1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề thi và đáp án HKP Toán Cao Cấp TCC_HKP_THI

16 352 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 616,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi và đáp án HKP Toán Cao Cấp TCC_HKP_THI tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tấ...

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ PHỤ MÔN TOÁN CAO CẤP NĂM HỌC 2016-2017

MÃ ÐỀ THI : 451

Câu 1: Cho

1 2 1

A

Tìm phần tử ở hàng 3, cột 2 của ma trận A1

Câu 2: Tính giới hạn  2

0

ln 1 2sin lim

cos 1

x

x x

Câu 3: Cho   2 3

,

f x yxy Tính f

x

Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số y13x

ln13

x

Câu 5: Tính tích phân

D

xdxdy

 với D là miền tam giác có 3 đỉnh là A 0;0 , B 2;1 và C 3;0

A) 5

3

2

1 2

Câu 6: Cho hai tập hợp  2 

B xxx  Tìm tập hợp A B ? A) 1; 2  B) 3;5  C) 1; 2  D) 3;5 

Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số  2

A)

2

1

1

1

1 1

x

2 2

1 1 1

x

 

 

Câu 8: Tính

2 1

lim

1

x

x x

A) 5

1

2

3

6

Câu 9: Tính :

A

Câu 10: Tính hạng của ma trận

Câu 11: Cho

2

2

2

2

a

  

Tính giá trị tại hàng 2, cột 1 của A

Trang 2

Câu 12: Tính tích phân 2 

0

cos x 1 cos xdx

A) 8

15 4

15 4

15 6

15 6

Câu 13: Cho ma trận

A

    

  Tính

1

A

1

2

a

1 1 1 2

a

 

1 1 1

2

a

1 1

1 2

a

   

Câu 14: Tính

0

sin lim

tan

x

A) 1

2

Câu 15: Tính ðạo hàm của hàm số 1

4x

x

2

1 2 1 ln 2

2x

x

2

1 2 1 ln 2

2x

x

2

1 2 1 ln 2

2 x

x

2

1 2 1 ln 2

2 x

x

Câu 16: Giải hệ phương trình

1

  

  

   

A) x 2 ;a y a 1;za B) x2 ;a y a 1;za C) x 2 ;a y a 1;za D) x2 ;a y a 1;za

Câu 17: Cho số phức z a iba b, R Tìm phần ảo của số phức  2

2

A) 4abi B)  2 2

2 ab C) a2b2 D) 4ab

Câu 18: Tìm hạng ma trận:

1 3 2 1 2

4 1 3 2 1

2 7 1 0 1

3 4 1 1 1

A

Câu 19: Giải hệ

0

   

    

     

     

A) x 2;y2;z 1;t1 B) x1;y 1;z2;t 2 C) x 1;y1;z 2;t2 D) x2;y 2;z1;t 1

Câu 20: Đổi thứ tự lấy tích phân

1

0 0

( , )

y

I dy f x y dx A)

1

0 0

( , )

x

I dx f x y dy B)

2

1 1

0

( , )

x

I dx f x y dy C)

1 1

0

( , )

x

2

1

0 0

( , )

x

I dx f x y dy

Câu 21: Tính định thức: 1 3 2

1 2 4

A

  với

2

1

i   A) A = 7- 2i B) A = -7 +2i C) A = 2 +7i D) A= -2 +7i

Câu 22: Tính tích phân

0

1

kx

x e dx

với k là tham số

k k

k k

k k

k k

kkk

Trang 3

Câu 23: Tính định thức của ma trận

1 2 0 4 5

2 3 1 1 6

0 1 0 3 5

Câu 24: Tìm , x yC sao cho    

A) x 2 2 ;i y 1 i B) x 2 i y;  1 2i C) x 1 2 ;i y 2 i D) x 1 i y;  2 2i

Câu 25: Tính giới hạn:   2 4 5

0

sin tan 1 cos 2 lim

7 tan sin 2sin

x

A) 1

Câu 26: Tính giới hạn:

2

sin 0

1 lim

1 cos

x

x

e x

A) 1

2

Câu 27: Tính định thức của ma trận

5 2 0 4 1

6 3 1 1 2

4 1 0 5 0

5 1 0 3 0

1 1 0 2 0

Câu 28: Cho ma trận

A

    

  a0 Tính A1 A) 1 1

1

2

a

   

1 1

1 2

a

  

1 1

1 2

a

   

1 1

1 2

a

Câu 29: Đổi sang dạng lượng giác số phức z 33i

A) 2 3 cos sin

6 i 6

  B) 2 3 cos6 isin6

  C) 2 3 cos3 isin3

  D) 2 3 cos3 isin3

Câu 30: Cho ma trận

2

2

A a

  

  Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

A) 1

2

A

  

t

AA C) detA ta2 D) det Aa2

Câu 31: Cho hàm hai biến f x y , yln xyxy0 Tính f

y

 ?

A) ln xy   B) ln x C) xln xy D) 1 ln xy  

Câu 32: Cho 2 định thức

,

Khẳng định nào đúng?

A) B 2A B) B4A C) B A D) B 4A

Trang 4

Câu 33: Tính phân suy rộng: 4

01

x dx x

A)

2

4

12

8

Câu 34: Tính  20

3i A) 2 (119 i 3) B) 2 (119 i 3) C) 2 ( 319 i) D) 2 ( 319 i)

Câu 35: Cho

3 1 0 , 0 1 4

Tính det 3AB  

Câu 36: Giải hệ

2 2 10

   

A) x1;y3;z2 B) x1;y2;z3 C) x2;y1;z3 D) x2;y3;z1

Câu 37: Cho

1 2 3 2

2 0 5 2

6 4 0 1

3 2 4 2

A

Tính hệ số a của23 1

A

Câu 38: Tính :

2

0 1

x A

x

1

Câu 39: Tính nguyên hàm 2

1

x

x

e dx

 A) arctan x C B) tane xC C) arctane xC D) tan x C

Câu 40: Cho định thức

1 0

m

Tìm tất cả m để B0

HẾT

Trang 5

-ĐỀ THI HỌC KỲ PHỤ MÔN TOÁN CAO CẤP NĂM HỌC 2016-2017

MÃ ÐỀ THI : 465

Câu 1: Cho

1 2 1

A

Tìm phần tử ở hàng 3, cột 2 của ma trận A1

Câu 2: Cho số phức z a iba b, R Tìm phần ảo của số phức  2

2

A)  2 2

Câu 3: Cho hàm hai biến f x y , yln xyxy0 Tính f

y

 ?

A) ln x B) ln xy   C) xln xy D) 1 ln xy  

Câu 4: Cho

1 2 3 2

2 0 5 2

6 4 0 1

3 2 4 2

A

Tính hệ số a của23 A1

Câu 5: Tính định thức của ma trận

1 2 0 4 5

2 3 1 1 6

0 1 0 3 5

Câu 6: Tính tích phân

1

0

x

xe dx

1

e

  

 

Câu 7: Cho

2

2

2

2

a

  

Tính giá trị tại hàng 2, cột 1 của A

Câu 8: Cho f x y , x2y3 Tính f

x

Câu 9: Giải hệ

2 9

  

   

A) x1;y2;z3 B) x1;y3;z2 C) x2;y3;z1 D) x2;y1;z3

Câu 10: Đổi thứ tự lấy tích phân

1

0 0

( , )

y

I dy f x y dx A)

2

1

0 0

( , )

x

I dx f x y dy B)

1

0 0

( , )

x

I dx f x y dy C)

2

1 1

0

( , )

x

1 1

0

( , )

x

I dx f x y dy

Trang 6

Câu 11: Tính nguyên hàm 2

1

x

e dx

 A) arctane xC B) tan x C C) tane xC D) arctan x C

Câu 12: Cho 1 3

2 0

  

  Tính

1

A

A)

1

0

3

  

  

1 0 2

  

D)

  

Câu 13: Đổi sang dạng lượng giác số phức z 33i

A) 2 3 cos sin

6 i 6

  B) 2 3 cos6 isin6

  C) 2 3 cos3 isin3

  D) 2 3 cos3 isin3

Câu 14: Cho hai tập hợp A x /x24x 3 0 và B x /x27x100 Tìm tập hợp A B ?

A) 1;2  B) 3;5  C) 1;2  D) 3;5 

Câu 15: Cho ma trận

A

    

  Tính

1

A

A) 1 1

1

2

a

   

1 1 1 2

a

1 1

1 2

a

1 1 1

2

a

Câu 16: Tính  20

3i A) 2 ( 319 i) B) 2 ( 319 i) C) 2 (119 i 3) D) 2 (119 i 3)

Câu 17: Tính định thức:

1 2 3 1 2 3

0 2 3 1 2 0

0 0 3 1 0 0

A

A) det A = 12 B) det A = 36 C) det A = -36 D) det A = 18

Câu 18: Tính giới hạn:  cot

0

lim 1 sin2 x

Câu 19: Giải hệ phương trình

1

  

  

   

A) x2 ;a y a 1;za B) x 2 ;a y a 1;za C) x 2 ;a y a 1;za D) x2 ;a y a 1;za

Câu 20: Tính phân suy rộng: 4

01

x dx x

A)

2

8

12

4

Câu 21: Tính tích phân

D

xdxdy

 với D là miền tam giác có 3 đỉnh là A 0;0 , B 2;1 và C 3;0

A) 2

3

1

5 2

Câu 22: Tính hạng của ma trận

Trang 7

Câu 23: Tính :

2

0 1

x A

x

A)   3

1

Câu 24: Tính đạo hàm của hàm số  2

A)

2

1

1

1

1 1

x

2 2

1 1 1

x

 

 

Câu 25: Tính đạo hàm của hàm số x2

yx

A) x x2lnx B) 2 1 

2ln 1

x

Câu 26: Tính giới hạn:

2

sin 0

1 lim

1 cos

x

x

e x

1 2

Câu 27: Tính

2 1

lim

1

x

x x

A) 5

2

1

3

6

Câu 28: Tính giới hạn:

0

1 sin 2 1 lim

tan

x

x x

A) 1

2

Câu 29: Cho 2 định thức

,

Khẳng định nào đúng?

A) B A B) B 4A C) B4A D) B 2A

Câu 30: Tính tích phân

0

1

kx

x e dx

 với k là tham số

k k

k k

k k

k k

  

Câu 31: Cho ma trận

A

    

  a0 Tính A1

A) 1 1 1

2

a

1 1

1 2

a

   

1 1 1 2

a

 

1 1

1 2

a

Câu 32: Tìm , x yC sao cho    

A) x 2 2 ;i y 1 i B) x 1 i y;  2 2i C) x 1 2 ;i y 2 i D) x 2 i y;  1 2i

Câu 33: Cho định thức

1 0

m

Tìm tất cả m để B0

Trang 8

Câu 34: Giải hệ

0

   

    

     

     

A) x 2;y2;z 1;t1 B) x1;y 1;z2;t 2 C) x2;y 2;z1;t 1 D) x 1;y1;z 2;t2

Câu 35: Tính định thức của ma trận

1 2 0 4 5

2 3 1 1 6

0 1 0 3 5

Câu 36: Tính :

2 1 1 1

1 3 1 1

1 1 4 1

1 1 1

A

b

A) Tất cả đều sai B) A = 17b + 11 C) A = 7b – 10 D) A = 17b – 11

Câu 37: Tính

0

sin lim

tan

x

1 2

Câu 38: Cho ma trận

2

2

A a

  

  Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

A) det Aa2 B) A1 2 a2

  

2

detA ta D) AA t

Câu 39: Tính ðạo hàm của hàm số 1

4x

x

2

1 2 1 ln 2

2x

x

2

1 2 1 ln 2

2 x

x

2

1 2 1 ln 2

2 x

x

2

1 2 1 ln 2

2x

x

Câu 40: Tìm hạng ma trận:

3 12 6 6

16 67 35 35

6 28 16 16

3 17 11 11

A

HẾT

Trang 9

-ĐỀ THI HỌC KỲ PHỤ MÔN TOÁN CAO CẤP NĂM HỌC 2016-2017

MÃ ÐỀ THI : 473

Câu 1: Cho 1 3

2 0

  

  Tính

1

A

A)

  

1 0 3

  

  

1 0 2

  

Câu 2: Tính định thức của ma trận

1 2 0 4 5

2 3 1 1 6

0 1 0 3 5

Câu 3: Cho định thức

0 1

m

Tìm tất cả m để B0

Câu 4: Tìm , x yC sao cho    

A) x 2 i y;  1 2i B) x 2 2 ;i y 1 i C) x 1 i y;  2 2i D) x 1 2 ;i y 2 i

Câu 5: Tính đạo hàm của hàm số 1

4x

x

2

1 2 1 ln 2

2x

x

2

1 2 1 ln 2

2 x

x

2

1 2 1 ln 2

2 x

x

2

1 2 1 ln 2

2x

x

Câu 6: Đổi thứ tự lấy tích phân

1

0 0

( , )

y

I dy f x y dx A)

1

0 0

( , )

x

I dx f x y dy B)

2

1

0 0

( , )

x

I dx f x y dy C)

2

1 1

0

( , )

x

1 1

0

( , )

x

I dx f x y dy

Câu 7: Tính tích phân

0

1

kx

x e dx

 với k là tham số

A) 2 12

k k

k k

k k

k k

  

Câu 8: Tìm hạng ma trận:

1 3 2 1 2

4 1 3 2 1

2 7 1 0 1

3 4 1 1 1

A

Câu 9: Cho hai tập hợp  2 

B xxx  Tìm tập hợp A B ? A) 3;5  B) 1;2  C) 3;5  D) 1;2 

Câu 10: Tính

0

sin lim

tan

x

A) 1

2

2

Trang 10

Câu 11: Tính giới hạn:

0

1 sin 2 1 lim

tan

x

x x

1 2

Câu 12: Giải hệ

2 2 10

   

A) x2;y3;z1 B) x2;y1;z3 C) x1;y2;z3 D) x1;y3;z2

Câu 13: Tính phân suy rộng 2

31

dx x



A)

4

6

2

2

Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số yx x2

A) 2 1 

2ln 1

x

Câu 15: Tính giới hạn:

0

ln(1 ) lim

1 cos

x

x

 

1 2

Câu 16: Cho

2

2

2

2

a

  

Tính giá trị tại hàng 2, cột 1 của A

Câu 17: Tính :

4 0 1 2

8 0 3 4

6 1 1 2

14 1 3 5

Câu 18: Cho ma trận

A

    

  Tính

1

A

A) 1 1

1

2

a

   

1 1

1 2

a

1 1 1

2

a

1 1 1 2

a

 

Câu 19: Cho hàm hai biến f x y , yln xyxy0 Tính f

y

 ?

A) ln xy   B) ln x C) xln xy D) 1 ln xy  

Câu 20: Tính tích phân

D

xdxdy

 với D là miền tam giác có 3 đỉnh là A 0;0 , B 2;1 và C 3;0

A) 1

3

2

5 2

Câu 21: Tính nguyên hàm

2

ln x

dx x

A) lnx x C B) ln x C

2

ln 2

x C

3

ln 3

x C

Câu 22: Cho f x y , x2y3 Tính f

x

Trang 11

Câu 23: Tính giới hạn  2

0

ln 1 2sin lim

cos 1

x

x x

Câu 24: Tính định thức của ma trận

5 2 0 4 1

6 3 1 1 2

4 1 0 5 0

5 1 0 3 0

1 1 0 2 0

Câu 25: Đổi sang dạng lượng giác số phức z 33i

A) 2 3 cos sin

6 i 6

  B) 2 3 cos3 isin3

  C) 2 3 cos6 isin6

  D) 2 3 cos3 isin3

Câu 26: Cho

1 2 1

A

Tìm phần tử ở hàng 3, cột 2 của ma trận 1

A

Câu 27: Giải hệ phương trình

1

  

  

   

A) x 2 ;a y a 1;za B) x2 ;a y a 1;za C) x2 ;a y a 1;za D) x 2 ;a y a 1;za

Câu 28: Cho

1 2 3 2

2 0 5 2

6 4 0 1

3 2 4 2

A

Tính hệ số a của23 A1

Câu 29: Tính tích phân

1

0

x

xe dx

e

  

1

4 e

Câu 30: Tính :

1 2 1 3

0 1 0 1

0 2 0 4

3 1 5 7

A

Câu 31: Cho ma trận

A

    

  a0 Tính 1

A

A) 1 1 1

2

a

1 1 1 2

a

1 1

1 2

a

   

1 1

1 2

a

Câu 32: Cho số phức z a iba b, R Tìm phần ảo của số phức 2  2

A) 4ab B) 2 a 2b2 C) 4abi D) a2b2

Câu 33: Cho định thức:

1 0

2 1 2 2

m

Bm Tìm tất cả m để B>0

Trang 12

Câu 34: Tính  20

3i A) 2 (119 i 3) B) 2 (119 i 3) C) 2 ( 319 i) D) 2 ( 319 i)

Câu 35: Cho ma trận

2

2

A a

  

  Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

A) AA t B) detA ta2 C) det Aa2 D) 1

2

A

  

 

Câu 36: Tính

2 1

lim

1

x

x x

A) 3

1

2

5

10

Câu 37: Tính hạng của ma trận

Câu 38: Giải hệ

0

   

    

     

     

A) x 1;y1;z 2;t2 B) x1;y 1;z2;t 2 C) x 2;y2;z 1;t1 D) x2;y 2;z1;t 1

Câu 39: Cho hàm số   2

1

f x  x x  Tính f' x

A)

2

1

1

1

x

1

x x

2 2

1 1

x

1

x x x

Câu 40: Cho 2 định thức

,

Khẳng định nào đúng?

A) B A B) B4A C) B 2A D) B 4A

HẾT

Trang 13

-ĐỀ THI HỌC KỲ PHỤ MÔN TOÁN CAO CẤP NĂM HỌC 2016-2017

MÃ ÐỀ THI : 498

Câu 1: Tìm hạng ma trận:

1 3 2 1 2

4 1 3 2 1

2 7 1 0 1

3 4 1 1 1

A

Câu 2: Tính

2 1

lim

1

x

x x

  

A) 3

1

2

5

10

Câu 3: Giải hệ phương trình

1

  

  

   

A) x2 ;a y a 1;za B) x 2 ;a y a 1;za C) x2 ;a y a 1;za D) x 2 ;a y a 1;za

Câu 4: Cho định thức

1 0

m

Tìm tất cả m để B0

Câu 5: Tính định thức của ma trận

1 2 0 4 5

2 3 1 1 6

0 1 0 3 5

Câu 6: Cho định thức:

1 0

2 1 2 2

m

Bm Tìm tất cả m để B>0

Câu 7: Tính :

1 2 1 3

0 1 0 4

0 2 0 1

3 1

A

A) A = 7a – 2b B) A = 7a +21 C) A = 7a + 21b D) A = -7a – 21

Câu 8: Tính :

2 1 1 1

1 3 1 1

1 1 4 1

1 1 1

A

b

A) A = 17b + 11 B) A = 17b – 11 C) A = 7b – 10 D) Tất cả đều sai

Câu 9: Đổi thứ tự lấy tích phân

1

0 0

( , )

y

I dy f x y dx A)

1

( , )

x

I dx f x y dy B)

2

1 1

( , )

I dx f x y dy C)

1 1

( , )

2

1

( , )

x

I dx f x y dy

Trang 14

Câu 10: Cho ma trận A a b

  

  Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

A)    2 2

det AA t 4 ab B) det Aa2b2 C) AA t D) detA ta2b2

Câu 11: Tính ðạo hàm của hàm số 1

4x

x

2

1 2 1 ln 2

2x

x

2

1 2 1 ln 2

2 x

x

2

1 2 1 ln 2

2x

x

2

1 2 1 ln 2

2 x

x

Câu 12: Tính tích phân

1

0

x

xe dx

A) 1 1 32

  

2 1

e

1

Câu 13: Đổi sang dạng lượng giác số phức z 33i

A) 2 3 cos sin

3 i 3

  B) 2 3 cos3 isin3

  C) 2 3 cos6 isin6

  D) 2 3 cos6 isin6

Câu 14: Tính tích phân

D

xdxdy

 với D là miền tam giác có 3 đỉnh là A 0;0 , B 2;1 và C 3;0

A) 1

5

3

2 3

Câu 15: Cho số phức z a iba b, R Tìm phần ảo của số phức  2

2

A) 4ab B) 4abi C) 2 a 2b2 D) a2b2

Câu 16: Cho hàm số   2

1

f x  x x  Tính f' x

A)

2

1

x

x

x

1 1

1

x

2 2

1 1

x

1

x x

Câu 17: Cho ma trận

A

    

  a0 Tính 1

A

A) 1 1

1

2

a

   

1 1

1 2

a

1 1

1 2

a

  

1 1

1 2

a

   

Câu 18: Tính giới hạn:  cot

0

lim 1 sin2 x

Câu 19: Giải hệ

2 2 10

   

A) x1;y3;z2 B) x1;y2;z3 C) x2;y1;z3 D) x2;y3;z1

Câu 20: Cho

1 2 3 2

2 0 5 2

6 4 0 1

3 2 4 2

A

Tính hệ số a của23 1

A

Câu 21: Tính giới hạn:

0

ln(1 ) lim

1 cos

x

x

 

A) 1

1 2

Trang 15

Câu 22: Tìm , x yC sao cho    

A) x 2 2 ;i y 1 i B) x 2 i y;  1 2i C) x 1 i y;  2 2i D) x 1 2 ;i y 2 i

Câu 23: Cho ma trận

A

    

  Tính

1

A

A) 1 1 1

2

a

1 1 1 2

a

1 1

1 2

a

1 1

1 2

a

   

Câu 24: Cho

1 2 1

A

Tìm phần tử ở hàng 3, cột 2 của ma trận 1

A

Câu 25: Tính giới hạn  2

0

ln 1 2sin lim

cos 1

x

x x

Câu 26: Cho f x y , x2y3 Tính f

x

Câu 27: Tính định thức của ma trận

5 2 0 4 1

6 3 1 1 2

4 1 0 5 0

5 1 0 3 0

1 1 0 2 0

Câu 28: Cho 2 định thức

,

Khẳng định nào đúng?

A) B A B) B 4A C) B 2A D) B4A

Câu 29: Cho hàm hai biến f x y , yln xyxy0 Tính f

y

 ?

A) ln xy   B) ln x C) 1 ln xy   D) xln xy

Câu 30: Cho

2

2

2

2

a

  

Tính giá trị tại hàng 2, cột 1 của A

Câu 31: Cho 3 2

0 1

  

  Tính

1

A

A)

  

1 0 2

  

  

1 0 3

  

Trang 16

Câu 32: Tính hạng của ma trận

Câu 33: Tính  20

3i A) 2 ( 319 i) B) 2 (119 i 3) C) 2 (119 i 3) D) 2 ( 319 i)

Câu 34: Cho hai tập hợp  2 

B xxx  Tìm tập hợp A B ? A) 3;5  B) 1;2  C) 3;5  D) 1;2 

Câu 35: Tính đạo hàm của hàm số y13x

A) 13

ln13

x

B) 13x C) 13 ln13x D) x.13x1

Câu 36: Tính giới hạn:

0

sin lim

sin cos

x

2

2

Câu 37: Tính phân suy rộng 2

31

dx x

A)

6

4

2

2

Câu 38: Tính nguyên hàm 2

1

x

x

e dx

 A) tane xC B) tan x C C) arctane xC D) arctan x C

Câu 39: Giải hệ

0

   

    

     

     

A) x2;y 2;z1;t 1 B) x 1;y1;z 2;t2 C) x1;y 1;z2;t 2 D) x 2;y2;z 1;t1

Câu 40: Tính tích phân

1

0

kx

x e dx

 với k là tham số

A) 2 12

k k

k k

k k

k k

HẾT

Ngày đăng: 07/11/2017, 07:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w