1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề và đáp án học kì 2 môn Toán 10 và Toán 11 | THPT Trung Giã TOAN 11_111

5 319 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 109,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ABC có đáy là tam giác vuông cân BA=BC=a , SA vuông góc với đáy, SA=a gọi M ,N lần lượt là trung điểm của AB,AC.A. ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ

Năm học 2016 - 2017

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 11

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút;

50 câu trắc nghiệm khách quan Mã đề thi

111

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 + 2 tại (- 1; -2) là :

Câu 2: Cho hình hộp ABCD A B C D. 1 1 1 1 Chọn khẳng định đúng?

A CD AD A B1, , 1 1 đồng phẳng B BD BD BC, 1, 1 đồng phẳng

C CD AD A C1, , 1 đồng phẳng D AB AD C A, , 1 đồng phẳng

Câu 3: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là sai ?

2

D Từ hệ thức AB=2AC−8AD ta suy ra ba véc tơ AB AC AD, , đồng phẳng

Câu 4: Cho hàm số y=cos 2x Khi đó y''(0) bằng

Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C, (SAB) ⊥ (ABC), SA = SB , I là trung điểm AB Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là:

Câu 6:

2 2 4

3 4 lim

4

x

→−

+ − + bằng:

A 5

5 4

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, cạnh bên SA vuông góc với

đáy Khẳng định nào sau đây đúng ?

A (SBC) ⊥ (SIA) B (SCD) ⊥ (SAD) C (SDC) ⊥ (SAI) D (SBD) ⊥ (SID)

Câu 8: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân BA=BC=a , SA vuông góc với đáy,

SA=a gọi M ,N lần lượt là trung điểm của AB,AC Góc giữa (SAC) và (SBC) là :

4 1

f x = xx+ ứng với x và ∆xlà:

A ∆ −∆ +x( x 2x−4 ) B 2x+ ∆x C x 2( x− ∆4 x) D 2x− ∆4 x

3 2

x

=  − 

  Khi đó phương trình 'y =0 có nghiệm là:

A

3

x= −π kπ B 2

3

x= − +π k π C

3

x= − +π kπ D 2

3

x= +π k π

Câu 11: Cho hàm số

2 2

cos ( )

1 sin

x

y f x

x

+ Biểu thức f 4 3f 4

    bằng:

Trang 2

A -3 B 8

3

2 cos 4 1

f x = x− Tìm miền giá trị của f '( )x ?

A − ≤8 f '( )x ≤8 B − ≤16 f '( )x ≤16 C − ≤2 f '( )x ≤2 D − ≤4 f '( )x ≤4

Góc giữa SB và (ABCD) là :

Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

0

1

lim

x→ + x = +∞ B

0

1 lim

xx = +∞ C

0

1 lim

x→ − x = − ∞ D

0

1 lim

x→ + x = + ∞

Câu 15: Cho hình thoi ABCD cạnh bằng a và một điểm S nằm ngoài mặt phẳng chứa hình thoi sao

cho SA=a và SABC Góc giữa SA và AD là:

Câu 16: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh a, AC=a , gọi I là trung điểm AB,

SI vuông góc với đáy , SI=a , Khoảng cách từ I đến (SCD) bằng ?

7

a

7

a

5

a

Câu 17: Số gia của hàm số f(x) = x2 – 1 biết x0 = 1 và ∆x = 1 là :

Câu 18: Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng

(ABCD) và SA=a, Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD là :

A

3

a

2

a

Câu 19: Cho tứ diện ABCD có cạnh a, Cosin của góc giữa (ABC) và (BCD) là

A 1

4

Câu 20: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y =

2

1

x2 – 2x + 1 biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

y = 2x + 3 là :

1

1 1 1 , , , , ,

n

n

+

3

3

3

1

y x

=

− có điểm M sao cho tiếp tuyến tại đó cùng với các trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2 Tọa độ M là:

A 4;1

3

 

 

  B ( )2;1 C 3; 4

4

3 4

;

4 7

− −

Câu 23: Cho hàm số f(x) =

2

khi 1

3 2

x

x

Giá trị f’(1) là:

Trang 3

Câu 24: Cho hình lập phương có cạnh bằng a 2 Đường chéo hình lập phương dài bao nhiêu ?

Câu 25: Cho y = 3sinx + 2cosx Tính giá trị biểu thức A= +y'' y là:

A 0 B A=6sinx+4 cos x C 2 D A=4cos x

và CD là :

Câu 27: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB=a, SA vuông góc với đáy

(ABC) và SA=a 3 , M là điểm tùy ý trên cạnh AB sao cho

3

a

AM = , gọi (P) là mặt phẳng qua M và vuông góc với AB, Tính diện tích thiết diện của tứ diện tạo bởi mp(P) là :

A

2

5

a

B

2

9

a

C

2

9

a

D

2

3 9

a

3

− +

x x x Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình f’(x) = 0 thì x1 + x2 có giá trị bằng:

Câu 29: Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G Mệnh đề nào sau đây là sai?

4

4

3

Câu 30: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

A Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

B Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau

C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song

D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

Câu 31: Cho hàm số y= f x( )có đạo hàm tại x là 0 f x'( 0) Khẳng định nào sau đây sai?

A

0

0

0

'( ) lim

x x

f x x f x

f x

x x

+ −

=

0

'( ) lim

x

f x x f x

f x

x

∆ →

+ ∆ −

=

0

'( ) lim

h

f x h f x

f x

h

+ −

0

0 0

0

( ) ( ) '( ) lim

x x

f x f x

f x

x x

=

Câu 32: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a , gọi E là điểm thuộc cạnh AB sao cho AB=3AE, F là

một điểm thuộc cạnh CD sao cho CD=4CF Khi đó độ dài đoạn EF là :

12

a

13

a

12

a

12

a

Câu 33: Cho hàm số

2

2

khi 2 ( )

6 khi 2 2

=

Để hàm số này có đạo hàm tại x=2 thì

giá trị của b là:

3

n

n

3

n

4

n

u =nn

Câu 35: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

A Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này sẽ vuông

góc với mặt phẳng kia

Trang 4

B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau

C Hai mặt phẳng ( )α và ( )β vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến d Với mỗi điểm A

thuộc ( )α và mỗi điểm B thuộc ( )β thì ta có đường thẳng AB vuông góc với d

D Nếu hai mặt phẳng ( )α và ( )β đều vuông góc với mặt phẳng ( )γ thì giao tuyến d của ( )α và ( )β nếu có sẽ vuông góc với ( )γ

lim n + −n n , ta được kết quả:

A 1

3

2 3

y= +x mx + mm+ xm m− Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt với hoành độ x x x1, 2, 3 lập thành cấp số cộng

1

m m

= −

 =

0 1

m m

=

 =

an n

+ + , trong đó a là hằng số Để dãy số (un) có giới hạn bằng 2, giá trị của a là:

Câu 39: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

3

n

 

 

5 3

n

 

 

5 3

n

 

 

1 3

n

 

 

 

Câu 40:

3

3 lim

− + − bằng:

2

1 2

Câu 41: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M

là trung điểm BC, J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng ?

Câu 42: Dãy số (un) với un =

1 1

3 2.5

n n

+ +

− + có giới hạn bằng:

Câu 43: Cho hàm số y= f x( ) , có đồ thị (C) và điểm M0(x0 ; (f x0 ))∈ ( )C Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là: 0

A y= f x′ ( 0 )(xx0) B yy0 = f x x′( 0)

C y= f x′( )(xx0)+y0 D yy0 = f x′ ( 0 )(xx0)

Câu 44: Cho hàm số f(x) =

3

x 3

1 2

m x = 3

x x

nÕu nÕu

Hàm số đã cho liên tục tại x = 3 khi m

bằng:

A 1 B -1 C -4 D 4

Câu 45:

2

2 1 lim

2

x

x x

+

− bằng:

Trang 5

Câu 46: Giả sử lim ( )

x a

f x

+

→ = + ∞ và lim ( )

x a

g x

+

→ = +∞ Ta xét các mệnh đề sau:

1 lim ( ) ( ) 0

x a

f x g x

+

( )

x a

f x

g x

+

x a

+

Trong các mệnh đề trên:

Câu 47: Tìm giá trị đúng của

3

3 lim

3

x

x x

Câu 48: Cho hình chóp đều S.ABC có SA = 2a , AB = a , Gọi M là trung điểm của cạnh BC

Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và SB theo a là :

47

a

Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy,

M là trung điểm BC, J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng ?

Câu 50: Cho hàm số

2

1 3 ( )

1

x x

f x

x

− +

=

− Tập nghiệm của bất phương trình f x′( )>0 là

-

- HẾT -

Ngày đăng: 07/11/2017, 08:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA=a 3. - Đề và đáp án học kì 2 môn Toán 10 và Toán 11 | THPT Trung Giã TOAN 11_111
u 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA=a 3 (Trang 2)
Câu 24: Cho hình lập phương có cạnh bằng a 2. Đường chéo hình lập phương dài bao nhiêu ? - Đề và đáp án học kì 2 môn Toán 10 và Toán 11 | THPT Trung Giã TOAN 11_111
u 24: Cho hình lập phương có cạnh bằng a 2. Đường chéo hình lập phương dài bao nhiêu ? (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w