1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

3. Tờ khai quyết toán thuế TNCN từ tiền lương, tiền công

2 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 125 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3. Tờ khai quyết toán thuế TNCN từ tiền lương, tiền công tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tậ...

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC (Ban hành kèm theo Thông tưMẫu số: 05/KK-TNCN

số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài Chính)

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

Địa chỉ: [Địa chỉ công ty]

Điện thoại: [Số điện thoại] Fax: [Số fax] E-mail: [Địa chỉ e-mail]

Tên đại lý thuế (nếu có):

Hợp đồng đại lý thuế: Số:

Tên người nộp thuế: Công ty

Mã số thuế:

(Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân)

[01]

[04]

[05]

[06]

[12]

[13]

[14]

Địa chỉ:

Lần đầu: [X] Bổ sung lần thứ: [ ]

Kỳ tính thuế: năm 2016

I Nghĩa vụ khấu trừ thuế của tổ chức, cá nhân trả thu nhập:

tính

Số người/Số tiền

[22]

Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

[23]

Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế

2

[24]

Cá nhân cư trú

2.1

Người

[25]

Cá nhân không cư trú

2.2

Người

[26]

Tổng số cá nhân thuộc diện được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế

hai lần

3

VNĐ 7.344.279.530 [27]

Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trả cho cá nhân

4

VNĐ 7.344.279.530

[28]

Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

4.1

VNĐ

[29]

Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động

4.2

VNĐ

[30]

Cá nhân không cư trú

4.3

VNĐ 5.260.013.952 [31]

Tổng TNCT trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế

5

VNĐ 5.260.013.952

[32]

Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

5.1

VNĐ

[33]

Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động

5.2

VNĐ

[34]

Cá nhân không cư trú

5.3

[35]

Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ

6

VNĐ 141.305.371

[36]

Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

6.1

VNĐ

[37]

Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động

6.2

VNĐ

[38]

Cá nhân không cư trú

6.3

VNĐ

[39]

Tổng số thuế được giảm do làm việc tại khu kinh tế

7

VNĐ

[40]

Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

7.1

VNĐ

[41]

Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động

7.2

VNĐ

[42]

Cá nhân không cư trú

7.3

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

Trang 2

II Nghĩa vụ quyết toán thay cho cá nhân:

tính

Tổng số cá nhân uỷ quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thay [43]

1

VNĐ 41.044.246

2

VNĐ

3

VNĐ

4

VNĐ 41.044.246

5

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:

, ngày tháng năm

Ngày đăng: 07/11/2017, 10:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w