bài sinh hoạt ngoài giờ lên lớp tháng 1.
Trang 3Đây cả mùa xuân đã đến rồi
Từng nhà mở cửa đón vui tươi
Từng cô em bé so màu áo
Đôi má hồng lên nhí nhảnh cười.
Và tựa hoa tươi cánh nở dần
Từng hàng thục nữ dậy thì xuân
Đường hương thao thức lòng quân tử
Vó ngựa quen rồi ngõ ái ân.
Từng gã thư sinh biếng chải đầu
Một mình mơ ước chuyện mai sau
Lên kinh thi đỗ làm quan Trạng
Công chúa cài trâm thả tú cầu.
Có những ông già tóc bạc phơ
Rượu đào đôi chén bút đề thơ
Những bà tóc bạc hiền như phật
Sắm sửa hành trang trẩy hội chùa.
Pháo nổ đâu đây khói ngợp trời
Trang 4Đây cả mùa xuân đã đến rồi
T ừng nhà mở cửa đón vui t ươi
T ừng cô em bé so màu áo
Đôi má hồng lên nhí nhảnh cười.
Và t ựa hoa tươi cánh nở dần
T ừng hàng t hục nữ dậy t hì xuân
Đường hương t hao t hức lòng quân t ử
Vó ngựa quen rồi ngõ ái ân.
T ừng gã t hư sinh biếng chải đầu
Một mình mơ ước chuyện mai sau
Lên kinh t hi đỗ làm quan T rạng
Công chúa cài t râm t hả t ú cầu.
Có những ông già t óc bạc phơ
Rượu đào đôi chén bú t đề t hơ
Những bà t óc bạc hiền như phậ t
Đáp án : 31 chữ T
Trang 6Kiến Thức Chung
Luật chơi : Sẽ có 3 gói câu hỏi, mỗi gói có 10 câu Mỗi tổ cử ra một thành viên tham gia phần thi, dựa vào kết quả phần thi trò chơi nhanh
mà các tổ biết được thứ tự thi của tổ mình.
Mỗi câu trả lời đúng sẽ được 5 điểm, nếu sai không có điểm nào
Trang 7Bộ câu hỏi 1
Bộ câu hỏi 2
Bộ câu hỏi 3
Trang 9Bộ câu hỏi 1
Câu 1: Nước Việt Nam ta có bao
nhiêu dân tộc khác nhau ?
A 53
B 54
C 55
D 56
Trang 10Bộ câu hỏi 1
Câu 2: Tổ chức thế giới công
nhận di sản văn hóa ở mỗi
quốc gia và chung cho thế
giới là:
A WHO
B UNESCO
C WHO
Trang 11Bộ câu hỏi 1
Câu 3: Di sản văn hoá của mỗi
Quốc gia bao gồm :
A Di sản văn hóa vật thể.
B Di sản văn hóa phi vật thể.
C Di sản văn hóa vật thể và di sản văn
hóa phi vật thể.
D Tất cả các ý đều sai.
Trang 12Bộ câu hỏi 1
Câu 4: Trong các di sản văn hóa
sau đây, di sản nào thuộc
loại di sản văn hóa phi vật
thể.
A Cây đa Tân Trào.
B Vịnh Hạ Long.
C Quốc Tử Giám.
Trang 13Bộ câu hỏi 1
Câu 5: Ngày Tết Nguyên Tiêu ở
nước ta là ngày nào tháng nào hàng năm.
A Ngày 1/1 âm lịch.
B Ngày 15/1 âm lịch.
C Ngày 3/3 âm lịch.
D Ngày 10/3 âm lịch.
Trang 14Bộ câu hỏi 1
Câu 6: Hát Quan họ là nét văn
hóa độc đáo của tỉnh nào ?
A Bắc Giang.
B Hà Tây.
C Bắc Ninh.
D Hà Đông.
Trang 16Bộ câu hỏi 1
Câu 8: Ngày Tết trung thu của
thiếu nhi Việt Nam thuộc ngày nào của năm ?
A 1/6 Dương lịch.
B 15/8 Âm lịch.
C 1/6 Âm lịch.
D 15/8 Dương lịch.
Trang 17Bộ câu hỏi 1
Câu 9: Điền vào chỗ chấm (…)
những từ thích hợp để hoàn thành câu đối sau.
Thịt mỡ, dưa hành, câu đối đỏ Cây nêu, tràng pháo, …
A Bánh chưng.
B Bánh dày.
C Bánh cốm xanh.
D Bánh chưng xanh.
Trang 18Bộ câu hỏi 1
Câu 10: Lễ hội Đền Hùng diễn ra
vào thời gian nào ?
A 15/3 Dương lịch.
B 10/3 Âm lịch.
C 15/3 Âm lịch.
D 10/3 Dương lịch
Trang 21Bộ câu hỏi 2
Câu 2: Hội Gióng Phù Đổng
diễn ra khi nào ?
A 6-10 tháng 2 âm lịch.
B 6-10 tháng 3 âm lịch.
C 6-10 tháng 4 âm lịch
D 6-10 tháng 5 âm lịch.
Trang 24Bộ câu hỏi 2
Câu 5: Di sản văn hóa phi vật
thể của Việt Nam được
UNESCO công nhận vào năm
2014 là:
A Dân Ca Quan Họ
B Hội Gióng tại đền Phù Đổng
và đền Sóc, Hà Nội
Trang 25C Lễ hội lúa mới
D Lễ hội Hội Gióng Phù Đổng
Trang 27Bộ câu hỏi 2
Câu 8: Trong các di sản sau di
sản nào đã được UNESCO công nhận ?
A Vườn quốc gia Cát Tiên
B Quần thể danh thắng Tràng
An
C Quần đảo Cát Bà
D Hồ Ba Bể
Trang 28Bộ câu hỏi 2
Câu 9: Lễ hội chém lợn (heo) tế
thành thường diễn ra ở đâu?
A Miền Bắc
B Miền Trung
C Miền Nam
Trang 31Bộ câu hỏi 3
Câu 1: Trong những tập tục ngày Tết
của người Việt tập tục nào sau đây không còn nữa ?
A Thăm mộ tổ tiên
B Đưa Táo về trời
C Lễ rước vong linh ông bà
D Đốt pháo
Trang 32Bộ câu hỏi 3
Câu 2: Ngày 23/12 âm lịch hằng
năm là ngày gì?
A Thăm mộ tổ tiên
B Đưa Táo về trời
C Lễ rước vong linh ông bà
D Đốt pháo
Trang 33Bộ câu hỏi 3
Câu 3: 54 dân tộc sống trên đất
Việt Nam có thể chia thành mấy nhóm theo ngôn ngữ ?
A 7
B 8
C 9
D 10
Trang 34Bộ câu hỏi 3
Câu 4: Hình ảnh sau đây nói về
phong tục nào của người Việt trong ngày tết ?
A Lễ rước vong linh ông bà
B Mâm ngũ quả
C Lễ xông nhà (hay xông đất)
D Tục thăm viếng
Trang 36Bộ câu hỏi 3
Câu 6: Tết Đoan Ngọ là ngày
nào trong năm ?
A 3/3 âm lịch
B 4/4 âm lịch.
C 5/5 âm lịch
D.6/6 âm lịch.
Trang 37C Lễ hội lúa mới
D Lễ hội đua voi
Trang 38Bộ câu hỏi 3
Câu 8: Không gian văn hóa
Cồng Chiêng Tây Nguyên
được công nhận là di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại vào năm nào?
A 2007.
B 2008
C 2009
Trang 39Bộ câu hỏi 3
Câu 9: Trong các di sản sau di
sản nào được công nhận là di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại gần đây
Trang 40Bộ câu hỏi 3
Câu 10: Trong các di sản sau di
sản nào được công nhận là di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân vào năm
2008?
A Dân ca, ví dặm Nghệ Tĩnh
B Đờn ca tài tử Nam Bộ
Trang 42Âm Nhạc
Luật chơi: Sẽ có 6 bài hát được đưa ra, tương ứng với 6 loại nhạc truyền thống của việt nam Mỗi tổ cử ra một thành viên để chọn bài hát Sau khi bài hát kết thúc Phải đưa ra câu trả lời của tổ mình Sẽ có 10 phương án cho các bạn lựa chọn Nếu trả lời đúng sẽ được 10 điểm Nếu trả lời sai nhường quyền trả lời cho 2 tổ còn lại.
Trang 43Bài số 1
Bài số 2 Bài số 3
Bài số 4
Bài số 5
Bài số 6
Trang 44Cải lương
Trang 46Hát xẩm
Trang 47Vọng cổ
Trang 49Chèo
Trang 51Đấấ u Trí
Luật chơi: Mỗi tổ cử ra một thành viên tham gia trò chơi Khi câu hỏi được đưa ra, theo thứ tự đã có thành viên của mỗi tổ sẽ lần lược cược số câu trả lời mà mình có thể trả lời được Phần cược chỉ kết thúc khi 2
người của 2 tổ còn lại nhường quyền trả lời cho người cược số câu trả lời lớn nhất Sau
đó đến lược đưa ra câu trả lời của người chiến thắng trong vòng cược Nếu trả lời
đúng hết các câu trả lời đã cược tổ sẽ được cộng 50 điểm Nếu trả lời sai sẽ bị trừ 20
Trang 52Câu hỏi
Hãy kể tên các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam ?
Trang 53Đáp Án
• 54 Dân tộc Việt Nam: Kinh, Tày, Thái,
Mường, Hoa, Khơ-me, Nùng, H’mông,
Dao, Gia-rai, Ê-đê, Ban-na, Sán cháy,
Chăm, Xơ-đăng, Sán Dìu, Hrê, Cơ-ho, glay, Mnông, Thổ, X’tiêng, Khơ mú, Bru- Vân Kiều, Giáy, Cơ-tu, Gié-Triêng, Tà ôi,
Ra-Mạ, Co, Chơ-ro, Hà Nhì, Xinh-mun,
Chu-ru, Lào, La-chí, Phù Lá, La Hủ, Kháng,
Lự, Pà Thẻn, LôLô, Chứt, Mảng, Cờ Lao,
Bố Y, La Ha, Cống, Ngái, Pu Piéo, Brâu, Rơ-măm, Ơ-đu