AMN

a

Câu 7 : Cho hình chóp SABC có tam giác ABC cân tại A , hai mặt (SAB),(SAC) cùng vuông góc với

mặt (ABC) , BC = 3a, SA = a 3 , Góc giữa (SBC) và mặt đáy là 300.M là trung điểm của SC , thể tích

Câu 8: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên tạo với đáy góc 60

Gọi M là trung điểm SC Mặt phẳng đi qua AM và song song với BD, cắt SB tại E và cắt SD tại F Tính

thể tích khối chóp S.AEMF

A 3a3 3 / 4 B a3 6 / 18 C a / 12 D 3 a 23

Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân ở B, ACa 2 , SA vuông góc với đáy

ABC , SAa Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, mặt phẳng ( ) qua AG và song song với BC cắt SC,

SB lần lượt tại M, N Tính thể tích của khối chóp S.AMN

A 3a3 3 / 4 B 2a / 27 C 3 a / 12 D 3 a 23

Ngày đăng: 07/11/2017, 17:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w